Thông số kỹ thuật Festo VASB-15-1/8-SI-B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | VASB-15-1/8-SI-B |
| Mã sản phẩm | 1377689 |
| Dòng sản phẩm | VASB |
| Loại sản phẩm | Giác hút chân không có đầu kết nối, protective bellows |
| Đường kính giác hút | 15 mm |
| Đường kính hút hiệu dụng | 12,4 mm |
| Kích thước danh nghĩa | 3 mm |
| Hình dạng giác hút | Tròn, protective bellows 1,5 nếp gấp |
| Khả năng bù chiều cao | 5,6 mm |
| Thể tích giác hút | 0,83 cm³ |
| Vị trí kết nối | Phía trên |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Phương pháp lắp | Qua cổng chân không |
| Cổng chân không | G1/8 |
| Áp suất làm việc | -0,095 đến 0 MPa |
| Áp suất làm việc | -0,95 đến 0 bar |
| Áp suất làm việc | -13,775 đến 0 psi |
| Áp suất chân không danh nghĩa | -0,07 MPa / -0,7 bar / -10,15 psi |
| Lực giữ tại áp suất danh nghĩa | 8,5 N |
| Môi chất làm việc | Không khí môi trường theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 200 °C |
| Vật liệu giác hút | VMQ – Silicone |
| Màu sắc | Trong suốt |
| Độ cứng Shore | 60 ±5 |
| Vật liệu đầu ren | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| LABS/PWIS | VDMA 24364 Zone III |
| Phù hợp ứng dụng thực phẩm | Xem thông tin vật liệu bổ sung của Festo |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Khối lượng sản phẩm | 4 g |
Đặc điểm của giác hút chân không Festo VASB-15-1/8-SI-B
Giác hút đường kính 15 mm
Số 15 trong model
VASB-15-1/8-SI-B thể hiện
đường kính giác hút 15 mm.
Kích thước này phù hợp với các chi tiết có diện tích bề mặt hút
tương đối nhỏ, trong khi vẫn cung cấp lực giữ danh nghĩa
8,5 N tại -0,7 bar.
Khi lựa chọn giác hút không nên chỉ căn cứ vào đường kính ngoài,
mà cần xem đồng thời diện tích hút hiệu dụng,
lực giữ thực tế, chất lượng bề mặt sản phẩm
và mức chân không của hệ thống.
Đường kính hút hiệu dụng 12,4 mm
Mặc dù đường kính ngoài của giác hút là
15 mm, Festo công bố
effective suction diameter = 12,4 mm.
Đây là đường kính tương ứng với vùng tạo lực chân không hiệu dụng
và cần phân biệt với đường kính ngoài D2 = 15 mm
trên bản vẽ kích thước.
Khi tính toán đầu gắp, nên ưu tiên giá trị
lực giữ 8,5 N được Festo công bố trực tiếp
thay vì tự tính từ đường kính ngoài 15 mm.
Thiết kế protective bellows 1,5 nếp gấp
Festo xác định hình dạng của VASB-15-1/8-SI-B là
round protective bellows 1.5-fold,
tức giác hút tròn dạng bellows bảo vệ với
1,5 nếp gấp.
Cấu trúc bellows có khả năng biến dạng theo phương trục,
giúp giác hút thích nghi với sai lệch nhỏ về vị trí
và chiều cao của sản phẩm.
Thiết kế này đặc biệt hữu ích trong:
- Cơ cấu pick and place có sai lệch nhỏ về cao độ sản phẩm.
- Cụm gắp sử dụng nhiều giác hút đồng thời.
- Sản phẩm không hoàn toàn nằm trên cùng một mặt phẳng.
- Ứng dụng cần giảm va chạm ban đầu khi đầu gắp tiếp xúc sản phẩm.
Khả năng bù chiều cao 5,6 mm
Festo công bố
suction cup height compensation = 5,6 mm
cho VASB-15-1/8-SI-B.
Khoảng bù này cho phép phần bellows nén theo phương trục
khi tiếp xúc với sản phẩm, hỗ trợ bù các sai lệch nhỏ
giữa vị trí đầu gắp và bề mặt chi tiết.
Tuy nhiên, với những ứng dụng có độ sai lệch lớn
hoặc cần điều khiển lực tiếp xúc,
nên sử dụng thêm bộ bù hành trình chuyên dụng.
Lực giữ 8,5 N tại -0,7 bar
Tại mức chân không danh nghĩa
-0,7 bar,
Festo công bố lực giữ của
VASB-15-1/8-SI-B là
8,5 N.
Đây là thông số kỹ thuật trong điều kiện thử nghiệm quy định.
Không nên coi 8,5 N là tải nâng thực tế tối đa
mà không áp dụng hệ số an toàn.
Khi lựa chọn số lượng và kích thước giác hút,
cần xem xét thêm:
- Khối lượng của vật cần gắp.
- Hướng nâng sản phẩm.
- Gia tốc của robot hoặc cơ cấu tuyến tính.
- Gia tốc khi dừng hoặc đổi hướng.
- Rung động của máy.
- Mức chân không thực tế tại giác hút.
- Độ phẳng của bề mặt.
- Độ nhám hoặc độ xốp của vật liệu.
- Mức rò rỉ giữa giác hút và sản phẩm.
- Bụi, dầu hoặc chất bẩn trên bề mặt.
- Số lượng giác hút cùng chia tải.
- Hệ số an toàn yêu cầu của ứng dụng.
Áp suất chân không danh nghĩa -0,7 bar
Mức chân không danh nghĩa Festo sử dụng để xác định
lực giữ 8,5 N là:
- -0,07 MPa.
- -0,7 bar.
- -10,15 psi.
Phạm vi áp suất -0,95 đến 0 bar
Phạm vi áp suất hoạt động của giác hút là:
- -0,095 đến 0 MPa.
- -0,95 đến 0 bar.
- -13,775 đến 0 psi.
Vì vậy cần phân biệt:
-0,95 bar là giới hạn phạm vi hoạt động,
trong khi -0,7 bar là áp suất danh nghĩa
dùng để công bố lực giữ 8,5 N.
Thể tích giác hút 0,83 cm³
Thể tích bên trong của VASB-15-1/8-SI-B là
0,83 cm³.
Thể tích của giác hút ảnh hưởng tới thời gian
tạo chân không và thời gian nhả sản phẩm.
Trong hệ thống thực tế, tổng thể tích phải tính thêm:
- Ống chân không.
- Đầu nối.
- Bộ chia chân không.
- Van chân không.
- Khoang của ejector.
- Các phụ kiện trung gian.
Nếu máy yêu cầu chu kỳ rất nhanh,
lưu lượng hút của ejector cần được lựa chọn
dựa trên tổng thể tích của toàn hệ thống.
Kích thước danh nghĩa 3 mm
Datasheet chính xác của Part No. 1377689 công bố
nominal size = 3 mm.
Đây là kích thước liên quan tới đường dẫn chân không,
không phải đường kính ngoài của giác hút.
Cổng chân không G1/8
VASB-15-1/8-SI-B sử dụng
cổng chân không G1/8.
Cổng được bố trí ở phía trên của giác hút.
| Thông số kết nối | Giá trị |
|---|---|
| Cổng chân không | G1/8 |
| Vị trí kết nối | Phía trên |
| Kích thước danh nghĩa | 3 mm |
| Phương pháp lắp | Qua cổng chân không |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
Khi lựa chọn đầu nối, bộ bù hành trình hoặc manifold chân không,
cần kiểm tra đúng chuẩn ren G1/8.
Vật liệu silicone VMQ
Ký hiệu SI trong model
VASB-15-1/8-SI-B xác định giác hút sử dụng
silicone VMQ.
Festo mô tả nhóm silicone trong catalog VAS/VASB
với đặc tính nổi bật là
khả năng chịu nhiệt cao.
| Thông số vật liệu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu giác hút | VMQ – Silicone |
| Màu sắc | Trong suốt |
| Độ cứng | Shore 60 ±5 |
| Vật liệu đầu ren | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Nhiệt độ môi trường -40 đến 200 °C
Một đặc điểm nổi bật của
VASB-15-1/8-SI-B là phạm vi nhiệt độ môi trường:
-40 đến 200 °C.
Phạm vi này rộng hơn đáng kể so với
phiên bản PUR và NBR cùng kích thước,
do đó silicone có lợi thế trong các ứng dụng
yêu cầu nhiệt độ cao hoặc thấp.
Tuy nhiên giới hạn nhiệt độ của toàn hệ thống
không chỉ phụ thuộc vào giác hút.
Nếu sử dụng cùng:
- Ống chân không.
- Đầu nối.
- Ejector.
- Van điện từ.
- Cảm biến chân không.
- Bộ bù hành trình.
thì phải lấy giới hạn nhiệt độ thấp nhất của
các linh kiện trong cụm làm giới hạn vận hành thực tế.
Khả năng sử dụng trong ngành thực phẩm
Datasheet chính hãng Festo ghi:
Suitable for use with food: See supplementary material information.
Vì vậy không nên diễn giải đơn giản rằng
VASB-15-1/8-SI-B là food-safe trong mọi điều kiện.
Nếu sử dụng trong hệ thống thực phẩm,
cần kiểm tra tài liệu vật liệu bổ sung của Festo,
điều kiện tiếp xúc, môi trường sử dụng và
các yêu cầu vệ sinh cụ thể của dây chuyền.
Môi chất làm việc
Festo quy định môi chất làm việc là
không khí môi trường theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-].
Giác hút thường được kết hợp với ejector chân không
hoặc hệ thống chân không trung tâm
để tạo mức áp suất âm tại cổng G1/8.
Cấp chống ăn mòn CRC 2
VASB-15-1/8-SI-B có
Corrosion Resistance Class CRC 2,
tương ứng với mức tác động ăn mòn trung bình
theo hệ thống phân loại của Festo.
Nếu sử dụng trong môi trường hóa chất,
ngoài trời hoặc điều kiện ăn mòn đặc biệt,
cần kiểm tra độ phù hợp của toàn bộ cụm chân không,
không chỉ riêng giác hút.
LABS/PWIS VDMA 24364 Zone III
Datasheet Festo hiện hành xác nhận
VASB-15-1/8-SI-B có mức
LABS/PWIS VDMA 24364 Zone III.
Thông số này đặc biệt cần được xem xét
trong các dây chuyền sơn, phủ hoặc hoàn thiện bề mặt,
nơi các chất gây ảnh hưởng đến quá trình làm ướt
phải được kiểm soát.
Khối lượng chỉ 4 g
Khối lượng hoàn chỉnh của
VASB-15-1/8-SI-B là
4 g.
Khối lượng thấp giúp giảm tải trọng chết
trên đầu robot hoặc cụm gắp,
đặc biệt khi hệ thống sử dụng nhiều giác hút cùng lúc.
Kích thước Festo VASB-15-1/8-SI-B
Catalog Festo hiện hành cung cấp bản vẽ kích thước
dành riêng cho dòng
VASB-…-SI-B, protective bellows.
Với phiên bản đường kính 15 mm, các kích thước chính như sau:
| Ký hiệu theo bản vẽ Festo | Giá trị |
|---|---|
| D | G1/8 |
| D1 | 3 mm |
| D2 | 15 mm |
| L | 25,5 mm |
| L1 | 12 mm |
| L4 | 6,5 mm |
| Cỡ khóa | 13 mm |
Trong đó:
- D = G1/8 là ren kết nối chân không.
- D1 = 3 mm là kích thước đường dẫn trên bản vẽ.
- D2 = 15 mm là đường kính ngoài của giác hút.
- L = 25,5 mm là chiều dài tổng thể theo catalog.
- L1 = 12 mm.
- L4 = 6,5 mm.
- Cỡ khóa = 13 mm.
Với những thiết kế cơ khí yêu cầu độ chính xác cao,
nên sử dụng file CAD chính thức của đúng
VASB-15-1/8-SI-B – Part No. 1377689.
Ý nghĩa mã Festo VASB-15-1/8-SI-B
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| VASB | Giác hút có đầu kết nối, dạng protective bellows |
| 15 | Đường kính giác hút 15 mm |
| 1/8 | Cổng chân không G1/8 |
| SI | Vật liệu silicone |
| B | B-series |
Catalog Festo xác nhận trong bảng type code:
VASB = suction cup with connection, protective bellows,
15 = đường kính 15 mm,
G18 = G1/8,
SI = silicone và
B = B-series.
Phân biệt Festo VAS và VASB
| Dòng | Hình dạng | Đặc điểm |
|---|---|---|
| VAS | Tròn, dạng phẳng trong các cấu hình tương ứng | Chiều cao thấp, kết cấu không có bellows như VASB |
| VASB | Protective bellows | Có nếp gấp, hỗ trợ bù chiều cao theo phương trục |
Phiên bản giác hút phẳng silicone có cùng đường kính 15 mm là
VAS-15-1/8-SI-B – Part No. 1376604,
trong khi sản phẩm đang xét là
VASB-15-1/8-SI-B – Part No. 1377689.
Vì vậy không nên nhầm hai model chỉ vì
cùng đường kính 15 mm, cùng G1/8 và cùng vật liệu silicone.
So sánh VASB-15-1/8-SI-B và VASB-15-1/8-PUR-B
| Thông số | VASB-15-1/8-SI-B | VASB-15-1/8-PUR-B |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1377689 | 1395671 |
| Đường kính | 15 mm | 15 mm |
| Cổng chân không | G1/8 | G1/8 |
| Bellows | 1,5 nếp | 1,5 nếp |
| Đường kính hút hiệu dụng | 12,4 mm | 12,4 mm |
| Bù chiều cao | 5,6 mm | 5,6 mm |
| Thể tích giác hút | 0,83 cm³ | 0,83 cm³ |
| Lực giữ tại -0,7 bar | 8,5 N | 8,5 N |
| Vật liệu | VMQ – Silicone | PUR – Polyurethane |
| Màu sắc | Trong suốt | Xanh dương |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 200 °C | -20 đến 60 °C |
| Vật liệu đầu ren | Hợp kim nhôm biến dạng | Đồng thau |
| LABS/PWIS | VDMA 24364 Zone III | VDMA 24364-A1-L |
| Khối lượng | 4 g | 11 g |
Hai phiên bản có cùng kích thước,
cùng lực giữ 8,5 N và cùng khả năng bù chiều cao,
nhưng khác đáng kể về
vật liệu, nhiệt độ làm việc, LABS/PWIS,
vật liệu đầu ren và khối lượng.
Phiên bản silicone đặc biệt nổi bật với
phạm vi nhiệt độ -40 đến 200 °C.
So sánh VASB-15-1/8-SI-B và VASB-15-1/8-NBR
| Thông số | VASB-15-1/8-SI-B | VASB-15-1/8-NBR |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1377689 | 35411 |
| Đường kính | 15 mm | 15 mm |
| Cổng chân không | G1/8 | G1/8 |
| Kiểu giác hút | Bellows 1,5 nếp | Bellows 1,5 nếp |
| Đường kính hút hiệu dụng | 12,4 mm | 12 mm |
| Bù chiều cao | 5,6 mm | 5,6 mm |
| Thể tích | 0,83 cm³ | 0,83 cm³ |
| Lực giữ tại -0,7 bar | 8,5 N | 7,9 N |
| Vật liệu | VMQ – Silicone | NBR |
| Màu sắc | Trong suốt | Đen |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 200 °C | -20 đến 80 °C |
| LABS/PWIS | VDMA 24364 Zone III | VDMA 24364-A1-L |
| Khối lượng | 4 g | 11 g |
Dù cùng đường kính và cổng G1/8,
phiên bản silicone và NBR có đặc tính vật liệu
và phạm vi nhiệt độ rất khác nhau.
Do đó không nên thay thế chỉ dựa trên kích thước cơ khí.
So sánh một số kích thước VASB-SI-B
| Model | Mã sản phẩm | Đường kính | Cổng chân không | Lực giữ tại -0,7 bar | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| VASB-8-M5-SI-B | 1394696 | 8 mm | M5 | 2,6 N | 4 g |
| VASB-15-1/8-SI-B | 1377689 | 15 mm | G1/8 | 8,5 N | 4 g |
| VASB-30-1/8-SI-B | 1377637 | 30 mm | G1/8 | 25 N | 7 g |
| VASB-40-1/4-SI-B | 1372910 | 40 mm | G1/4 | 58 N | 18 g |
| VASB-55-1/4-SI-B | 1373812 | 55 mm | G1/4 | 110 N | 29 g |
| VASB-75-1/4-SI-B | 1378427 | 75 mm | G1/4 | 228 N | 78 g |
| VASB-100-1/4-SI-B | 1382277 | 100 mm | G1/4 | 395 N | 132 g |
| VASB-125-3/8-SI-B | 1387375 | 125 mm | G3/8 | 610 N | 247 g |
Khi đường kính giác hút tăng,
lực giữ danh nghĩa tăng đáng kể.
Đồng thời thể tích hút, kích thước cơ khí,
cổng chân không và khối lượng cũng thay đổi.
Ứng dụng của Festo VASB-15-1/8-SI-B
Với đường kính 15 mm, cấu trúc bellows,
lực giữ danh nghĩa 8,5 N và vật liệu silicone chịu nhiệt,
VASB-15-1/8-SI-B phù hợp với nhiều hệ thống
gắp chân không tự động.
- Robot pick and place chi tiết nhỏ.
- Máy đóng gói tự động.
- Máy lắp ráp.
- Cơ cấu gắp và chuyển linh kiện.
- Hệ thống cấp phôi.
- Dây chuyền phân loại.
- Cụm gắp sử dụng nhiều giác hút nhỏ.
- Gắp sản phẩm có sai lệch nhỏ về chiều cao.
- Ứng dụng cần vật liệu silicone chịu nhiệt cao.
- Ứng dụng thực phẩm sau khi xác minh đầy đủ tài liệu vật liệu bổ sung của Festo.
Lưu ý khi lựa chọn Festo VASB-15-1/8-SI-B
- Kiểm tra đúng model VASB-15-1/8-SI-B.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 1377689.
- Đường kính giác hút là 15 mm.
- Đường kính hút hiệu dụng là 12,4 mm.
- Kích thước danh nghĩa là 3 mm.
- Kiểu giác hút là round protective bellows 1,5 nếp.
- Khả năng bù chiều cao là 5,6 mm.
- Thể tích giác hút là 0,83 cm³.
- Cổng chân không là G1/8.
- Cổng chân không nằm ở phía trên.
- Áp suất làm việc là -0,95 đến 0 bar.
- Áp suất chân không danh nghĩa là -0,7 bar.
- Lực giữ danh nghĩa là 8,5 N.
- Không dùng trực tiếp 8,5 N làm tải nâng thực tế tối đa mà không có hệ số an toàn.
- Vật liệu giác hút là VMQ – Silicone.
- Màu sắc là trong suốt.
- Độ cứng là Shore 60 ±5.
- Đầu ren bằng hợp kim nhôm biến dạng.
- Nhiệt độ môi trường là -40 đến 200 °C.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- LABS/PWIS là VDMA 24364 Zone III.
- Khối lượng là 4 g.
- Sản phẩm tuân thủ RoHS.
- Ứng dụng thực phẩm phải kiểm tra tài liệu vật liệu bổ sung của Festo.
- Không áp dụng thông số nhiệt độ của bản NBR hoặc PUR cho bản SI.
- Khi thay thế cần phân biệt rõ VASB bellows và VAS dạng phẳng.
Thông tin model Festo VASB-15-1/8-SI-B
| Tên sản phẩm | Giác hút chân không Festo VASB-15-1/8-SI-B |
| Model | VASB-15-1/8-SI-B |
| Mã sản phẩm | 1377689 |
| Loại | Giác hút có đầu kết nối, protective bellows |
| Đường kính giác hút | 15 mm |
| Đường kính hút hiệu dụng | 12,4 mm |
| Kiểu giác hút | Tròn, protective bellows 1,5 nếp |
| Vật liệu | VMQ – Silicone |
| Màu sắc | Trong suốt |
| Cổng chân không | G1/8 |
| Bù chiều cao | 5,6 mm |
| Thể tích | 0,83 cm³ |
| Áp suất làm việc | -0,95 đến 0 bar |
| Áp suất danh nghĩa | -0,7 bar |
| Lực giữ | 8,5 N tại -0,7 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 200 °C |
| Độ cứng | Shore 60 ±5 |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364 Zone III |
| Khối lượng | 4 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























