Thông số kỹ thuật Festo DSBC-40-80-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | DSBC-40-80-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1376659 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 40 mm |
| Hành trình | 80 mm |
| Chế độ hoạt động | Tác động kép – Double acting |
| Kiểu cần piston | Cần piston một đầu |
| Đầu cần piston | Ren ngoài |
| Ren cần piston | M12x1.25 |
| Đường kính cần piston | 16 mm |
| Kiểu giảm chấn | Giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài vùng giảm chấn | 19 mm |
| Phát hiện vị trí piston | Qua cảm biến tiệm cận |
| Áp suất làm việc | 0,06 – 1,2 MPa / 0,6 – 12 bar |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 754 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 633 N |
| Năng lượng va đập cuối hành trình | 0,7 J |
| Cổng khí nén | G1/4 |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành với khí có bôi trơn | Có thể; sau đó phải tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Kiểu lắp đặt | Bằng ren trong hoặc phụ kiện lắp đặt |
| Khối lượng chuyển động | 333 g |
| Khối lượng chuyển động tại hành trình 0 mm | 205 g |
| Khối lượng chuyển động tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 16 g |
| Khối lượng sản phẩm | 1036 g |
| Khối lượng cơ bản tại hành trình 0 mm | 740 g |
| Khối lượng tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 37 g |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| Phù hợp phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Đánh giá phòng sạch | Theo ISO 14644-14 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của xy lanh Festo DSBC-40-80-PPVA-N3
Xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552
DSBC-40-80-PPVA-N3 thuộc dòng
xy lanh tiêu chuẩn DSBC theo ISO 15552.
Đây là tiêu chuẩn phổ biến đối với xy lanh khí nén công nghiệp,
giúp chuẩn hóa nhiều kích thước lắp đặt và tạo thuận lợi
khi thiết kế cơ cấu máy.
Tuy nhiên, khi thay thế một xy lanh ISO 15552 bằng model khác,
vẫn cần kiểm tra đầy đủ đường kính piston, hành trình,
ren cần piston, cổng khí, kiểu giảm chấn và các phụ kiện đang sử dụng.
Xy lanh tác động kép
Festo DSBC-40-80-PPVA-N3 hoạt động theo nguyên lý
double acting – tác động kép.
Khí nén được cấp luân phiên vào hai phía của piston
để tạo chuyển động tiến và lùi.
Cấu hình này cho phép xy lanh tạo lực chủ động theo cả hai hướng,
phù hợp với những cơ cấu cần đẩy, kéo, gá kẹp,
định vị hoặc dịch chuyển sản phẩm.
Đường kính piston 40 mm
Số 40 trong model
DSBC-40-80-PPVA-N3 thể hiện
đường kính piston 40 mm.
Đường kính piston ảnh hưởng trực tiếp tới diện tích chịu áp suất
và lực lý thuyết mà xy lanh có thể tạo ra.
Vì vậy khi lựa chọn xy lanh cho tải,
không nên chỉ dựa vào hành trình mà cần tính cả
đường kính piston và áp suất thực tế.
Hành trình 80 mm
Số 80 xác định
hành trình danh nghĩa 80 mm.
Đây là khoảng dịch chuyển của piston giữa hai vị trí cuối hành trình.
Các model DSBC-40 có nhiều hành trình khác nhau như
50 mm, 60 mm, 70 mm, 80 mm, 100 mm, 125 mm…
nên cần kiểm tra chính xác hành trình trước khi đặt hàng thay thế.
Lực của Festo DSBC-40-80-PPVA-N3
| Hướng chuyển động | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Piston tiến | 754 N |
| Piston lùi | 633 N |
Tại áp suất 6 bar, lực lý thuyết khi piston tiến
là 754 N. Khi piston lùi,
lực lý thuyết giảm xuống 633 N.
Nguyên nhân là phía cần piston có diện tích chịu áp suất
nhỏ hơn do tiết diện của cần piston chiếm một phần diện tích piston.
754 N và 633 N là lực lý thuyết.
Trong thiết kế thực tế cần tính thêm ma sát, tổn thất áp suất,
tải động, gia tốc, phương lắp đặt và hệ số an toàn.
Áp suất làm việc 0,6 – 12 bar
Dải áp suất hoạt động chính xác của
DSBC-40-80-PPVA-N3 là:
- 0,06 – 1,2 MPa.
- 0,6 – 12 bar.
Cần lưu ý phiên bản piston 40 mm này có áp suất làm việc tối thiểu
0,6 bar. Không nên lấy thông số áp suất tối thiểu
của một đường kính DSBC khác để áp dụng cho model này.
Khi tính lực thực tế nên sử dụng áp suất tại chính cổng xy lanh,
vì van điện từ, van tiết lưu, đầu nối và đường ống
đều có thể tạo ra tổn thất áp suất.
Giảm chấn PPV điều chỉnh được ở hai đầu
Ký hiệu PPV trong model được Festo xác định là
pneumatic cushioning, adjustable at both ends,
tức giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu hành trình.
Khi piston đi vào vùng cuối hành trình,
khí thoát khỏi buồng giảm chấn bị hạn chế.
Nhờ đó piston giảm tốc trước khi chạm vào điểm cuối cơ khí.
Mức giảm chấn có thể được kỹ thuật viên điều chỉnh
theo tải và tốc độ chuyển động thực tế của cơ cấu.
Chiều dài vùng giảm chấn 19 mm
Festo công bố chiều dài vùng giảm chấn của
DSBC piston 40 mm là 19 mm.
Đây là khoảng cuối hành trình mà cơ chế PPV tác động
để làm giảm tốc piston.
Năng lượng va đập cuối hành trình 0,7 J
Năng lượng va đập tối đa ở vị trí cuối hành trình
của DSBC-40-80-PPVA-N3 được Festo công bố là
0,7 J.
Khi xy lanh kéo theo tải có khối lượng lớn hoặc vận hành ở tốc độ cao,
cần kiểm tra năng lượng động của toàn bộ khối lượng chuyển động
để bảo đảm không vượt khả năng giảm chấn.
Phát hiện vị trí piston bằng cảm biến tiệm cận
DSBC-40-80-PPVA-N3 được thiết kế
cho phép phát hiện vị trí piston bằng cảm biến tiệm cận.
Cảm biến có thể được tích hợp vào rãnh trên profile xy lanh.
Tín hiệu cảm biến có thể được sử dụng để:
- Xác nhận piston đã tiến hết hành trình.
- Xác nhận piston đã lùi hết hành trình.
- Đưa tín hiệu trạng thái về PLC.
- Cho phép bước tiếp theo của chu trình máy.
- Giám sát hoạt động của cơ cấu khí nén.
Catalog DSBC của Festo liệt kê các dòng cảm biến
SME, SMT-8M và SDBT-MS trong nhóm phụ kiện
phát hiện vị trí. Khi chọn cảm biến vẫn cần kiểm tra
chính xác kiểu cảm biến, ngõ ra điện và phương pháp lắp.
Ren cần piston M12x1.25
| Thông số cần piston | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cần piston | Một đầu |
| Kiểu đầu cần | Ren ngoài |
| Ren cần piston | M12x1.25 |
| Đường kính cần piston | 16 mm |
Ren ngoài M12x1.25 cho phép kết nối với
rod clevis, rod eye, khớp tự lựa hoặc các cơ cấu truyền lực
có chuẩn ren phù hợp.
Cổng khí nén G1/4
DSBC-40-80-PPVA-N3 sử dụng
cổng khí G1/4.
Khi lựa chọn đầu nối và ống khí cần bảo đảm tiết diện dòng khí
đáp ứng được tốc độ xy lanh yêu cầu.
Đầu nối hoặc ống khí quá nhỏ có thể trở thành điểm hạn chế lưu lượng.
Môi chất làm việc
Môi chất làm việc được Festo quy định là
khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Xy lanh có thể hoạt động với khí nén có bôi trơn.
Tuy nhiên, Festo lưu ý rằng nếu đã sử dụng khí bôi trơn
thì chế độ bôi trơn phải được tiếp tục duy trì trong quá trình sử dụng sau đó.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 80 °C
DSBC-40-80-PPVA-N3 có phạm vi nhiệt độ môi trường
từ -20 đến 80 °C.
Nếu xy lanh được kết hợp với cảm biến, van điện từ,
van tiết lưu và ống khí, giới hạn nhiệt độ của hệ thống
nên được xác định theo thành phần có phạm vi cho phép thấp nhất.
Khối lượng của DSBC-40-80-PPVA-N3
| Thông số khối lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng sản phẩm | 1036 g |
| Khối lượng cơ bản tại hành trình 0 mm | 740 g |
| Khối lượng tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 37 g |
| Khối lượng chuyển động | 333 g |
| Khối lượng chuyển động tại hành trình 0 mm | 205 g |
| Khối lượng chuyển động tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 16 g |
Datasheet riêng của Part No. 1376659
xác nhận khối lượng hoàn chỉnh của phiên bản hành trình 80 mm
là 1036 g.
Vật liệu chế tạo Festo DSBC-40-80-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc, phủ bề mặt |
| Ống xy lanh | Hợp kim nhôm biến dạng, anod hóa trơn |
| Piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Cần piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Phớt gạt cần piston | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Ổ đỡ | POM |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Vít vòng | Thép mạ kẽm |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Cấp chống ăn mòn CRC 2
DSBC-40-80-PPVA-N3 có
Corrosion Resistance Class CRC 2,
tương ứng với mức tác động ăn mòn trung bình
theo hệ thống phân loại của Festo.
Với môi trường hóa chất, ngoài trời hoặc ăn mòn mạnh,
cần xem xét các biến thể có mức bảo vệ chống ăn mòn cao hơn.
Phù hợp phòng sạch Class 5
Datasheet Festo xác nhận DSBC-40-80-PPVA-N3 phù hợp
Class 5 theo ISO 14644-1,
được đánh giá theo ISO 14644-14.
Đây là thông số của linh kiện riêng lẻ.
Cấp phòng sạch của một máy hoặc dây chuyền hoàn chỉnh
vẫn phải được đánh giá trên toàn bộ hệ thống.
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L
Model này có mức phù hợp
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L.
Thông số này đặc biệt cần quan tâm trong những dây chuyền sơn,
phủ bề mặt hoặc quy trình yêu cầu hạn chế các chất
có khả năng gây lỗi làm ướt bề mặt.
Kích thước cơ bản của Festo DSBC piston 40 mm
| Ký hiệu theo bản vẽ Festo | Giá trị |
|---|---|
| A | 24 mm |
| B | 35 mm |
| BG | 16 mm |
| E | 54 mm |
| EE | G1/4 |
| G | 33 mm |
| U2 | 8 mm |
| U1 | 4 mm |
| KK | M12x1.25 |
| L2 | 21,3 mm |
| L3 | Tối đa 5 mm |
| L7 | 7,5 mm |
| L8 | 105 mm + hành trình theo bản vẽ |
| MM | 16 mm |
| PL | 22,5 mm |
| RT | M6 |
| TG | 38 mm |
| VA | 4 mm |
| VD | 10,5 mm |
| WH | 28,7 mm |
| ZJ | 133,9 mm + hành trình theo bản vẽ |
Các kích thước trên được lấy từ hàng
piston Ø40 mm trong bản vẽ DSBC của Festo.
Các kích thước được ký hiệu dấu cộng trong bản vẽ phải cộng thêm
hành trình của xy lanh.
Đối với model hành trình 80 mm,
khi thiết kế cơ khí chính xác nên sử dụng file CAD của đúng
Part No. 1376659 để kiểm tra toàn bộ
kích thước và dung sai lắp đặt.
Ý nghĩa mã Festo DSBC-40-80-PPVA-N3
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Dòng xy lanh tiêu chuẩn tác động kép của Festo theo ISO 15552 |
| 40 | Đường kính piston 40 mm |
| 80 | Hành trình 80 mm |
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| A | Cấu hình cho phép phát hiện vị trí piston bằng cảm biến tiệm cận |
| N3 | Thành phần trong mã đặt hàng tiêu chuẩn của cấu hình này |
Khi đặt hàng nên sử dụng đầy đủ model
DSBC-40-80-PPVA-N3 và mã sản phẩm
1376659 để tránh nhầm với phiên bản PPSA,
D3 hoặc các hành trình khác.
Phân biệt DSBC-40-80-PPVA-N3 và DSBC-40-80-PPSA-N3
| Thông số | DSBC-40-80-PPVA-N3 | DSBC-40-80-PPSA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1376659 | 1376906 |
| Đường kính piston | 40 mm | 40 mm |
| Hành trình | 80 mm | 80 mm |
| Hoạt động | Tác động kép | Tác động kép |
| Phát hiện vị trí | Cảm biến tiệm cận | Cảm biến tiệm cận |
| Kiểu giảm chấn | PPV – khí nén điều chỉnh được ở hai đầu | PPS – khí nén tự điều chỉnh ở hai đầu |
Điểm khác biệt quan trọng nhất là
cơ chế giảm chấn.
PPVA cho phép kỹ thuật viên điều chỉnh giảm chấn theo
tải và tốc độ của cơ cấu, trong khi PPSA sử dụng
giảm chấn khí nén tự điều chỉnh.
So sánh một số hành trình DSBC piston 40 mm
| Model | Mã sản phẩm | Đường kính piston | Hành trình |
|---|---|---|---|
| DSBC-40-25-PPVA-N3 | 1376656 | 40 mm | 25 mm |
| DSBC-40-40-PPVA-N3 | 1376657 | 40 mm | 40 mm |
| DSBC-40-50-PPVA-N3 | 1376658 | 40 mm | 50 mm |
| DSBC-40-60-PPVA-N3 | 2123224 | 40 mm | 60 mm |
| DSBC-40-70-PPVA-N3 | 2123225 | 40 mm | 70 mm |
| DSBC-40-80-PPVA-N3 | 1376659 | 40 mm | 80 mm |
| DSBC-40-100-PPVA-N3 | 1376660 | 40 mm | 100 mm |
| DSBC-40-125-PPVA-N3 | 1376661 | 40 mm | 125 mm |
| DSBC-40-160-PPVA-N3 | 1376662 | 40 mm | 160 mm |
| DSBC-40-200-PPVA-N3 | 1376663 | 40 mm | 200 mm |
Các model trên có cùng đường kính piston 40 mm
và cấu hình giảm chấn PPV nhưng khác hành trình.
Khi thay thế cần kiểm tra chính xác cả model và mã sản phẩm.
So sánh DSBC-40-80-PPVA-N3 và DSBC-50-80-PPVA-N3
| Thông số | DSBC-40-80-PPVA-N3 | DSBC-50-80-PPVA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1376659 | 1366951 |
| Đường kính piston | 40 mm | 50 mm |
| Hành trình | 80 mm | 80 mm |
| Ren cần piston | M12x1.25 | M16x1.5 |
| Đường kính cần piston | 16 mm | 20 mm |
| Cổng khí | G1/4 | G1/4 |
| Áp suất tối thiểu | 0,6 bar | 0,4 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 754 N | 1178 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 633 N | 990 N |
| Khối lượng | 1036 g | 1638 g |
DSBC-50-80 có piston lớn hơn nên tạo lực lớn hơn,
trong khi DSBC-40-80 có kích thước và khối lượng nhỏ hơn.
Việc lựa chọn nên dựa trên lực yêu cầu,
không gian lắp đặt và lưu lượng khí của hệ thống.
Ứng dụng của Festo DSBC-40-80-PPVA-N3
Với piston 40 mm, hành trình 80 mm,
lực tiến lý thuyết 754 N tại 6 bar và thiết kế ISO 15552,
DSBC-40-80-PPVA-N3 phù hợp với nhiều cơ cấu khí nén
trong máy tự động hóa.
- Cơ cấu đẩy sản phẩm.
- Cơ cấu kéo sản phẩm.
- Cơ cấu gá và kẹp khí nén.
- Cơ cấu định vị sản phẩm.
- Máy đóng gói.
- Máy lắp ráp tự động.
- Cơ cấu cấp và chặn phôi.
- Dây chuyền phân loại sản phẩm.
- Cơ cấu nâng hạ khi tải được tính toán phù hợp.
- Máy sử dụng xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552.
Lưu ý khi lựa chọn Festo DSBC-40-80-PPVA-N3
- Kiểm tra đúng model DSBC-40-80-PPVA-N3.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 1376659.
- Xy lanh tuân theo ISO 15552.
- Đường kính piston là 40 mm.
- Hành trình là 80 mm.
- Kiểu hoạt động là tác động kép.
- Giảm chấn là PPV – khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- Chiều dài vùng giảm chấn là 19 mm.
- Ren cần piston là M12x1.25.
- Đường kính cần piston là 16 mm.
- Cổng khí nén là G1/4.
- Dải áp suất làm việc là 0,6 – 12 bar.
- Lực tiến lý thuyết tại 6 bar là 754 N.
- Lực lùi lý thuyết tại 6 bar là 633 N.
- Năng lượng va đập cuối hành trình là 0,7 J.
- Không sử dụng trực tiếp lực lý thuyết làm tải làm việc tối đa mà không tính hệ số an toàn.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Môi chất là khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Có thể vận hành với khí bôi trơn, nhưng sau đó phải duy trì chế độ bôi trơn.
- Xy lanh hỗ trợ phát hiện vị trí bằng cảm biến tiệm cận.
- Khối lượng sản phẩm là 1036 g.
- Khối lượng chuyển động là 333 g.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- Phù hợp phòng sạch Class 5 theo ISO 14644-1.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B1/B2-L.
- Vật liệu sản phẩm tuân thủ RoHS.
Thông tin model Festo DSBC-40-80-PPVA-N3
| Tên sản phẩm | Xy lanh khí nén Festo DSBC-40-80-PPVA-N3 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Model | DSBC-40-80-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1376659 |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 40 mm |
| Hành trình | 80 mm |
| Hoạt động | Tác động kép |
| Giảm chấn | Khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 19 mm |
| Ren cần piston | M12x1.25 |
| Đường kính cần piston | 16 mm |
| Cổng khí | G1/4 |
| Áp suất làm việc | 0,6 – 12 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 754 N – lực lý thuyết |
| Lực lùi tại 6 bar | 633 N – lực lý thuyết |
| Năng lượng va đập cuối hành trình | 0,7 J |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Khối lượng | 1036 g |
| Phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























