Festo SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D là cảm biến tiệm cận
dùng để phát hiện vị trí piston trên xy lanh và cơ cấu truyền động khí nén,
thuộc dòng SMT-10M của Festo, có mã sản phẩm
551375. Trong tài liệu Festo, model được viết theo chuẩn dấu phẩy là
SMT-10M-PS-24V-E-0,3-L-M8D.
Cảm biến được thiết kế cho rãnh C – C-slot,
có thể chèn trực tiếp vào rãnh từ phía trên,
sử dụng nguyên lý magneto-resistive
và cung cấp ngõ ra PNP, thường mở N/O, 3 dây.
Điện áp hoạt động danh định là 24 VDC,
dải điện áp thực tế từ 5 đến 30 VDC.
Phiên bản này sử dụng cáp dài 0,3 m,
hướng cáp dọc – longitudinal/in-line
và đầu connector M8x1, A-coded, 3 chân
theo EN 61076-2-104.
Connector M8D sử dụng khóa ren có thể xoay,
thuận tiện cho các hệ thống cần tháo lắp cảm biến nhanh.
Thông số kỹ thuật Festo SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D |
| Model theo cách ghi của Festo | SMT-10M-PS-24V-E-0,3-L-M8D |
| Mã sản phẩm | 551375 |
| Dòng sản phẩm | SMT-10M |
| Loại sản phẩm | Cảm biến tiệm cận / Proximity sensor |
| Ứng dụng chính | Phát hiện vị trí piston trên cơ cấu truyền động khí nén |
| Kiểu rãnh | C-slot |
| Phương pháp lắp | Kẹp bằng vít, chèn vào rãnh từ phía trên |
| Tiêu chuẩn | EN 60947-5-2 |
| Đại lượng đo | Vị trí |
| Nguyên lý cảm biến | Magneto-resistive |
| Ngõ ra | PNP |
| Chức năng đóng cắt | N/O – Normally Open / thường mở |
| Số dây / số chân kết nối | 3 |
| Điện áp hoạt động danh định | 24 VDC |
| Dải điện áp hoạt động | 5 – 30 VDC |
| Ripple còn lại cho phép | 10% |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Dòng ngõ ra tối đa khi dùng mounting kit | 50 mA |
| Công suất đóng cắt DC tối đa | 2,8 W |
| Công suất đóng cắt DC tối đa khi dùng mounting kit | 1,5 W |
| Độ sụt áp | 1,7 V |
| Dòng trạng thái OFF | 0,05 mA |
| Độ chính xác lặp lại | 0,2 mm |
| Thời gian đóng | 1,3 ms |
| Thời gian ngắt | 4,2 – 7,3 ms |
| Tần số đóng cắt tối đa | 130 Hz |
| Bảo vệ ngắn mạch | Có |
| Bảo vệ quá tải | Có |
| Bảo vệ đảo cực | Có, trên tất cả kết nối điện |
| Kiểu kết nối điện | Cáp có đầu connector |
| Chuẩn connector | M8x1, A-coded, theo EN 61076-2-104 |
| Số chân connector | 3 chân |
| Kiểu khóa connector | Khóa ren, có thể xoay |
| Chiều dài cáp | 0,3 m |
| Hướng cáp ra | Dọc – In-line / Longitudinal |
| Đặc tính cáp | Phù hợp energy chain và ứng dụng robot |
| Màu vỏ cáp | Xám |
| Vật liệu vỏ cáp | TPE-U (PUR) |
| Vật liệu lớp cách điện | PP |
| Khả năng chịu xoắn | > 300.000 chu kỳ, ±270° / 0,1 m |
| Khả năng trong energy chain | > 5 triệu chu kỳ, bán kính uốn 28 mm |
| Mô-men siết cảm biến tối đa | 0,4 Nm |
| Vị trí lắp | Tùy ý |
| LED trạng thái | LED vàng |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 70 °C |
| Nhiệt độ khi cáp chuyển động | -20 đến 70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP68 |
| Đặc tính đặc biệt | Chống dầu |
| Vật liệu tiếp điểm connector | Đồng thau mạ vàng |
| Vật liệu housing connector | TPE-U (PU) |
| Vật liệu khóa ren connector | Đồng thau mạ nickel |
| Vật liệu housing cảm biến | PA gia cường và thép không gỉ hợp kim cao |
| Màu housing | Đen |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B2-L |
| Phù hợp sản xuất pin Li-ion | F1a – giảm hàm lượng Cu/Zn/Ni |
| Phòng sạch | Phần tử lắp tĩnh; không thể đánh giá có ý nghĩa theo ISO 14644-1 |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Không halogen | Có |
| Chứng nhận | RCM |
| Khối lượng | 6,7 g |
Đặc điểm của cảm biến Festo SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D
Cảm biến tiệm cận dành cho C-slot
SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D được thiết kế
dành cho C-slot.
Đây là khác biệt quan trọng so với các dòng
SMT-8M dành cho T-slot.
Cảm biến có thể được
chèn trực tiếp vào rãnh từ phía trên,
sau đó trượt dọc rãnh tới vị trí cần phát hiện
và cố định bằng vít.
Thiết kế này giúp việc lắp đặt hoặc thay thế cảm biến
thuận tiện hơn khi actuator đã được lắp sẵn trên máy.
Nguyên lý Magneto-resistive
SMT-10M sử dụng phần tử
magneto-resistive để nhận biết
từ trường của nam châm nằm bên trong piston hoặc
bộ phận chuyển động của actuator.
Khi piston đi vào vùng phát hiện,
cảm biến thay đổi trạng thái ngõ ra điện
mà không cần tiếp xúc trực tiếp với piston.
Đây là phương pháp phát hiện vị trí được sử dụng rộng rãi
trên xy lanh khí nén và các cơ cấu kẹp khí nén.
Ngõ ra PNP thường mở N/O
Ký hiệu PS trong model được Festo định nghĩa là:
3-wire PNP N/O contact.
| Thông số ngõ ra | Giá trị |
|---|---|
| Loại ngõ ra | PNP |
| Chức năng | N/O – thường mở |
| Số dây | 3 |
| Dòng tải tối đa | 100 mA |
| Công suất đóng cắt DC tối đa | 2,8 W |
| Độ sụt áp | 1,7 V |
| Dòng trạng thái OFF | 0,05 mA |
Khi cảm biến phát hiện piston,
ngõ ra PNP chuyển sang trạng thái ON
và cung cấp tín hiệu về phía nguồn dương cho
input PLC hoặc bộ điều khiển tương thích.
PNP và NPN không nên được thay thế trực tiếp cho nhau
nếu chưa kiểm tra kiểu input của PLC.
Sơ đồ đấu dây SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D
Sơ đồ điện chính hãng Festo xác nhận connector M8
sử dụng các chân:
| Chân M8 | Ký hiệu dây | Màu dây | Chức năng |
|---|---|---|---|
| 1 | BN | Brown – nâu | +V |
| 4 | BK | Black – đen | Ngõ ra PNP |
| 3 | BU | Blue – xanh dương | 0 V |
Khi sử dụng nguồn 24 VDC thông dụng:
- Pin 1 / BN: nối +24 VDC.
- Pin 3 / BU: nối 0 V.
- Pin 4 / BK: tín hiệu ngõ ra về PLC.
Sơ đồ này áp dụng cho đúng
SMT-10M-PS-24V-E-0,3-L-M8D – Part No. 551375.
Connector M8x1 A-coded 3 chân
Model này sử dụng đầu nối
M8x1, A-coded, 3 chân,
tuân theo EN 61076-2-104.
| Thông số connector | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn ren | M8x1 |
| Coding | A-coded |
| Số chân | 3 |
| Tiêu chuẩn | EN 61076-2-104 |
| Kiểu khóa | Khóa ren |
| Đặc tính khóa ren | Có thể xoay |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau mạ vàng |
| Vật liệu housing connector | TPE-U (PU) |
| Vật liệu phần khóa ren | Đồng thau mạ nickel |
M8D có nghĩa là gì?
Trong bảng type code của Festo,
hậu tố M8D được xác định là
M8, rotatable thread.
Tức connector sử dụng ren M8
với phần khóa ren có thể xoay để bắt vào socket tương ứng.
Không nên nhầm M8D với
phiên bản M8 sử dụng
snap-on flange trong hệ SMT-10M.
Hướng cáp L – Longitudinal
Ký hiệu L trong model
SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D
xác định hướng cáp:
Longitudinal – dọc.
Datasheet exact model cũng mô tả
Connection outlet orientation: In-line.
| Ký hiệu | Hướng cáp |
|---|---|
| L | Longitudinal / In-line – dọc |
| Q | Transverse / Lateral – ngang |
Việc lựa chọn L hay Q ảnh hưởng trực tiếp tới
không gian đi dây quanh actuator,
đặc biệt trong những cụm máy có không gian hạn chế.
Cáp dài 0,3 m
Ký hiệu 0.3 hoặc
0,3 trong model xác định
chiều dài cáp là 0,3 m – 300 mm.
Đây là loại cáp ngắn dùng để đưa tín hiệu từ
thân cảm biến tới connector M8.
Sau đó người sử dụng có thể nối với
cáp extension M8 phù hợp để kéo về tủ điện.
Cáp dành cho Energy Chain và robot
Ký hiệu E xác định loại cáp
Suitable for energy chains/robot applications.
| Thử nghiệm | Thông số Festo |
|---|---|
| Khả năng chịu xoắn | > 300.000 chu kỳ, ±270° / 0,1 m |
| Energy chain | > 5 triệu chu kỳ, bán kính uốn 28 mm |
| Khả năng chịu uốn | Theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Festo |
Các số chu kỳ trên là dữ liệu thử nghiệm của cáp
trong điều kiện do Festo quy định,
không phải số chu kỳ bảo hành cho mọi điều kiện máy.
Điện áp danh định 24 VDC
Ký hiệu 24V trong model cho biết
điện áp hoạt động danh định là
24 VDC.
Dải điện áp làm việc thực tế:
5 – 30 VDC.
| Thông số nguồn | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp danh định | 24 VDC |
| Dải điện áp | 5 – 30 VDC |
| Ripple còn lại | 10% |
| Bảo vệ đảo cực | Có |
Dòng ngõ ra tối đa 100 mA
Ngõ ra PNP có dòng tối đa
100 mA,
công suất đóng cắt DC tối đa
2,8 W.
Giá trị này phù hợp để cung cấp tín hiệu
cho input PLC hoặc mạch điều khiển,
không nên dùng cảm biến để điều khiển trực tiếp
tải công suất lớn.
Thông số khi sử dụng mounting kit
Datasheet exact model có một lưu ý quan trọng:
nếu cảm biến được sử dụng với
mounting kit,
giới hạn ngõ ra sẽ giảm.
| Thông số | Lắp trực tiếp | Dùng mounting kit |
|---|---|---|
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA | 50 mA |
| Công suất đóng cắt DC tối đa | 2,8 W | 1,5 W |
Vì vậy khi sử dụng adapter để gá SMT-10M
lên một actuator không có C-slot trực tiếp,
cần kiểm tra lại giới hạn tải điện.
Độ chính xác lặp lại 0,2 mm
Festo công bố
repetition accuracy = 0,2 mm.
Đây là khả năng lặp lại điểm đóng cắt của cảm biến
khi piston di chuyển qua cùng một vùng nhiều lần.
SMT-10M vẫn là cảm biến đóng cắt vị trí,
không phải cảm biến đo hành trình tuyến tính liên tục.
Thời gian đáp ứng và tần số đóng cắt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thời gian đóng | 1,3 ms |
| Thời gian ngắt | 4,2 – 7,3 ms |
| Tần số đóng cắt tối đa | 130 Hz |
Với tần số tối đa 130 Hz,
cảm biến có thể đáp ứng những chuyển động lặp nhanh
trong giới hạn kỹ thuật của actuator và hệ thống điều khiển.
Bảo vệ điện tích hợp
SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D được tích hợp:
- Bảo vệ ngắn mạch.
- Bảo vệ quá tải.
- Bảo vệ đảo cực trên tất cả kết nối điện.
Các tính năng này giúp tăng độ an toàn,
nhưng cảm biến vẫn cần được cấp đúng điện áp
và đấu dây đúng sơ đồ.
LED vàng hiển thị trạng thái
Cảm biến được tích hợp
LED màu vàng để hiển thị trạng thái đóng cắt.
LED rất hữu ích khi:
- Căn chỉnh vị trí cảm biến trên actuator.
- Kiểm tra piston có vào vùng phát hiện hay không.
- Chạy thử máy.
- Chẩn đoán tín hiệu PLC.
- Phân biệt sự cố cảm biến với sự cố cơ khí.
Nhiệt độ môi trường -40 đến 70 °C
Khi cáp không chuyển động,
cảm biến làm việc trong phạm vi:
-40 đến 70 °C.
Khi cáp chuyển động,
Festo quy định phạm vi:
-20 đến 70 °C.
| Điều kiện | Nhiệt độ |
|---|---|
| Lắp tĩnh | -40 đến 70 °C |
| Cáp chuyển động | -20 đến 70 °C |
Cấp bảo vệ IP65 và IP68
Datasheet chính xác của Part No. 551375 xác nhận
hai cấp bảo vệ:
- IP65.
- IP68.
Không nên tự bổ sung IP69K từ các dòng SMT khác
cho model này nếu tài liệu exact model không công bố.
Khả năng chống dầu
Festo công bố
Special characteristics: Oil resistant.
Đây là đặc tính hữu ích trong các máy công nghiệp
có dầu bôi trơn hoặc dầu gia công,
nhưng không đồng nghĩa cảm biến chịu được
mọi loại hóa chất hoặc dung môi.
Vật liệu cảm biến và connector
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Housing cảm biến | PA gia cường |
| Thành phần kim loại housing | Thép không gỉ hợp kim cao |
| Vỏ cáp | TPE-U (PUR) |
| Lớp cách điện | PP |
| Tiếp điểm M8 | Đồng thau mạ vàng |
| Housing connector | TPE-U (PU) |
| Khóa ren connector | Đồng thau mạ nickel |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Không halogen | Có |
LABS/PWIS VDMA 24364-B2-L
Datasheet xác nhận
LABS/PWIS conformity: VDMA 24364-B2-L.
Thông số này cần được xem xét trong dây chuyền
sơn, phủ hoặc xử lý bề mặt,
nơi các chất gây ảnh hưởng đến quá trình làm ướt
phải được kiểm soát.
Phù hợp sản xuất pin lithium-ion F1a
SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D được Festo xác nhận
phù hợp với sản xuất pin có
giá trị Cu/Zn/Ni giảm – F1a.
Đây là đặc tính đáng chú ý đối với
dây chuyền sản xuất pin lithium-ion
có yêu cầu kiểm soát đồng, kẽm và nickel.
Khả năng sử dụng trong phòng sạch
Datasheet exact model ghi:
Element installed statically, no meaningful evaluation possible according to ISO 14644-1.
Vì vậy không nên tự gán
Cleanroom Class 5, Class 6 hoặc một class cụ thể
cho model này.
Độ tin cậy MTTF 125 năm
Tài liệu độ tin cậy chính hãng Festo của
Part No. 551375 công bố:
MTTF = 125 năm.
Giá trị này được dùng trong đánh giá độ tin cậy
và liên quan đến phương pháp IEC 61709 / SN 29500.
MTTF 125 năm là giá trị thống kê,
không phải bảo hành rằng một cảm biến cụ thể
sẽ hoạt động liên tục trong 125 năm.
Kích thước Festo SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D
Catalog Festo cung cấp bản vẽ riêng cho
SMT-10M-…-L,
tức phiên bản có hướng cáp dọc.
| Ký hiệu theo bản vẽ Festo | Giá trị |
|---|---|
| B1 | 2,9 mm |
| D1 | 2,15 mm |
| D2 | M8x1 |
| D3 | 8,5 mm |
| H1 | 4,6 mm |
| L1 | 0,3 m – chiều dài cáp |
| L2 | 32,7 mm |
| L3 | 22,9 mm |
| L4 | 20,9 mm |
| L5 | 23 mm |
| L6 | 50 mm |
| Cỡ dụng cụ tại vít kẹp | 1,5 mm |
Khi thiết kế khoảng không cho đầu M8,
nên sử dụng bản vẽ CAD của đúng
SMT-10M-PS-24V-E-0,3-L-M8D – 551375.
Ý nghĩa mã Festo SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| SMT | Cảm biến tiệm cận |
| 10M | Dành cho C-slot, có thể chèn vào rãnh từ phía trên |
| PS | 3 dây, PNP, tiếp điểm thường mở N/O |
| 24V | Điện áp hoạt động danh định 24 V |
| E | Cáp phù hợp energy chain và robot |
| 0.3 / 0,3 | Chiều dài cáp 0,3 m |
| L | Longitudinal – hướng cáp dọc |
| M8D | M8, khóa ren có thể xoay |
So sánh bản L và bản Q dùng M8D
| Thông số | SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D | SMT-10M-PS-24V-E-0.3-Q-M8D |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 551375 | 551376 |
| Ngõ ra | PNP N/O | PNP N/O |
| Điện áp danh định | 24 VDC | 24 VDC |
| Cáp | 0,3 m | 0,3 m |
| Connector | M8D | M8D |
| Hướng cáp | L – dọc | Q – ngang |
| Khối lượng | 6,7 g | 6,7 g |
Hai model có đặc tính điện gần như giống nhau.
Khác biệt quan trọng nhất là
hướng cáp đi ra khỏi thân cảm biến.
So sánh bản M8D và bản Open End
| Thông số | SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D | SMT-10M-PS-24V-E-2,5-L-OE |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 551375 | 551373 |
| Ngõ ra | PNP N/O | PNP N/O |
| Hướng cáp | L – dọc | L – dọc |
| Chiều dài cáp | 0,3 m | 2,5 m |
| Kết nối | M8x1, 3 chân | Open End |
| Khối lượng | 6,7 g | 16,8 g |
Phiên bản M8D phù hợp với hệ thống cần
tháo lắp nhanh bằng connector,
trong khi bản OE thích hợp khi muốn kéo dây
trực tiếp về terminal hoặc PLC.
So sánh PNP và NPN dùng connector M8D
| Thông số | SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D | SMT-10M-NS-24V-E-0.3-L-M8D |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 551375 | 551379 |
| Ngõ ra | PNP | NPN |
| Chức năng | N/O | N/O |
| Điện áp danh định | 24 VDC | 24 VDC |
| Cáp | 0,3 m | 0,3 m |
| Connector | M8D | M8D |
| Hướng cáp | L | L |
Điểm khác biệt chính là
PNP và NPN.
Khi thay thế cần kiểm tra loại input của PLC
trước khi lựa chọn.
Một số phiên bản SMT-10M phổ biến
| Model | Mã sản phẩm | Ngõ ra | Hướng cáp | Kết nối | Chiều dài |
|---|---|---|---|---|---|
| SMT-10M-PS-24V-E-0,3-L-M8D | 551375 | PNP N/O | L – dọc | M8D | 0,3 m |
| SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D | 551376 | PNP N/O | Q – ngang | M8D | 0,3 m |
| SMT-10M-PS-24V-E-2,5-L-OE | 551373 | PNP N/O | L – dọc | Open End | 2,5 m |
| SMT-10M-PS-24V-E-2,5-Q-OE | 551374 | PNP N/O | Q – ngang | Open End | 2,5 m |
| SMT-10M-NS-24V-E-0,3-L-M8D | 551379 | NPN N/O | L – dọc | M8D | 0,3 m |
| SMT-10M-NS-24V-E-0,3-Q-M8D | 551380 | NPN N/O | Q – ngang | M8D | 0,3 m |
| SMT-10M-PS-24V-E-0,3-L-M12 | 8152201 | PNP N/O | L – dọc | M12 | 0,3 m |
Ứng dụng của Festo SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D
- Phát hiện vị trí piston trên xy lanh khí nén.
- Xác nhận xy lanh đã tiến hết hành trình.
- Xác nhận xy lanh đã thu về.
- Phát hiện trạng thái đóng hoặc mở của gripper.
- Phản hồi vị trí về PLC.
- Điều khiển trình tự hoạt động của máy.
- Máy lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Robot pick and place.
- Cơ cấu cấp và phân loại phôi.
- Ứng dụng cần connector M8 tháo lắp nhanh.
- Cơ cấu chuyển động sử dụng energy chain.
- Dây chuyền sản xuất pin lithium-ion phù hợp yêu cầu F1a.
Lưu ý khi lựa chọn Festo SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D
- Kiểm tra đúng model SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D.
- Cách ghi chính hãng Festo là SMT-10M-PS-24V-E-0,3-L-M8D.
- Mã sản phẩm chính hãng là 551375.
- Cảm biến dành cho C-slot.
- Có thể chèn vào rãnh từ phía trên.
- Nguyên lý là magneto-resistive.
- Ngõ ra là PNP N/O, 3 dây.
- Điện áp danh định là 24 VDC.
- Dải điện áp là 5 – 30 VDC.
- Dòng ngõ ra tối đa là 100 mA.
- Khi dùng mounting kit, dòng tối đa giảm còn 50 mA.
- Công suất đóng cắt DC tối đa là 2,8 W.
- Khi dùng mounting kit, công suất tối đa là 1,5 W.
- Độ chính xác lặp lại là 0,2 mm.
- Tần số đóng cắt tối đa là 130 Hz.
- Cáp dài 0,3 m.
- L = hướng cáp dọc.
- Connector là M8x1, A-coded, 3 chân.
- M8D = M8 với khóa ren có thể xoay.
- Pin 1 = +V, Pin 4 = Output, Pin 3 = 0 V.
- Cáp phù hợp energy chain và robot.
- LED trạng thái là LED vàng.
- Mô-men siết cảm biến tối đa là 0,4 Nm.
- Nhiệt độ môi trường là -40 đến 70 °C.
- Khi cáp chuyển động, nhiệt độ là -20 đến 70 °C.
- Cấp bảo vệ exact model là IP65 và IP68.
- Sản phẩm có đặc tính chống dầu.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B2-L.
- Phù hợp sản xuất pin lithium-ion mức F1a.
- Khối lượng là 6,7 g.
- Không tự gán Cleanroom Class theo ISO 14644-1 cho model này.
- Không thay PNP bằng NPN nếu chưa kiểm tra input PLC.
- Không nhầm bản L cáp dọc với bản Q cáp ngang.
- Không nhầm M8D khóa ren xoay với biến thể M8 snap-on flange.
Thông tin model Festo SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D
| Tên sản phẩm | Cảm biến tiệm cận Festo SMT-10M-PS-24V-E-0.3-L-M8D |
| Model Festo | SMT-10M-PS-24V-E-0,3-L-M8D |
| Mã sản phẩm | 551375 |
| Loại | Cảm biến vị trí cho cơ cấu khí nén |
| Kiểu rãnh | C-slot |
| Nguyên lý | Magneto-resistive |
| Ngõ ra | PNP, N/O, 3 dây |
| Điện áp danh định | 24 VDC |
| Dải điện áp | 5 – 30 VDC |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Độ chính xác lặp lại | 0,2 mm |
| Tần số đóng cắt tối đa | 130 Hz |
| Chiều dài cáp | 0,3 m |
| Hướng cáp | L – Longitudinal / dọc |
| Connector | M8x1, A-coded, 3 chân, ren xoay |
| Sơ đồ chân | 1 = +V, 4 = PNP Output, 3 = 0 V |
| Đặc tính cáp | Phù hợp energy chain và robot |
| LED | LED vàng |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP68 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B2-L |
| Li-ion | F1a |
| Khối lượng | 6,7 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























