Thông số kỹ thuật Festo SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D |
| Mã sản phẩm | 574334 |
| Dòng sản phẩm | SMT-8M-A |
| Loại sản phẩm | Cảm biến tiệm cận từ cho xy lanh khí nén |
| Thiết kế | Dành cho rãnh T |
| Đại lượng đo | Vị trí |
| Nguyên lý đo | Magneto-resistive |
| Tiêu chuẩn | EN 60947-5-2 |
| Ngõ ra chuyển mạch | PNP |
| Chức năng tiếp điểm | N/O – thường mở |
| Điện áp danh định | 24 V DC |
| Dải điện áp hoạt động | 5 – 30 V DC |
| Dòng đầu ra tối đa | 100 mA |
| Công suất chuyển mạch DC tối đa | 2,8 W |
| Độ sụt áp | < 1,5 V |
| Độ chính xác lặp lại | 0,2 mm |
| Thời gian bật | ≤ 1,3 ms |
| Thời gian tắt | ≤ 7,3 ms |
| Tần số chuyển mạch tối đa | 130 Hz |
| Bảo vệ ngắn mạch | Có |
| Bảo vệ quá tải | Có |
| Bảo vệ đảo cực | Có, trên tất cả kết nối điện |
| Kiểu kết nối điện | Cáp có đầu cắm |
| Chuẩn đầu nối | M8x1, A-coded theo EN 61076-2-104 |
| Số chân đầu nối | 3 chân |
| Chiều dài cáp | 0,3 m |
| Kiểu khóa đầu nối | Khóa ren, có thể xoay |
| Hướng cáp ra | Thẳng |
| Vật liệu tiếp điểm điện | Hợp kim đồng mạ vàng |
| Vật liệu vỏ đầu nối | TPE-U (PU) |
| Vật liệu đai ốc khóa | Đồng thau mạ niken |
| Vật liệu vỏ cáp | TPE-U (PUR) |
| Vật liệu cách điện | PP |
| Màu cáp | Xám |
| LED trạng thái chuyển mạch | LED vàng |
| LED dự trữ chức năng | LED cam |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 85 °C |
| Nhiệt độ khi cáp chuyển động | -20 đến 85 °C |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP68, IP69K |
| Kiểu cố định | Kẹp bằng vít, có thể đưa vào rãnh từ phía trên |
| Mô-men siết tối đa | 0,6 Nm |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Khối lượng sản phẩm | 8,9 g |
| Màu thân cảm biến | Đen |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ hợp kim cao |
| Đặc tính đặc biệt | Chống dầu |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B2-L |
| Phù hợp sản xuất pin Li-ion | F1a – giảm hàm lượng Cu/Zn/Ni theo phân loại Festo |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Không halogen | Có |
| Chứng nhận | RCM, c UL us – Listed (OL) |
| Cơ quan cấp chứng nhận | UL E232949 |
Đặc điểm của cảm biến Festo SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D
Cảm biến vị trí dành cho rãnh T
SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D được thiết kế chuyên dụng để lắp
trực tiếp trong rãnh T trên xy lanh hoặc cơ cấu chấp hành
tương thích.
Cảm biến có thể được đưa vào rãnh từ phía trên,
sau đó di chuyển đến vị trí phát hiện mong muốn và cố định bằng vít.
Thiết kế này giúp việc lắp mới hoặc thay cảm biến thuận tiện mà không
nhất thiết phải đưa cảm biến vào từ đầu rãnh.
Nguyên lý magneto-resistive
Festo SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D sử dụng nguyên lý
magneto-resistive. Khi piston có nam châm bên trong
xy lanh di chuyển đến vùng cảm biến, trường từ làm thay đổi trạng thái
của phần tử cảm biến điện tử.
Tín hiệu sau đó được xử lý và đưa ra ở ngõ
PNP để truyền về PLC, module I/O hoặc bộ điều khiển khác.
Ngõ ra PNP thường mở
Ký hiệu PS trong
SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D tương ứng với cấu hình
PNP, N/O contact.
| Thông số ngõ ra | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu ngõ ra | PNP |
| Chức năng tiếp điểm | N/O – thường mở |
| Dòng đầu ra tối đa | 100 mA |
| Công suất chuyển mạch DC tối đa | 2,8 W |
| Độ sụt áp | < 1,5 V |
Khi piston chưa nằm trong vùng phát hiện, ngõ ra ở trạng thái không tác động.
Khi nam châm piston đi vào vùng cảm biến, ngõ ra PNP chuyển sang trạng thái ON.
Điện áp hoạt động 5 – 30 V DC
Điện áp danh định của cảm biến là 24 V DC,
phù hợp với nguồn điều khiển phổ biến trong máy tự động.
Tuy nhiên dải điện áp làm việc thực tế được Festo công bố rộng hơn,
từ 5 đến 30 V DC.
- Điện áp danh định: 24 V DC.
- Dải điện áp hoạt động: 5 – 30 V DC.
- Dòng ngõ ra tối đa: 100 mA.
- Công suất chuyển mạch DC tối đa: 2,8 W.
Đầu nối M8x1 3 chân
Điểm khác biệt quan trọng của model
SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D so với phiên bản OE là
cảm biến đã được trang bị đầu cắm M8x1, 3 chân.
Theo datasheet Festo, đầu nối sử dụng
M8x1 A-coded theo EN 61076-2-104,
cơ cấu khóa bằng ren và đầu nối có thể xoay.
Cáp từ cảm biến tới đầu nối dài 0,3 m.
| Thông số kết nối | Giá trị |
|---|---|
| Loại kết nối | Cáp có đầu cắm |
| Chuẩn đầu cắm | M8x1 |
| Mã hóa | A-coded |
| Số chân | 3 |
| Tiêu chuẩn đầu nối | EN 61076-2-104 |
| Chiều dài cáp | 0,3 m |
| Khóa đầu nối | Khóa ren |
| Khả năng xoay | Có |
Sơ đồ chân M8 của SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D
| Chân | Ký hiệu | Chức năng |
|---|---|---|
| 1 | BN – Brown | Nguồn dương +V |
| 4 | BK – Black | Ngõ ra PNP |
| 3 | BU – Blue | 0 V |
Theo sơ đồ điện chính hãng Festo,
chân 1 là nguồn dương,
chân 3 là 0 V và
chân 4 là tín hiệu ngõ ra PNP.
Khi sử dụng cáp nối M8, cần kiểm tra đúng kiểu đầu cái M8x1 3 chân
và sơ đồ chân trước khi đấu vào PLC hoặc module I/O.
Cáp phù hợp cho xích dẫn cáp và robot
Mặc dù đoạn cáp của model này chỉ dài 0,3 m,
Festo vẫn công bố đặc tính cáp phù hợp với
energy chain và robot applications.
| Thử nghiệm cáp | Thông số |
|---|---|
| Khả năng chịu xoắn | > 300.000 chu kỳ, ±270° / 0,1 m |
| Khả năng chịu uốn | > 50.000 chu kỳ, bán kính uốn 5 mm |
| Khả năng làm việc trong xích dẫn cáp | > 5 triệu chu kỳ, bán kính uốn 28 mm |
Khi sử dụng trong cơ cấu chuyển động, cần bố trí cáp đúng bán kính uốn
và điều kiện thử nghiệm mà Festo quy định để tránh gây tải cơ học
quá mức lên cáp và đầu nối.
Độ chính xác lặp lại 0,2 mm
SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D có
độ chính xác lặp lại 0,2 mm.
Thông số này thể hiện khả năng cảm biến chuyển trạng thái tại vị trí
tương đối ổn định khi piston di chuyển lặp lại qua vùng phát hiện.
Khi căn chỉnh vị trí cảm biến trên xy lanh, có thể sử dụng LED trạng thái
để xác định vùng chuyển mạch phù hợp trước khi siết cố định cảm biến.
Thời gian đáp ứng và tần số chuyển mạch
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thời gian bật | ≤ 1,3 ms |
| Thời gian tắt | ≤ 7,3 ms |
| Tần số chuyển mạch tối đa | 130 Hz |
Tần số chuyển mạch tối đa 130 Hz giúp cảm biến
phù hợp với nhiều cơ cấu khí nén hoạt động theo chu kỳ lặp lại nhanh.
LED hiển thị trạng thái
Cảm biến được trang bị hai chỉ thị quang học:
- LED vàng: hiển thị trạng thái chuyển mạch.
- LED cam: hiển thị function reserve.
Hai LED này hỗ trợ kỹ thuật viên trong quá trình căn chỉnh cảm biến,
kiểm tra vùng phát hiện và chẩn đoán trạng thái khi chạy thử máy.
Bảo vệ ngắn mạch, quá tải và đảo cực
Festo tích hợp nhiều chức năng bảo vệ điện cho
SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D:
- Bảo vệ ngắn mạch.
- Bảo vệ quá tải.
- Bảo vệ đảo cực trên tất cả các kết nối điện.
Các chức năng này giúp tăng khả năng bảo vệ cảm biến trước một số
tình huống đấu nối sai hoặc sự cố tải trong phạm vi thiết kế của thiết bị.
Cấp bảo vệ IP65, IP68 và IP69K
Theo datasheet Festo hiện hành,
SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D đạt đồng thời các cấp bảo vệ:
- IP65.
- IP68.
- IP69K.
Khả năng bảo vệ cao giúp cảm biến phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp
có bụi, độ ẩm hoặc yêu cầu làm sạch cao hơn các cảm biến chỉ đạt
cấp bảo vệ cơ bản.
Phạm vi nhiệt độ làm việc
| Điều kiện | Phạm vi nhiệt độ |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 85 °C |
| Nhiệt độ môi trường khi cáp chuyển động | -20 đến 85 °C |
Khi đoạn cáp của cảm biến được bố trí trong vùng chuyển động,
cần áp dụng giới hạn thấp nhất -20 °C
thay vì -40 °C của điều kiện cáp cố định.
Lắp đặt SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D
Cảm biến được kẹp cố định trong rãnh T bằng vít.
Festo cho phép đưa cảm biến trực tiếp vào rãnh từ phía trên,
thuận tiện cho việc lắp thêm hoặc thay thế.
| Thông số lắp đặt | Giá trị |
|---|---|
| Loại rãnh | T-slot |
| Kiểu cố định | Kẹp bằng vít |
| Đưa vào từ phía trên | Có |
| Mô-men siết tối đa | 0,6 Nm |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
Không nên vượt quá mô-men siết 0,6 Nm
khi cố định cảm biến để tránh làm hỏng cơ cấu kẹp hoặc thân cảm biến.
Kích thước cảm biến Festo SMT-8M-A
| Ký hiệu | Kích thước |
|---|---|
| B1 | 5 mm |
| H1 | 4,6 mm |
| L3 | 29,3 mm |
| L4 | 26,3 mm |
| Vị trí tâm phần tử cảm biến | 1,5 mm theo bản vẽ Festo |
| Chiều dài cáp | 300 mm |
Thân cảm biến có chiều rộng chỉ 5 mm,
phù hợp để nằm gọn trong rãnh T của các cơ cấu chấp hành tương thích.
Vật liệu của SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Thân cảm biến | Thép không gỉ hợp kim cao |
| Vỏ cáp | TPE-U (PUR) |
| Cách điện cáp | PP |
| Tiếp điểm đầu cắm | Hợp kim đồng mạ vàng |
| Vỏ đầu cắm | TPE-U (PU) |
| Đai ốc đầu cắm | Đồng thau mạ niken |
Sản phẩm được Festo công bố
tuân thủ RoHS, không chứa halogen theo thông tin vật liệu
và có đặc tính chống dầu.
LABS/PWIS và ứng dụng sản xuất pin Li-ion
SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D có mức phù hợp
LABS/PWIS VDMA 24364-B2-L.
Festo cũng xác nhận cảm biến phù hợp cho
sản xuất pin Li-ion ở mức F1a,
tức phiên bản có giảm hàm lượng Cu/Zn/Ni theo phân loại của hãng.
Về phòng sạch, datasheet hiện hành ghi rằng do phần tử được
lắp tĩnh, không thể đưa ra một đánh giá có ý nghĩa
về cleanroom class theo ISO 14644-1 cho riêng cảm biến này.
Độ tin cậy của Festo SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D
Theo Product Reliability Data Sheet chính hãng Festo
cập nhật năm 2026, model 574334 có
MTTF – Mean Time To Failure là 1349 năm
theo phương pháp tính được hãng công bố.
| Thông số độ tin cậy | Giá trị |
|---|---|
| MTTF | 1349 năm |
| Tần số chuyển mạch tối đa | 130 Hz |
| Nguyên lý an toàn cơ bản liên quan | Đáp ứng |
| Nguyên lý an toàn đã được chứng minh liên quan | Đáp ứng |
Giá trị MTTF là thông số độ tin cậy thống kê và
không có nghĩa cảm biến thực tế sẽ hoạt động liên tục 1349 năm.
Tuổi thọ thực tế còn phụ thuộc vào điều kiện sử dụng, nhiệt độ,
tải điện, môi trường, số chu kỳ và cách lắp đặt.
Chứng nhận của SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D
- RCM.
- c UL us – Listed (OL).
- UL Certificate E232949.
- CE theo EU EMC Directive.
- CE theo EU RoHS Directive.
- UKCA theo các yêu cầu EMC và RoHS tương ứng.
Ý nghĩa mã Festo SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| SMT | Cảm biến tiệm cận điện tử Festo |
| 8M-A | Dòng cảm biến cho rãnh T, nguyên lý magneto-resistive |
| PS | PNP, tiếp điểm thường mở N/O |
| 24V | Điện áp danh định 24 V DC |
| E | Phiên bản cảm biến điện tử thuộc dòng SMT-8M-A |
| 0,3 | Chiều dài cáp 0,3 m |
| M8D | Đầu nối M8x1, 3 chân |
Phân biệt SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D và SMT-8M-A-PS-24V-E-2,5-OE
| Thông số | SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D | SMT-8M-A-PS-24V-E-2,5-OE |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 574334 | 574335 |
| Nguyên lý | Magneto-resistive | Magneto-resistive |
| Ngõ ra | PNP, N/O | PNP, N/O |
| Điện áp danh định | 24 V DC | 24 V DC |
| Chiều dài cáp | 0,3 m | 2,5 m |
| Kết nối điện | M8x1, 3 chân | Cáp 3 lõi, đầu dây hở |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP68, IP69K | IP65, IP68, IP69K |
| Dòng đầu ra tối đa | 100 mA | 100 mA |
Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa hai model là
kiểu kết nối điện. Model 574334 sử dụng cáp ngắn 0,3 m
kết thúc bằng đầu cắm M8x1 3 chân, trong khi model 574335 sử dụng
cáp dài 2,5 m với đầu dây hở.
Phân biệt phiên bản PNP và NPN
| Model | Mã sản phẩm | Ngõ ra | Kết nối |
|---|---|---|---|
| SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D | 574334 | PNP, N/O | M8x1, 3 chân |
| SMT-8M-A-NS-24V-E-0,3-M8D | 574339 | NPN, N/O | M8x1, 3 chân |
Hai cảm biến có kiểu đầu nối tương tự nhưng
khác loại ngõ ra điện. Vì vậy không nên thay thế
PNP bằng NPN nếu chưa kiểm tra cấu hình đầu vào PLC hoặc
mạch điều khiển đang sử dụng.
Phụ kiện cáp kết nối M8
Do SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D sử dụng đầu cắm
M8x1, 3 chân, có thể kết hợp với cáp kết nối M8
phù hợp để đưa tín hiệu về tủ điều khiển.
| Ví dụ cáp Festo | Kiểu đầu nối | Chiều dài |
|---|---|---|
| NEBU-M8G3-K-2.5-LE3 | M8 thẳng 3 chân → đầu dây hở | 2,5 m |
| NEBU-M8G3-K-5-LE3 | M8 thẳng 3 chân → đầu dây hở | 5 m |
| NEBU-M8W3-K-2.5-LE3 | M8 góc 3 chân → đầu dây hở | 2,5 m |
| NEBU-M8W3-K-5-LE3 | M8 góc 3 chân → đầu dây hở | 5 m |
Khi lựa chọn cáp nối cần kiểm tra loại đầu cái,
hướng thẳng hoặc góc, số chân và chiều dài cáp phù hợp với
bố trí thực tế của máy.
Ứng dụng của Festo SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D
Với thiết kế rãnh T nhỏ gọn, ngõ ra PNP,
đầu nối M8x1 và cấp bảo vệ cao,
SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D phù hợp với nhiều hệ thống
giám sát vị trí xy lanh trong máy tự động.
- Phát hiện vị trí đầu hành trình của xy lanh.
- Phát hiện vị trí cuối hành trình của xy lanh.
- Xác nhận piston đã đến vị trí yêu cầu.
- Phản hồi vị trí về PLC hoặc module I/O.
- Máy đóng gói tự động.
- Máy lắp ráp tự động.
- Robot và hệ thống pick and place.
- Cơ cấu gá, kẹp và định vị sản phẩm.
- Dây chuyền phân loại và vận chuyển sản phẩm.
- Các xy lanh và cơ cấu chấp hành có rãnh T tương thích.
Lưu ý khi lựa chọn Festo SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D
- Kiểm tra đúng model SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 574334.
- Thiết kế dành cho rãnh T.
- Nguyên lý phát hiện là magneto-resistive.
- Ngõ ra là PNP, thường mở N/O.
- Điện áp danh định là 24 V DC.
- Dải điện áp hoạt động là 5 – 30 V DC.
- Dòng đầu ra tối đa là 100 mA.
- Độ chính xác lặp lại là 0,2 mm.
- Tần số chuyển mạch tối đa là 130 Hz.
- Cáp cảm biến dài 0,3 m.
- Đầu nối là M8x1, A-coded, 3 chân.
- Cấp bảo vệ là IP65, IP68 và IP69K.
- Nhiệt độ môi trường là -40 đến 85 °C.
- Khi cáp chuyển động, nhiệt độ cho phép là -20 đến 85 °C.
- Cáp phù hợp cho xích dẫn cáp và ứng dụng robot.
- Mô-men siết cảm biến tối đa là 0,6 Nm.
- Khối lượng sản phẩm là 8,9 g.
- Khi kết nối PLC cần bảo đảm ngõ vào tương thích với cảm biến PNP.
Thông tin model Festo SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D
| Tên sản phẩm | Cảm biến tiệm cận Festo SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D |
| Dòng sản phẩm | SMT-8M-A |
| Model | SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M8D |
| Mã sản phẩm | 574334 |
| Nguyên lý | Magneto-resistive |
| Kiểu lắp | Rãnh T |
| Ngõ ra | PNP, thường mở N/O |
| Điện áp danh định | 24 V DC |
| Dải điện áp | 5 – 30 V DC |
| Dòng đầu ra tối đa | 100 mA |
| Chiều dài cáp | 0,3 m |
| Đầu nối | M8x1, A-coded, 3 chân |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP68, IP69K |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 85 °C |
| Khối lượng | 8,9 g |
| MTTF | 1349 năm theo Product Reliability Data Sheet của Festo |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























