Thông số kỹ thuật Festo VRPA-CM-Q8-E
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | VRPA-CM-Q8-E |
| Mã sản phẩm | 8086005 |
| Dòng sản phẩm | VRPA |
| Loại thiết bị | Bộ điều áp khí nén |
| Kiểu thiết kế | Inline |
| Chức năng điều áp | Duy trì áp suất đầu ra ổn định |
| Xả thứ cấp | Có |
| Chức năng dòng hồi | Có |
| Kiểu bộ điều áp | Bộ điều áp piston |
| Kiểu tác động | Trực tiếp, điều chỉnh bằng tay |
| Phần tử điều chỉnh | Núm xoay có khóa |
| Đồng hồ áp suất | Tích hợp sẵn |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0,1 – 0,8 MPa / 1 – 8 bar / 14,5 – 116 psi |
| Cổng khí nén 1 | QS-8 |
| Cổng khí nén 2 | QS-8 |
| Đường kính ngoài ống khí | 8 mm |
| Lưu lượng danh nghĩa | 125 l/min, chuẩn hóa theo DIN 1343 |
| Kiểu lắp đặt | Lắp bằng lỗ xuyên |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành có bôi trơn | Có thể, sau đó phải tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn |
| Nhiệt độ môi trường | 0 – 60 °C |
| Vật liệu thân | PBT |
| Vật liệu phớt tĩnh | NBR |
| Khối lượng sản phẩm | 36 g |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B2-L |
| Phù hợp phòng sạch | Class 4 theo ISO 14644-1 |
| Đánh giá phòng sạch | Theo ISO 14644-14 |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của bộ điều áp Festo VRPA-CM-Q8-E
Duy trì áp suất đầu ra ổn định
Chức năng chính của VRPA-CM-Q8-E là duy trì
áp suất đầu ra ổn định theo giá trị đã cài đặt,
ngay cả khi áp suất nguồn phía đầu vào có sự dao động trong phạm vi
làm việc cho phép của hệ thống.
Theo catalog Festo, dòng VRPA là bộ điều áp piston tác động trực tiếp,
phù hợp để điều chỉnh áp suất cục bộ gần cơ cấu chấp hành thay vì
phải giảm áp suất cho toàn bộ hệ thống khí nén.
Dải điều chỉnh áp suất 1 – 8 bar
Festo VRPA-CM-Q8-E có phạm vi điều chỉnh áp suất từ
1 đến 8 bar, tương đương
0,1 đến 0,8 MPa hoặc
14,5 đến 116 psi.
| Đơn vị | Dải điều chỉnh |
|---|---|
| MPa | 0,1 – 0,8 MPa |
| bar | 1 – 8 bar |
| psi | 14,5 – 116 psi |
Dải áp suất này phù hợp với nhiều hệ thống khí nén công nghiệp,
đặc biệt là các cơ cấu cần điều chỉnh lực tác động bằng cách
giới hạn áp suất cấp vào xy lanh hoặc thiết bị chấp hành.
Tích hợp đồng hồ đo áp suất
Ký hiệu M trong mã
VRPA-CM-Q8-E xác định đây là phiên bản
có đồng hồ áp suất tích hợp.
Đồng hồ được bố trí trực tiếp trên bộ điều áp, giúp người vận hành
kiểm tra nhanh áp suất đầu ra tại vị trí lắp đặt mà không cần
bổ sung thêm một đồng hồ đo áp rời.
Núm xoay có cơ cấu khóa
Áp suất được điều chỉnh thủ công bằng
núm xoay có cơ cấu khóa.
Người sử dụng có thể mở khóa núm để thiết lập áp suất,
sau đó khóa lại nhằm hạn chế việc thay đổi giá trị cài đặt ngoài ý muốn.
Chức năng xả thứ cấp
Festo VRPA-CM-Q8-E được tích hợp
secondary exhausting, tức
xả thứ cấp.
Khi giá trị áp suất cài đặt được giảm xuống và áp suất ở phía đầu ra
cao hơn mức mới thiết lập, bộ điều áp có khả năng xả phần áp suất dư
để đưa áp suất đầu ra về gần giá trị yêu cầu.
Đây là chức năng hữu ích trong các mạch khí nén cần thay đổi áp suất
đầu ra mà không phải tháo hoặc xả thủ công đường khí phía sau bộ điều áp.
Chức năng dòng hồi
VRPA-CM-Q8-E còn có
return flow function, tức
chức năng dòng hồi.
Sơ đồ khí nén chính hãng Festo thể hiện một đường hồi dòng
tích hợp trong cấu trúc của bộ điều áp.
Chức năng này giúp thiết bị thích hợp với các mạch cần cho phép
dòng khí hồi từ phía cổng 2 về phía cổng 1 trong điều kiện vận hành phù hợp.
Kết nối nhanh QS-8
Cả hai cổng khí của Festo VRPA-CM-Q8-E đều sử dụng
đầu nối nhanh QS-8.
| Cổng | Kết nối |
|---|---|
| Cổng khí nén 1 | QS-8 |
| Cổng khí nén 2 | QS-8 |
| Đường kính ngoài ống khí | 8 mm |
Đầu nối push-in QS cho phép cắm trực tiếp ống khí có đường kính ngoài
8 mm, giúp rút ngắn thời gian lắp đặt và hạn chế
số lượng phụ kiện ren trung gian.
Lưu lượng của Festo VRPA-CM-Q8-E
Theo datasheet riêng của mã 8086005,
lưu lượng danh nghĩa tiêu chuẩn của
VRPA-CM-Q8-E là 125 l/min,
chuẩn hóa theo DIN 1343.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Lưu lượng danh nghĩa | 125 l/min |
| Cổng khí vào | QS-8 |
| Cổng khí ra | QS-8 |
| Dải điều chỉnh áp suất | 1 – 8 bar |
Cần lưu ý rằng phiên bản
VRPA-C-Q8-E không có đồng hồ có lưu lượng danh nghĩa
130 l/min, trong khi chính xác model
VRPA-CM-Q8-E có đồng hồ được Festo công bố
125 l/min.
Bộ điều áp piston tác động trực tiếp
Dòng VRPA sử dụng cấu trúc
bộ điều áp piston với nguồn áp suất xuyên suốt
và thuộc loại tác động trực tiếp.
Cơ cấu piston cân bằng lực giữa áp suất đầu ra và lực cài đặt
từ núm điều chỉnh để duy trì áp suất phía sau bộ điều áp ở mức mong muốn.
Điều chỉnh áp suất theo từng chuyển động
Festo thiết kế dòng VRPA cho các ứng dụng cần
điều chỉnh áp suất riêng theo từng chuyển động.
Bộ điều áp có thể được đặt gần xy lanh hoặc cơ cấu khí nén để
giới hạn áp suất cho riêng một nhánh.
Trong các ứng dụng phù hợp, cách bố trí này giúp tránh sử dụng
áp suất cao hơn mức cần thiết cho toàn bộ chu trình và có thể hỗ trợ
nâng cao hiệu quả sử dụng khí nén.
Môi chất làm việc của Festo VRPA-CM-Q8-E
Môi chất làm việc theo Festo là
khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Thiết bị có thể sử dụng với khí nén có bôi trơn.
Tuy nhiên, nếu bộ điều áp đã được vận hành bằng khí có bôi trơn,
Festo yêu cầu tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn trong quá trình sử dụng sau đó.
- Môi chất: khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Vận hành có bôi trơn: có thể.
- Nhiệt độ môi trường: 0 – 60 °C.
- Vị trí lắp đặt: tùy ý.
Kiểu lắp đặt VRPA-CM-Q8-E
VRPA-CM-Q8-E có cấu trúc inline,
với cổng khí 1 và cổng khí 2 bố trí theo đường dòng khí xuyên qua thân thiết bị.
Festo quy định kiểu cố định của model này là
lắp bằng lỗ xuyên và vị trí lắp đặt
tùy ý.
Vật liệu chế tạo Festo VRPA-CM-Q8-E
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Thân bộ điều áp | PBT |
| Phớt tĩnh | NBR |
Sản phẩm được Festo công bố tuân thủ RoHS.
Khối lượng của VRPA-CM-Q8-E là
36 g.
Phù hợp phòng sạch và LABS/PWIS
Festo VRPA-CM-Q8-E được công bố phù hợp
Class 4 theo ISO 14644-1,
với khả năng phù hợp phòng sạch được đánh giá theo
ISO 14644-14.
Sản phẩm cũng đạt mức phù hợp
LABS/PWIS VDMA 24364-B2-L.
Kích thước Festo VRPA-CM-Q8-E
| Ký hiệu | Kích thước |
|---|---|
| B1 | 61,5 mm |
| B2 | 28,6 mm |
| B3 | 39,7 mm |
| B4 | 19,9 mm |
| B5 | 23,2 mm |
| B6 | 11,6 mm |
| B7 | 13 mm |
| B8 | 1 mm |
| B9 | 19 mm |
| B10 | 9,1 mm |
| B11 | 0 mm |
| D1 | 8 mm |
| D2 | 15,5 mm |
| D3 | 19 mm |
| D4 | 14,2 mm |
| D5 | 3,3 mm |
| D6 | 15 mm |
| L1 – núm mở khóa | 65,7 mm |
| L1 – núm khóa | 63 mm |
| L2 | 28,4 mm |
| L3 | 15 mm |
| L4 | 22,5 mm |
| L5 | 21,3 mm |
| L6 | 4,1 mm |
| L7 | 49,8 mm |
| T1 | 18,1 mm |
Các kích thước trên thuộc chính xác cấu hình
VRPA-CM-Q8-E dạng inline có đồng hồ áp suất
trong catalog VRPA của Festo.
Ý nghĩa mã Festo VRPA-CM-Q8-E
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| VRPA | Dòng bộ điều áp Festo VRPA |
| C | Thiết kế inline |
| M | Có đồng hồ đo áp suất |
| Q8 | Đầu nối nhanh cho ống khí 8 mm |
| E | Cổng 2 có cùng kích thước với cổng 1 |
Vì vậy VRPA-CM-Q8-E là bộ điều áp VRPA
dạng inline, có đồng hồ áp suất, sử dụng đầu nối nhanh
cho ống 8 mm ở cổng 1 và cổng 2.
Phân biệt VRPA-CM-Q4-E, VRPA-CM-Q6-E và VRPA-CM-Q8-E
| Model | Mã sản phẩm | Kết nối | Lưu lượng danh nghĩa | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|
| VRPA-CM-Q4-E | 8086003 | QS-4 / QS-4 | 80 l/min | 23 g |
| VRPA-CM-Q6-E | 8086004 | QS-6 / QS-6 | 90 l/min | 23 g |
| VRPA-CM-Q8-E | 8086005 | QS-8 / QS-8 | 125 l/min | 36 g |
Model Q8 sử dụng ống khí lớn hơn và có lưu lượng danh nghĩa cao hơn
các phiên bản Q4 và Q6. Khi thay thế cần kiểm tra chính xác
đường kính ngoài của ống khí đang sử dụng.
Phân biệt VRPA-CM-Q8-E và VRPA-C-Q8-E
| Thông số | VRPA-CM-Q8-E | VRPA-C-Q8-E |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 8086005 | 8086002 |
| Kiểu thiết kế | Inline | Inline |
| Kết nối khí | QS-8 / QS-8 | QS-8 / QS-8 |
| Dải điều chỉnh | 1 – 8 bar | 1 – 8 bar |
| Đồng hồ áp suất | Có | Không |
| Lưu lượng danh nghĩa | 125 l/min | 130 l/min |
| Khối lượng | 36 g | 33 g |
Điểm khác biệt rõ nhất là ký hiệu M.
VRPA-CM-Q8-E có đồng hồ đo áp suất tích hợp,
trong khi VRPA-C-Q8-E không có đồng hồ.
Catalog Festo cũng công bố lưu lượng của hai phiên bản lần lượt là
125 l/min và 130 l/min.
Ứng dụng của Festo VRPA-CM-Q8-E
Với đầu nối nhanh 8 mm, lưu lượng danh nghĩa 125 l/min,
dải điều chỉnh 1 – 8 bar và đồng hồ áp suất tích hợp,
VRPA-CM-Q8-E phù hợp để điều chỉnh áp suất cục bộ trong
nhiều hệ thống tự động hóa khí nén.
- Điều chỉnh áp suất cấp cho xy lanh khí nén.
- Điều chỉnh lực đẩy hoặc lực kéo của xy lanh.
- Điều chỉnh lực của cơ cấu kẹp khí nén.
- Điều chỉnh áp suất riêng cho từng chuyển động của máy.
- Máy lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Hệ thống pick and place.
- Cơ cấu gá, kẹp và định vị sản phẩm.
- Dây chuyền sản xuất và hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Lưu ý khi lựa chọn Festo VRPA-CM-Q8-E
- Kiểm tra đúng model VRPA-CM-Q8-E.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 8086005.
- Dải điều chỉnh áp suất là 1 – 8 bar.
- Lưu lượng danh nghĩa là 125 l/min.
- Cổng khí 1 sử dụng QS-8.
- Cổng khí 2 sử dụng QS-8.
- Ống khí phù hợp có đường kính ngoài 8 mm.
- Model này tích hợp đồng hồ đo áp suất.
- Có xả thứ cấp.
- Có chức năng dòng hồi.
- Điều chỉnh bằng núm xoay có khóa.
- Sử dụng khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Nhiệt độ môi trường cho phép là 0 – 60 °C.
- Khối lượng sản phẩm là 36 g.
- Vị trí lắp đặt có thể tùy ý.
Thông tin model Festo VRPA-CM-Q8-E
| Tên sản phẩm | Bộ điều áp Festo VRPA-CM-Q8-E |
| Dòng sản phẩm | VRPA |
| Model | VRPA-CM-Q8-E |
| Mã sản phẩm | 8086005 |
| Kiểu thiết kế | Inline |
| Dải điều chỉnh áp suất | 1 – 8 bar |
| Lưu lượng danh nghĩa | 125 l/min |
| Cổng khí vào | QS-8 |
| Cổng khí ra | QS-8 |
| Đường kính ống khí | 8 mm |
| Đồng hồ áp suất | Có |
| Xả thứ cấp | Có |
| Chức năng dòng hồi | Có |
| Nhiệt độ môi trường | 0 – 60 °C |
| Khối lượng | 36 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























