Festo SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D là cảm biến tiệm cận
dùng để phát hiện vị trí piston trên xy lanh và cơ cấu truyền động khí nén,
thuộc dòng SMT-10M của Festo, có mã sản phẩm
551376. Cảm biến sử dụng nguyên lý
magneto-resistive, ngõ ra
PNP, thường mở N/O, 3 dây
và điện áp hoạt động danh định 24 VDC.
Phiên bản SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D có cáp dài
0,3 m, hướng cáp đi ra
ngang – transverse và đầu nối
M8x1, A-coded, 3 chân theo
EN 61076-2-104. Hậu tố M8D
thể hiện đầu M8 sử dụng cơ cấu khóa ren có thể xoay.
Theo datasheet chính hãng Festo của đúng Part No. 551376,
cảm biến có dải điện áp làm việc 5 – 30 VDC,
dòng ngõ ra tối đa 100 mA,
độ chính xác lặp lại 0,2 mm,
tần số đóng cắt tối đa 130 Hz,
cấp bảo vệ IP65 và IP68,
nhiệt độ môi trường -40 đến 70 °C
và khối lượng 6,7 g.
Thông số kỹ thuật Festo SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D |
| Mã sản phẩm | 551376 |
| Dòng sản phẩm | SMT-10M |
| Loại sản phẩm | Cảm biến tiệm cận / Proximity sensor |
| Ứng dụng | Phát hiện vị trí piston trên actuator khí nén |
| Thiết kế theo catalog SMT-10M | Cho C-slot, có thể chèn vào rãnh từ phía trên |
| Tiêu chuẩn | EN 60947-5-2 |
| Đại lượng đo | Vị trí |
| Nguyên lý cảm biến | Magneto-resistive |
| Ngõ ra | PNP |
| Chức năng đóng cắt | N/O – Normally Open / thường mở |
| Số dây / số chân | 3 |
| Điện áp hoạt động danh định | 24 VDC |
| Dải điện áp hoạt động | 5 – 30 VDC |
| Ripple còn lại | 10% |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Dòng ngõ ra tối đa khi dùng mounting kit | 50 mA |
| Công suất đóng cắt DC tối đa | 2,8 W |
| Công suất đóng cắt khi dùng mounting kit | 1,5 W |
| Độ sụt áp | 1,7 V |
| Dòng dư | 0,05 mA |
| Độ chính xác lặp lại | 0,2 mm |
| Thời gian đóng | 1,3 ms |
| Thời gian ngắt | 4,2 – 7,3 ms |
| Tần số đóng cắt tối đa | 130 Hz |
| Bảo vệ ngắn mạch | Có |
| Bảo vệ quá tải | Có |
| Bảo vệ đảo cực | Có, trên tất cả kết nối điện |
| Kiểu kết nối | Cáp có đầu connector |
| Connector | M8x1, A-coded |
| Tiêu chuẩn connector | EN 61076-2-104 |
| Số chân connector | 3 chân |
| Kiểu khóa connector | Screw-type lock, rotatable |
| Chiều dài cáp | 0,3 m |
| Hướng cáp | Q – Transverse / ngang |
| Đặc tính cáp | Phù hợp energy chain và ứng dụng robot |
| Vỏ cáp | TPE-U (PUR) |
| Màu vỏ cáp | Xám |
| Vật liệu cách điện | PP |
| Khả năng chịu xoắn | > 300.000 chu kỳ, ±270° / 0,1 m |
| Energy chain | > 5 triệu chu kỳ, bán kính uốn 28 mm |
| Mô-men siết cảm biến tối đa | 0,4 Nm |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| LED trạng thái | LED vàng |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 70 °C |
| Nhiệt độ khi cáp chuyển động | -20 đến 70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP68 |
| Đặc tính đặc biệt | Chống dầu |
| Tiếp điểm connector | Đồng thau mạ vàng |
| Housing connector | TPE-U (PU) |
| Khóa ren connector | Đồng thau mạ nickel |
| Housing cảm biến | PA gia cường, thép không gỉ hợp kim cao |
| Màu housing | Đen |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B2-L |
| Phù hợp sản xuất pin Li-ion | F1a – giảm hàm lượng Cu/Zn/Ni |
| Phòng sạch | Phần tử lắp tĩnh, không thể đánh giá class có ý nghĩa theo ISO 14644-1 |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Không halogen | Có |
| Chứng nhận | RCM |
| Khối lượng | 6,7 g |
Nguyên lý hoạt động của Festo SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D
SMT-10M sử dụng phần tử
magneto-resistive để phát hiện từ trường
của nam châm nằm trong piston hoặc bộ phận chuyển động
của cơ cấu khí nén.
Khi piston di chuyển vào vùng phát hiện,
từ trường tác động lên phần tử cảm biến,
làm ngõ ra PNP chuyển sang trạng thái ON.
Quá trình này diễn ra không tiếp xúc cơ khí,
nhờ đó cảm biến thích hợp cho các hệ thống
phải đóng cắt lặp lại nhiều lần.
Ngõ ra PNP thường mở 3 dây
Ký hiệu PS được Festo định nghĩa là
3-wire PNP N/O contact.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngõ ra | PNP |
| Chức năng | N/O – thường mở |
| Số dây | 3 |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Công suất đóng cắt DC | 2,8 W |
Với hệ thống PLC sử dụng input tương thích PNP,
cảm biến cung cấp tín hiệu điện khi piston
nằm trong vùng đóng cắt đã cài đặt.
Sơ đồ đấu dây M8 3 chân
Sơ đồ trên datasheet chính xác của Part No. 551376
xác nhận ba chân kết nối:
| Chân connector | Ký hiệu | Màu dây chuẩn | Chức năng |
|---|---|---|---|
| 1 | BN | Nâu | +V |
| 4 | BK | Đen | Ngõ ra PNP |
| 3 | BU | Xanh dương | 0 V |
Với nguồn 24 VDC thông dụng:
- Pin 1 / BN: +24 VDC.
- Pin 3 / BU: 0 V.
- Pin 4 / BK: tín hiệu PNP đưa về input PLC.
Connector M8x1 A-coded
SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D sử dụng
M8x1, A-coded, 3 chân
theo EN 61076-2-104.
Connector sử dụng khóa ren và có thể xoay,
giúp việc kết nối với cáp extension M8 thuận tiện hơn
so với phiên bản dây Open End.
| Thông số connector | Giá trị |
|---|---|
| Ren | M8x1 |
| Coding | A-coded |
| Số chân | 3 |
| Tiêu chuẩn | EN 61076-2-104 |
| Khóa | Screw-type lock |
| Đặc tính khóa | Rotatable |
M8D có nghĩa là gì?
Trong bảng type code của SMT-10M,
Festo xác định:
- M8: M8 với snap-on flange.
- M8D: M8 với rotatable thread.
- M12: M12 với rotatable thread.
Vì vậy hậu tố M8D của model này
không chỉ cho biết kích thước đầu nối M8,
mà còn xác định kiểu khóa ren xoay.
Hướng cáp Q – Transverse
Ký hiệu Q trong model được Festo định nghĩa là
Transverse,
tức cáp đi ra ngang thân cảm biến.
| Ký hiệu | Hướng cáp |
|---|---|
| Q | Transverse / Lateral – ngang |
| L | Longitudinal / In-line – dọc |
Đây là điểm khác biệt quan trọng giữa
Part No. 551376 và
Part No. 551375.
Cáp dài 0,3 m
Ký hiệu 0,3 xác định
chiều dài cáp là 300 mm.
Đoạn cáp ngắn nằm giữa thân cảm biến và connector M8.
Để kéo tín hiệu về tủ điện,
người sử dụng có thể kết nối thêm
cáp M8 tương thích có chiều dài phù hợp.
Cáp dành cho Energy Chain và robot
Ký hiệu E cho biết loại cáp
phù hợp với energy chain và ứng dụng robot.
| Điều kiện thử nghiệm | Dữ liệu Festo |
|---|---|
| Khả năng chịu xoắn | > 300.000 chu kỳ, ±270° / 0,1 m |
| Energy chain | > 5 triệu chu kỳ |
| Bán kính uốn trong thử nghiệm energy chain | 28 mm |
Đây là dữ liệu thử nghiệm cáp trong điều kiện Festo quy định,
không phải số chu kỳ bảo hành cho mọi ứng dụng.
Điện áp danh định 24 VDC
Ký hiệu 24V xác định
điện áp hoạt động danh định
24 VDC.
Dải điện áp thực tế của cảm biến là
5 – 30 VDC,
phù hợp với hệ thống điều khiển công nghiệp 24 VDC phổ biến.
Độ chính xác lặp lại 0,2 mm
Festo công bố
repetition accuracy = 0,2 mm.
Thông số này biểu thị khả năng lặp lại
điểm đóng cắt khi piston di chuyển qua cảm biến nhiều lần.
SMT-10M là cảm biến đóng cắt vị trí,
không phải cảm biến đo hành trình analog liên tục.
Thời gian đáp ứng và tần số 130 Hz
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thời gian đóng | 1,3 ms |
| Thời gian ngắt | 4,2 – 7,3 ms |
| Tần số đóng cắt tối đa | 130 Hz |
Các giá trị đáp ứng ở mức mili giây
giúp cảm biến phù hợp với nhiều chu trình khí nén
có tốc độ đóng cắt cao.
Thông số khi sử dụng mounting kit
Datasheet exact model có lưu ý rằng
khi cảm biến được sử dụng với một số mounting kit,
giới hạn tải điện giảm:
| Thông số | Lắp trực tiếp | Với mounting kit |
|---|---|---|
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA | 50 mA |
| Công suất đóng cắt DC tối đa | 2,8 W | 1,5 W |
LED vàng hiển thị trạng thái đóng cắt
SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D được tích hợp
LED màu vàng.
LED giúp kỹ thuật viên dễ dàng:
- Căn chỉnh vị trí cảm biến.
- Kiểm tra piston có vào vùng cảm biến hay không.
- Chạy thử xy lanh.
- Kiểm tra tín hiệu đầu vào PLC.
- Chẩn đoán nhanh lỗi hệ thống.
Nhiệt độ môi trường
| Điều kiện | Nhiệt độ |
|---|---|
| Lắp cố định | -40 đến 70 °C |
| Cáp chuyển động | -20 đến 70 °C |
Khi cảm biến được lắp trên cơ cấu chuyển động,
cần sử dụng giới hạn
-20 đến 70 °C cho phần cáp chuyển động.
Cấp bảo vệ IP65 và IP68
Datasheet chính xác của Part No. 551376 xác nhận:
- IP65.
- IP68.
Không nên tự áp dụng IP69K của một dòng cảm biến khác
cho model này nếu datasheet chính xác không công bố.
Khả năng chống dầu
Festo công bố model này có đặc tính
Oil-resistant – chống dầu.
Đây là ưu điểm khi cảm biến hoạt động
trong môi trường máy công nghiệp có dầu bôi trơn
hoặc dầu gia công.
Tuy nhiên chống dầu không đồng nghĩa
tương thích với mọi loại dung môi hoặc hóa chất.
Vật liệu Festo SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Housing cảm biến | PA gia cường |
| Phần kim loại housing | Thép không gỉ hợp kim cao |
| Vỏ cáp | TPE-U (PUR) |
| Lớp cách điện | PP |
| Tiếp điểm M8 | Đồng thau mạ vàng |
| Housing connector | TPE-U (PU) |
| Khóa ren M8 | Đồng thau mạ nickel |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Không halogen | Có |
LABS/PWIS VDMA 24364-B2-L
Datasheet hiện hành xác nhận
LABS/PWIS VDMA 24364-B2-L.
Đây là thông số cần quan tâm trong
dây chuyền sơn, phủ hoặc xử lý bề mặt
có yêu cầu kiểm soát các chất ảnh hưởng tới
khả năng làm ướt bề mặt.
Phù hợp sản xuất pin lithium-ion F1a
Festo xác nhận SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D
phù hợp với sản xuất pin có
giá trị Cu/Zn/Ni giảm, phân loại F1a.
Thông số này đặc biệt đáng chú ý với
dây chuyền sản xuất pin lithium-ion
có yêu cầu kiểm soát các kim loại như đồng,
kẽm và nickel.
Khả năng sử dụng trong phòng sạch
Datasheet ghi khả năng phòng sạch được đánh giá theo
ISO 14644-14,
nhưng đây là
phần tử được lắp tĩnh.
Vì vậy Festo ghi rõ
không thể đưa ra đánh giá class có ý nghĩa
theo ISO 14644-1.
Do đó không nên tự gán
Class 5, Class 6 hoặc một Cleanroom Class cụ thể
cho model này.
Độ tin cậy MTTF 125 năm
Tài liệu Product Reliability của chính
Part No. 551376
công bố MTTF = 125 năm.
MTTF là giá trị thống kê dùng trong đánh giá độ tin cậy
theo các nguyên tắc tính toán liên quan đến IEC 61709/SN 29500.
MTTF 125 năm không phải thời hạn bảo hành
và không có nghĩa một cảm biến cụ thể chắc chắn sẽ hoạt động 125 năm.
Kích thước cơ bản SMT-10M dạng Q
Catalog SMT-10M cung cấp bản vẽ riêng cho phiên bản
Q – outlet direction lateral.
Các kích thước cơ bản của nhóm Q được Festo thể hiện gồm:
| Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|
| B1 | 2,9 mm |
| D1 | 2,15 mm |
| D2 với phiên bản M8D | M8x1 |
| D3 với phiên bản M8D | 8,5 mm |
| H1 | 20,9 mm |
| L2 với phiên bản M8D | 32,7 mm |
| L3 | 6 mm |
| L4 | 4,6 mm |
| Cỡ dụng cụ tại vít kẹp | 1,5 mm |
Khi thiết kế đồ gá hoặc không gian đi dây chính xác,
nên sử dụng CAD của đúng
SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D – 551376.
Ý nghĩa mã Festo SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| SMT | Cảm biến tiệm cận |
| 10M | Thiết kế SMT-10M cho C-slot, chèn từ phía trên |
| PS | 3 dây, PNP, N/O |
| 24V | Điện áp danh định 24 VDC |
| E | Cáp phù hợp energy chain và robot |
| 0,3 | Cáp dài 0,3 m |
| Q | Transverse – hướng cáp ngang |
| M8D | Connector M8 với khóa ren có thể xoay |
So sánh SMT-10M bản Q và bản L
| Thông số | SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D | SMT-10M-PS-24V-E-0,3-L-M8D |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 551376 | 551375 |
| Ngõ ra | PNP N/O | PNP N/O |
| Điện áp | 24 VDC | 24 VDC |
| Cáp | 0,3 m | 0,3 m |
| Connector | M8D | M8D |
| Hướng cáp | Q – ngang | L – dọc |
| Khối lượng | 6,7 g | 6,7 g |
Hai model có thông số điện chính gần như giống nhau.
Điểm khác biệt quan trọng nhất là
hướng cáp ra ngang hoặc dọc.
So sánh bản M8D và bản Open End
| Thông số | SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D | SMT-10M-PS-24V-E-2,5-Q-OE |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 551376 | 551374 |
| Ngõ ra | PNP N/O | PNP N/O |
| Hướng cáp | Q – ngang | Q – ngang |
| Chiều dài cáp | 0,3 m | 2,5 m |
| Kết nối | M8x1 | Open End |
| Khối lượng | 6,7 g | 16,8 g |
Phiên bản M8D thuận tiện khi cần tháo lắp nhanh,
còn bản OE thích hợp khi muốn đấu trực tiếp
dây cảm biến về terminal hoặc PLC.
So sánh PNP và NPN dạng Q-M8D
| Thông số | SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D | SMT-10M-NS-24V-E-0,3-Q-M8D |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 551376 | 551380 |
| Ngõ ra | PNP | NPN |
| Chức năng | N/O | N/O |
| Điện áp danh định | 24 VDC | 24 VDC |
| Cáp | 0,3 m | 0,3 m |
| Connector | M8D | M8D |
| Hướng cáp | Q | Q |
Khi thay cảm biến phải kiểm tra
PLC sử dụng input tương thích
PNP hay NPN.
Một số model SMT-10M liên quan
| Model | Mã sản phẩm | Ngõ ra | Hướng cáp | Kết nối |
|---|---|---|---|---|
| SMT-10M-PS-24V-E-0,3-L-M8D | 551375 | PNP N/O | L – dọc | M8D |
| SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D | 551376 | PNP N/O | Q – ngang | M8D |
| SMT-10M-PS-24V-E-2,5-L-OE | 551373 | PNP N/O | L – dọc | Open End |
| SMT-10M-PS-24V-E-2,5-Q-OE | 551374 | PNP N/O | Q – ngang | Open End |
| SMT-10M-NS-24V-E-0,3-L-M8D | 551379 | NPN N/O | L – dọc | M8D |
| SMT-10M-NS-24V-E-0,3-Q-M8D | 551380 | NPN N/O | Q – ngang | M8D |
Ứng dụng của Festo SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D
- Phát hiện vị trí piston của xy lanh khí nén.
- Xác nhận xy lanh tiến hết hành trình.
- Xác nhận xy lanh lùi hết hành trình.
- Phát hiện trạng thái mở hoặc đóng của gripper.
- Phản hồi trạng thái về PLC.
- Điều khiển trình tự máy tự động.
- Robot pick and place.
- Máy đóng gói.
- Máy lắp ráp tự động.
- Cơ cấu cấp và phân loại phôi.
- Ứng dụng cần connector M8 tháo lắp nhanh.
- Ứng dụng cần cáp ra ngang để tiết kiệm không gian theo chiều dọc.
- Cơ cấu sử dụng energy chain.
- Dây chuyền sản xuất pin lithium-ion phù hợp F1a.
Lưu ý khi lựa chọn Festo SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D
- Kiểm tra đúng model SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 551376.
- Theo catalog SMT-10M, thiết kế 10M dành cho C-slot.
- Nguyên lý cảm biến là magneto-resistive.
- Ngõ ra là PNP N/O, 3 dây.
- Điện áp danh định là 24 VDC.
- Dải điện áp hoạt động là 5 – 30 VDC.
- Dòng ngõ ra tối đa là 100 mA.
- Khi sử dụng mounting kit, dòng tối đa giảm còn 50 mA.
- Công suất đóng cắt DC tối đa là 2,8 W.
- Khi sử dụng mounting kit, công suất tối đa là 1,5 W.
- Độ chính xác lặp lại là 0,2 mm.
- Tần số đóng cắt tối đa là 130 Hz.
- Cáp dài 0,3 m.
- Q = cáp ra ngang / transverse.
- Connector là M8x1, A-coded, 3 chân.
- M8D = M8 với khóa ren có thể xoay.
- Pin 1 = +V, Pin 4 = PNP Output, Pin 3 = 0 V.
- Cáp phù hợp energy chain và robot.
- LED trạng thái là LED vàng.
- Mô-men siết tối đa là 0,4 Nm.
- Nhiệt độ môi trường là -40 đến 70 °C.
- Khi cáp chuyển động, nhiệt độ là -20 đến 70 °C.
- Cấp bảo vệ là IP65 và IP68.
- Cảm biến có đặc tính chống dầu.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B2-L.
- Phù hợp sản xuất pin lithium-ion mức F1a.
- Khối lượng là 6,7 g.
- Không tự gán Cleanroom Class cụ thể cho model này.
- Không thay PNP bằng NPN nếu chưa kiểm tra input PLC.
- Không nhầm Q cáp ngang với L cáp dọc.
Thông tin model Festo SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D
| Tên sản phẩm | Cảm biến tiệm cận Festo SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D |
| Model | SMT-10M-PS-24V-E-0,3-Q-M8D |
| Mã sản phẩm | 551376 |
| Loại | Cảm biến vị trí cho actuator khí nén |
| Nguyên lý | Magneto-resistive |
| Ngõ ra | PNP, N/O, 3 dây |
| Điện áp danh định | 24 VDC |
| Dải điện áp | 5 – 30 VDC |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Độ chính xác lặp lại | 0,2 mm |
| Tần số đóng cắt tối đa | 130 Hz |
| Chiều dài cáp | 0,3 m |
| Hướng cáp | Q – ngang / transverse |
| Connector | M8x1, A-coded, 3 chân, khóa ren xoay |
| Sơ đồ chân | 1 = +V, 4 = PNP Output, 3 = 0 V |
| Đặc tính cáp | Phù hợp energy chain và robot |
| LED | LED vàng |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP68 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B2-L |
| Li-ion | F1a |
| Khối lượng | 6,7 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























