Festo VRPA-CM-Q6-E là bộ điều áp khí nén nhỏ gọn thuộc dòng
VRPA của Festo, có mã sản phẩm 8086004.
Thiết bị được sử dụng để duy trì áp suất đầu ra ổn định
khi áp suất đầu vào của hệ thống có sự dao động, đồng thời tích hợp
xả thứ cấp, chức năng dòng hồi và đồng hồ hiển thị áp suất.
Model VRPA-CM-Q6-E có thiết kế
inline, sử dụng đầu nối nhanh QS-6
ở cả cổng vào và cổng ra, phù hợp với ống khí đường kính ngoài
6 mm. Dải điều chỉnh áp suất của bộ điều áp là
1 – 8 bar, lưu lượng danh nghĩa
90 l/min và nhiệt độ môi trường làm việc
0 – 60 °C.
Thông số kỹ thuật Festo VRPA-CM-Q6-E
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | VRPA-CM-Q6-E |
| Mã sản phẩm | 8086004 |
| Dòng sản phẩm | VRPA |
| Loại thiết bị | Bộ điều áp khí nén |
| Kiểu thiết kế | Inline |
| Chức năng điều áp | Duy trì áp suất đầu ra ổn định |
| Xả thứ cấp | Có |
| Chức năng dòng hồi | Có |
| Kiểu bộ điều áp | Bộ điều áp piston |
| Kiểu tác động | Trực tiếp, điều chỉnh bằng tay |
| Phần tử điều chỉnh | Núm xoay có cơ cấu khóa |
| Đồng hồ áp suất | Tích hợp sẵn |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0,1 – 0,8 MPa / 1 – 8 bar / 14,5 – 116 psi |
| Cổng khí nén 1 | QS-6 |
| Cổng khí nén 2 | QS-6 |
| Đường kính ống khí | 6 mm |
| Lưu lượng danh nghĩa | 90 l/min, chuẩn hóa theo DIN 1343 |
| Kiểu lắp đặt | Lắp bằng lỗ xuyên |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi trường | 0 – 60 °C |
| Vật liệu thân | PBT |
| Vật liệu phớt tĩnh | NBR |
| Khối lượng sản phẩm | 23 g |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B2-L |
| Phù hợp phòng sạch | Class 4 theo ISO 14644-1 |
| Đánh giá phòng sạch | Theo ISO 14644-14 |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của bộ điều áp Festo VRPA-CM-Q6-E
Duy trì áp suất đầu ra ổn định
Chức năng chính của Festo VRPA-CM-Q6-E là điều chỉnh
và duy trì áp suất tại đầu ra ở giá trị đã cài đặt.
Theo catalog Festo, dòng VRPA được thiết kế để
điều chỉnh áp suất làm việc độc lập với sự dao động của áp suất đầu vào.
Người vận hành cài đặt áp suất mong muốn bằng núm xoay phía trên bộ điều áp.
Sau khi cài đặt, cơ cấu điều áp tự động kiểm soát áp suất phía sau
để duy trì giá trị đầu ra phù hợp với mức đã thiết lập.
Dải điều chỉnh áp suất 1 – 8 bar
VRPA-CM-Q6-E có phạm vi điều chỉnh áp suất từ
1 đến 8 bar, tương đương
0,1 đến 0,8 MPa hoặc
14,5 đến 116 psi.
| Đơn vị | Dải điều chỉnh |
|---|---|
| MPa | 0,1 – 0,8 MPa |
| bar | 1 – 8 bar |
| psi | 14,5 – 116 psi |
Dải điều chỉnh này phù hợp với nhiều hệ thống khí nén công nghiệp
sử dụng áp suất làm việc phổ biến từ khoảng 4 đến 7 bar.
Tích hợp đồng hồ đo áp suất
Ký hiệu M trong mã VRPA-CM-Q6-E cho biết đây là
phiên bản có tích hợp đồng hồ áp suất.
Đồng hồ được bố trí trực tiếp trên thân bộ điều áp, giúp người vận hành
quan sát áp suất đầu ra ngay tại vị trí lắp đặt.
Nhờ đồng hồ tích hợp, hệ thống không cần bố trí thêm một đồng hồ
áp suất rời chỉ để kiểm tra giá trị áp suất sau bộ điều áp.
Núm xoay có cơ cấu khóa
VRPA-CM-Q6-E được điều chỉnh thủ công bằng
núm xoay có cơ cấu khóa.
Người sử dụng có thể mở khóa núm, thiết lập mức áp suất cần thiết
rồi khóa lại để hạn chế việc thay đổi giá trị ngoài ý muốn.
Theo bản vẽ kích thước của Festo, chiều cao của bộ điều áp thay đổi
một lượng nhỏ giữa trạng thái núm khóa và
mở khóa.
Chức năng xả thứ cấp
Festo VRPA-CM-Q6-E có
secondary exhausting, tức chức năng
xả thứ cấp.
Chức năng này cho phép bộ điều áp giải phóng áp suất dư ở phía đầu ra
khi cần giảm áp suất đã cài đặt hoặc khi áp suất phía sau bộ điều áp
cao hơn mức điều chỉnh phù hợp.
Đây là đặc điểm quan trọng khi sử dụng bộ điều áp trong các cơ cấu
khí nén cần giảm áp suất đầu ra nhanh chóng mà không phải tháo đường khí.
Chức năng dòng hồi
VRPA-CM-Q6-E còn được Festo trang bị
return flow function.
Sơ đồ khí nén của thiết bị thể hiện đường dòng hồi qua cơ cấu
một chiều tích hợp bên trong bộ điều áp.
Chức năng này giúp thiết bị phù hợp với các mạch khí cần có
khả năng hồi dòng giữa phía đầu ra và phía đầu vào trong những
điều kiện hoạt động thích hợp.
Kết nối nhanh QS-6
Cả cổng khí vào và cổng khí ra của
Festo VRPA-CM-Q6-E đều sử dụng
đầu nối nhanh QS-6.
| Cổng | Kết nối |
|---|---|
| Cổng khí nén 1 | QS-6 |
| Cổng khí nén 2 | QS-6 |
| Đường kính ngoài ống khí | 6 mm |
Đầu nối QS cho phép cắm trực tiếp ống khí vào bộ điều áp,
giúp giảm số lượng đầu nối ren trung gian và hỗ trợ tháo lắp nhanh
trong máy móc tự động hóa.
Lưu lượng của Festo VRPA-CM-Q6-E
Lưu lượng danh nghĩa tiêu chuẩn của VRPA-CM-Q6-E là
90 l/min, chuẩn hóa theo
DIN 1343.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Lưu lượng danh nghĩa | 90 l/min |
| Kết nối đầu vào | QS-6 |
| Kết nối đầu ra | QS-6 |
| Dải điều chỉnh áp suất | 1 – 8 bar |
Khi lựa chọn bộ điều áp cần kiểm tra lưu lượng tiêu thụ thực tế
của cơ cấu chấp hành. Model VRPA-CM-Q6-E là bộ điều áp kích thước nhỏ,
phù hợp hơn với các nhánh khí hoặc cơ cấu có yêu cầu lưu lượng
tương ứng với mức danh nghĩa 90 l/min.
Bộ điều áp piston tác động trực tiếp
Theo catalog Festo, dòng VRPA sử dụng
cấu trúc điều áp piston và thuộc loại
tác động trực tiếp.
Bộ điều áp điều chỉnh lực cân bằng trên piston để kiểm soát
áp suất đầu ra. Thiết kế nhỏ gọn giúp VRPA có thể được bố trí
gần cơ cấu chấp hành, từ đó thuận tiện khi cần cài đặt
các mức áp suất khác nhau cho từng chuyển động của máy.
Điều chỉnh áp suất riêng theo chuyển động
Festo nêu rõ một trong các đặc điểm của dòng VRPA là khả năng
hỗ trợ điều chỉnh áp suất theo từng chuyển động.
Việc đặt bộ điều áp gần cơ cấu chấp hành cho phép giới hạn áp suất
chỉ ở nhánh cần thiết thay vì giảm áp suất của toàn bộ hệ thống.
Trong các ứng dụng phù hợp, cách bố trí này có thể hỗ trợ
giảm mức tiêu thụ khí nén khi một chiều chuyển động của xy lanh
không cần sử dụng toàn bộ áp suất nguồn.
Môi chất làm việc của Festo VRPA-CM-Q6-E
Môi chất làm việc được Festo quy định là
khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Thiết bị có thể vận hành với khí nén có bôi trơn.
Tuy nhiên, nếu bộ điều áp đã được sử dụng trong chế độ có bôi trơn,
Festo yêu cầu tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn trong quá trình vận hành sau đó.
- Môi chất: khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Vận hành có bôi trơn: có thể.
- Nhiệt độ môi trường: 0 – 60 °C.
- Vị trí lắp đặt: tùy ý.
Kiểu lắp đặt VRPA-CM-Q6-E
VRPA-CM-Q6-E có thiết kế inline,
tức cổng khí vào và cổng khí ra được bố trí theo dạng đường thẳng
qua thân bộ điều áp.
Thiết bị được cố định bằng
lỗ xuyên thân. Festo cho phép bộ điều áp được lắp
ở bất kỳ vị trí nào, giúp linh hoạt khi bố trí
trong máy hoặc cụm khí nén.
Vật liệu chế tạo Festo VRPA-CM-Q6-E
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Thân bộ điều áp | PBT |
| Phớt tĩnh | NBR |
Festo công bố vật liệu của sản phẩm
tuân thủ RoHS. Khối lượng của
VRPA-CM-Q6-E chỉ khoảng 23 g,
phù hợp với các hệ thống cần linh kiện khí nén nhỏ và nhẹ.
Phù hợp phòng sạch và LABS/PWIS
Festo VRPA-CM-Q6-E được công bố phù hợp
Class 4 theo ISO 14644-1.
Khả năng phù hợp phòng sạch được đánh giá theo
ISO 14644-14.
Sản phẩm cũng có mức phù hợp
LABS/PWIS VDMA 24364-B2-L.
Đây là thông tin cần lưu ý khi linh kiện được sử dụng trong
các khu vực sản xuất có yêu cầu kiểm soát chất gây ảnh hưởng
đến quá trình sơn hoặc hoàn thiện bề mặt.
Kích thước Festo VRPA-CM-Q6-E
| Ký hiệu | Kích thước |
|---|---|
| B1 | 53,6 mm |
| B2 | 22,3 mm |
| B3 | 30 mm |
| B4 | 15 mm |
| B5 | 20,2 mm |
| B6 | 10,1 mm |
| D1 | 6 mm |
| D2 | 11,5 mm |
| D3 | 15 mm |
| D4 | 14,2 mm |
| D5 | 3,3 mm |
| D6 | 15 mm |
| L1 – núm mở khóa | 61,6 mm |
| L1 – núm khóa | 58,9 mm |
| L2 | 24,5 mm |
| L3 | 13 mm |
| L4 | 18,8 mm |
| L5 | 17 mm |
| L6 | 4,2 mm |
| L7 | 43,3 mm |
| T1 | 11,9 mm |
Các kích thước trên được lấy từ bản vẽ
VRPA-CM-Q6-E dạng inline có đồng hồ áp suất
trong catalog chính hãng Festo.
Ý nghĩa mã Festo VRPA-CM-Q6-E
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| VRPA | Dòng bộ điều áp Festo VRPA |
| C | Thiết kế inline |
| M | Có đồng hồ áp suất |
| Q6 | Đầu nối nhanh cho ống khí 6 mm |
| E | Cổng 2 có cùng kích thước với cổng 1 |
Vì vậy mã VRPA-CM-Q6-E có thể được hiểu là
bộ điều áp VRPA, thiết kế inline, có đồng hồ áp suất,
sử dụng đầu nối nhanh 6 mm và hai cổng khí có cùng kích thước.
Phân biệt các model VRPA-CM
| Model | Mã sản phẩm | Kết nối | Lưu lượng danh nghĩa |
|---|---|---|---|
| VRPA-CM-Q4-E | 8086003 | QS-4 | 80 l/min |
| VRPA-CM-Q6-E | 8086004 | QS-6 | 90 l/min |
| VRPA-CM-Q8-E | 8086005 | QS-8 | 125 l/min |
Khi thay thế bộ điều áp cần kiểm tra chính xác kích thước ống khí.
VRPA-CM-Q4-E sử dụng ống 4 mm, VRPA-CM-Q6-E sử dụng ống 6 mm
và VRPA-CM-Q8-E sử dụng ống 8 mm.
Phân biệt VRPA-CM-Q6-E và VRPA-C-Q6-E
| Thông số | VRPA-CM-Q6-E | VRPA-C-Q6-E |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 8086004 | 8086001 |
| Kiểu thiết kế | Inline | Inline |
| Kết nối | QS-6 / QS-6 | QS-6 / QS-6 |
| Lưu lượng danh nghĩa | 90 l/min | 90 l/min |
| Đồng hồ áp suất | Có | Không |
Điểm khác biệt chính là ký hiệu M.
VRPA-CM-Q6-E có sẵn đồng hồ áp suất,
trong khi VRPA-C-Q6-E là phiên bản không có đồng hồ áp suất tích hợp.
Ứng dụng của Festo VRPA-CM-Q6-E
Với kích thước nhỏ gọn, đầu nối nhanh 6 mm,
lưu lượng 90 l/min và khả năng điều chỉnh áp suất từ 1 đến 8 bar,
VRPA-CM-Q6-E phù hợp để điều chỉnh áp suất cục bộ trong
nhiều máy móc và hệ thống tự động hóa khí nén.
- Điều chỉnh áp suất cho xy lanh khí nén.
- Điều chỉnh lực đẩy hoặc lực kẹp của cơ cấu khí nén.
- Điều chỉnh áp suất riêng cho từng chuyển động của máy.
- Cơ cấu gá, kẹp và định vị sản phẩm.
- Máy lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Hệ thống pick and place.
- Cụm khí nén có không gian lắp đặt hạn chế.
- Dây chuyền sản xuất và hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Lưu ý khi lựa chọn Festo VRPA-CM-Q6-E
- Kiểm tra đúng model VRPA-CM-Q6-E.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 8086004.
- Dải điều chỉnh áp suất là 1 – 8 bar.
- Lưu lượng danh nghĩa là 90 l/min.
- Cả hai cổng khí sử dụng QS-6.
- Ống khí phù hợp có đường kính ngoài 6 mm.
- Model này tích hợp đồng hồ áp suất.
- Có xả thứ cấp.
- Có chức năng dòng hồi.
- Điều chỉnh bằng núm xoay có khóa.
- Sử dụng khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Nhiệt độ môi trường cho phép là 0 – 60 °C.
- Khối lượng sản phẩm là 23 g.
- Vị trí lắp đặt có thể tùy ý.
Thông tin model Festo VRPA-CM-Q6-E
| Tên sản phẩm | Bộ điều áp Festo VRPA-CM-Q6-E |
| Dòng sản phẩm | VRPA |
| Model | VRPA-CM-Q6-E |
| Mã sản phẩm | 8086004 |
| Kiểu thiết kế | Inline |
| Dải điều chỉnh áp suất | 1 – 8 bar |
| Lưu lượng danh nghĩa | 90 l/min |
| Cổng khí vào | QS-6 |
| Cổng khí ra | QS-6 |
| Đồng hồ áp suất | Có |
| Xả thứ cấp | Có |
| Chức năng dòng hồi | Có |
| Nhiệt độ môi trường | 0 – 60 °C |
| Khối lượng | 23 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























