Đầu nối Festo QST-12-20
Festo QST-12-20 là đầu nối nhanh khí nén dạng chữ T thuộc dòng QS của Festo. Sản phẩm có 3 cổng kết nối dành cho ống có đường kính ngoài 12 mm, cho phép phân chia một đường khí thành hai nhánh hoặc kết nối ba đoạn ống 12 mm tại cùng một vị trí.
Mã đặt hàng chính hãng của QST-12-20 là 130806. Theo datasheet Festo cập nhật năm 2026, sản phẩm có kích thước danh nghĩa 10 mm, độ sâu lắp ống 22,9 mm, sử dụng nguyên lý kết nối Push-Pull và có quy cách đóng gói 20 chiếc.
Thông số kỹ thuật Festo QST-12-20
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | QST-12-20 |
| Mã đặt hàng | 130806 |
| Hãng sản xuất | Festo |
| Dòng sản phẩm | QS |
| Loại sản phẩm | Đầu nối nhanh khí nén dạng chữ T |
| Kiểu thiết kế | Dạng chữ T |
| Nguyên lý kết nối | Push-Pull |
| Kích thước danh nghĩa | 10 mm |
| Số đường cấp | 1 |
| Số đường ra | 2 |
| Cổng khí 1 | Dành cho ống có đường kính ngoài 12 mm |
| Cổng khí 2 | Dành cho ống có đường kính ngoài 12 mm |
| Độ sâu lắp ống | 22,9 mm |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc trong toàn dải nhiệt độ | -0,95 đến 6 bar |
| Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ | -0,95 đến 14 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 80°C |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-]; nước dạng lỏng, không đóng băng |
| Sử dụng với khí có dầu bôi trơn | Cho phép |
| Cấp chống ăn mòn CRC | 1 – Mức chịu tác động ăn mòn thấp |
| Tuân thủ PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Khả năng sử dụng trong phòng sạch | Class 4 theo ISO 14644-1 |
| Vật liệu thân | PBT |
| Vật liệu vòng nhả | POM |
| Vật liệu gioăng ống | NBR |
| Vật liệu bộ phận kẹp ống | Thép không gỉ hợp kim cao |
| Màu vòng nhả | Xanh dương |
| Khối lượng | 36 g |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
| Quy cách đóng gói | 20 chiếc |
Kích thước đầu nối Festo QST-12-20
Theo bản vẽ kích thước trong catalog QS chính hãng Festo 2026, QST-12-20 có cùng kích thước hình học với QST-12. Các cổng của đầu nối được thiết kế cho ống có đường kính ngoài 12 mm.
| Ký hiệu | Kích thước |
|---|---|
| D1 | 12 mm |
| D2 | 12 mm |
| D5 | 21 mm |
| D6 | 4,2 mm |
| B1 | 21,7 mm |
| H1 | 28,4 mm |
| H2 | 14 mm |
| L1 | 56,8 mm |
| L2 | 28 mm |
| Độ sâu lắp ống | 22,9 mm |
| Kích thước danh nghĩa | 10 mm |
| Khối lượng | 36 g |
QST-12-20 là đầu nối loại gì?
QST-12-20 là đầu nối nhanh dạng chữ T dùng để kết nối ba đường ống Ø12 mm. Sản phẩm không có đầu ren. Các cổng đều sử dụng cơ cấu Push-Pull để kết nối trực tiếp với ống khí.
- Đường cấp: ống Ø12 mm.
- Đường ra thứ nhất: ống Ø12 mm.
- Đường ra thứ hai: ống Ø12 mm.
- Số đường cấp: 1.
- Số đường ra: 2.
- Kiểu thân: chữ T.
- Quy cách đóng gói: 20 chiếc.
QST-12-20 phù hợp khi cần chia một đường khí sử dụng ống 12 mm thành hai nhánh cùng kích thước mà không cần sử dụng thêm đầu nối ren.
Cấu tạo của đầu nối Festo QST-12-20
Thân QST-12-20 được Festo chế tạo bằng PBT. Các vòng nhả ống sử dụng vật liệu POM, gioăng làm kín bằng NBR và bộ phận kẹp giữ ống được chế tạo từ thép không gỉ hợp kim cao.
Mỗi cổng sử dụng cơ cấu kết nối nhanh. Khi ống được đưa vào đầu nối, bộ phận kẹp bên trong giữ thành ngoài của ống trong khi gioăng NBR tạo độ kín cho hệ thống khí nén.
Nguyên lý kết nối Push-Pull
Festo QST-12-20 sử dụng nguyên lý Push-Pull. Ống có đường kính ngoài 12 mm được đưa trực tiếp vào đầu nối mà không cần đai ốc hoặc cơ cấu siết ống bổ sung.
Độ sâu lắp ống được Festo công bố cho model này là 22,9 mm. Sau khi lắp, nên kéo nhẹ ống theo chiều ngược lại để kiểm tra ống đã được cơ cấu kẹp giữ chắc chắn.
Khi cần tháo ống, nhấn vòng nhả màu xanh về phía thân đầu nối đồng thời kéo ống ra ngoài. Đầu ống nên được cắt vuông, sạch và loại bỏ ba via trước khi lắp để hạn chế ảnh hưởng đến gioăng bên trong.
Áp suất làm việc của Festo QST-12-20
Theo datasheet chính hãng Festo, QST-12-20 có dải áp suất làm việc từ -0,95 đến 6 bar trong toàn bộ dải nhiệt độ cho phép.
Khi xét theo điều kiện nhiệt độ cụ thể, áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ được Festo công bố từ -0,95 đến 14 bar.
Giá trị 14 bar không nên được hiểu là áp suất sử dụng tối đa trong mọi điều kiện. Khả năng làm việc thực tế còn phụ thuộc vào nhiệt độ, môi chất, loại ống và các thiết bị khác trong hệ thống.
Nhiệt độ làm việc của QST-12-20
Dải nhiệt độ môi trường được Festo công bố cho QST-12-20 là từ -10 đến 80°C.
Sản phẩm có thể sử dụng với khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-]. Festo cũng cho phép đầu nối hoạt động trong hệ thống khí nén có dầu bôi trơn.
QST-12-20 có sử dụng được với nước không?
Festo công bố QST-12-20 có thể sử dụng với nước ở trạng thái lỏng và không đóng băng.
Đối với ứng dụng nước, áp suất tối đa được hãng quy định là 0,6 MPa tương đương 6 bar tại nhiệt độ tối đa 50°C. Vì vậy không nên áp dụng mức áp suất 14 bar cho hệ thống sử dụng nước.
Đặc điểm của Festo QST-12-20
- Đầu nối nhanh khí nén dạng chữ T.
- Mã đặt hàng 130806.
- Ba cổng sử dụng ống có đường kính ngoài 12 mm.
- Không sử dụng đầu ren.
- Một đường cấp và hai đường ra.
- Kích thước danh nghĩa 10 mm.
- Nguyên lý kết nối Push-Pull.
- Độ sâu lắp ống 22,9 mm.
- Chiều dài tổng thể L1 56,8 mm.
- Chiều cao H1 28,4 mm.
- Thân bằng PBT.
- Vòng nhả bằng POM.
- Gioăng làm kín bằng NBR.
- Bộ phận kẹp ống bằng thép không gỉ hợp kim cao.
- Vòng nhả màu xanh dương.
- Nhiệt độ môi trường từ -10 đến 80°C.
- Áp suất làm việc trong toàn dải nhiệt độ từ -0,95 đến 6 bar.
- Có thể sử dụng với khí nén có dầu bôi trơn.
- Có thể sử dụng với nước trong điều kiện Festo quy định.
- Tuân thủ RoHS.
- Khối lượng khoảng 36 g.
- Quy cách đóng gói 20 chiếc.
Ứng dụng của Festo QST-12-20
QST-12-20 phù hợp với các hệ thống khí nén sử dụng ống đường kính ngoài 12 mm và cần phân chia đường khí thành hai nhánh. Một số ứng dụng thường gặp gồm:
- Chia một đường khí Ø12 mm thành hai nhánh Ø12 mm.
- Kết nối ba đoạn ống khí Ø12 mm tại một vị trí.
- Hệ thống phân phối khí nén.
- Máy đóng gói tự động.
- Dây chuyền lắp ráp.
- Hệ thống băng tải.
- Máy sản xuất công nghiệp.
- Hệ thống sử dụng van và xi lanh khí nén.
- Tủ và cụm điều khiển khí nén.
- Hệ thống tự động hóa cần phân nhánh đường khí.
QST-12-20 dùng cho ống bao nhiêu?
Festo QST-12-20 sử dụng cho ống có đường kính ngoài 12 mm tại cả ba cổng. Đây là đầu nối chữ T cùng kích thước, không phải loại đầu nối T giảm.
- Cổng thứ nhất: Ø12 mm.
- Cổng thứ hai: Ø12 mm.
- Cổng thứ ba: Ø12 mm.
- Kiểu nối: chữ T.
- Quy cách đóng gói: 20 chiếc.
QST-12 và QST-12-20 khác nhau như thế nào?
| Model | Mã đặt hàng | Kích thước ống | Kích thước danh nghĩa | Quy cách đóng gói |
|---|---|---|---|---|
| QST-12 | 153132 | Ø12 mm | 10 mm | 10 chiếc |
| QST-12-20 | 130806 | Ø12 mm | 10 mm | 20 chiếc |
QST-12 và QST-12-20 có cùng cấu hình kết nối chính và cùng kích thước hình học. Điểm khác biệt nằm ở mã đặt hàng và quy cách đóng gói; QST-12-20 là phiên bản đóng gói 20 chiếc.
Phân biệt QST-12-20 và QST-12-10-20
| Model | Đường ống chính | Đường ống nhánh | Loại đầu nối |
|---|---|---|---|
| QST-12-20 | Ø12 mm | Ø12 mm | Chữ T cùng kích thước |
| QST-12-10-20 | Ø12 mm | Ø10 mm | Chữ T giảm |
QST-12-20 phù hợp khi cả ba đường ống đều sử dụng kích thước Ø12 mm. Nếu hệ thống cần đường chính 12 mm và nhánh sử dụng ống 10 mm thì cần lựa chọn đầu nối T giảm tương ứng.
Phân biệt QST-12-20, QSL-12-20 và QS-12-20
| Model | Kiểu thiết kế | Kích thước ống | Chức năng |
|---|---|---|---|
| QST-12-20 | Chữ T | Ø12 mm | Phân nhánh đường khí |
| QSL-12-20 | Góc chữ L | Ø12 mm | Đổi hướng đường khí 90° |
| QS-12-20 | Dạng thẳng | Ø12 mm | Nối thẳng hai đoạn ống |
Ba model đều thuộc dòng đầu nối nhanh QS và sử dụng với ống Ø12 mm nhưng có chức năng khác nhau. QS dùng để nối thẳng, QSL dùng để đổi hướng 90°, còn QST dùng để phân nhánh đường khí theo dạng chữ T.
Tóm tắt Festo QST-12-20
Festo QST-12-20, mã đặt hàng 130806, là đầu nối nhanh khí nén dạng chữ T dùng để kết nối và phân nhánh ống có đường kính ngoài 12 mm. Sản phẩm có ba cổng ống Ø12 mm, sử dụng nguyên lý Push-Pull, kích thước danh nghĩa 10 mm, độ sâu lắp ống 22,9 mm và khối lượng khoảng 36 g.
QST-12-20 có thân bằng PBT, vòng nhả POM, gioăng NBR và bộ phận kẹp ống bằng thép không gỉ hợp kim cao. Festo công bố nhiệt độ môi trường từ -10 đến 80°C, áp suất làm việc trong toàn bộ dải nhiệt độ từ -0,95 đến 6 bar và quy cách đóng gói 20 chiếc.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























