Đầu nối Festo QSL-1/2-12-20
Festo QSL-1/2-12-20 là đầu nối nhanh khí nén dạng góc chữ L thuộc dòng QS của Festo. Sản phẩm có một đầu ren ngoài R1/2 và một đầu nối nhanh dành cho ống có đường kính ngoài 12 mm. Thiết kế dạng góc giúp thay đổi hướng đường ống ngay tại cổng thiết bị, phù hợp với những vị trí có không gian lắp đặt hạn chế.
Mã đặt hàng chính hãng của QSL-1/2-12-20 là 130738. Theo datasheet Festo cập nhật năm 2026, sản phẩm có kích thước danh nghĩa 10,3 mm, độ sâu lắp ống 23,4 mm, sử dụng nguyên lý kết nối Push-Pull và có quy cách đóng gói 20 chiếc.
Thông số kỹ thuật Festo QSL-1/2-12-20
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | QSL-1/2-12-20 |
| Mã đặt hàng | 130738 |
| Hãng sản xuất | Festo |
| Dòng sản phẩm | QS |
| Loại sản phẩm | Đầu nối nhanh khí nén dạng góc |
| Kiểu thiết kế | Dạng chữ L |
| Nguyên lý kết nối | Push-Pull |
| Kích thước danh nghĩa | 10,3 mm |
| Cổng khí 1 | Ren ngoài R1/2 |
| Cổng khí 2 | Dùng cho ống có đường kính ngoài 12 mm |
| Độ sâu lắp ống | 23,4 mm |
| Kiểu làm kín phía ren | Lớp phủ làm kín |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Khả năng định hướng | Có thể xoay |
| Áp suất làm việc trong toàn dải nhiệt độ | -0,95 đến 6 bar |
| Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ | -0,95 đến 14 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 80°C |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-]; nước dạng lỏng, không đóng băng |
| Sử dụng với khí có dầu bôi trơn | Cho phép |
| Mô-men siết danh nghĩa | 26 Nm |
| Dung sai mô-men siết | ±20% |
| Kiểu lắp | Lục giác ngoài SW21 |
| Cấp chống ăn mòn CRC | 1 – Mức chịu tác động ăn mòn thấp |
| Tuân thủ LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Khả năng sử dụng trong phòng sạch | Class 4 theo ISO 14644-1 |
| Vật liệu đầu ren | Đồng thau mạ niken |
| Vật liệu thân | PBT |
| Vật liệu vòng nhả | POM |
| Vật liệu gioăng ống | NBR |
| Vật liệu bộ phận kẹp ống | Thép không gỉ hợp kim cao |
| Màu vòng nhả | Xanh dương |
| Khối lượng | 61 g |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
| Quy cách đóng gói | 20 chiếc |
Kích thước đầu nối Festo QSL-1/2-12-20
Theo bảng kích thước chính hãng Festo, QSL-1/2-12-20 sử dụng ren ngoài R1/2 và đầu nối nhanh dành cho ống đường kính ngoài 12 mm. Các kích thước chính của sản phẩm như sau:
| Ký hiệu | Kích thước |
|---|---|
| D1 | R1/2 |
| D2 | 12 mm |
| D5 | 21 mm |
| H1 | 36,5 mm |
| H2 | 15 mm |
| H3 | 38,8 mm |
| L1 | 30,7 mm |
| Cỡ lục giác | 21 mm |
| Độ sâu lắp ống | 23,4 mm |
| Kích thước danh nghĩa | 10,3 mm |
| Khối lượng | 61 g |
QSL-1/2-12-20 là đầu nối loại gì?
QSL-1/2-12-20 là đầu nối nhanh dạng góc chữ L từ ren ngoài R1/2 sang ống Ø12 mm. Một phía của đầu nối được lắp trực tiếp vào cổng ren của van, xi lanh hoặc thiết bị khí nén, trong khi phía còn lại sử dụng cơ cấu nối nhanh để giữ ống.
- Phía ren: R1/2.
- Phía ống: đường kính ngoài 12 mm.
- Kiểu thân: dạng góc chữ L.
- Kiểu kết nối ống: Push-Pull.
- Quy cách đóng gói: 20 chiếc.
Khác với đầu nối QS dạng thẳng, dòng QSL thay đổi hướng đường khí tại vị trí kết nối. Điều này giúp giảm độ cong của ống và thuận tiện hơn khi bố trí đường khí trong những khu vực chật hẹp.
Ren R1/2 của Festo QSL-1/2-12-20
QSL-1/2-12-20 sử dụng ren ngoài R1/2. Theo tài liệu Festo, phía ren sử dụng lớp phủ làm kín trên đầu ren.
Ren R cần được phân biệt với ren G. Festo có các phiên bản đầu nối QSL sử dụng ren G riêng biệt. Vì vậy khi lựa chọn cần kiểm tra chính xác chuẩn ren của van, xi lanh, manifold hoặc thiết bị trước khi đặt hàng.
Model QSL-1/2-12-20 không phải là phiên bản ren G1/2. Nếu hệ thống sử dụng cổng G1/2 cần lựa chọn model thuộc nhóm QSL-G1/2 tương ứng.
Cấu tạo của đầu nối Festo QSL-1/2-12-20
QSL-1/2-12-20 có phần đầu ren được chế tạo từ đồng thau mạ niken, trong khi phần thân chính sử dụng vật liệu PBT. Vòng nhả ống được chế tạo bằng POM, gioăng làm kín ống bằng NBR và bộ phận kẹp giữ ống sử dụng thép không gỉ hợp kim cao.
Thiết kế này kết hợp đầu ren kim loại với cơ cấu kết nối nhanh phía ống, giúp việc lắp đặt đường khí thuận tiện mà không cần sử dụng đai ốc siết ống.
Khả năng xoay định hướng của QSL-1/2-12-20
Theo catalog Festo, dòng QSL được thiết kế với đầu ren lục giác ngoài và có khả năng xoay định hướng. Đặc điểm này giúp người lắp đặt điều chỉnh hướng của đầu nối ống theo bố trí thực tế của hệ thống.
Khả năng định hướng đặc biệt hữu ích ở các vị trí lắp trên cụm van, xi lanh hoặc thiết bị có nhiều đường ống, nơi hướng đi của ống cần được bố trí gọn để tránh uốn cong quá mức.
Nguyên lý kết nối Push-Pull
Phía kết nối ống của QSL-1/2-12-20 sử dụng nguyên lý Push-Pull. Khi lắp đặt, ống có đường kính ngoài 12 mm được đẩy trực tiếp vào đầu nối đến đúng chiều sâu yêu cầu. Cơ cấu kẹp bên trong giữ chắc thành ống, đồng thời gioăng NBR tạo độ kín cho đường khí.
Festo công bố độ sâu lắp ống của model này là 23,4 mm. Sau khi lắp nên kéo nhẹ ống theo chiều ngược lại để kiểm tra ống đã được giữ chắc chắn.
Khi cần tháo ống, nhấn vòng nhả màu xanh về phía thân đầu nối đồng thời kéo ống ra ngoài. Đầu ống nên được cắt vuông, sạch và không có ba via trước khi lắp để hạn chế làm ảnh hưởng đến gioăng làm kín.
Áp suất làm việc của QSL-1/2-12-20
Theo datasheet Festo, QSL-1/2-12-20 có dải áp suất làm việc từ -0,95 đến 6 bar trong toàn bộ dải nhiệt độ cho phép.
Khi xét theo điều kiện nhiệt độ cụ thể, áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ được Festo công bố từ -0,95 đến 14 bar.
Mức 14 bar không nên được hiểu là áp suất sử dụng tối đa trong mọi điều kiện. Khả năng chịu áp thực tế còn phụ thuộc vào nhiệt độ, loại ống, môi chất và các thiết bị khác trong hệ thống.
Nhiệt độ làm việc của Festo QSL-1/2-12-20
Dải nhiệt độ môi trường được Festo công bố cho QSL-1/2-12-20 là từ -10 đến 80°C.
Sản phẩm có thể sử dụng với khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-]. Festo cũng cho phép vận hành đầu nối với khí nén có dầu bôi trơn.
QSL-1/2-12-20 có sử dụng được với nước không?
Festo công bố QSL-1/2-12-20 có thể sử dụng với nước ở trạng thái lỏng và không đóng băng.
Đối với ứng dụng nước, áp suất tối đa được hãng quy định là 0,6 MPa tương đương 6 bar tại nhiệt độ tối đa 50°C. Vì vậy không nên áp dụng mức áp suất 14 bar cho hệ thống sử dụng nước.
Mô-men siết QSL-1/2-12-20
Mô-men siết danh nghĩa của QSL-1/2-12-20 được Festo công bố là 26 Nm, với dung sai ±20%. Sản phẩm sử dụng phần lục giác ngoài kích thước SW21 để thao tác khi lắp vào thiết bị.
Khi lắp đặt nên sử dụng dụng cụ phù hợp tại phần lục giác và tuân thủ mô-men siết được Festo quy định để hạn chế nguy cơ làm hỏng đầu ren hoặc cổng kết nối của thiết bị.
Đặc điểm của Festo QSL-1/2-12-20
- Đầu nối nhanh khí nén dạng góc chữ L.
- Mã đặt hàng 130738.
- Ren ngoài R1/2.
- Dùng cho ống có đường kính ngoài 12 mm.
- Kích thước danh nghĩa 10,3 mm.
- Nguyên lý kết nối Push-Pull.
- Có khả năng xoay để định hướng đầu nối.
- Độ sâu lắp ống 23,4 mm.
- Lục giác ngoài SW21.
- Mô-men siết danh nghĩa 26 Nm ±20%.
- Đầu ren bằng đồng thau mạ niken.
- Thân đầu nối bằng PBT.
- Vòng nhả bằng POM.
- Gioăng làm kín ống bằng NBR.
- Bộ phận kẹp ống bằng thép không gỉ hợp kim cao.
- Vòng nhả màu xanh dương.
- Nhiệt độ môi trường từ -10 đến 80°C.
- Áp suất làm việc trong toàn dải nhiệt độ từ -0,95 đến 6 bar.
- Có thể sử dụng với khí nén có dầu bôi trơn.
- Có thể sử dụng với nước trong điều kiện Festo quy định.
- Tuân thủ RoHS.
- Khối lượng khoảng 61 g.
- Quy cách đóng gói 20 chiếc.
Ứng dụng của Festo QSL-1/2-12-20
QSL-1/2-12-20 phù hợp với các hệ thống khí nén sử dụng cổng ren R1/2 và đường ống có đường kính ngoài 12 mm, đặc biệt tại các vị trí cần chuyển hướng đường khí.
- Kết nối ống khí 12 mm với van có cổng R1/2.
- Kết nối đường khí với xi lanh khí nén.
- Kết nối cụm van và manifold.
- Kết nối hệ thống phân phối khí nén.
- Máy đóng gói tự động.
- Dây chuyền lắp ráp.
- Hệ thống băng tải.
- Máy sản xuất công nghiệp.
- Tủ và cụm điều khiển khí nén.
- Các vị trí cần đổi hướng ống ngay sau cổng thiết bị.
QSL-1/2-12-20 dùng cho ống bao nhiêu?
Festo QSL-1/2-12-20 sử dụng cho ống có đường kính ngoài 12 mm. Phía còn lại của đầu nối là ren ngoài R1/2.
- Cổng 1: ren ngoài R1/2.
- Cổng 2: ống Ø12 mm.
- Quy cách đóng gói: 20 chiếc.
QSL-1/2-12 và QSL-1/2-12-20 khác nhau như thế nào?
| Model | Mã đặt hàng | Ren | Kích thước ống | Quy cách đóng gói |
|---|---|---|---|---|
| QSL-1/2-12 | 153054 | R1/2 | Ø12 mm | 1 chiếc |
| QSL-1/2-12-20 | 130738 | R1/2 | Ø12 mm | 20 chiếc |
Hai model có cùng cấu hình kết nối chính là ren ngoài R1/2 và đầu nối nhanh cho ống Ø12 mm. QSL-1/2-12-20 là phiên bản có mã đặt hàng riêng và quy cách đóng gói 20 chiếc.
Phân biệt QSL-1/2-12-20 và QSL-G1/2-12-20
| Model | Kiểu ren | Kích thước ống | Phương pháp làm kín phía ren |
|---|---|---|---|
| QSL-1/2-12-20 | R1/2 | Ø12 mm | Lớp phủ làm kín trên đầu ren |
| QSL-G1/2-12-20 | G1/2 | Ø12 mm | Vòng làm kín |
Cả hai model đều dùng cho ống đường kính ngoài 12 mm nhưng khác chuẩn ren. Vì vậy cần xác định chính xác cổng kết nối trên thiết bị là R1/2 hay G1/2 trước khi lựa chọn.
So sánh QSL-1/2-10-50 và QSL-1/2-12-20
| Thông số | QSL-1/2-10-50 | QSL-1/2-12-20 |
|---|---|---|
| Kiểu đầu nối | Góc chữ L | Góc chữ L |
| Ren | R1/2 | R1/2 |
| Đường kính ngoài ống | 10 mm | 12 mm |
| Kích thước danh nghĩa | 8,3 mm | 10,3 mm |
| Quy cách đóng gói | 50 chiếc | 20 chiếc |
Điểm quan trọng nhất khi lựa chọn hai model là kích thước ống. QSL-1/2-12-20 dùng cho ống Ø12 mm, trong khi QSL-1/2-10-50 được định danh cho cấu hình ống 10 mm.
Tóm tắt Festo QSL-1/2-12-20
Festo QSL-1/2-12-20, mã đặt hàng 130738, là đầu nối nhanh khí nén dạng góc chữ L sử dụng ren ngoài R1/2 và kết nối với ống có đường kính ngoài 12 mm. Sản phẩm có kích thước danh nghĩa 10,3 mm, độ sâu lắp ống 23,4 mm, lục giác SW21 và khối lượng khoảng 61 g.
QSL-1/2-12-20 sử dụng đầu ren bằng đồng thau mạ niken, thân PBT, vòng nhả POM, gioăng NBR và bộ phận kẹp ống bằng thép không gỉ hợp kim cao. Festo công bố dải nhiệt độ môi trường từ -10 đến 80°C, áp suất làm việc trong toàn bộ dải nhiệt độ từ -0,95 đến 6 bar, mô-men siết danh nghĩa 26 Nm và quy cách đóng gói 20 chiếc.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























