Thông số kỹ thuật Festo VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 |
| Mã sản phẩm | 575503 |
| Dòng sản phẩm | VUVS-L |
| Chức năng van | 5/2 monostable |
| Kiểu tác động | Điện |
| Kiểu điều khiển | Điều khiển gián tiếp bằng pilot |
| Nguồn khí pilot | Nội |
| Kiểu hồi vị | Lò xo khí nén |
| Kích thước van | 26,5 mm |
| Đường kính danh nghĩa | 6,9 mm |
| Lưu lượng danh nghĩa | 1300 l/min, chuẩn hóa theo DIN 1343 |
| Điện áp hoạt động | 24 V DC |
| Công suất coil | 3,3 W |
| Dung sai điện áp | ±10% |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Áp suất làm việc | 0,25 – 1 MPa / 2,5 – 10 bar |
| Kết nối khí nén làm việc | G1/4 |
| Kết cấu van | Van trượt piston |
| Nguyên lý làm kín | Làm kín mềm |
| Hướng dòng khí | Không đảo ngược |
| Độ chồng lấn | Chồng lấn dương |
| Chức năng khí xả | Có thể tiết lưu |
| Điều khiển bằng tay | Có khóa và nhấn giữ |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Thời gian bật | 19 ms |
| Thời gian tắt | 35 ms |
| Giá trị b | 0,4 |
| Giá trị C | 5,3 l/sbar |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Môi chất pilot | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi chất | -10 đến 60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 60 °C |
| Kết nối điện | Form C theo EN 175301-803 |
| Cấp bảo vệ | IP65 khi sử dụng với đầu nối phù hợp, theo IEC 60529 |
| Khối lượng sản phẩm | 363 g |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – Mức chịu tác động ăn mòn trung bình |
| Phù hợp phòng sạch | Class 6 theo ISO 14644-1 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Chứng nhận | c UL us – Recognized (OL) |
Đặc điểm của van điện từ Festo VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1
Van đảo chiều 5/2 monostable
VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 có chức năng
van đảo chiều 5/2 monostable, gồm 5 cổng khí và
2 vị trí chuyển mạch. Cấu hình này phù hợp để cấp và xả khí luân phiên
cho hai khoang của xy lanh khí nén tác động kép.
Khi cuộn điện từ được cấp điện, tầng pilot điều khiển con trượt
chuyển sang trạng thái làm việc. Khi tín hiệu điện bị ngắt,
van trở về trạng thái ban đầu nhờ lò xo khí nén.
Hồi vị bằng lò xo khí nén
Theo datasheet Festo, kiểu hồi vị của
VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 là pneumatic spring,
tức hồi vị bằng lò xo khí nén.
Đây là đặc điểm quan trọng để phân biệt model
M52-AD với các phiên bản M52-MD
trong dòng VUVS-L. Phiên bản MD sử dụng lò xo cơ khí,
trong khi phiên bản AD sử dụng lò xo khí nén.
Nguồn khí pilot nội
Festo VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 sử dụng cơ chế
điều khiển gián tiếp bằng pilot.
Nguồn khí pilot được lấy nội bộ từ nguồn khí cấp của van.
Hướng dòng khí của model này được Festo xác định là
không đảo ngược. Vì vậy khi lắp đặt cần đấu nối đúng
các cổng khí theo ký hiệu và sơ đồ chức năng của van.
Điện áp và coil của VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1
Model có hậu tố 1C1 được trang bị cấu hình điện
24 V DC. Theo datasheet Festo,
đặc tính cuộn coil là 24 V DC, 3,3 W.
| Thông số điện | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 24 V DC |
| Công suất coil | 3,3 W |
| Dung sai điện áp | ±10% |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Kết nối điện | Form C theo EN 175301-803 |
| Cấp bảo vệ | IP65 khi sử dụng với đầu nối phù hợp |
Cấp bảo vệ IP65 được áp dụng khi sử dụng van cùng
đầu nối điện phù hợp theo IEC 60529.
Việc lắp đầu nối đúng kỹ thuật là cần thiết để duy trì cấp bảo vệ này.
Lưu lượng của Festo VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1
Lưu lượng danh nghĩa tiêu chuẩn của van là
1300 l/min, được chuẩn hóa theo
DIN 1343. Đường kính danh nghĩa của van là
6,9 mm.
| Thông số lưu lượng | Giá trị |
|---|---|
| Lưu lượng danh nghĩa tiêu chuẩn | 1300 l/min |
| Đường kính danh nghĩa | 6,9 mm |
| Giá trị b | 0,4 |
| Giá trị C | 5,3 l/sbar |
Khi lựa chọn van cho hệ thống khí nén, cần xem xét lưu lượng yêu cầu
của cơ cấu chấp hành cùng với kích thước xy lanh, tốc độ chuyển động,
áp suất nguồn, đường kính ống và các phụ kiện khác trong mạch.
Áp suất và môi chất làm việc
Festo VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 có dải áp suất làm việc từ
2,5 đến 10 bar, tương đương
0,25 đến 1 MPa.
Môi chất làm việc và môi chất điều khiển pilot đều là
khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Festo cho phép vận hành với khí nén có bôi trơn.
Khi thiết bị đã được sử dụng với khí có bôi trơn thì chế độ bôi trơn
cần tiếp tục được duy trì trong quá trình vận hành sau đó.
- Áp suất làm việc: 2,5 – 10 bar.
- Nhiệt độ môi chất: -10 đến 60 °C.
- Nhiệt độ môi trường: -10 đến 60 °C.
- Nguồn khí pilot: nội.
- Vị trí lắp đặt: tùy ý.
Các cổng khí của Festo VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1
| Cổng | Kết nối |
|---|---|
| Cổng khí nén 1 | G1/4 |
| Cổng khí nén 2 | G1/4 |
| Cổng khí nén 3 | G1/4 |
| Cổng khí nén 4 | G1/4 |
| Cổng khí nén 5 | G1/4 |
| Cổng xả khí pilot 84 | M5 |
Tất cả các cổng khí chính từ 1 đến 5 của
VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 đều sử dụng
ren G1/4. Cổng xả khí pilot số 84
sử dụng kết nối M5.
Thời gian chuyển mạch
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thời gian bật | 19 ms |
| Thời gian tắt | 35 ms |
| Xung kiểm tra dương tối đa với tín hiệu 0 | 2000 µs |
| Xung kiểm tra âm tối đa với tín hiệu 1 | 3600 µs |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
Thời gian bật 19 ms và thời gian tắt
35 ms cho phép van đáp ứng các chu trình
điều khiển khí nén trong máy móc và hệ thống tự động hóa.
Kết cấu van trượt piston
VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 sử dụng kết cấu
van trượt piston với nguyên lý
làm kín mềm. Van có
chồng lấn dương và chức năng khí xả
có thể tiết lưu.
Con trượt thực hiện việc chuyển đổi đường khí giữa cổng cấp,
các cổng làm việc và cổng xả theo trạng thái điều khiển của van.
Điều khiển bằng tay
Festo trang bị chức năng manual override cho
VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1. Cơ cấu điều khiển bằng tay hỗ trợ
chế độ có khóa và chế độ nhấn giữ.
Chức năng này hữu ích trong quá trình chạy thử, kiểm tra,
bảo trì hoặc xác nhận hoạt động của mạch khí nén khi cần tác động
van thủ công.
Kiểu lắp đặt VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1
Theo datasheet Festo, van có thể lắp đặt ở
bất kỳ vị trí nào. Các phương án cố định được hãng
công bố gồm:
- Lắp trên thanh đế kết nối hoặc manifold rail.
- Lắp bằng lỗ xuyên thân van.
Cổng thông hơi của van được thiết kế
không dẫn ra đường ống riêng.
Vật liệu chế tạo Festo VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Thân van | Nhôm đúc áp lực, sơn phủ |
| Con trượt piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Phớt làm kín | HNBR, NBR |
| Vít | Thép mạ kẽm |
Vật liệu của sản phẩm được Festo công bố
tuân thủ RoHS. Khối lượng của
VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 là 363 g.
Điều kiện môi trường
- Nhiệt độ môi trường: -10 đến 60 °C.
- Nhiệt độ môi chất: -10 đến 60 °C.
- Cấp chống ăn mòn: CRC 2.
- Phù hợp phòng sạch: Class 6 theo ISO 14644-1.
- Đánh giá phòng sạch: theo ISO 14644-14.
- LABS/PWIS: VDMA 24364-B1/B2-L.
Festo cũng công bố khả năng chịu rung của sản phẩm theo
FN 942017-4 và EN 60068-2-6 với mức thử nghiệm 2,
đồng thời khả năng chịu sốc được thử nghiệm theo
FN 942017-5 và EN 60068-2-27 với mức thử nghiệm 2.
Độ bền của Festo VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1
Theo Product Reliability Data Sheet của Festo,
VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 có giá trị tuổi thọ đặc trưng
B10 là 10 triệu chu kỳ và
B10D là 20 triệu chu kỳ.
Các giá trị này là dữ liệu độ tin cậy do Festo công bố và được xác định
dựa trên phương pháp đánh giá độ bền của linh kiện khí nén.
Việc sản phẩm có phù hợp với một ứng dụng cụ thể vẫn cần được đánh giá
dựa trên toàn bộ điều kiện vận hành của hệ thống.
Phân biệt VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 và VUVS-L25-M52-AD-G14-F8
| Thông số | VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 | VUVS-L25-M52-AD-G14-F8 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 575503 | 575501 |
| Chức năng van | 5/2 monostable | 5/2 monostable |
| Kiểu hồi vị | Lò xo khí nén | Lò xo khí nén |
| Nguồn khí pilot | Nội | Nội |
| Kết nối khí | G1/4 | G1/4 |
| Lưu lượng danh nghĩa | 1300 l/min | 1300 l/min |
| Điện áp xác định theo model | 24 V DC | Không xác định nếu chưa chọn coil |
| Coil | 24 V DC, 3,3 W | Không kèm coil ở mã 575501 |
Vì vậy cần kiểm tra đầy đủ hậu tố 1C1 khi đặt hàng.
Model 575503 đã có cấu hình coil
24 V DC, 3,3 W, trong khi model
575501 là phiên bản không kèm cuộn coil.
Ứng dụng của Festo VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1
Với chức năng van 5/2 monostable, điện áp điều khiển 24 V DC,
lưu lượng danh nghĩa 1300 l/min, kết nối G1/4 và nguồn khí pilot nội,
VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 phù hợp với nhiều hệ thống
khí nén và máy tự động hóa công nghiệp.
- Điều khiển xy lanh khí nén tác động kép.
- Máy đóng gói và máy lắp ráp tự động.
- Thiết bị gá, kẹp và định vị sản phẩm.
- Hệ thống vận chuyển và xử lý vật liệu.
- Máy sản xuất công nghiệp.
- Cụm van điều khiển khí nén.
- Dây chuyền tự động hóa sử dụng nguồn điều khiển 24 V DC.
Lưu ý khi lựa chọn Festo VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1
- Kiểm tra đúng model VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 575503.
- Chức năng van là 5/2 monostable.
- Kiểu hồi vị là lò xo khí nén.
- Nguồn khí pilot là pilot nội.
- Hướng dòng khí không đảo ngược.
- Điện áp hoạt động là 24 V DC.
- Công suất coil là 3,3 W.
- Dung sai điện áp cho phép là ±10%.
- Các cổng khí chính sử dụng G1/4.
- Đường kính danh nghĩa là 6,9 mm.
- Lưu lượng danh nghĩa là 1300 l/min.
- Dải áp suất làm việc là 2,5 – 10 bar.
- Thời gian bật là 19 ms, thời gian tắt là 35 ms.
- Kết nối điện là Form C theo EN 175301-803.
- Cấp bảo vệ đạt IP65 khi sử dụng với đầu nối phù hợp.
- Sử dụng khí nén đáp ứng ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Thông tin model Festo VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1
| Tên sản phẩm | Van điện từ Festo VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 |
| Dòng sản phẩm | VUVS-L |
| Model | VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1 |
| Mã sản phẩm | 575503 |
| Chức năng van | 5/2 monostable |
| Kiểu hồi vị | Lò xo khí nén |
| Điện áp | 24 V DC |
| Công suất coil | 3,3 W |
| Nguồn khí pilot | Nội |
| Kết nối khí nén | G1/4 |
| Lưu lượng danh nghĩa | 1300 l/min |
| Áp suất làm việc | 2,5 – 10 bar |
| Kết nối điện | Form C theo EN 175301-803 |
| Cấp bảo vệ | IP65 khi sử dụng với đầu nối phù hợp |
| Khối lượng | 363 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























