Thông số kỹ thuật EV-130UC
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cảm biến | Không được bảo vệ bằng vỏ bọc |
| Hình dạng | M30 |
| Khoảng cách phát hiện | 27 mm ±10% |
| Vật thể phát hiện | Kim loại đen (theo đặc tính kim loại màu) |
| Mục tiêu chuẩn (Sắt, t=1mm) | 70×70 mm |
| Tính trễ | Tối đa 20% khoảng cách phát hiện trong phạm vi nhiệt độ -10 đến +70°C |
| Tần số đáp ứng | 250 Hz |
| Chế độ vận hành | N.C. (Normally Closed) |
| Biến đổi nhiệt độ | 0 đến +20%, trong khoảng -10 đến +70°C |
| Ngõ ra điều khiển (Dung lượng đóng ngắt) | 5 đến 200 mA |
| Mạch bảo vệ | Chiều phân cực đảo, ngắn mạch, điện áp xung |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Điện áp nguồn | 12 đến 24 VDC, độ gợn (P-P) ≤ 20% |
| Dòng điện tiêu thụ (dòng rò) | Cực đại 1,0 mA |
| Định mức điện áp dư | Tối đa 3,6 V (với cáp 2 m) |
| Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -25 đến +80 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 35 đến 95 % RH (Không ngưng tụ) |
| Khả năng chống rung | 10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z (2 giờ) |
| Khả năng chống va đập | 1,000 m/s², 3 lần theo các hướng X, Y, Z |
| Vỏ bọc | Đồng mạ ni-ken |
| Khối lượng | Xấp xỉ 260 g (Bao gồm dây cáp và bu lông) |
Kích thước EV-130UC

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















