Thông số kỹ thuật Festo DSBC-32-200-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | DSBC-32-200-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1376429 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 32 mm |
| Hành trình | 200 mm |
| Chế độ hoạt động | Tác động kép – Double acting |
| Kết cấu | Piston, cần piston, ống profile |
| Kiểu cần piston | Cần piston một đầu |
| Đầu cần piston | Ren ngoài |
| Ren cần piston | M10x1.25 |
| Đường kính cần piston | 12 mm |
| Kiểu giảm chấn | Giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài vùng giảm chấn | 17 mm |
| Phát hiện vị trí piston | Qua cảm biến tiệm cận |
| Áp suất làm việc | 0,06 – 1,2 MPa / 0,6 – 12 bar |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 483 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 415 N |
| Năng lượng va đập cuối hành trình | 0,4 J |
| Cổng khí nén | G1/8 |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành với khí có bôi trơn | Có thể; sau đó phải tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Kiểu lắp đặt | Bằng ren trong hoặc phụ kiện lắp đặt |
| Khối lượng chuyển động | 290 g |
| Khối lượng chuyển động tại hành trình 0 mm | 110 g |
| Khối lượng chuyển động tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 9 g |
| Khối lượng sản phẩm | 1005 g |
| Khối lượng cơ bản tại hành trình 0 mm | 465 g |
| Khối lượng tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 27 g |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Phù hợp phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Đánh giá phòng sạch | Theo ISO 14644-14 |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của xy lanh Festo DSBC-32-200-PPVA-N3
Xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552
DSBC-32-200-PPVA-N3 thuộc dòng
xy lanh tiêu chuẩn Festo DSBC theo ISO 15552.
Đây là tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi cho xy lanh khí nén công nghiệp,
giúp chuẩn hóa nhiều kích thước cơ khí và phương án gá lắp.
Dòng DSBC của Festo có nhiều đường kính piston và hành trình khác nhau,
đồng thời hỗ trợ nhiều loại phụ kiện cơ khí, cảm biến vị trí,
van tiết lưu và đầu nối khí nén.
Xy lanh tác động kép
Festo DSBC-32-200-PPVA-N3 hoạt động theo nguyên lý
double acting – tác động kép.
Khí nén được cấp luân phiên vào hai buồng của xy lanh
để tạo chuyển động tiến và lùi.
Nhờ đó xy lanh có thể tạo lực chủ động theo cả hai hướng,
phù hợp cho các cơ cấu đẩy, kéo, dịch chuyển,
định vị và gá kẹp trong hệ thống tự động hóa.
Đường kính piston 32 mm
Số 32 trong model
DSBC-32-200-PPVA-N3 thể hiện
đường kính piston 32 mm.
Đường kính piston quyết định diện tích chịu áp suất của xy lanh
và có ảnh hưởng trực tiếp tới lực lý thuyết.
Với cùng áp suất, xy lanh có piston lớn hơn sẽ tạo ra lực lớn hơn.
Hành trình 200 mm
Số 200 trong model thể hiện
hành trình danh nghĩa 200 mm.
Đây là khoảng dịch chuyển của piston từ vị trí thu về
tới vị trí kéo dài hoàn toàn.
So với DSBC-32-50 hoặc DSBC-32-80,
phiên bản hành trình 200 mm thích hợp với các cơ cấu cần
khoảng dịch chuyển dài hơn nhưng vẫn sử dụng piston đường kính 32 mm.
Với hành trình dài, việc lắp cơ khí cần đặc biệt chú ý tới
hướng tải và độ đồng tâm của cơ cấu truyền động,
tránh tạo tải ngang không cần thiết lên cần piston.
Lực của Festo DSBC-32-200-PPVA-N3
| Hướng chuyển động | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Piston tiến | 483 N |
| Piston lùi | 415 N |
Tại áp suất 6 bar,
lực lý thuyết khi piston tiến là 483 N.
Lực lý thuyết khi piston lùi là 415 N.
Lực lùi nhỏ hơn vì phía có cần piston có diện tích chịu áp suất
thấp hơn do tiết diện của cần piston chiếm một phần diện tích piston.
483 N và 415 N là lực lý thuyết.
Khi thiết kế tải thực tế cần xét thêm ma sát,
tổn thất áp suất, tải động, gia tốc,
hướng lắp và hệ số an toàn.
Áp suất làm việc 0,6 – 12 bar
Datasheet chính xác của Part No. 1376429 công bố:
- 0,06 – 1,2 MPa.
- 0,6 – 12 bar.
Áp suất dùng để tính lực thực tế nên là áp suất tại
chính cổng xy lanh. Van điện từ, van tiết lưu,
đầu nối và chiều dài đường ống đều có thể gây tổn thất áp suất.
Giảm chấn PPV điều chỉnh được ở cả hai đầu
Ký hiệu PPV được Festo xác định là
pneumatic cushioning, adjustable at both ends,
tức giảm chấn khí nén có thể điều chỉnh tại cả hai đầu hành trình.
Khi piston đi vào vùng cuối hành trình,
dòng khí xả được hạn chế để piston giảm tốc trước khi
chạm điểm cuối cơ khí.
Người sử dụng có thể điều chỉnh mức giảm chấn phù hợp
với tốc độ và tải của cơ cấu.
Chiều dài giảm chấn 17 mm
Đối với dòng DSBC piston đường kính 32 mm,
chiều dài vùng giảm chấn được Festo công bố là
17 mm.
Đây là vùng gần cuối hành trình mà cơ cấu giảm chấn khí nén
tác động để kiểm soát tốc độ piston.
Năng lượng va đập cuối hành trình 0,4 J
Datasheet Festo công bố năng lượng va đập tại vị trí
cuối hành trình của model này là
0,4 J.
Khi tải chuyển động có khối lượng lớn hoặc tốc độ cao,
cần kiểm tra năng lượng động của cơ cấu để bảo đảm
không vượt khả năng giảm chấn của xy lanh.
Phát hiện vị trí bằng cảm biến tiệm cận
DSBC-32-200-PPVA-N3 được thiết kế để
phát hiện vị trí piston qua cảm biến tiệm cận.
Catalog DSBC của Festo liệt kê các dòng cảm biến như
SME, SMT-8M và SDBT-MS trong nhóm phụ kiện
phát hiện vị trí dành cho dòng xy lanh này.
Cảm biến vị trí có thể được sử dụng để:
- Xác nhận piston đã tiến hết hành trình.
- Xác nhận piston đã lùi về vị trí ban đầu.
- Phản hồi trạng thái về PLC.
- Điều khiển bước tiếp theo của chu trình máy.
- Giám sát lỗi khi piston không tới vị trí yêu cầu.
Ren cần piston M10x1.25
| Thông số cần piston | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cần | Một đầu |
| Kiểu đầu cần | Ren ngoài |
| Ren cần piston | M10x1.25 |
| Đường kính cần piston | 12 mm |
Cần piston của dòng DSBC Ø32 sử dụng ren ngoài
M10x1.25.
Đây là kích thước cần kiểm tra khi lựa chọn
rod eye, clevis, khớp tự lựa hoặc phụ kiện truyền lực.
Cổng khí nén G1/8
DSBC-32-200-PPVA-N3 sử dụng
cổng khí nén G1/8.
Khi lựa chọn đầu nối và ống khí,
cần bảo đảm lưu lượng đủ cho tốc độ chuyển động yêu cầu.
Đầu nối hoặc ống quá nhỏ có thể hạn chế lưu lượng
và làm tăng thời gian tiến/lùi của xy lanh.
Môi chất làm việc
Festo quy định môi chất làm việc của
DSBC-32-200-PPVA-N3 là
khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Xy lanh có thể hoạt động với khí nén có bôi trơn.
Tuy nhiên nếu đã sử dụng khí bôi trơn thì
chế độ bôi trơn phải tiếp tục được duy trì trong quá trình sử dụng sau đó.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 80 °C
Phạm vi nhiệt độ môi trường của model này là
-20 đến 80 °C.
Khi hệ thống sử dụng thêm cảm biến,
van điện từ, van tiết lưu hoặc ống khí,
cần kiểm tra nhiệt độ cho phép của tất cả các thành phần
và lấy thành phần có giới hạn thấp nhất làm giới hạn hệ thống.
Khối lượng của DSBC-32-200-PPVA-N3
| Thông số khối lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng sản phẩm | 1005 g |
| Khối lượng cơ bản tại hành trình 0 mm | 465 g |
| Khối lượng tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 27 g |
| Khối lượng chuyển động | 290 g |
| Khối lượng chuyển động tại hành trình 0 mm | 110 g |
| Khối lượng chuyển động tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 9 g |
Datasheet chính xác của
Part No. 1376429 xác nhận
khối lượng hoàn chỉnh của phiên bản hành trình 200 mm
là 1005 g.
Vật liệu chế tạo Festo DSBC-32-200-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc, phủ bề mặt |
| Ống xy lanh | Hợp kim nhôm biến dạng, anod hóa trơn |
| Piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Cần piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Phớt gạt cần piston | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Ổ đỡ | POM |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Vít mặt bích | Thép mạ kẽm |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Cấp chống ăn mòn CRC 2
DSBC-32-200-PPVA-N3 có
Corrosion Resistance Class CRC 2,
tương ứng với mức tác động ăn mòn trung bình
theo phân loại của Festo.
Nếu sử dụng trong môi trường ngoài trời,
hóa chất hoặc môi trường ăn mòn mạnh,
cần đánh giá thêm các biến thể có cấp chống ăn mòn cao hơn.
Phù hợp phòng sạch Class 5
Datasheet Festo hiện hành xác nhận model này phù hợp
Class 5 theo ISO 14644-1,
được đánh giá theo ISO 14644-14.
Đây là thông số dành cho linh kiện.
Việc toàn bộ máy hoặc dây chuyền đạt cấp phòng sạch nào
còn phụ thuộc vào tất cả các thiết bị và điều kiện vận hành khác.
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L
DSBC-32-200-PPVA-N3 có mức phù hợp
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L.
Đây là thông số cần quan tâm trong các dây chuyền sơn,
phủ bề mặt hoặc những ứng dụng yêu cầu kiểm soát
chất có khả năng gây ảnh hưởng tới quá trình làm ướt bề mặt.
Ý nghĩa mã Festo DSBC-32-200-PPVA-N3
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Xy lanh tiêu chuẩn tác động kép theo ISO 15552 |
| 32 | Đường kính piston 32 mm |
| 200 | Hành trình 200 mm |
| PPV | Giảm chấn khí nén có thể điều chỉnh ở cả hai đầu |
| A | Phát hiện vị trí piston qua cảm biến tiệm cận |
| N3 | Giữ nguyên như một phần của mã đặt hàng hoàn chỉnh của Festo |
Catalog Festo hiện hành xác nhận rõ
DSBC = xy lanh tiêu chuẩn tác động kép theo ISO 15552,
32 = đường kính piston 32 mm,
200 = hành trình 200 mm,
PPV = giảm chấn khí nén điều chỉnh hai đầu
và A = phát hiện vị trí qua cảm biến tiệm cận.
Phân biệt DSBC-32-200-PPVA-N3 và DSBC-32-200-PPSA-N3
| Thông số | DSBC-32-200-PPVA-N3 | DSBC-32-200-PPSA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1376429 | 1376474 |
| Đường kính piston | 32 mm | 32 mm |
| Hành trình | 200 mm | 200 mm |
| Hoạt động | Tác động kép | Tác động kép |
| Phát hiện vị trí | Cảm biến tiệm cận | Cảm biến tiệm cận |
| Kiểu giảm chấn | PPV – khí nén điều chỉnh được ở hai đầu | PPS – khí nén tự điều chỉnh ở hai đầu |
Điểm khác biệt quan trọng nhất là
cơ chế giảm chấn.
Phiên bản PPVA cho phép kỹ thuật viên tự điều chỉnh
giảm chấn theo tải và tốc độ, trong khi PPSA
sử dụng giảm chấn khí nén tự điều chỉnh.
So sánh một số hành trình DSBC piston 32 mm
| Model | Mã sản phẩm | Đường kính piston | Hành trình |
|---|---|---|---|
| DSBC-32-50-PPVA-N3 | 1376424 | 32 mm | 50 mm |
| DSBC-32-80-PPVA-N3 | 1376425 | 32 mm | 80 mm |
| DSBC-32-100-PPVA-N3 | 1376426 | 32 mm | 100 mm |
| DSBC-32-125-PPVA-N3 | 1376427 | 32 mm | 125 mm |
| DSBC-32-150-PPVA-N3 | 2123073 | 32 mm | 150 mm |
| DSBC-32-160-PPVA-N3 | 1376428 | 32 mm | 160 mm |
| DSBC-32-200-PPVA-N3 | 1376429 | 32 mm | 200 mm |
| DSBC-32-250-PPVA-N3 | 1376430 | 32 mm | 250 mm |
| DSBC-32-300-PPVA-N3 | 2123074 | 32 mm | 300 mm |
| DSBC-32-320-PPVA-N3 | 1376431 | 32 mm | 320 mm |
| DSBC-32-400-PPVA-N3 | 1376432 | 32 mm | 400 mm |
| DSBC-32-500-PPVA-N3 | 1376433 | 32 mm | 500 mm |
Các model trên sử dụng cùng đường kính piston 32 mm
và cùng cấu hình PPVA nhưng khác hành trình.
Vì vậy lực lý thuyết tại cùng áp suất về cơ bản không thay đổi,
trong khi chiều dài và khối lượng xy lanh tăng theo hành trình.
So sánh DSBC-32-80-PPVA-N3 và DSBC-32-200-PPVA-N3
| Thông số | DSBC-32-80-PPVA-N3 | DSBC-32-200-PPVA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1376425 | 1376429 |
| Đường kính piston | 32 mm | 32 mm |
| Hành trình | 80 mm | 200 mm |
| Ren cần piston | M10x1.25 | M10x1.25 |
| Cổng khí | G1/8 | G1/8 |
| Lực tiến tại 6 bar | 483 N | 483 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 415 N | 415 N |
| Chiều dài giảm chấn | 17 mm | 17 mm |
| Khối lượng | 681 g | 1005 g |
Hai model có cùng piston 32 mm nên lực lý thuyết tại cùng áp suất
giống nhau. Khác biệt chính là
hành trình 80 mm và 200 mm,
kéo theo sự khác biệt về chiều dài và khối lượng.
Ứng dụng của Festo DSBC-32-200-PPVA-N3
Với piston 32 mm, hành trình 200 mm,
lực tiến lý thuyết 483 N tại 6 bar và thiết kế ISO 15552,
DSBC-32-200-PPVA-N3 phù hợp với nhiều cơ cấu chuyển động
trong hệ thống tự động hóa.
- Cơ cấu đẩy sản phẩm hành trình dài.
- Cơ cấu kéo và dịch chuyển chi tiết.
- Cơ cấu phân loại sản phẩm.
- Cơ cấu gá và định vị khí nén.
- Máy đóng gói tự động.
- Máy lắp ráp tự động.
- Cơ cấu cấp phôi.
- Cơ cấu chặn hoặc chuyển hướng sản phẩm.
- Dây chuyền vận chuyển tự động.
- Máy công nghiệp sử dụng xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552.
Lưu ý khi lựa chọn Festo DSBC-32-200-PPVA-N3
- Kiểm tra đúng model DSBC-32-200-PPVA-N3.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 1376429.
- Xy lanh tuân theo ISO 15552.
- Đường kính piston là 32 mm.
- Hành trình là 200 mm.
- Kiểu hoạt động là tác động kép.
- Giảm chấn là PPV – khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- Chiều dài vùng giảm chấn là 17 mm.
- Ren cần piston là M10x1.25.
- Đường kính cần piston là 12 mm.
- Cổng khí nén là G1/8.
- Áp suất làm việc là 0,6 – 12 bar.
- Lực tiến lý thuyết tại 6 bar là 483 N.
- Lực lùi lý thuyết tại 6 bar là 415 N.
- Năng lượng va đập cuối hành trình là 0,4 J.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Môi chất là khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Có thể vận hành với khí bôi trơn, nhưng sau đó phải tiếp tục duy trì bôi trơn.
- Xy lanh hỗ trợ phát hiện vị trí piston bằng cảm biến tiệm cận.
- Khối lượng sản phẩm là 1005 g.
- Khối lượng chuyển động là 290 g.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- Phù hợp phòng sạch Class 5 theo ISO 14644-1.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B1/B2-L.
- Vật liệu sản phẩm tuân thủ RoHS.
- Với hành trình 200 mm, cần hạn chế tải ngang và bảo đảm cơ cấu truyền động được căn chỉnh đúng.
- Không dùng trực tiếp lực lý thuyết làm tải tối đa mà không tính hệ số an toàn.
Thông tin model Festo DSBC-32-200-PPVA-N3
| Tên sản phẩm | Xy lanh khí nén Festo DSBC-32-200-PPVA-N3 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Model | DSBC-32-200-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1376429 |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 32 mm |
| Hành trình | 200 mm |
| Hoạt động | Tác động kép |
| Giảm chấn | Khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 17 mm |
| Ren cần piston | M10x1.25 |
| Đường kính cần piston | 12 mm |
| Cổng khí | G1/8 |
| Áp suất làm việc | 0,6 – 12 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 483 N – lực lý thuyết |
| Lực lùi tại 6 bar | 415 N – lực lý thuyết |
| Năng lượng va đập cuối hành trình | 0,4 J |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Khối lượng | 1005 g |
| Phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























