Thông số kỹ thuật Festo VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1 |
| Mã sản phẩm | 575518 |
| Dòng sản phẩm | VUVS-L |
| Chức năng van | 5/2 bistable |
| Kiểu điều khiển | Điện |
| Cấu hình điều khiển | Double solenoid |
| Kiểu điều khiển pilot | Điều khiển gián tiếp |
| Nguồn khí pilot | Nội |
| Kích thước van | 26,5 mm |
| Đường kính danh nghĩa | 6,9 mm |
| Lưu lượng danh nghĩa | 1300 l/min, chuẩn hóa theo DIN 1343 |
| Điện áp hoạt động | 24 V DC |
| Đặc tính coil | 24 V DC: 3,3 W |
| Dung sai điện áp | ±10% |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Áp suất làm việc | 0,15 – 1 MPa / 1,5 – 10 bar |
| Kết nối khí nén làm việc | G1/4 |
| Kết cấu van | Van trượt piston |
| Nguyên lý làm kín | Làm kín mềm |
| Hướng dòng khí | Không đảo ngược |
| Độ chồng lấn | Overlap |
| Chức năng khí xả | Có thể tiết lưu |
| Điều khiển bằng tay | Có khóa và không khóa |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Thời gian đảo trạng thái | 11 ms |
| Giá trị b | 0,4 |
| Giá trị C | 5,6 l/sbar |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Môi chất pilot | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi chất | -10 đến 60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 60 °C |
| Kết nối điện | Type C theo EN 175301-803 |
| Cấp bảo vệ | IP65 khi sử dụng với đầu nối phù hợp, theo IEC 60529 |
| Khối lượng sản phẩm | 428 g |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – Mức chịu tác động ăn mòn trung bình |
| Phù hợp phòng sạch | Class 6 theo ISO 14644-1 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Chứng nhận | c UL us – Recognized (OL) |
Đặc điểm của van điện từ Festo VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
Van đảo chiều 5/2 bistable
VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1 có chức năng
van đảo chiều 5/2 bistable, gồm 5 cổng khí và
2 vị trí chuyển mạch. Đây là phiên bản double solenoid,
sử dụng hai phía điều khiển để chuyển con trượt của van giữa hai trạng thái.
Khác với van 5/2 monostable có cơ cấu tự hồi về vị trí ban đầu,
van bistable duy trì trạng thái chuyển mạch hiện tại cho đến khi
nhận tín hiệu điều khiển ở phía đối diện. Đặc tính này phù hợp với
các hệ thống cần duy trì trạng thái của cơ cấu khí nén sau khi chuyển van.
Điều khiển pilot với nguồn khí pilot nội
Festo VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1 sử dụng nguyên lý
điều khiển gián tiếp bằng pilot. Nguồn khí pilot được lấy
nội bộ từ nguồn khí cấp của van, không yêu cầu một nguồn
pilot ngoài riêng biệt trong cấu hình tiêu chuẩn này.
Hướng dòng khí của van được Festo quy định là
không đảo ngược. Vì vậy các cổng khí cần được kết nối
đúng theo ký hiệu và sơ đồ chức năng của nhà sản xuất.
Điện áp và coil của VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
Hậu tố 1C1 xác định cấu hình điện sử dụng
24 V DC. Theo datasheet chính hãng Festo,
đặc tính coil của model này là 24 V DC: 3,3 W,
với dung sai điện áp cho phép ±10%.
| Thông số điện | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 24 V DC |
| Đặc tính coil | 24 V DC: 3,3 W |
| Dung sai điện áp | ±10% |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Kết nối điện | Type C theo EN 175301-803 |
| Cấp bảo vệ | IP65 khi sử dụng với đầu nối phù hợp |
Để đạt cấp bảo vệ IP65 theo IEC 60529,
van cần được sử dụng với đầu nối điện phù hợp và được lắp đặt
đúng yêu cầu kỹ thuật.
Lưu lượng của Festo VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
Lưu lượng danh nghĩa tiêu chuẩn của van là
1300 l/min, được chuẩn hóa theo
DIN 1343. Đường kính danh nghĩa của đường dòng khí
là 6,9 mm.
| Thông số lưu lượng | Giá trị |
|---|---|
| Lưu lượng danh nghĩa tiêu chuẩn | 1300 l/min |
| Đường kính danh nghĩa | 6,9 mm |
| Giá trị b | 0,4 |
| Giá trị C | 5,6 l/sbar |
Khi lựa chọn van cho hệ thống thực tế, cần xem xét đồng thời lưu lượng
yêu cầu của cơ cấu chấp hành, kích thước xy lanh, tốc độ chuyển động,
áp suất nguồn, đường kính ống khí và các phụ kiện trong mạch.
Áp suất làm việc của VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
Theo Festo, van hoạt động trong dải áp suất từ
1,5 đến 10 bar, tương đương
0,15 đến 1 MPa.
Môi chất làm việc và môi chất pilot đều là
khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Festo cho phép vận hành bằng khí nén có bôi trơn.
Nếu đã sử dụng khí nén có bôi trơn thì chế độ bôi trơn
cần tiếp tục được duy trì trong quá trình sử dụng sau đó.
- Áp suất làm việc: 1,5 – 10 bar.
- Nhiệt độ môi chất: -10 đến 60 °C.
- Nhiệt độ môi trường: -10 đến 60 °C.
- Nguồn khí pilot: nội.
- Vị trí lắp đặt: tùy ý.
Các cổng khí của Festo VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
| Cổng | Kết nối |
|---|---|
| Cổng khí nén 1 | G1/4 |
| Cổng khí nén 2 | G1/4 |
| Cổng khí nén 3 | G1/4 |
| Cổng khí nén 4 | G1/4 |
| Cổng khí nén 5 | G1/4 |
| Cổng xả pilot 82 | M5 |
| Cổng xả pilot 84 | M5 |
Tất cả các cổng khí chính từ 1 đến 5 đều sử dụng
ren G1/4. Hai cổng xả pilot
82 và 84 sử dụng ren M5.
Thời gian chuyển mạch
Thời gian đảo trạng thái của
VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1 được Festo công bố là
11 ms.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thời gian đảo trạng thái | 11 ms |
| Xung kiểm tra dương tối đa với tín hiệu 0 | 2000 µs |
| Xung kiểm tra âm tối đa với tín hiệu 1 | 3600 µs |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
Khả năng chuyển trạng thái nhanh giúp van phù hợp với nhiều chu trình
điều khiển khí nén trong máy móc và dây chuyền tự động hóa.
Kết cấu van trượt piston
Festo VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1 sử dụng kết cấu
van trượt piston với nguyên lý
làm kín mềm. Chức năng khí xả của van
cho phép tiết lưu.
Cơ cấu van trượt thực hiện việc chuyển đổi đường khí giữa cổng cấp,
hai cổng làm việc và các cổng xả tùy theo phía điều khiển đang được kích hoạt.
Điều khiển bằng tay
Van được trang bị chức năng manual override
với cả hai chế độ có khóa và không khóa.
Chức năng này thuận tiện trong quá trình chạy thử,
kiểm tra hoặc bảo trì hệ thống khí nén.
Kiểu lắp đặt VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
Theo datasheet Festo, van có thể lắp đặt ở
bất kỳ vị trí nào. Các phương án cố định gồm:
- Lắp trên manifold rail hoặc thanh đế phân phối.
- Lắp bằng lỗ xuyên thân van.
Cổng thông hơi của van được Festo quy định là
không dẫn ra đường ống riêng.
Vật liệu chế tạo Festo VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Thân van | Nhôm đúc áp lực, sơn phủ |
| Con trượt piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Phớt làm kín | HNBR, NBR |
| Vít | Thép mạ kẽm |
Vật liệu của sản phẩm được Festo công bố
tuân thủ RoHS. Khối lượng của
VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1 theo datasheet là
428 g.
Điều kiện môi trường
- Nhiệt độ môi trường: -10 đến 60 °C.
- Nhiệt độ môi chất: -10 đến 60 °C.
- Cấp chống ăn mòn: CRC 2.
- Phù hợp phòng sạch: Class 6 theo ISO 14644-1.
- Đánh giá phòng sạch: theo ISO 14644-14.
- LABS/PWIS: VDMA 24364-B1/B2-L.
Van được Festo thử nghiệm khả năng chịu rung theo
FN 942017-4 và EN 60068-2-6 với mức thử nghiệm 2,
đồng thời khả năng chịu sốc được thử nghiệm theo
FN 942017-5 và EN 60068-2-27 với mức thử nghiệm 2.
Độ bền của Festo VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
Theo tài liệu Product Reliability Data Sheet chính hãng Festo,
VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1 có giá trị tuổi thọ đặc trưng
B10 là 30 triệu chu kỳ và
B10D là 60 triệu chu kỳ.
Các giá trị độ tin cậy này được sử dụng trong đánh giá tuổi thọ
của linh kiện khi sản phẩm được vận hành đúng theo các điều kiện
do Festo quy định trong datasheet và tài liệu kỹ thuật liên quan.
Ứng dụng của Festo VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
Với chức năng van 5/2 bistable, điều khiển double solenoid 24 V DC,
lưu lượng danh nghĩa 1300 l/min và các cổng G1/4,
VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1 phù hợp với nhiều hệ thống
khí nén và máy tự động hóa công nghiệp.
- Điều khiển xy lanh khí nén tác động kép.
- Mạch khí nén cần duy trì trạng thái sau khi chuyển van.
- Máy đóng gói và máy lắp ráp tự động.
- Cơ cấu gá, kẹp và định vị sản phẩm.
- Hệ thống vận chuyển và xử lý vật liệu.
- Máy sản xuất công nghiệp.
- Cụm van điều khiển trong dây chuyền tự động hóa.
Phân biệt B52 và M52 trong dòng Festo VUVS-L
| Đặc điểm | B52 | M52 |
|---|---|---|
| Chức năng | 5/2 bistable | 5/2 monostable |
| Kiểu điều khiển | Hai phía điều khiển | Một phía điều khiển |
| Khả năng duy trì trạng thái | Duy trì trạng thái sau khi chuyển mạch | Trở về trạng thái ban đầu bằng cơ cấu hồi vị |
Vì vậy không nên thay thế trực tiếp một van
B52 bằng van M52 chỉ dựa trên
kích thước ren hoặc lưu lượng. Chức năng điều khiển của hai cấu hình
khác nhau và cần phù hợp với nguyên lý hoạt động của hệ thống.
Lưu ý khi lựa chọn Festo VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
- Kiểm tra đúng model VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 575518.
- Chức năng van là 5/2 bistable.
- Cấu hình điều khiển là double solenoid.
- Điện áp hoạt động là 24 V DC.
- Đặc tính coil là 24 V DC: 3,3 W.
- Dung sai điện áp cho phép là ±10%.
- Nguồn khí pilot là pilot nội.
- Hướng dòng khí không đảo ngược.
- Các cổng khí chính sử dụng G1/4.
- Đường kính danh nghĩa là 6,9 mm.
- Lưu lượng danh nghĩa là 1300 l/min.
- Dải áp suất làm việc là 1,5 – 10 bar.
- Thời gian đảo trạng thái là 11 ms.
- Kết nối điện là Type C theo EN 175301-803.
- Cấp bảo vệ đạt IP65 khi sử dụng với đầu nối phù hợp.
- Sử dụng khí nén đáp ứng ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Thông tin model Festo VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
| Tên sản phẩm | Van điện từ Festo VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1 |
| Dòng sản phẩm | VUVS-L |
| Model | VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1 |
| Mã sản phẩm | 575518 |
| Chức năng van | 5/2 bistable |
| Cấu hình điều khiển | Double solenoid |
| Điện áp | 24 V DC |
| Đặc tính coil | 24 V DC: 3,3 W |
| Nguồn khí pilot | Nội |
| Kết nối khí nén | G1/4 |
| Lưu lượng danh nghĩa | 1300 l/min |
| Áp suất làm việc | 1,5 – 10 bar |
| Kết nối điện | Type C theo EN 175301-803 |
| Cấp bảo vệ | IP65 khi sử dụng với đầu nối phù hợp |
| Khối lượng | 428 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























