Thông số kỹ thuật Festo VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 |
| Mã sản phẩm | 575263 |
| Dòng sản phẩm | VUVS-L |
| Chức năng van | 5/2 monostable |
| Kiểu tác động | Điện |
| Kiểu điều khiển | Điều khiển gián tiếp bằng pilot |
| Nguồn khí pilot | Nội |
| Kiểu hồi vị | Lò xo khí nén |
| Kích thước van | 21 mm |
| Đường kính danh nghĩa | 5,7 mm |
| Lưu lượng danh nghĩa | 700 l/min, chuẩn hóa theo DIN 1343 |
| Điện áp hoạt động | 24 V DC |
| Công suất coil | 2,6 W |
| Dung sai điện áp | ±10% |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Áp suất làm việc | 0,25 – 1 MPa / 2,5 – 10 bar |
| Cổng khí nén làm việc | G1/8 |
| Kết cấu van | Van trượt piston |
| Nguyên lý làm kín | Làm kín mềm |
| Hướng dòng khí | Không đảo ngược |
| Độ chồng lấn | Chồng lấn dương |
| Chức năng khí xả | Có thể tiết lưu |
| Điều khiển bằng tay | Có khóa và nhấn giữ |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Thời gian bật | 20 ms |
| Thời gian tắt | 29 ms |
| Giá trị b | 0,35 |
| Giá trị C | 2,9 l/sbar |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Môi chất pilot | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi chất | -10 đến 60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 60 °C |
| Kết nối điện | Form C theo EN 175301-803 |
| Cấp bảo vệ | IP65 khi sử dụng với đầu nối phù hợp, theo IEC 60529 |
| Khối lượng sản phẩm | 222 g |
| Cổng xả pilot 84 | M5 |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – Mức chịu tác động ăn mòn trung bình |
| Phù hợp phòng sạch | Class 6 theo ISO 14644-1 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Chứng nhận | c UL us – Recognized (OL) |
Đặc điểm của van điện từ Festo VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1
Van đảo chiều 5/2 monostable
VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 có chức năng
van đảo chiều 5/2 monostable, gồm 5 cổng khí và
2 vị trí chuyển mạch. Cấu hình này thường được sử dụng để điều khiển
hướng dòng khí cấp và xả cho xy lanh khí nén tác động kép.
Khi van nhận tín hiệu điện, tầng pilot tác động làm thay đổi vị trí
của con trượt. Khi tín hiệu điện bị ngắt, van trở về trạng thái ban đầu
nhờ lò xo khí nén.
Hồi vị bằng lò xo khí nén
Một đặc điểm quan trọng của
VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 là sử dụng
pneumatic spring, tức lò xo khí nén, làm cơ cấu hồi vị.
Đây là thông số cần kiểm tra khi lựa chọn hoặc thay thế van vì các phiên bản
VUVS-L20-M52 khác có thể sử dụng lò xo cơ khí.
Điều khiển pilot với nguồn khí pilot nội
Van sử dụng nguyên lý điều khiển gián tiếp bằng pilot.
Nguồn khí phục vụ cho tầng pilot được lấy nội bộ từ
nguồn khí cấp của van.
Theo datasheet Festo, hướng dòng khí của
VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 là không đảo ngược.
Vì vậy cần đấu nối đúng các cổng khí theo sơ đồ chức năng của nhà sản xuất.
Điện áp và cuộn coil của VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1
Model có hậu tố 1C1 sử dụng điện áp hoạt động
24 V DC. Đặc tính cuộn coil được Festo công bố là
24 V DC, 2,6 W.
| Thông số điện | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 24 V DC |
| Công suất coil | 2,6 W |
| Dung sai điện áp | ±10% |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Kết nối điện | Form C theo EN 175301-803 |
| Cấp bảo vệ | IP65 khi sử dụng với đầu nối phù hợp |
Cấp bảo vệ IP65 được áp dụng khi van được lắp cùng
đầu nối điện phù hợp theo IEC 60529. Khi lắp đặt thực tế,
cần sử dụng đúng phụ kiện kết nối và bảo đảm đầu nối được lắp kín đúng kỹ thuật.
Lưu lượng của Festo VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1
Theo dữ liệu kỹ thuật của Festo, lưu lượng danh nghĩa tiêu chuẩn của van là
700 l/min, được chuẩn hóa theo DIN 1343.
Đường kính danh nghĩa của đường dòng khí là 5,7 mm.
| Thông số lưu lượng | Giá trị |
|---|---|
| Lưu lượng danh nghĩa tiêu chuẩn | 700 l/min |
| Đường kính danh nghĩa | 5,7 mm |
| Giá trị b | 0,35 |
| Giá trị C | 2,9 l/sbar |
Khi lựa chọn van cho hệ thống khí nén, cần xem xét lưu lượng yêu cầu của
cơ cấu chấp hành cùng với kích thước xy lanh, tốc độ chuyển động,
áp suất nguồn, kích thước ống khí và các phụ kiện khác trong mạch.
Áp suất và môi chất làm việc
VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 có dải áp suất làm việc từ
2,5 đến 10 bar, tương đương
0,25 đến 1 MPa.
Môi chất làm việc và môi chất pilot đều là
khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Festo cho phép thiết bị vận hành với khí nén có bôi trơn.
Tuy nhiên, khi đã vận hành bằng khí có bôi trơn thì chế độ bôi trơn
cần được tiếp tục duy trì.
- Áp suất làm việc: 2,5 – 10 bar.
- Nhiệt độ môi chất: -10 đến 60 °C.
- Nhiệt độ môi trường: -10 đến 60 °C.
- Nguồn khí pilot: nội.
- Vị trí lắp đặt: tùy ý.
Các cổng khí của Festo VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1
| Cổng | Kết nối |
|---|---|
| Cổng khí nén 1 | G1/8 |
| Cổng khí nén 2 | G1/8 |
| Cổng khí nén 3 | G1/8 |
| Cổng khí nén 4 | G1/8 |
| Cổng khí nén 5 | G1/8 |
| Cổng xả khí pilot 84 | M5 |
Tất cả các cổng khí chính từ 1 đến 5 đều sử dụng
ren G1/8. Cổng xả khí pilot số 84 sử dụng
kết nối M5.
Thời gian chuyển mạch
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thời gian bật | 20 ms |
| Thời gian tắt | 29 ms |
| Xung kiểm tra dương tối đa với tín hiệu 0 | 1900 µs |
| Xung kiểm tra âm tối đa với tín hiệu 1 | 2700 µs |
Thời gian chuyển mạch ngắn giúp van đáp ứng các chu trình điều khiển
khí nén lặp lại trong máy móc và dây chuyền tự động hóa.
Kết cấu van trượt piston
Festo VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 sử dụng kết cấu
van trượt piston với nguyên lý
làm kín mềm. Van có đặc tính
chồng lấn dương và chức năng khí xả có thể tiết lưu.
Kết cấu van trượt thực hiện việc chuyển đổi đường khí giữa
cổng cấp, các cổng làm việc và cổng xả theo trạng thái điều khiển của van.
Điều khiển bằng tay
Van được trang bị chức năng manual override
với chế độ có khóa và nhấn giữ.
Chức năng này hỗ trợ thao tác van bằng tay khi chạy thử,
kiểm tra hoặc bảo trì hệ thống.
Kiểu lắp đặt
Festo cho phép VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 được lắp ở
bất kỳ vị trí nào. Các phương án cố định được
datasheet của hãng liệt kê gồm:
- Lắp trên manifold rail hoặc đế phân phối phù hợp.
- Lắp bằng lỗ xuyên thân van.
Cổng thông hơi của van được thiết kế
không dẫn ra đường ống riêng.
Vật liệu chế tạo Festo VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Thân van | Nhôm đúc áp lực, sơn phủ |
| Con trượt piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Phớt làm kín | HNBR, NBR |
| Vít | Thép mạ kẽm |
Vật liệu của sản phẩm được Festo công bố
tuân thủ RoHS. Khối lượng của
VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 theo datasheet là
222 g.
Điều kiện môi trường
- Nhiệt độ môi trường: -10 đến 60 °C.
- Nhiệt độ môi chất: -10 đến 60 °C.
- Cấp chống ăn mòn: CRC 2.
- Phù hợp phòng sạch: Class 6 theo ISO 14644-1.
- Đánh giá phòng sạch: theo ISO 14644-14.
- LABS/PWIS: VDMA 24364-B1/B2-L.
Festo công bố khả năng chịu rung của sản phẩm theo
FN 942017-4 và EN 60068-2-6 ở mức thử nghiệm 2.
Khả năng chịu sốc được thử nghiệm theo
FN 942017-5 và EN 60068-2-27 ở mức thử nghiệm 2.
Phân biệt VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 và VUVS-L20-M52-AD-G18-F7
| Thông số | VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 | VUVS-L20-M52-AD-G18-F7 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 575263 | 575249 |
| Chức năng | 5/2 monostable | 5/2 monostable |
| Kiểu hồi vị | Lò xo khí nén | Lò xo khí nén |
| Kết nối khí | G1/8 | G1/8 |
| Lưu lượng danh nghĩa | 700 l/min | 700 l/min |
| Điện áp xác định theo model | 24 V DC | Không xác định nếu chưa chọn coil |
| Đặc tính coil | 24 V DC, 2,6 W | Phụ thuộc coil lựa chọn |
Vì vậy cần kiểm tra đầy đủ hậu tố 1C1 khi đặt hàng.
Model VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 – 575263 đã có cấu hình điện
24 V DC, trong khi model VUVS-L20-M52-AD-G18-F7 – 575249
không xác định điện áp nếu chưa lựa chọn cuộn coil phù hợp.
Ứng dụng của Festo VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1
Với chức năng van 5/2 monostable, nguồn điều khiển 24 V DC,
lưu lượng danh nghĩa 700 l/min và kết nối G1/8,
VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 phù hợp với nhiều hệ thống
điều khiển khí nén trong máy móc công nghiệp.
- Điều khiển xy lanh khí nén tác động kép.
- Máy đóng gói tự động.
- Máy lắp ráp và dây chuyền sản xuất.
- Cơ cấu gá, kẹp và định vị sản phẩm.
- Hệ thống vận chuyển và xử lý vật liệu.
- Máy sản xuất công nghiệp.
- Cụm van điều khiển khí nén trong hệ thống tự động hóa.
Lưu ý khi lựa chọn Festo VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1
- Kiểm tra đúng model VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 575263.
- Chức năng van là 5/2 monostable.
- Kiểu hồi vị là lò xo khí nén.
- Điện áp hoạt động là 24 V DC.
- Công suất coil là 2,6 W.
- Dung sai điện áp cho phép là ±10%.
- Nguồn khí pilot là pilot nội.
- Hướng dòng khí không đảo ngược.
- Các cổng khí chính sử dụng G1/8.
- Đường kính danh nghĩa là 5,7 mm.
- Lưu lượng danh nghĩa là 700 l/min.
- Dải áp suất làm việc là 2,5 – 10 bar.
- Kết nối điện là Form C theo EN 175301-803.
- Cấp bảo vệ đạt IP65 khi sử dụng với đầu nối phù hợp.
- Sử dụng khí nén đáp ứng ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Thông tin model Festo VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1
| Tên sản phẩm | Van điện từ Festo VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 |
| Dòng sản phẩm | VUVS-L |
| Model | VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1 |
| Mã sản phẩm | 575263 |
| Chức năng van | 5/2 monostable |
| Kiểu hồi vị | Lò xo khí nén |
| Điện áp | 24 V DC |
| Công suất coil | 2,6 W |
| Nguồn khí pilot | Nội |
| Kết nối khí nén | G1/8 |
| Lưu lượng danh nghĩa | 700 l/min |
| Áp suất làm việc | 2,5 – 10 bar |
| Kết nối điện | Form C theo EN 175301-803 |
| Cấp bảo vệ | IP65 khi sử dụng với đầu nối phù hợp |
| Khối lượng | 222 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























