Thông số kỹ thuật Festo VASB-8-M5-NBR
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | VASB-8-M5-NBR |
| Mã sản phẩm | 35410 |
| Dòng sản phẩm | VASB |
| Loại sản phẩm | Giác hút chân không có đầu kết nối |
| Đường kính giác hút | 8 mm |
| Đường kính hút hiệu dụng | 5,5 mm |
| Kích thước danh nghĩa | 2 mm |
| Kiểu giác hút | Tròn, bellows bảo vệ 1,5 nếp gấp |
| Khả năng bù chiều cao | 3,3 mm |
| Thể tích giác hút | 0,163 cm³ |
| Cổng chân không | M5 |
| Vị trí kết nối | Phía trên |
| Phương pháp lắp | Qua cổng chân không |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc | -0,095 đến 0 MPa |
| Áp suất làm việc | -0,95 đến 0 bar |
| Áp suất làm việc | -13,775 đến 0 psi |
| Áp suất chân không danh nghĩa | -0,07 MPa / -0,7 bar / -10,15 psi |
| Lực giữ tại áp suất danh nghĩa | 1,6 N |
| Môi chất làm việc | Không khí môi trường theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Vật liệu giác hút | NBR – Nitrile rubber |
| Vật liệu đầu ren | Đồng thau |
| Màu sắc | Đen |
| Độ cứng Shore | 60 ±5 |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-A1-L |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Khối lượng | 4 g |
Đặc điểm của giác hút Festo VASB-8-M5-NBR
Giác hút bellows đường kính 8 mm
VASB-8-M5-NBR sử dụng giác hút có đường kính ngoài danh nghĩa
8 mm. Đây là kích thước tương đối nhỏ,
phù hợp với các chi tiết có diện tích bề mặt hút hạn chế.
Tuy nhiên, đường kính 8 mm không phải là đường kính hút hiệu dụng.
Datasheet Festo xác định
effective suction cup diameter = 5,5 mm.
Đây là thông số quan trọng khi đánh giá diện tích làm việc
thực tế của giác hút.
Thiết kế bellows 1,5 nếp gấp
VASB-8-M5-NBR có hình dạng
round protective bellows 1.5-fold,
tức giác hút tròn với cấu trúc bellows bảo vệ
1,5 nếp gấp.
So với giác hút phẳng, thiết kế bellows cho phép phần cao su
biến dạng theo phương trục tốt hơn. Nhờ đó giác hút có thể
thích nghi với sai lệch nhỏ về độ cao của sản phẩm
hoặc của cụm gá.
Festo công bố khả năng bù chiều cao của
VASB-8-M5-NBR là 3,3 mm.
Khả năng bù chiều cao 3,3 mm
Thông số height compensation = 3,3 mm
cho biết giác hút có thể nén theo phương trục trong giới hạn
thiết kế để hỗ trợ tiếp xúc với sản phẩm.
Đặc tính này hữu ích trong những hệ thống:
- Sản phẩm có sai lệch nhỏ về chiều cao.
- Băng tải có dung sai vị trí theo phương đứng.
- Cụm gắp sử dụng nhiều giác hút cùng lúc.
- Cần giảm va chạm ban đầu giữa giác hút và sản phẩm.
Khả năng bù chiều cao không thay thế hoàn toàn cho
cơ cấu bù hành trình chuyên dụng khi sai lệch vị trí lớn.
Lực giữ 1,6 N tại -0,7 bar
Tại áp suất chân không danh nghĩa
-0,7 bar, Festo công bố
lực giữ của VASB-8-M5-NBR là
1,6 N.
Giá trị này là lực giữ kỹ thuật theo điều kiện thử nghiệm
của nhà sản xuất và không nên được sử dụng trực tiếp
làm tải nâng tối đa.
Khi tính tải thực tế cần áp dụng hệ số an toàn và xét đến:
- Hướng chuyển động của tải.
- Gia tốc và giảm tốc của robot hoặc cơ cấu trượt.
- Mức chân không thực tế tại giác hút.
- Độ kín của bề mặt sản phẩm.
- Độ nhám hoặc độ xốp của vật liệu.
- Rung động trong quá trình di chuyển.
- Độ bẩn, dầu hoặc bụi trên bề mặt.
- Số lượng giác hút được sử dụng đồng thời.
Áp suất làm việc -0,95 đến 0 bar
Phạm vi áp suất làm việc của VASB-8-M5-NBR là:
- -0,095 đến 0 MPa.
- -0,95 đến 0 bar.
- -13,775 đến 0 psi.
Mức chân không danh nghĩa dùng để xác định lực giữ
là -0,7 bar.
Vì vậy cần phân biệt:
-0,95 bar là giới hạn phạm vi làm việc,
còn -0,7 bar là mức chân không danh nghĩa
dùng trong thông số lực giữ 1,6 N.
Thể tích giác hút 0,163 cm³
Thể tích bên trong giác hút được Festo công bố là
0,163 cm³.
Đây là một thể tích rất nhỏ, phù hợp với kích thước giác hút 8 mm.
Trong hệ thống thực tế, tổng thể tích cần hút còn bao gồm
ống chân không, đầu nối, van và các khoang bên trong khác.
Tổng thể tích hệ thống ảnh hưởng trực tiếp tới thời gian
tạo chân không và thời gian nhả sản phẩm.
Kích thước danh nghĩa 2 mm
Datasheet xác định
nominal size = 2 mm.
Thông số này liên quan đến tiết diện đường chân không bên trong
của cụm giác hút và đầu kết nối.
Khi yêu cầu chu kỳ gắp rất nhanh,
ngoài kích thước giác hút cần kiểm tra đồng thời
lưu lượng của ejector, đường kính ống và tiết diện các đầu nối.
Cổng chân không M5
Festo VASB-8-M5-NBR sử dụng
cổng chân không M5.
Cổng kết nối nằm ở phía trên và sản phẩm được
lắp thông qua chính cổng chân không này.
| Thông số kết nối | Giá trị |
|---|---|
| Cổng chân không | M5 |
| Vị trí kết nối | Phía trên |
| Phương pháp lắp | Qua cổng chân không |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
Vật liệu NBR
Phần giác hút của VASB-8-M5-NBR được chế tạo từ
NBR – nitrile rubber.
Ký hiệu NBR xuất hiện trực tiếp trong mã sản phẩm
và được Festo xác nhận trong bảng type code của dòng VAS/VASB.
| Thông số vật liệu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu giác hút | NBR – cao su nitrile |
| Vật liệu đầu ren | Đồng thau |
| Màu giác hút | Đen |
| Độ cứng | Shore 60 ±5 |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Nhiệt độ làm việc -20 đến 80 °C
Phạm vi nhiệt độ môi trường của
VASB-8-M5-NBR là -20 đến 80 °C.
Khi sử dụng giác hút cùng ejector,
ống chân không, cảm biến áp suất hoặc van điện từ,
cần kiểm tra giới hạn nhiệt độ của từng linh kiện.
Giới hạn của toàn bộ cụm sẽ phụ thuộc vào
linh kiện có phạm vi làm việc thấp nhất.
Môi chất làm việc
Festo quy định môi chất của VASB-8-M5-NBR là
không khí môi trường dựa trên
ISO 8573-1:2010 [7:-:-].
Giác hút thường được kết hợp với ejector chân không
hoặc nguồn chân không trung tâm để tạo áp suất âm
cần thiết tại cổng M5.
Cấp chống ăn mòn CRC 2
VASB-8-M5-NBR có
Corrosion Resistance Class CRC 2,
tương ứng với mức tác động ăn mòn trung bình
theo hệ thống phân loại của Festo.
Nếu sử dụng trong môi trường hóa chất hoặc điều kiện
ăn mòn đặc biệt, cần kiểm tra riêng khả năng tương thích
của vật liệu NBR, đầu ren và toàn bộ hệ thống chân không.
LABS/PWIS VDMA 24364-A1-L
Datasheet hiện hành xác nhận
VASB-8-M5-NBR có mức
LABS/PWIS VDMA 24364-A1-L.
Đây là thông số cần quan tâm trong những dây chuyền
sơn, phủ bề mặt hoặc quy trình có yêu cầu kiểm soát
chất gây ảnh hưởng đến khả năng làm ướt bề mặt.
Kích thước Festo VASB-8-M5-NBR
Catalog Festo hiện hành bản 2026/08 cung cấp
kích thước cơ khí của VASB-8-…-NBR như sau:
| Ký hiệu theo bản vẽ Festo | Giá trị |
|---|---|
| D | M5 |
| D1 | 2 mm |
| D2 | 8 mm |
| L | 22,7 mm |
| L1 | 11,5 mm |
| L2 | 2,8 mm |
| L3 | 19,9 mm |
| Cỡ khóa | 8 mm |
Các kích thước trên được lấy theo
catalog Festo 2026/08.
Một số catalog cũ có thể hiển thị các giá trị chiều dài
hơi khác, vì vậy khi thiết kế cơ khí nên ưu tiên tài liệu
hiện hành hoặc file CAD của đúng model.
Ý nghĩa mã Festo VASB-8-M5-NBR
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| VASB | Giác hút có đầu kết nối, dạng protective bellows |
| 8 | Đường kính giác hút 8 mm |
| M5 | Cổng chân không M5 |
| NBR | Vật liệu cao su nitrile |
Catalog Festo xác nhận trực tiếp:
VASB = suction cup with connection, protective bellows,
8 = đường kính 8 mm,
M5 = cổng chân không M5 và
NBR = nitrile rubber.
Phân biệt Festo VAS và VASB
| Dòng | Đặc điểm hình dạng |
|---|---|
| VAS | Giác hút dạng phẳng trong các cấu hình tiêu chuẩn tương ứng |
| VASB | Giác hút có đầu kết nối, dạng protective bellows |
Điểm nhận biết quan trọng của VASB
là cấu trúc bellows cho phép biến dạng theo phương trục
tốt hơn giác hút phẳng.
So sánh VASB-8-M5-NBR với các vật liệu khác
| Model | Mã sản phẩm | Vật liệu | Đường kính | Cổng | Lực giữ danh nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| VASB-8-M5-NBR | 35410 | NBR | 8 mm | M5 | 1,6 N |
| VASB-8-M5-SI-B | 1394696 | Silicone / VMQ | 8 mm | M5 | 2,6 N |
| VASB-8-M5-PUR-B | 1395637 | Polyurethane | 8 mm | M5 | 2,8 N |
Ba phiên bản có cùng đường kính 8 mm và cổng M5
nhưng khác vật liệu, cấu hình thế hệ và đặc tính lực giữ.
Không nên thay thế chỉ dựa trên kích thước bên ngoài
mà cần kiểm tra điều kiện ứng dụng và vật liệu bề mặt.
Phiên bản dành cho sản xuất pin lithium-ion
Festo hiện có phiên bản
VASB-8-M5-NBR-F1A,
mã sản phẩm 8204343,
được xếp trong nhóm dành cho các nhà máy sản xuất pin lithium-ion.
Đây là một model khác với
VASB-8-M5-NBR mã 35410.
Vì vậy nếu ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn F1A,
cần chọn đúng hậu tố -F1A.
So sánh các kích thước VASB-NBR
| Model | Mã sản phẩm | Đường kính giác hút | Cổng chân không | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|
| VASB-8-M5-NBR | 35410 | 8 mm | M5 | 4 g |
| VASB-15-1/8-NBR | 35411 | 15 mm | G1/8 | 11 g |
| VASB-30-1/8-NBR | 35412 | 30 mm | G1/8 | 15 g |
| VASB-40-1/4-NBR | 35413 | 40 mm | G1/4 | 30 g |
| VASB-55-1/4-NBR | 35414 | 55 mm | G1/4 | 42 g |
| VASB-75-1/4-NBR | 35415 | 75 mm | G1/4 | 95 g |
| VASB-125-3/8-NBR | 152609 | 125 mm | G3/8 | 207 g |
Khi tăng kích thước giác hút, cổng chân không và khả năng giữ tải
cũng thay đổi. Do đó cần lựa chọn đường kính theo diện tích
bề mặt sản phẩm, tải trọng và mức chân không thực tế.
Ứng dụng của Festo VASB-8-M5-NBR
Với kích thước chỉ 8 mm, cổng M5,
cấu trúc bellows và khối lượng 4 g,
VASB-8-M5-NBR phù hợp với nhiều cơ cấu gắp chi tiết nhỏ.
- Robot pick and place chi tiết nhỏ.
- Máy lắp ráp linh kiện.
- Cơ cấu cấp và đặt sản phẩm.
- Máy đóng gói.
- Cơ cấu phân loại chi tiết nhỏ.
- Gắp các chi tiết có sai lệch nhỏ về chiều cao.
- Cơ cấu chân không có không gian lắp đặt hạn chế.
- Cụm gắp sử dụng nhiều giác hút nhỏ đồng thời.
Lưu ý khi lựa chọn Festo VASB-8-M5-NBR
- Kiểm tra đúng model VASB-8-M5-NBR.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 35410.
- Đường kính giác hút là 8 mm.
- Đường kính hút hiệu dụng là 5,5 mm.
- Kích thước danh nghĩa là 2 mm.
- Thiết kế là bellows tròn 1,5 nếp gấp.
- Khả năng bù chiều cao là 3,3 mm.
- Thể tích giác hút là 0,163 cm³.
- Cổng chân không là M5.
- Vị trí kết nối là phía trên.
- Áp suất làm việc là -0,95 đến 0 bar.
- Áp suất chân không danh nghĩa là -0,7 bar.
- Lực giữ tại áp suất danh nghĩa là 1,6 N.
- Vật liệu giác hút là NBR.
- Độ cứng là Shore 60 ±5.
- Màu sắc là đen.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-A1-L.
- Khối lượng là 4 g.
- Sản phẩm tuân thủ RoHS.
- Không sử dụng trực tiếp lực 1,6 N làm tải nâng tối đa mà không áp dụng hệ số an toàn.
- Nếu cần cấu hình cho sản xuất pin lithium-ion phải chọn đúng phiên bản -F1A.
Thông tin model Festo VASB-8-M5-NBR
| Tên sản phẩm | Giác hút chân không Festo VASB-8-M5-NBR |
| Model | VASB-8-M5-NBR |
| Mã sản phẩm | 35410 |
| Loại | Giác hút có đầu kết nối, protective bellows |
| Đường kính | 8 mm |
| Đường kính hút hiệu dụng | 5,5 mm |
| Kiểu giác hút | Tròn, bellows 1,5 nếp gấp |
| Vật liệu | NBR |
| Cổng chân không | M5 |
| Bù chiều cao | 3,3 mm |
| Thể tích | 0,163 cm³ |
| Áp suất làm việc | -0,95 đến 0 bar |
| Áp suất danh nghĩa | -0,7 bar |
| Lực giữ | 1,6 N tại -0,7 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Khối lượng | 4 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























