Festo VASB-40-1/4-PUR-B là giác hút chân không có đầu kết nối,
thuộc dòng VASB của Festo, có mã sản phẩm
1395691. Sản phẩm sử dụng giác hút đường kính
40 mm, cấu trúc tròn dạng
bellows bảo vệ 1,5 nếp gấp và phần giác hút được chế tạo từ
PUR – polyurethane.
Model VASB-40-1/4-PUR-B sử dụng cổng chân không
G1/4 đặt ở phía trên, có khả năng bù chiều cao
13,7 mm, đường kính hút hiệu dụng
33 mm và thể tích bên trong giác hút
11,11 cm³. Thiết kế bellows giúp giác hút thích nghi tốt hơn
với sai lệch nhỏ về chiều cao của sản phẩm hoặc cơ cấu gắp.
Theo datasheet Festo hiện hành, tại mức chân không danh nghĩa
-0,7 bar, VASB-40-1/4-PUR-B có lực giữ
60 N. Sản phẩm hoạt động trong phạm vi
-0,95 đến 0 bar, nhiệt độ môi trường
-20 đến 60 °C, đạt cấp chống ăn mòn
CRC 2 và có khối lượng
30 g.
Thông số kỹ thuật Festo VASB-40-1/4-PUR-B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | VASB-40-1/4-PUR-B |
| Mã sản phẩm | 1395691 |
| Dòng sản phẩm | VASB |
| Loại sản phẩm | Giác hút chân không có đầu kết nối, protective bellows |
| Đường kính giác hút | 40 mm |
| Đường kính hút hiệu dụng | 33 mm |
| Kích thước danh nghĩa | 4 mm |
| Kiểu giác hút | Tròn, bellows bảo vệ 1,5 nếp gấp |
| Khả năng bù chiều cao | 13,7 mm |
| Thể tích giác hút | 11,11 cm³ |
| Vị trí kết nối | Phía trên |
| Cổng chân không | G1/4 |
| Phương pháp lắp | Qua cổng chân không |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc | -0,095 đến 0 MPa |
| Áp suất làm việc | -0,95 đến 0 bar |
| Áp suất làm việc | -13,775 đến 0 psi |
| Áp suất chân không danh nghĩa | -0,07 MPa / -0,7 bar / -10,15 psi |
| Lực giữ tại áp suất danh nghĩa | 60 N |
| Môi chất làm việc | Không khí môi trường theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 60 °C |
| Vật liệu giác hút | PUR – Polyurethane |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Độ cứng Shore | 60 ±5 |
| Vật liệu đầu ren | Kẽm đúc áp lực |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-A1-L |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Khối lượng | 30 g |
Đặc điểm của giác hút chân không Festo VASB-40-1/4-PUR-B
Giác hút đường kính 40 mm
Số 40 trong model
VASB-40-1/4-PUR-B thể hiện
đường kính giác hút 40 mm.
Đây là kích thước danh nghĩa của phần giác hút tiếp xúc với sản phẩm.
Datasheet riêng của Part No. 1395691 đồng thời xác nhận
đường kính hút hiệu dụng là 33 mm.
Đây là thông số cần phân biệt với đường kính ngoài 40 mm,
bởi diện tích hút hiệu dụng mới liên quan trực tiếp đến
lực lý thuyết tạo ra bởi chênh lệch áp suất.
Đường kính hút hiệu dụng 33 mm
Festo công bố
effective suction diameter = 33 mm
cho VASB-40-1/4-PUR-B.
Giá trị này nhỏ hơn đường kính ngoài của giác hút
và phản ánh vùng diện tích thực sự tham gia tạo lực chân không.
Khi tính toán hệ thống gắp, nên ưu tiên dữ liệu lực giữ
do Festo công bố trực tiếp thay vì tự tính lực chỉ từ
đường kính ngoài 40 mm.
Thiết kế bellows bảo vệ 1,5 nếp gấp
VASB-40-1/4-PUR-B sử dụng cấu trúc
round protective bellows 1.5-fold,
tức giác hút tròn dạng bellows bảo vệ với
1,5 nếp gấp.
Cấu trúc bellows cho phép giác hút biến dạng theo phương trục,
giúp thích nghi tốt hơn với sai lệch nhỏ về vị trí hoặc độ cao
của sản phẩm so với giác hút dạng phẳng.
Thiết kế này đặc biệt hữu ích trong:
- Cơ cấu pick and place có sai lệch nhỏ về chiều cao sản phẩm.
- Cụm gắp sử dụng nhiều giác hút cùng lúc.
- Sản phẩm có bề mặt không hoàn toàn nằm trên cùng một mặt phẳng.
- Ứng dụng cần giảm va chạm ban đầu giữa giác hút và chi tiết.
Khả năng bù chiều cao 13,7 mm
Festo công bố khả năng bù chiều cao của
VASB-40-1/4-PUR-B là 13,7 mm.
Đây là khoảng dịch chuyển đàn hồi theo phương trục của
cấu trúc bellows, giúp giác hút tiếp xúc với sản phẩm
khi có sai lệch nhỏ về cao độ.
Tuy nhiên khả năng bù 13,7 mm không thay thế hoàn toàn
một bộ bù hành trình riêng khi hệ thống có sai lệch vị trí lớn,
tải va chạm cao hoặc cần kiểm soát lực tiếp xúc chính xác.
Lực giữ 60 N tại -0,7 bar
Tại mức chân không danh nghĩa
-0,7 bar, Festo công bố lực giữ của
VASB-40-1/4-PUR-B là 60 N.
Đây là lực giữ kỹ thuật theo điều kiện thử nghiệm của nhà sản xuất.
Không nên coi 60 N là tải nâng thực tế tối đa
mà không áp dụng hệ số an toàn.
Khi thiết kế tải cần xem xét thêm:
- Hướng đặt giác hút và hướng tác dụng của trọng lực.
- Gia tốc của robot hoặc cơ cấu tuyến tính.
- Gia tốc khi dừng hoặc đổi hướng.
- Rung động của máy.
- Mức chân không thực tế tại giác hút.
- Độ nhám và độ phẳng của bề mặt sản phẩm.
- Độ rò rỉ của vật liệu được gắp.
- Bụi, dầu hoặc chất bẩn trên bề mặt.
- Số lượng giác hút cùng chia tải.
- Hệ số an toàn của ứng dụng.
Áp suất chân không danh nghĩa -0,7 bar
Mức chân không danh nghĩa được Festo sử dụng
để xác định lực giữ 60 N là:
- -0,07 MPa.
- -0,7 bar.
- -10,15 psi.
Phạm vi áp suất làm việc của giác hút rộng hơn:
- -0,095 đến 0 MPa.
- -0,95 đến 0 bar.
- -13,775 đến 0 psi.
Vì vậy cần phân biệt rõ
-0,95 bar là giới hạn phạm vi làm việc,
còn -0,7 bar là mức chân không danh nghĩa
dùng để công bố lực giữ 60 N.
Thể tích giác hút 11,11 cm³
Festo công bố thể tích bên trong của
VASB-40-1/4-PUR-B là 11,11 cm³.
Thể tích này ảnh hưởng đến tốc độ tạo chân không và
thời gian nhả sản phẩm. Trong hệ thống thực tế,
tổng thể tích cần hút còn bao gồm:
- Thể tích ống chân không.
- Đầu nối.
- Van chân không.
- Khoang bên trong ejector.
- Các manifold hoặc bộ chia chân không.
Với máy yêu cầu chu kỳ gắp rất nhanh,
lưu lượng hút của ejector và tổng thể tích hệ thống
cần được tính đồng thời.
Kích thước danh nghĩa 4 mm
Datasheet xác định
nominal size = 4 mm
cho VASB-40-1/4-PUR-B.
Đây là thông số liên quan tới đường dẫn chân không bên trong
của cụm giác hút và đầu kết nối,
không phải đường kính ngoài của giác hút.
Cổng chân không G1/4
Model VASB-40-1/4-PUR-B sử dụng
cổng chân không G1/4.
Cổng được bố trí ở phía trên của giác hút.
| Thông số kết nối | Giá trị |
|---|---|
| Cổng chân không | G1/4 |
| Vị trí kết nối | Phía trên |
| Kích thước danh nghĩa | 4 mm |
| Phương pháp lắp | Qua cổng chân không |
| Vị trí lắp | Tùy ý |
Khi lựa chọn đầu nối, van chân không hoặc bộ bù hành trình,
cần kiểm tra đúng chuẩn ren G1/4.
Vật liệu PUR – Polyurethane
Ký hiệu PUR trong model xác định
phần giác hút được chế tạo từ
polyurethane.
Catalog Festo mô tả PUR là vật liệu có
tuổi thọ cao, mềm để xử lý sản phẩm nhẹ nhàng
và phù hợp cho các ứng dụng phổ thông.
| Thông số vật liệu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu giác hút | PUR – Polyurethane |
| Màu giác hút | Xanh dương |
| Độ cứng | Shore 60 ±5 |
| Vật liệu đầu ren | Kẽm đúc áp lực |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Nhiệt độ môi trường -20 đến 60 °C
Festo VASB-40-1/4-PUR-B có phạm vi nhiệt độ môi trường
-20 đến 60 °C.
Đây là điểm cần đặc biệt lưu ý khi so sánh với phiên bản silicone.
Không nên lấy phạm vi nhiệt độ của VASB-SI áp dụng cho
VASB-PUR vì hai vật liệu có đặc tính nhiệt khác nhau.
Khi hệ thống sử dụng thêm ống chân không,
ejector, van, cảm biến hoặc bộ bù,
nhiệt độ tối đa của toàn hệ thống phải căn cứ vào
linh kiện có phạm vi cho phép thấp nhất.
Môi chất làm việc
Môi chất được Festo quy định là
không khí môi trường theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-].
VASB-40-1/4-PUR-B thường được kết hợp với
ejector chân không hoặc nguồn chân không trung tâm
để tạo mức áp suất âm cần thiết.
Cấp chống ăn mòn CRC 2
VASB-40-1/4-PUR-B có
Corrosion Resistance Class CRC 2,
tương ứng với mức tác động ăn mòn trung bình
theo hệ thống phân loại của Festo.
Khi sử dụng trong môi trường hóa chất,
môi trường ngoài trời hoặc điều kiện ăn mòn đặc biệt,
vẫn cần đánh giá khả năng tương thích của toàn bộ cụm chân không.
LABS/PWIS VDMA 24364-A1-L
Festo xác nhận model 1395691 có mức phù hợp
LABS/PWIS VDMA 24364-A1-L.
Thông số này cần được quan tâm trong những dây chuyền
sơn hoặc phủ bề mặt có yêu cầu kiểm soát các chất
gây ảnh hưởng đến quá trình làm ướt bề mặt.
Khối lượng 30 g
Khối lượng hoàn chỉnh của
VASB-40-1/4-PUR-B là 30 g.
Khối lượng nhỏ giúp giảm tải cho đầu robot hoặc
cụm gắp khi sử dụng nhiều giác hút đồng thời.
Kích thước Festo VASB-40-1/4-PUR-B
Bản vẽ kích thước chính hãng Festo của
VASB-40-…-PUR-B xác nhận các kích thước cơ bản:
| Ký hiệu theo bản vẽ Festo | Giá trị |
|---|---|
| D | G1/4 |
| D1 | 4 mm |
| D2 | 40 mm |
| L | 43 mm |
| L1 | 17 mm |
| L2 | 5,8 mm |
| L3 | 37,2 mm |
| Cỡ khóa | 17 mm |
Trong đó:
- D = G1/4 là ren kết nối chân không.
- D2 = 40 mm là đường kính giác hút.
- L = 43 mm là chiều dài tổng thể theo bản vẽ Festo.
- Cỡ khóa 17 mm dùng cho phần lục giác đầu kết nối.
Khi thiết kế cơ khí chính xác nên sử dụng file CAD
của đúng Part No. 1395691 để kiểm tra
toàn bộ hình học và khoảng không lắp đặt.
Ý nghĩa mã Festo VASB-40-1/4-PUR-B
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| VASB | Giác hút có đầu kết nối, dạng protective bellows |
| 40 | Đường kính giác hút 40 mm |
| 1/4 | Cổng chân không G1/4 |
| PUR | Vật liệu Polyurethane |
| B | B-series |
Catalog Festo xác nhận:
VASB = suction cups with connection, protective bellows,
40 = đường kính 40 mm,
G14 = G1/4,
PUR = polyurethane và
B = B-series.
Phân biệt Festo VAS và VASB
| Dòng | Kiểu | Đặc điểm chính |
|---|---|---|
| VAS | Giác hút hoàn chỉnh | Dạng phẳng trong các cấu hình tương ứng |
| VASB | Giác hút có đầu kết nối | Protective bellows |
VASB sử dụng kết cấu bellows nên có khả năng
bù chiều cao theo phương trục tốt hơn so với
các giác hút dạng phẳng tương ứng.
So sánh VASB-40-1/4-PUR-B và VASB-40-1/4-SI-B
| Thông số | VASB-40-1/4-PUR-B | VASB-40-1/4-SI-B |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1395691 | 1372910 |
| Đường kính | 40 mm | 40 mm |
| Cổng chân không | G1/4 | G1/4 |
| Vật liệu | PUR – Polyurethane | VMQ – Silicone |
| Màu sắc | Xanh dương | Trong suốt |
| Bellows | 1,5 nếp | 1,5 nếp |
| Khả năng bù chiều cao | 13,7 mm | 13,7 mm |
| Thể tích | 11,11 cm³ | 11,11 cm³ |
| Lực giữ tại -0,7 bar | 60 N | 58 N |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 60 °C | -40 đến 200 °C |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-A1-L | VDMA 24364 Zone III |
| Khối lượng | 30 g | 18 g |
Hai model có cùng kích thước và kết cấu bellows,
nhưng vật liệu hoàn toàn khác nhau.
Phiên bản PUR có lực giữ danh nghĩa 60 N,
trong khi bản SI nổi bật ở phạm vi nhiệt độ
rộng hơn đáng kể.
So sánh VASB-40-1/4-PUR-B và VASB-40-1/4-NBR
| Thông số | VASB-40-1/4-PUR-B | VASB-40-1/4-NBR |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1395691 | 35413 |
| Đường kính | 40 mm | 40 mm |
| Cổng chân không | G1/4 | G1/4 |
| Vật liệu | PUR | NBR |
| Màu sắc | Xanh dương | Đen |
| Khả năng bù chiều cao | 13,7 mm | 13,7 mm |
| Thể tích | 11,11 cm³ | 11,11 cm³ |
| Đường kính hút hiệu dụng | 33 mm | 32 mm |
| Lực giữ tại -0,7 bar | 60 N | 56 N |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 60 °C | -20 đến 80 °C |
| Khối lượng | 30 g | 30 g |
Phiên bản PUR và NBR có cùng kích thước lắp chính,
nhưng đặc tính vật liệu, lực giữ và giới hạn nhiệt độ khác nhau.
Vì vậy không nên lựa chọn chỉ dựa vào đường kính 40 mm và ren G1/4.
So sánh các kích thước VASB-PUR-B
| Model | Mã sản phẩm | Đường kính | Cổng chân không | Lực giữ tại -0,7 bar | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| VASB-8-M5-PUR-B | 1395637 | 8 mm | M5 | 2,8 N | 4 g |
| VASB-15-1/8-PUR-B | 1395671 | 15 mm | G1/8 | 8,5 N | 11 g |
| VASB-30-1/8-PUR-B | 1395690 | 30 mm | G1/8 | 34 N | 14 g |
| VASB-40-1/4-PUR-B | 1395691 | 40 mm | G1/4 | 60 N | 30 g |
| VASB-55-1/4-PUR-B | 1396063 | 55 mm | G1/4 | 110 N | 39 g |
| VASB-75-1/4-PUR-B | 1396064 | 75 mm | G1/4 | 250 N | 90 g |
| VASB-100-1/4-PUR-B | 1396066 | 100 mm | G1/4 | 450 N | 155 g |
| VASB-125-3/8-PUR-B | 1396067 | 125 mm | G3/8 | 570 N | 294 g |
Khi tăng đường kính giác hút, lực giữ danh nghĩa tăng đáng kể,
nhưng diện tích bề mặt cần thiết, thể tích chân không,
khối lượng và kích thước cơ khí cũng tăng theo.
Ứng dụng của Festo VASB-40-1/4-PUR-B
Với đường kính 40 mm, lực giữ danh nghĩa 60 N,
thiết kế bellows và vật liệu PUR,
VASB-40-1/4-PUR-B phù hợp với nhiều cơ cấu gắp chân không
trong máy tự động hóa.
- Robot pick and place.
- Máy đóng gói tự động.
- Máy lắp ráp.
- Cơ cấu gắp và chuyển sản phẩm.
- Dây chuyền phân loại.
- Hệ thống cấp phôi.
- Cơ cấu gắp sản phẩm có sai lệch nhỏ về chiều cao.
- Cụm gắp sử dụng nhiều giác hút đồng thời.
- Ứng dụng cần giác hút polyurethane mềm và bền trong phạm vi nhiệt độ cho phép.
Lưu ý khi lựa chọn Festo VASB-40-1/4-PUR-B
- Kiểm tra đúng model VASB-40-1/4-PUR-B.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 1395691.
- Đường kính giác hút là 40 mm.
- Đường kính hút hiệu dụng là 33 mm.
- Kích thước danh nghĩa là 4 mm.
- Kiểu giác hút là bellows bảo vệ tròn 1,5 nếp.
- Khả năng bù chiều cao là 13,7 mm.
- Thể tích giác hút là 11,11 cm³.
- Cổng chân không là G1/4.
- Vị trí cổng nằm ở phía trên.
- Áp suất làm việc là -0,95 đến 0 bar.
- Áp suất chân không danh nghĩa là -0,7 bar.
- Lực giữ danh nghĩa là 60 N.
- Vật liệu giác hút là PUR – Polyurethane.
- Màu giác hút là xanh dương.
- Độ cứng là Shore 60 ±5.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 60 °C.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-A1-L.
- Khối lượng sản phẩm là 30 g.
- Sản phẩm tuân thủ RoHS.
- Không sử dụng trực tiếp lực 60 N làm tải nâng tối đa mà không tính hệ số an toàn.
- Không áp dụng giới hạn nhiệt độ của phiên bản silicone cho phiên bản PUR.
- Khi thay thế bằng NBR hoặc silicone cần kiểm tra lại lực giữ, nhiệt độ và đặc tính vật liệu.
Thông tin model Festo VASB-40-1/4-PUR-B
| Tên sản phẩm | Giác hút chân không Festo VASB-40-1/4-PUR-B |
| Model | VASB-40-1/4-PUR-B |
| Mã sản phẩm | 1395691 |
| Loại | Giác hút có đầu kết nối, protective bellows |
| Đường kính giác hút | 40 mm |
| Đường kính hút hiệu dụng | 33 mm |
| Kiểu giác hút | Tròn, bellows bảo vệ 1,5 nếp |
| Vật liệu | PUR – Polyurethane |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Cổng chân không | G1/4 |
| Bù chiều cao | 13,7 mm |
| Thể tích | 11,11 cm³ |
| Áp suất làm việc | -0,95 đến 0 bar |
| Áp suất danh nghĩa | -0,7 bar |
| Lực giữ | 60 N tại -0,7 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 60 °C |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-A1-L |
| Khối lượng | 30 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























