Đầu nối Festo QSL-4-100
Festo QSL-4-100 là đầu nối nhanh khí nén dạng góc chữ L thuộc dòng QS của Festo. Sản phẩm được thiết kế để kết nối trực tiếp hai ống có đường kính ngoài 4 mm với nhau và đổi hướng đường ống 90°, phù hợp với các vị trí cần bố trí đường khí gọn hoặc có không gian lắp đặt hạn chế.
Mã đặt hàng chính hãng của QSL-4-100 là 130740. Theo datasheet Festo cập nhật năm 2026, sản phẩm có kích thước danh nghĩa 2,8 mm, độ sâu lắp ống 14,9 mm, sử dụng nguyên lý kết nối Push-Pull và có quy cách đóng gói 100 chiếc.
Thông số kỹ thuật Festo QSL-4-100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | QSL-4-100 |
| Mã đặt hàng | 130740 |
| Hãng sản xuất | Festo |
| Dòng sản phẩm | QS |
| Loại sản phẩm | Đầu nối nhanh khí nén dạng góc |
| Kiểu thiết kế | Dạng chữ L |
| Nguyên lý kết nối | Push-Pull |
| Kích thước danh nghĩa | 2,8 mm |
| Cổng khí 1 | Dành cho ống có đường kính ngoài 4 mm |
| Cổng khí 2 | Dành cho ống có đường kính ngoài 4 mm |
| Độ sâu lắp ống | 14,9 mm |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc trong toàn dải nhiệt độ | -0,95 đến 6 bar |
| Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ | -0,95 đến 14 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 80°C |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-]; nước dạng lỏng, không đóng băng |
| Sử dụng với khí có dầu bôi trơn | Cho phép |
| Cấp chống ăn mòn CRC | 1 – Mức chịu tác động ăn mòn thấp |
| Tuân thủ LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Khả năng sử dụng trong phòng sạch | Class 4 theo ISO 14644-1 |
| Vật liệu thân | PBT |
| Vật liệu vòng nhả | POM |
| Vật liệu gioăng ống | NBR |
| Vật liệu bộ phận kẹp ống | Thép không gỉ hợp kim cao |
| Màu vòng nhả | Xanh dương |
| Khối lượng | 5,1 g |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
| Quy cách đóng gói | 100 chiếc |
Kích thước đầu nối Festo QSL-4-100
Theo catalog QS chính hãng Festo cập nhật năm 2026, QSL-4-100 có cùng kích thước hình học với QSL-4. Cả hai cổng đều được thiết kế cho ống có đường kính ngoài 4 mm.
| Ký hiệu | Kích thước |
|---|---|
| D1 | 4 mm |
| D5 | 10 mm |
| D6 | 3,2 mm |
| H1 | 16,9 mm |
| H2 | 6,5 mm |
| Độ sâu lắp ống | 14,9 mm |
| Kích thước danh nghĩa | 2,8 mm |
| Khối lượng | 5,1 g |
QSL-4-100 là đầu nối loại gì?
QSL-4-100 là đầu nối nhanh dạng góc 90° dùng để nối hai ống có đường kính ngoài 4 mm. Sản phẩm không có đầu ren, cả hai phía đều sử dụng cơ cấu kết nối nhanh Push-Pull.
- Cổng 1: ống Ø4 mm.
- Cổng 2: ống Ø4 mm.
- Kiểu thân: góc chữ L.
- Kiểu kết nối: Push-Pull.
- Quy cách đóng gói: 100 chiếc.
Thiết kế góc giúp thay đổi hướng đường khí ngay tại vị trí nối, hạn chế việc phải uốn ống với bán kính nhỏ và thuận tiện khi bố trí hệ thống khí nén trong không gian hẹp.
Cấu tạo của đầu nối Festo QSL-4-100
Thân đầu nối QSL-4-100 được Festo chế tạo bằng PBT. Vòng nhả ống sử dụng vật liệu POM, gioăng làm kín bằng NBR và bộ phận kẹp giữ ống được chế tạo từ thép không gỉ hợp kim cao.
Cả hai phía của đầu nối đều có cơ cấu Push-Pull. Khi ống được đẩy vào đúng vị trí, bộ phận kẹp bên trong giữ thành ngoài của ống, đồng thời gioăng NBR tạo độ kín cho đường khí.
Nguyên lý kết nối Push-Pull
QSL-4-100 sử dụng nguyên lý kết nối Push-Pull. Khi lắp đặt, ống có đường kính ngoài 4 mm được đẩy trực tiếp vào đầu nối mà không cần sử dụng đai ốc siết.
Festo công bố độ sâu đưa ống vào của model này là 14,9 mm. Sau khi lắp, nên kéo nhẹ ống theo chiều ngược lại để kiểm tra ống đã được cơ cấu kẹp giữ chắc chắn.
Khi cần tháo ống, nhấn vòng nhả màu xanh về phía thân đầu nối đồng thời kéo ống ra ngoài. Đầu ống nên được cắt vuông, sạch và không có ba via trước khi lắp để hạn chế làm ảnh hưởng đến gioăng làm kín.
Áp suất làm việc của Festo QSL-4-100
Theo datasheet chính hãng Festo, QSL-4-100 có dải áp suất làm việc từ -0,95 đến 6 bar trong toàn bộ dải nhiệt độ cho phép.
Khi xét theo điều kiện nhiệt độ cụ thể, dải áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ được Festo công bố từ -0,95 đến 14 bar.
Giá trị 14 bar không phải là áp suất sử dụng tối đa trong mọi điều kiện. Khả năng làm việc thực tế còn phụ thuộc vào nhiệt độ, môi chất và loại ống được sử dụng cùng đầu nối.
Nhiệt độ làm việc của QSL-4-100
Dải nhiệt độ môi trường được Festo công bố cho QSL-4-100 là từ -10 đến 80°C.
Sản phẩm có thể sử dụng với khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-]. Festo cũng cho phép đầu nối hoạt động trong hệ thống sử dụng khí nén có dầu bôi trơn.
QSL-4-100 có sử dụng được với nước không?
Festo công bố QSL-4-100 có thể sử dụng với nước ở trạng thái lỏng và không đóng băng.
Đối với ứng dụng nước, áp suất tối đa được hãng quy định là 0,6 MPa tương đương 6 bar tại nhiệt độ tối đa 50°C. Vì vậy không áp dụng mức áp suất 14 bar cho hệ thống sử dụng nước.
Đặc điểm của Festo QSL-4-100
- Đầu nối nhanh khí nén dạng góc chữ L.
- Mã đặt hàng 130740.
- Kết nối hai ống có đường kính ngoài 4 mm.
- Không sử dụng đầu ren.
- Kích thước danh nghĩa 2,8 mm.
- Nguyên lý kết nối Push-Pull.
- Độ sâu lắp ống 14,9 mm.
- D5 10 mm.
- D6 3,2 mm.
- H1 16,9 mm.
- H2 6,5 mm.
- Thân bằng PBT.
- Vòng nhả bằng POM.
- Gioăng làm kín bằng NBR.
- Bộ phận kẹp ống bằng thép không gỉ hợp kim cao.
- Vòng nhả màu xanh dương.
- Nhiệt độ môi trường từ -10 đến 80°C.
- Áp suất làm việc trong toàn dải nhiệt độ từ -0,95 đến 6 bar.
- Có thể sử dụng với khí nén có dầu bôi trơn.
- Có thể sử dụng với nước trong điều kiện Festo quy định.
- Tuân thủ RoHS.
- Khối lượng khoảng 5,1 g.
- Quy cách đóng gói 100 chiếc.
Ứng dụng của Festo QSL-4-100
QSL-4-100 phù hợp với các hệ thống khí nén sử dụng ống đường kính ngoài 4 mm và cần thay đổi hướng đường ống 90°. Một số ứng dụng thường gặp gồm:
- Đổi hướng đường ống khí nén 4 mm.
- Kết nối hai đoạn ống Ø4 mm theo góc 90°.
- Hệ thống điều khiển khí nén kích thước nhỏ.
- Máy đóng gói tự động.
- Dây chuyền lắp ráp.
- Thiết bị gắp và đặt sản phẩm.
- Hệ thống van và xi lanh khí nén.
- Thiết bị tự động hóa công nghiệp.
- Tủ và cụm điều khiển khí nén.
- Các vị trí có không gian đi ống hạn chế.
QSL-4-100 dùng cho ống bao nhiêu?
Festo QSL-4-100 sử dụng cho ống có đường kính ngoài 4 mm ở cả hai đầu. Datasheet chính hãng của Part No. 130740 xác nhận cả hai cổng khí nén đều dành cho ống ngoài 4 mm.
- Đầu 1: ống Ø4 mm.
- Đầu 2: ống Ø4 mm.
- Kiểu nối: góc 90°.
- Quy cách đóng gói: 100 chiếc.
QSL-4 và QSL-4-100 khác nhau như thế nào?
| Model | Mã đặt hàng | Cổng 1 | Cổng 2 | Quy cách đóng gói |
|---|---|---|---|---|
| QSL-4 | 153070 | Ống Ø4 mm | Ống Ø4 mm | 10 chiếc |
| QSL-4-100 | 130740 | Ống Ø4 mm | Ống Ø4 mm | 100 chiếc |
QSL-4 và QSL-4-100 có cùng cấu hình kết nối chính và cùng kích thước hình học. Điểm khác biệt nằm ở mã đặt hàng và quy cách đóng gói; QSL-4-100 là phiên bản đóng gói 100 chiếc.
Phân biệt QSL-4-100 và QS-4-100
| Model | Kiểu thiết kế | Cổng 1 | Cổng 2 | Chức năng |
|---|---|---|---|---|
| QSL-4-100 | Góc chữ L | Ống Ø4 mm | Ống Ø4 mm | Đổi hướng đường ống 90° |
| QS-4-100 | Dạng thẳng | Ống Ø4 mm | Ống Ø4 mm | Nối thẳng hai đoạn ống |
Cả hai model đều dùng để nối hai ống đường kính ngoài 4 mm. Điểm khác biệt chính là hình dạng: QSL-4-100 là đầu nối góc 90°, trong khi QS-4-100 là đầu nối thẳng.
Lưu ý về kích thước danh nghĩa của QSL-4-100
Một số catalog Festo cũ từng thể hiện kích thước danh nghĩa của QSL-4 là 2,3 mm. Tuy nhiên datasheet riêng của đúng mã QSL-4-100, Part No. 130740 và catalog QS hiện hành năm 2026 đều công bố kích thước danh nghĩa là 2,8 mm.
Vì vậy khi khai báo thông số kỹ thuật hiện tại của QSL-4-100 nên ưu tiên giá trị 2,8 mm theo tài liệu Festo mới hơn.
Tóm tắt Festo QSL-4-100
Festo QSL-4-100, mã đặt hàng 130740, là đầu nối nhanh khí nén dạng góc chữ L dùng để kết nối hai ống có đường kính ngoài 4 mm. Sản phẩm sử dụng cơ cấu Push-Pull, có kích thước danh nghĩa 2,8 mm, độ sâu lắp ống 14,9 mm và khối lượng khoảng 5,1 g.
QSL-4-100 có thân bằng PBT, vòng nhả POM, gioăng NBR và bộ phận kẹp ống bằng thép không gỉ hợp kim cao. Festo công bố dải nhiệt độ môi trường từ -10 đến 80°C, áp suất làm việc trong toàn bộ dải nhiệt độ từ -0,95 đến 6 bar và quy cách đóng gói 100 chiếc.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























