Đầu nối Festo QS-G1/4-6-100
Festo QS-G1/4-6-100 là đầu nối nhanh khí nén dạng thẳng thuộc dòng QS của Festo. Sản phẩm có một đầu ren ngoài G1/4 và một đầu nối nhanh dành cho ống khí có đường kính ngoài 6 mm, thích hợp để kết nối đường ống với van, xi lanh, bộ chia khí và các thiết bị khí nén sử dụng cổng ren G1/4.
Mã đặt hàng chính hãng của QS-G1/4-6-100 là 132039. Theo datasheet Festo, sản phẩm có kích thước danh nghĩa 5 mm, độ sâu lắp ống 17 mm, thiết kế thẳng theo nguyên lý Push-Pull và quy cách đóng gói 100 chiếc.
Thông số kỹ thuật Festo QS-G1/4-6-100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | QS-G1/4-6-100 |
| Mã đặt hàng | 132039 |
| Hãng sản xuất | Festo |
| Dòng sản phẩm | QS |
| Loại sản phẩm | Đầu nối nhanh khí nén |
| Kiểu thiết kế | Dạng thẳng |
| Nguyên lý kết nối | Push-Pull |
| Kích thước danh nghĩa | 5 mm |
| Cổng khí 1 | Ren ngoài G1/4 |
| Cổng khí 2 | Dành cho ống có đường kính ngoài 6 mm |
| Độ sâu lắp ống | 17 mm |
| Kiểu làm kín phía ren | Vòng làm kín |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc trong toàn dải nhiệt độ | -0,95 đến 6 bar |
| Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ | -0,95 đến 14 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 80°C |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-]; nước dạng lỏng, không đóng băng |
| Hoạt động với khí có dầu bôi trơn | Cho phép |
| Mô-men siết danh nghĩa | 9 Nm |
| Dung sai mô-men siết | ±20% |
| Kiểu lắp | Lục giác ngoài SW17 |
| Cấp chống ăn mòn CRC | 1 – Mức chịu tác động ăn mòn thấp |
| Tuân thủ LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Khả năng sử dụng trong phòng sạch | Class 4 theo ISO 14644-1 |
| Vật liệu thân | Đồng thau mạ niken |
| Vật liệu vòng nhả | POM |
| Vật liệu gioăng ống | NBR |
| Vật liệu bộ phận kẹp ống | Thép không gỉ hợp kim cao |
| Màu vòng nhả | Xanh dương |
| Khối lượng | 17 g |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
| Quy cách đóng gói | 100 chiếc |
Kích thước đầu nối Festo QS-G1/4-6-100
Theo catalog QS chính hãng Festo, QS-G1/4-6-100 sử dụng đầu ren ngoài G1/4, kết nối ống đường kính ngoài 6 mm và có chiều dài tổng thể khoảng 21,2 mm.
| Ký hiệu | Kích thước |
|---|---|
| D1 | G1/4 |
| D2 | 6 mm |
| L1 | 21,2 mm |
| L2 | 4,8 mm |
| L5 | 1,9 mm |
| Cỡ lục giác | 17 mm |
| Độ sâu lắp ống | 17 mm |
| Kích thước danh nghĩa | 5 mm |
| Khối lượng | 17 g |
QS-G1/4-6-100 là đầu nối loại gì?
QS-G1/4-6-100 là đầu nối thẳng từ ren ngoài G1/4 sang ống 6 mm. Một phía của đầu nối được vặn vào cổng khí của thiết bị, phía còn lại sử dụng cơ cấu nối nhanh để kết nối trực tiếp với ống khí.
- Phía ren: G1/4.
- Phía ống: đường kính ngoài 6 mm.
- Kiểu thân: thẳng.
- Kiểu kết nối ống: Push-Pull.
Ren G1/4 của Festo QS-G1/4-6-100
Model QS-G1/4-6-100 sử dụng ren ngoài G1/4. Dòng đầu nối QS sử dụng ren G được Festo thiết kế với vòng làm kín tại phía kết nối ren.
Ren G là ren song song theo tiêu chuẩn ISO 228-1. Vì vậy cần phân biệt với các đầu nối Festo có ren R1/4. Mặc dù cùng có kích thước danh nghĩa 1/4 inch, cấu tạo ren và phương pháp làm kín của hai loại không giống nhau.
Khi lựa chọn QS-G1/4-6-100 cần kiểm tra thiết bị sử dụng đúng cổng G1/4 và không nên thay thế tùy ý bằng đầu nối R1/4.
Cấu tạo của đầu nối Festo QS-G1/4-6-100
Thân đầu nối được Festo chế tạo từ đồng thau mạ niken. Vòng nhả ống sử dụng vật liệu POM, gioăng làm kín ống bằng NBR và bộ phận kẹp giữ ống được chế tạo từ thép không gỉ hợp kim cao.
Phía ren G1/4 sử dụng vòng làm kín. Phía kết nối ống sử dụng cơ cấu Push-Pull giúp giữ ống trực tiếp mà không cần đai ốc siết.
Nguyên lý kết nối Push-Pull
Khi lắp đặt, ống khí có đường kính ngoài 6 mm được đẩy trực tiếp vào đầu nối. Bộ phận kẹp bên trong giữ thành ngoài của ống, trong khi gioăng NBR tạo độ kín cho đường khí.
Độ sâu đưa ống vào của QS-G1/4-6-100 được Festo công bố là 17 mm. Sau khi lắp, nên kéo nhẹ ống để kiểm tra ống đã được cơ cấu giữ khóa chắc chắn.
Khi cần tháo ống, nhấn vòng nhả màu xanh về phía thân đầu nối đồng thời kéo ống ra ngoài. Đầu ống nên được cắt vuông, sạch và loại bỏ ba via trước khi lắp nhằm hạn chế làm hỏng gioăng bên trong.
Áp suất làm việc của QS-G1/4-6-100
Theo datasheet chính hãng Festo, QS-G1/4-6-100 có dải áp suất làm việc từ -0,95 đến 6 bar trong toàn bộ dải nhiệt độ cho phép.
Khi xét theo điều kiện nhiệt độ cụ thể, áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ được Festo công bố trong khoảng -0,95 đến 14 bar.
Mức 14 bar không phải là áp suất sử dụng tối đa trong mọi điều kiện. Khả năng chịu áp thực tế của hệ thống còn phụ thuộc vào nhiệt độ, môi chất và loại ống được sử dụng cùng đầu nối.
Nhiệt độ làm việc của Festo QS-G1/4-6-100
Dải nhiệt độ môi trường được Festo công bố cho QS-G1/4-6-100 là từ -10 đến 80°C.
Sản phẩm có thể sử dụng với khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] và cho phép vận hành với khí nén có dầu bôi trơn.
QS-G1/4-6-100 có sử dụng được với nước không?
Festo công bố QS-G1/4-6-100 có thể sử dụng với nước dạng lỏng, không đóng băng. Đối với ứng dụng nước, áp suất tối đa là 0,6 MPa tương đương 6 bar tại nhiệt độ tối đa 50°C.
Festo đồng thời quy định rằng khi sử dụng đầu nối ren G với nước, cần sử dụng thêm vòng làm kín loại OL phù hợp làm phụ kiện bổ sung.
Mô-men siết QS-G1/4-6-100
Mô-men siết danh nghĩa của QS-G1/4-6-100 được Festo công bố là 9 Nm, với dung sai ±20%. Phần thân có lục giác ngoài kích thước SW17 để thao tác lắp đặt.
Khi lắp đầu nối vào thiết bị nên tuân thủ mô-men siết do Festo quy định để hạn chế nguy cơ làm hỏng đầu nối, vòng làm kín hoặc cổng ren của thiết bị.
Đặc điểm của Festo QS-G1/4-6-100
- Đầu nối nhanh khí nén dạng thẳng.
- Ren ngoài G1/4.
- Dùng cho ống có đường kính ngoài 6 mm.
- Kích thước danh nghĩa 5 mm.
- Nguyên lý kết nối Push-Pull.
- Độ sâu lắp ống 17 mm.
- Chiều dài tổng thể khoảng 21,2 mm.
- Lục giác ngoài SW17.
- Mô-men siết danh nghĩa 9 Nm ±20%.
- Thân bằng đồng thau mạ niken.
- Vòng nhả bằng POM.
- Gioăng làm kín ống bằng NBR.
- Bộ phận kẹp ống bằng thép không gỉ hợp kim cao.
- Vòng nhả màu xanh dương.
- Nhiệt độ môi trường từ -10 đến 80°C.
- Áp suất làm việc trong toàn dải nhiệt độ từ -0,95 đến 6 bar.
- Có thể sử dụng với khí nén có dầu bôi trơn.
- Có thể sử dụng với nước trong điều kiện Festo quy định.
- Tuân thủ RoHS.
- Khối lượng khoảng 17 g.
- Quy cách đóng gói 100 chiếc.
Ứng dụng của Festo QS-G1/4-6-100
QS-G1/4-6-100 phù hợp với các hệ thống khí nén sử dụng cổng ren G1/4 và đường ống có đường kính ngoài 6 mm. Một số ứng dụng thường gặp gồm:
- Kết nối ống khí 6 mm với van điện từ có cổng G1/4.
- Kết nối đường khí với xi lanh khí nén.
- Kết nối bộ chia khí và cụm van.
- Hệ thống điều khiển khí nén.
- Máy đóng gói tự động.
- Dây chuyền lắp ráp.
- Thiết bị gắp và đặt sản phẩm.
- Hệ thống băng tải.
- Máy sản xuất công nghiệp.
- Tủ và cụm điều khiển khí nén.
QS-G1/4-6-100 dùng cho ống bao nhiêu?
Festo QS-G1/4-6-100 sử dụng cho ống có đường kính ngoài 6 mm. Phía còn lại của đầu nối là ren ngoài G1/4.
- Cổng 1: ren ngoài G1/4.
- Cổng 2: ống Ø6 mm.
- Quy cách đóng gói: 100 chiếc.
QS-G1/4-6 và QS-G1/4-6-100 khác nhau như thế nào?
| Model | Mã đặt hàng | Ren | Kích thước ống | Quy cách đóng gói |
|---|---|---|---|---|
| QS-G1/4-6 | 186097 | G1/4 | Ø6 mm | 10 chiếc |
| QS-G1/4-6-100 | 132039 | G1/4 | Ø6 mm | 100 chiếc |
Hai model có cùng cấu hình kết nối chính là ren ngoài G1/4 và ống Ø6 mm. Điểm khác biệt nằm ở mã đặt hàng và quy cách đóng gói. QS-G1/4-6-100 là phiên bản đóng gói 100 chiếc.
Phân biệt QS-G1/4-6-100 và QS-1/4-6-100
| Model | Kiểu ren | Kích thước ống | Phương pháp làm kín phía ren |
|---|---|---|---|
| QS-G1/4-6-100 | G1/4 | Ø6 mm | Vòng làm kín |
| QS-1/4-6-100 | R1/4 | Ø6 mm | Làm kín trên phần ren |
Cả hai loại đều sử dụng với ống đường kính ngoài 6 mm nhưng khác kiểu ren. QS-G1/4-6-100 sử dụng ren G1/4, trong khi QS-1/4-6-100 sử dụng ren R1/4. Vì vậy cần xác định đúng chuẩn ren trên van, xi lanh hoặc thiết bị trước khi lựa chọn.
Tóm tắt Festo QS-G1/4-6-100
Festo QS-G1/4-6-100, mã đặt hàng 132039, là đầu nối nhanh dạng thẳng sử dụng ren ngoài G1/4 và kết nối với ống có đường kính ngoài 6 mm. Sản phẩm có kích thước danh nghĩa 5 mm, độ sâu lắp ống 17 mm, chiều dài tổng thể khoảng 21,2 mm và khối lượng khoảng 17 g.
QS-G1/4-6-100 có thân bằng đồng thau mạ niken, vòng nhả POM, gioăng NBR và bộ phận kẹp ống bằng thép không gỉ hợp kim cao. Festo công bố dải nhiệt độ môi trường từ -10 đến 80°C, áp suất làm việc trong toàn bộ dải nhiệt độ từ -0,95 đến 6 bar, mô-men siết danh nghĩa 9 Nm và quy cách đóng gói 100 chiếc.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























