Đầu nối Festo QS-G1/4-12-20
Festo QS-G1/4-12-20 là đầu nối nhanh khí nén dạng thẳng thuộc dòng QS của Festo. Sản phẩm có một đầu ren ngoài G1/4 và một đầu nối nhanh dành cho ống có đường kính ngoài 12 mm, phù hợp để kết nối đường ống khí với van, xi lanh, bộ chia khí và các thiết bị khí nén có cổng ren tương ứng.
Mã đặt hàng chính hãng của QS-G1/4-12-20 là 132042. Theo datasheet Festo cập nhật năm 2026, sản phẩm có kích thước danh nghĩa 8,5 mm, độ sâu lắp ống 23,3 mm, sử dụng nguyên lý kết nối Push-Pull và có quy cách đóng gói 20 chiếc.
Thông số kỹ thuật Festo QS-G1/4-12-20
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | QS-G1/4-12-20 |
| Mã đặt hàng | 132042 |
| Hãng sản xuất | Festo |
| Dòng sản phẩm | QS |
| Loại sản phẩm | Đầu nối nhanh khí nén |
| Kiểu thiết kế | Dạng thẳng |
| Nguyên lý kết nối | Push-Pull |
| Kích thước danh nghĩa | 8,5 mm |
| Cổng khí 1 | Ren ngoài G1/4 |
| Cổng khí 2 | Dùng cho ống có đường kính ngoài 12 mm |
| Độ sâu lắp ống | 23,3 mm |
| Kiểu làm kín phía ren | Vòng làm kín |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc trong toàn dải nhiệt độ | -0,95 đến 6 bar |
| Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ | -0,95 đến 14 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 80°C |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-]; nước dạng lỏng, không đóng băng |
| Sử dụng với khí có dầu bôi trơn | Cho phép |
| Mô-men siết danh nghĩa | 9 Nm |
| Dung sai mô-men siết | ±20% |
| Kiểu lắp | Lục giác ngoài SW21 |
| Cấp chống ăn mòn CRC | 1 – Mức chịu tác động ăn mòn thấp |
| Tuân thủ LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Khả năng sử dụng trong phòng sạch | Class 4 theo ISO 14644-1 |
| Vật liệu thân | Đồng thau mạ niken |
| Vật liệu vòng nhả | POM |
| Vật liệu gioăng ống | NBR |
| Vật liệu bộ phận kẹp ống | Thép không gỉ hợp kim cao |
| Màu vòng nhả | Xanh dương |
| Khối lượng | 39 g |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
| Quy cách đóng gói | 20 chiếc |
Kích thước Festo QS-G1/4-12-20
Theo catalog QS chính hãng Festo 2026, QS-G1/4-12-20 sử dụng ren ngoài G1/4, đầu nối ống 12 mm và có chiều dài tổng thể 34,1 mm.
| Ký hiệu | Kích thước |
|---|---|
| D1 | G1/4 |
| D2 | 12 mm |
| L1 | 34,1 mm |
| L2 | 4,8 mm |
| L5 | 1,9 mm |
| Cỡ lục giác | 21 mm |
| Độ sâu lắp ống | 23,3 mm |
| Khối lượng | 39 g |
QS-G1/4-12-20 là đầu nối loại gì?
QS-G1/4-12-20 là đầu nối thẳng từ ren ngoài G1/4 sang ống 12 mm. Một phía của đầu nối được vặn trực tiếp vào thiết bị có cổng ren phù hợp, phía còn lại sử dụng cơ cấu nối nhanh để giữ ống khí.
- Phía 1: ren ngoài G1/4.
- Phía 2: ống đường kính ngoài 12 mm.
- Kiểu thân: dạng thẳng.
- Kiểu kết nối ống: Push-Pull.
Ren G1/4 của QS-G1/4-12-20
QS-G1/4-12-20 sử dụng ren G1/4 theo ISO 228-1. Đây là loại ren song song và Festo sử dụng vòng làm kín ở phía đầu ren để tạo độ kín khi lắp vào thiết bị.
Cần phân biệt model này với các đầu nối có ren R1/4. Festo quy định ren R thuộc loại ren làm kín trên phần ren, trong khi ren G sử dụng bề mặt làm kín kết hợp vòng làm kín.
Do đó, khi lựa chọn đầu nối cần kiểm tra chính xác thiết bị sử dụng G1/4 hay R1/4, không nên chỉ dựa vào kích thước danh nghĩa 1/4 inch.
Cấu tạo của đầu nối Festo QS-G1/4-12-20
Thân của QS-G1/4-12-20 được chế tạo bằng đồng thau mạ niken. Phía kết nối ống có vòng nhả bằng POM, gioăng làm kín bằng NBR và bộ phận kẹp giữ ống bằng thép không gỉ hợp kim cao.
Phía G1/4 sử dụng vòng làm kín tại đầu ren. Thiết kế này kết hợp với cơ cấu Push-Pull phía ống giúp đầu nối có cấu tạo gọn và thuận tiện khi lắp đặt trong hệ thống khí nén.
Nguyên lý kết nối Push-Pull
Khi lắp đặt, ống có đường kính ngoài 12 mm được đẩy trực tiếp vào đầu nối cho đến vị trí chặn. Bộ phận kẹp bên trong giữ chắc thành ống, trong khi gioăng NBR tạo độ kín cho đường khí.
Độ sâu đưa ống vào được Festo công bố cho QS-G1/4-12-20 là 23,3 mm. Sau khi lắp nên kéo nhẹ ống để kiểm tra cơ cấu giữ ống đã hoạt động đúng.
Khi cần tháo ống, nhấn vòng nhả màu xanh về phía thân đầu nối đồng thời kéo ống ra ngoài. Đầu ống nên được cắt vuông và loại bỏ ba via trước khi lắp để hạn chế làm hỏng gioăng bên trong.
Áp suất làm việc của QS-G1/4-12-20
Festo công bố áp suất làm việc của QS-G1/4-12-20 trong toàn bộ dải nhiệt độ cho phép là từ -0,95 đến 6 bar.
Khi xét theo nhiệt độ làm việc cụ thể, dải áp suất phụ thuộc nhiệt độ được công bố từ -0,95 đến 14 bar. Không nên hiểu 14 bar là áp suất có thể sử dụng trong mọi điều kiện vì giới hạn thực tế còn phụ thuộc vào nhiệt độ, môi chất và loại ống được kết hợp với đầu nối.
Nhiệt độ làm việc của QS-G1/4-12-20
Dải nhiệt độ môi trường được Festo công bố cho model này là từ -10 đến 80°C. QS-G1/4-12-20 có thể làm việc với khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] và cho phép vận hành với khí có dầu bôi trơn.
QS-G1/4-12-20 có sử dụng được với nước không?
Festo cho phép QS-G1/4-12-20 sử dụng với nước ở trạng thái lỏng và không đóng băng. Tuy nhiên, đối với ứng dụng nước, áp suất tối đa được hãng quy định là 0,6 MPa tương đương 6 bar tại nhiệt độ tối đa 50°C.
Festo đồng thời lưu ý rằng khi sử dụng ren G với nước, cần dùng thêm vòng làm kín loại OL phù hợp làm phụ kiện bổ sung.
Mô-men siết QS-G1/4-12-20
Mô-men siết danh nghĩa của QS-G1/4-12-20 là 9 Nm với dung sai ±20%. Sản phẩm sử dụng lục giác ngoài SW21 để thực hiện thao tác lắp đặt.
Việc tuân thủ mô-men siết theo tài liệu Festo giúp hạn chế nguy cơ làm hỏng đầu ren, vòng làm kín hoặc cổng kết nối của thiết bị.
Đặc điểm của Festo QS-G1/4-12-20
- Đầu nối nhanh khí nén dạng thẳng.
- Ren ngoài G1/4.
- Dùng cho ống có đường kính ngoài 12 mm.
- Kích thước danh nghĩa 8,5 mm.
- Nguyên lý kết nối Push-Pull.
- Độ sâu lắp ống 23,3 mm.
- Chiều dài tổng thể 34,1 mm.
- Lục giác ngoài SW21.
- Mô-men siết danh nghĩa 9 Nm ±20%.
- Thân bằng đồng thau mạ niken.
- Vòng nhả bằng POM.
- Gioăng ống bằng NBR.
- Bộ phận kẹp ống bằng thép không gỉ hợp kim cao.
- Dải nhiệt độ môi trường từ -10 đến 80°C.
- Áp suất làm việc trong toàn dải nhiệt độ từ -0,95 đến 6 bar.
- Có thể sử dụng với khí nén có dầu bôi trơn.
- Có thể sử dụng với nước trong điều kiện Festo quy định.
- Tuân thủ RoHS.
- Khối lượng khoảng 39 g.
- Quy cách đóng gói 20 chiếc.
Ứng dụng của Festo QS-G1/4-12-20
QS-G1/4-12-20 phù hợp với các hệ thống khí nén sử dụng cổng ren G1/4 và đường ống có đường kính ngoài 12 mm. Một số ứng dụng thường gặp gồm:
- Kết nối ống 12 mm với van điện từ có cổng G1/4.
- Kết nối đường khí với xi lanh khí nén.
- Kết nối cụm van và manifold.
- Kết nối bộ chia và hệ thống phân phối khí.
- Máy đóng gói tự động.
- Dây chuyền lắp ráp.
- Hệ thống băng tải.
- Máy sản xuất công nghiệp.
- Tủ và cụm điều khiển khí nén.
QS-G1/4-12-20 dùng cho ống bao nhiêu?
Festo QS-G1/4-12-20 sử dụng cho ống có đường kính ngoài 12 mm. Đầu còn lại là ren ngoài G1/4.
- Cổng 1: ren ngoài G1/4.
- Cổng 2: ống Ø12 mm.
- Quy cách đóng gói: 20 chiếc.
Phân biệt QS-G1/4-12-20 và QS-1/4-12-20
| Model | Kiểu ren | Kích thước ống | Phương pháp làm kín phía ren |
|---|---|---|---|
| QS-G1/4-12-20 | G1/4 | Ø12 mm | Vòng làm kín |
| QS-1/4-12-20 | R1/4 | Ø12 mm | Lớp phủ làm kín trên ren |
Cả hai model đều kết nối với ống đường kính ngoài 12 mm nhưng sử dụng hai kiểu ren khác nhau. QS-G1/4-12-20 sử dụng ren G1/4 theo ISO 228-1, còn QS-1/4-12-20 sử dụng ren R1/4.
Do đó cần kiểm tra chính xác kiểu ren trên van, xi lanh hoặc thiết bị trước khi lựa chọn.
QS-G1/4-12 và QS-G1/4-12-20 khác nhau như thế nào?
| Model | Mã đặt hàng | Ren | Ống | Quy cách đóng gói |
|---|---|---|---|---|
| QS-G1/4-12 | 186350 | G1/4 | Ø12 mm | 10 chiếc |
| QS-G1/4-12-20 | 132042 | G1/4 | Ø12 mm | 20 chiếc |
Hai mã đều có cấu hình chính là ren ngoài G1/4 và đầu nối ống 12 mm. Hậu tố -20 của QS-G1/4-12-20 thể hiện quy cách đóng gói 20 chiếc.
Tóm tắt Festo QS-G1/4-12-20
Festo QS-G1/4-12-20, mã đặt hàng 132042, là đầu nối nhanh dạng thẳng sử dụng ren ngoài G1/4 và kết nối với ống có đường kính ngoài 12 mm. Sản phẩm có kích thước danh nghĩa 8,5 mm, độ sâu lắp ống 23,3 mm, chiều dài tổng thể 34,1 mm và khối lượng khoảng 39 g.
QS-G1/4-12-20 sử dụng thân bằng đồng thau mạ niken, vòng nhả POM, gioăng NBR và bộ phận kẹp ống bằng thép không gỉ hợp kim cao. Festo công bố nhiệt độ môi trường từ -10 đến 80°C, áp suất làm việc trong toàn bộ dải nhiệt độ từ -0,95 đến 6 bar, mô-men siết danh nghĩa 9 Nm và quy cách đóng gói 20 chiếc.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























