Festo PLN-6X1-BL là ống khí nén bằng nhựa
PE – Polyethylene thuộc dòng PLN của Festo,
có mã sản phẩm 558206. Ống có đường kính ngoài
6 mm, chiều dày thành ống 1 mm,
đường kính trong 4 mm và màu
xanh dương.
PLN-6X1-BL được thiết kế để sử dụng trong các hệ thống khí nén
với đầu nối nhanh dành cho ống đường kính ngoài 6 mm.
Ngoài khí nén, Festo còn cho phép sử dụng
nước ở trạng thái lỏng, không đóng băng
trong các điều kiện kỹ thuật quy định.
Theo datasheet chính hãng Festo hiện hành,
ống có phạm vi áp suất phụ thuộc nhiệt độ từ
-0,95 đến 14 bar,
nhiệt độ môi trường từ -30 đến 80 °C,
bán kính uốn tối thiểu 11 mm,
bán kính uốn liên quan đến lưu lượng 32 mm
và khối lượng khoảng 0,0147 kg/m.
Quy cách đóng gói tiêu chuẩn là 50 m.
Thông số kỹ thuật Festo PLN-6X1-BL
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | PLN-6X1-BL |
| Mã sản phẩm | 558206 |
| Dòng sản phẩm | PLN |
| Loại sản phẩm | Ống khí nén bằng nhựa / Plastic tubing |
| Vật liệu | PE – Polyethylene |
| Đường kính ngoài | 6 mm |
| Chiều dày thành ống | 1 mm |
| Đường kính trong | 4 mm |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Bán kính uốn tối thiểu | 11 mm |
| Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng | 32 mm |
| Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ | -0,095 đến 1,4 MPa |
| Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ | -0,95 đến 14 bar |
| Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ | -13,775 đến 203 psi |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Môi chất bổ sung | Nước ở trạng thái lỏng, không đóng băng |
| Giới hạn áp suất với nước theo datasheet/catalog tiếng Anh hiện hành | Tối đa 0,8 MPa tại 0 – 50 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -30 đến 80 °C |
| Kết nối với đầu nối nhanh | Cho push-in fitting O.D. 6 mm |
| Kết nối với đầu nối đuôi chuột | I.D. 4 mm, có thể dùng với union nut |
| Khối lượng theo chiều dài | 0,0147 kg/m – khoảng 14,7 g/m |
| Quy cách đóng gói tiêu chuẩn | 50 m |
| Chứng nhận | TÜV – German Technical Control Board |
| Cơ quan / mã chứng chỉ | B 013277 0527 00 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B2-L |
| Phù hợp phòng sạch | Phần tử lắp tĩnh; không thể đánh giá class có ý nghĩa theo ISO 14644-1 |
| Đánh giá phòng sạch | Theo ISO 14644-14 |
| Phù hợp ứng dụng thực phẩm | Xem tài liệu vật liệu bổ sung của Festo |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của ống khí nén Festo PLN-6X1-BL
Ống polyethylene tiêu chuẩn đường kính ngoài
Trong bảng type code chính hãng,
Festo định nghĩa PLN là
plastic tubing, polyethylene, standard O.D.,
tức ống nhựa polyethylene sử dụng kích thước
đường kính ngoài tiêu chuẩn.
Việc sử dụng kích thước ngoài tiêu chuẩn giúp
PLN-6X1-BL có thể kết nối trực tiếp với
các đầu nối nhanh Festo được thiết kế cho
ống O.D. 6 mm.
Kích thước 6 x 1 mm
Ký hiệu 6X1 trong model biểu thị:
- 6 mm: đường kính ngoài của ống.
- 1 mm: chiều dày thành ống.
Với cấu hình này, datasheet Festo xác nhận
đường kính trong thực tế là 4 mm.
| Kích thước | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính ngoài | 6 mm |
| Chiều dày thành | 1 mm |
| Đường kính trong | 4 mm |
Không nên nhầm 6X1 là
đường kính ngoài 6 mm và đường kính trong 1 mm.
Số thứ hai là chiều dày thành ống.
Màu xanh dương BL
Hậu tố BL trong model được Festo xác định là
Blue – màu xanh dương.
Màu sắc không làm thay đổi kích thước cơ bản của ống,
nhưng giúp phân biệt các đường khí hoặc mạch khác nhau
trong hệ thống tự động hóa.
Cùng kích thước 6 x 1 mm, Festo còn có
các phiên bản màu tự nhiên, đỏ, đen và bạc.
Vật liệu PE – Polyethylene
PLN-6X1-BL được chế tạo từ
PE – Polyethylene.
Theo catalog dòng PLN, các đặc tính tổng quát nổi bật gồm:
- Khả năng kháng hóa chất cao.
- Khả năng kháng vi sinh vật.
- Khả năng kháng thủy phân.
- Khả năng chịu nhiều loại chất tẩy rửa thông dụng.
- Khả năng chịu nhiều loại chất bôi trơn thông dụng.
Khả năng tương thích với một hóa chất cụ thể
vẫn cần được kiểm tra theo tài liệu
Media Resistance của Festo,
không nên suy rộng thành khả năng chịu mọi hóa chất.
Áp suất làm việc -0,95 đến 14 bar
Festo công bố phạm vi áp suất làm việc
phụ thuộc vào nhiệt độ:
- -0,095 đến 1,4 MPa.
- -0,95 đến 14 bar.
- -13,775 đến 203 psi.
Giá trị 14 bar không nên được hiểu là
áp suất tối đa cho phép ở mọi nhiệt độ.
Khả năng chịu áp của ống giảm khi nhiệt độ tăng,
vì vậy cần sử dụng đồ thị
Operating pressure p as a function of temperature t
của Festo khi thiết kế gần giới hạn.
Có thể sử dụng cho chân không
Giới hạn áp suất thấp nhất là
-0,95 bar,
vì vậy dòng PLN có thể được sử dụng
trong các ứng dụng chân không nằm trong phạm vi kỹ thuật cho phép.
Khi dùng cho chân không,
ngoài giới hạn áp suất còn phải lưu ý
bán kính uốn và nguy cơ ống bị biến dạng
nếu bố trí đường ống không đúng.
Môi chất khí nén theo ISO 8573-1:2010
Đối với khí nén,
Festo quy định môi chất theo:
ISO 8573-1:2010 [7:-:-].
Đây là thông số chất lượng khí được nhà sản xuất
công bố cho dòng PLN.
PLN-6X1-BL có thể sử dụng với nước
Ngoài khí nén, datasheet hiện hành còn xác nhận
môi chất:
Water – liquid, ice-free,
tức nước dạng lỏng và không đóng băng.
Datasheet/catalog tiếng Anh hiện hành của Festo
ghi giới hạn với nước:
tối đa 0,8 MPa tại 0 – 50 °C.
Điều kiện sử dụng với nước cần được tách biệt
với giới hạn 14 bar của khí nén,
vì hai môi chất không sử dụng cùng một giới hạn áp suất.
Nhiệt độ môi trường -30 đến 80 °C
Festo PLN-6X1-BL có phạm vi nhiệt độ môi trường:
-30 đến 80 °C.
Tuy nhiên khả năng chịu áp suất phụ thuộc nhiệt độ,
vì vậy việc ống vẫn nằm trong phạm vi -30 đến 80 °C
không có nghĩa có thể duy trì áp suất 14 bar
trên toàn bộ phạm vi nhiệt độ đó.
Bán kính uốn tối thiểu 11 mm
Datasheet xác nhận
minimum bending radius = 11 mm.
Đây là bán kính uốn tối thiểu cho phép về mặt cơ khí.
Nếu bẻ ống quá gắt, ống có thể bị gập,
giảm tiết diện bên trong hoặc ảnh hưởng độ bền.
Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng 32 mm
Ngoài bán kính tối thiểu, Festo còn công bố
flow-relevant bending radius = 32 mm.
Đây là thông số đặc biệt quan trọng nếu cần
duy trì lưu lượng khí tốt.
Mặc dù ống có thể uốn tới bán kính nhỏ hơn về mặt cơ khí,
một góc uốn quá gắt có thể làm giảm tiết diện hữu dụng
và tăng tổn thất áp suất.
| Loại bán kính uốn | Giá trị |
|---|---|
| Bán kính uốn tối thiểu | 11 mm |
| Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng | 32 mm |
Kết nối với đầu nối nhanh O.D. 6 mm
Với đầu nối push-in,
PLN-6X1-BL sử dụng:
push-in connector dành cho O.D. 6 mm.
Đây là cách kết nối phổ biến nhất trong
hệ thống khí nén hiện đại.
Đầu nối phải được chọn theo
đường kính ngoài 6 mm,
không chọn theo đường kính trong 4 mm.
Kết nối với đầu nối đuôi chuột I.D. 4 mm
Festo cũng cho phép sử dụng với:
- Barbed fitting dành cho I.D. 4 mm có union nut.
- Barbed fitting dành cho I.D. 4 mm.
Trong trường hợp này,
kích thước liên quan là
đường kính trong 4 mm.
Khối lượng 14,7 g trên mỗi mét
Datasheet chính xác của Part No. 558206
công bố khối lượng theo chiều dài:
0,0147 kg/m,
tương đương khoảng 14,7 g/m.
Catalog đặt hàng làm tròn giá trị này thành
0,015 kg/m.
| Chiều dài | Khối lượng ước tính theo 14,7 g/m |
|---|---|
| 1 m | 14,7 g |
| 10 m | 147 g |
| 20 m | 294 g |
| 50 m | 735 g |
Các khối lượng theo chiều dài trong bảng trên
là giá trị tính từ thông số 14,7 g/m.
Quy cách đóng gói tiêu chuẩn 50 m
Catalog PLN hiện hành của Festo xác nhận
Standard packaging unit = 50 m.
Khi đặt hàng nguyên cuộn tiêu chuẩn,
PLN-6X1-BL thường được cung cấp theo
quy cách 50 m.
Khả năng kháng hóa chất, vi sinh vật và thủy phân
Catalog chính hãng mô tả PLN với:
- High resistance to chemicals.
- High resistance to microbes.
- High resistance to hydrolysis.
Đây là đặc tính tổng quát của vật liệu và dòng PLN.
Với hóa chất cụ thể, nồng độ cụ thể hoặc nhiệt độ cụ thể,
cần kiểm tra bảng tương thích vật liệu của Festo.
Khả năng chịu chất tẩy rửa và chất bôi trơn
Catalog Festo cũng xác nhận dòng PLN
chịu được phần lớn các chất tẩy rửa và
chất bôi trơn thông dụng.
Đặc tính này hữu ích trong các máy công nghiệp
thường xuyên tiếp xúc với dầu bôi trơn hoặc
quy trình vệ sinh.
Khả năng sử dụng trong ứng dụng thực phẩm
Datasheet exact model ghi:
Suitable for use with food:
See supplementary material information.
Catalog dòng PLN cũng dẫn tới tài liệu riêng
về cấu hình đạt yêu cầu food-safe.
Vì vậy không nên khẳng định đơn giản rằng
PLN-6X1-BL là food-safe cho mọi ứng dụng thực phẩm.
Trước khi sử dụng trong khu vực có yêu cầu liên quan tới thực phẩm,
cần kiểm tra tài liệu vật liệu bổ sung
và chứng nhận hiện hành của đúng cấu hình.
LABS/PWIS VDMA 24364-B2-L
Festo xác nhận PLN-6X1-BL đạt:
VDMA 24364-B2-L.
Đây là thông số cần quan tâm trong các
hệ thống sơn, phủ và hoàn thiện bề mặt,
nơi các chất gây ảnh hưởng tới quá trình
làm ướt bề mặt phải được kiểm soát.
Khả năng sử dụng trong phòng sạch
Festo đánh giá khả năng phòng sạch theo
ISO 14644-14.
Tuy nhiên ống được xem là
phần tử lắp tĩnh,
và datasheet ghi rằng
không thể đưa ra một đánh giá class có ý nghĩa
theo ISO 14644-1.
Vì vậy không nên tự gán
Cleanroom Class 5, Class 6 hoặc một cấp phòng sạch cụ thể
cho PLN-6X1-BL nếu Festo không công bố.
Chứng nhận TÜV
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Approval | German Technical Control Board – TÜV |
| Certificate issuing authority | B 013277 0527 00 |
Tuân thủ RoHS
Festo xác nhận vật liệu của PLN-6X1-BL
tuân thủ RoHS.
Ý nghĩa mã Festo PLN-6X1-BL
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| PLN | Ống nhựa polyethylene, đường kính ngoài tiêu chuẩn |
| 6 | Đường kính ngoài 6 mm |
| 1 | Chiều dày thành ống 1 mm |
| BL | Blue – màu xanh dương |
Như vậy PLN-6X1-BL có thể hiểu là:
ống polyethylene Festo PLN,
kích thước ngoài 6 mm,
thành ống dày 1 mm và màu xanh dương.
So sánh các màu của Festo PLN-6X1
| Model | Mã sản phẩm | Kích thước | Màu |
|---|---|---|---|
| PLN-6X1-BL | 558206 | 6 x 1 mm | Xanh dương |
| PLN-6X1-NT | 193404 | 6 x 1 mm | Tự nhiên |
| PLN-6X1-RT | 558218 | 6 x 1 mm | Đỏ |
| PLN-6X1-SW | 195281 | 6 x 1 mm | Đen |
| PLN-6X1-SI | 558212 | 6 x 1 mm | Bạc |
Các model trên có cùng kích thước 6 x 1 mm
nhưng khác màu sắc và mã sản phẩm.
So sánh các kích thước ống Festo PLN màu xanh
| Model | Mã sản phẩm | Đường kính ngoài | Chiều dày thành | Khối lượng catalog |
|---|---|---|---|---|
| PLN-4X0,75-BL | 558205 | 4 mm | 0,75 mm | 0,006 kg/m |
| PLN-6X1-BL | 558206 | 6 mm | 1 mm | 0,015 kg/m |
| PLN-8X1,25-BL | 558207 | 8 mm | 1,25 mm | 0,021 kg/m |
| PLN-10X1,5-BL | 558208 | 10 mm | 1,5 mm | 0,037 kg/m |
| PLN-12X1,75-BL | 558209 | 12 mm | 1,75 mm | 0,054 kg/m |
| PLN-16X2-BL | 558210 | 16 mm | 2 mm | 0,082 kg/m |
Khi đường kính tăng,
tiết diện dòng khí và khả năng cung cấp lưu lượng cũng tăng,
nhưng kích thước đầu nối, bán kính uốn và
không gian lắp đặt cũng thay đổi.
So sánh PLN-6X1 với một số dòng ống Festo khác
| Dòng ống | Vật liệu / đặc điểm chính |
|---|---|
| PLN | Polyethylene, đường kính ngoài tiêu chuẩn |
| PUN | Polyurethane |
| PAN | Dòng ống tiêu chuẩn O.D. với đặc tính vật liệu khác PLN |
| PEN | Dòng plastic tubing khác trong hệ sản phẩm Festo |
Không nên thay PLN bằng PUN, PAN hoặc PEN
chỉ vì chúng có cùng đường kính ngoài.
Mỗi dòng sử dụng vật liệu và có giới hạn
áp suất, nhiệt độ, bán kính uốn và khả năng
tương thích môi chất khác nhau.
Ứng dụng của Festo PLN-6X1-BL
- Đường cấp khí cho xy lanh khí nén.
- Đường khí cho van điện từ.
- Hệ thống điều khiển khí nén trong máy tự động.
- Máy đóng gói.
- Máy lắp ráp tự động.
- Robot và cơ cấu pick and place có đường ống tĩnh phù hợp.
- Hệ thống phân loại và cấp phôi.
- Mạch chân không trong phạm vi áp suất cho phép.
- Đường nước lỏng không đóng băng trong điều kiện Festo quy định.
- Ứng dụng cần ống PE có khả năng kháng hóa chất và thủy phân tốt.
Lưu ý khi lựa chọn Festo PLN-6X1-BL
- Kiểm tra đúng model PLN-6X1-BL.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 558206.
- Vật liệu là PE – Polyethylene.
- Đường kính ngoài là 6 mm.
- Chiều dày thành ống là 1 mm.
- Đường kính trong là 4 mm.
- Màu sắc là xanh dương.
- Đầu nối push-in phải chọn cho O.D. 6 mm.
- Đầu nối đuôi chuột liên quan tới I.D. 4 mm.
- Bán kính uốn tối thiểu là 11 mm.
- Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng là 32 mm.
- Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ, tối đa theo datasheet là 14 bar trong điều kiện tương ứng.
- Không coi 14 bar là giới hạn áp suất cố định ở mọi nhiệt độ.
- Giới hạn chân không là khoảng -0,95 bar.
- Môi chất khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-].
- Có thể dùng với nước lỏng, không đóng băng trong điều kiện Festo quy định.
- Nhiệt độ môi trường là -30 đến 80 °C.
- Khối lượng exact datasheet khoảng 14,7 g/m.
- Quy cách tiêu chuẩn là 50 m.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B2-L.
- Sản phẩm tuân thủ RoHS.
- Không tự gán Cleanroom Class cụ thể cho model này.
- Nếu dùng trong ứng dụng thực phẩm, phải kiểm tra tài liệu vật liệu bổ sung của Festo.
- Nếu dùng hóa chất đặc biệt, cần kiểm tra tương thích vật liệu PE với đúng môi chất và nhiệt độ.
Thông tin model Festo PLN-6X1-BL
| Tên sản phẩm | Ống khí nén Festo PLN-6X1-BL |
| Model | PLN-6X1-BL |
| Mã sản phẩm | 558206 |
| Loại | Ống khí nén bằng nhựa |
| Vật liệu | PE – Polyethylene |
| Đường kính ngoài | 6 mm |
| Chiều dày thành | 1 mm |
| Đường kính trong | 4 mm |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Bán kính uốn tối thiểu | 11 mm |
| Bán kính uốn liên quan lưu lượng | 32 mm |
| Áp suất làm việc | -0,95 đến 14 bar, phụ thuộc nhiệt độ |
| Môi chất | Khí nén, nước lỏng không đóng băng |
| Nhiệt độ môi trường | -30 đến 80 °C |
| Khối lượng | 0,0147 kg/m |
| Đóng gói tiêu chuẩn | 50 m |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B2-L |
| Chứng nhận | TÜV |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























