Festo PLN-12X1,75-BL là ống khí nén bằng nhựa
PE – Polyethylene thuộc dòng PLN của Festo,
có mã sản phẩm 558209. Ống có đường kính ngoài
12 mm, chiều dày thành ống 1,75 mm,
đường kính trong chính hãng 8,4 mm
và màu xanh dương.
PLN-12X1,75-BL thuộc nhóm
plastic tubing, polyethylene, standard O.D.,
phù hợp với đầu nối nhanh dành cho ống có đường kính ngoài 12 mm.
Sản phẩm được Festo thiết kế để sử dụng với
khí nén, chân không
và nước dạng lỏng, không đóng băng
trong các điều kiện kỹ thuật do nhà sản xuất quy định.
Theo datasheet chính hãng của đúng
Part No. 558209,
ống có phạm vi áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ
-0,95 đến 14 bar,
bán kính uốn liên quan đến lưu lượng
65 mm,
bán kính uốn tối thiểu
23 mm,
nhiệt độ môi trường
-30 đến 80 °C
và khối lượng theo chiều dài
0,054 kg/m.
Quy cách đóng gói tiêu chuẩn là 50 m.
Thông số kỹ thuật Festo PLN-12X1,75-BL
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | PLN-12X1,75-BL |
| Mã sản phẩm | 558209 |
| Dòng sản phẩm | PLN |
| Loại sản phẩm | Ống khí nén bằng nhựa / Plastic tubing |
| Vật liệu | PE – Polyethylene |
| Đường kính ngoài | 12 mm |
| Chiều dày thành ống | 1,75 mm |
| Đường kính trong | 8,4 mm |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng | 65 mm |
| Bán kính uốn tối thiểu | 23 mm |
| Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ | -0,095 đến 1,4 MPa |
| Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ | -0,95 đến 14 bar |
| Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ | -13,775 đến 203 psi |
| Giới hạn khi sử dụng với nước | Tối đa 0,8 MPa tại 0 đến 50 °C |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Môi chất bổ sung | Nước dạng lỏng, không đóng băng |
| Khả năng sử dụng với chân không | Có, trong phạm vi áp suất cho phép |
| Nhiệt độ môi trường | -30 đến 80 °C |
| Kết nối khí nén | Cho push-in connector O.D. 12 mm |
| Khối lượng theo chiều dài | 0,054 kg/m = 54 g/m |
| Quy cách đóng gói tiêu chuẩn | 50 m |
| Chứng nhận | German Technical Control Board – TÜV |
| Cơ quan / mã chứng nhận | B 013277 0527 00 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B2-L |
| Khả năng phòng sạch | Đánh giá theo ISO 14644-14; phần tử lắp tĩnh nên không thể gán class có ý nghĩa theo ISO 14644-1 |
| Ứng dụng thực phẩm | Xem thông tin vật liệu bổ sung của Festo |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của ống khí nén Festo PLN-12X1,75-BL
Ống Polyethylene đường kính ngoài tiêu chuẩn
Festo định nghĩa PLN trong bảng type code là
Plastic tubing, polyethylene, standard O.D..
Điều này có nghĩa PLN là dòng ống nhựa
Polyethylene sử dụng kích thước
đường kính ngoài tiêu chuẩn,
thuận tiện khi kết hợp với các đầu nối nhanh
được thiết kế theo O.D. của ống.
Kích thước 12 x 1,75 mm
Ký hiệu 12X1,75 trong model thể hiện:
- 12 mm: đường kính ngoài của ống.
- 1,75 mm: chiều dày thành ống.
Datasheet chính hãng Festo công bố
đường kính trong là 8,4 mm.
| Kích thước | Giá trị Festo |
|---|---|
| O.D. – đường kính ngoài | 12 mm |
| Wall thickness – chiều dày thành | 1,75 mm |
| I.D. – đường kính trong | 8,4 mm |
Nếu tính hình học đơn giản từ 12 – 2 × 1,75
sẽ cho kết quả 8,5 mm.
Tuy nhiên thông số kỹ thuật chính thức của Festo là 8,4 mm,
vì vậy khi thiết kế hoặc khai báo dữ liệu sản phẩm
nên sử dụng giá trị datasheet thay vì giá trị tự tính.
Màu xanh dương BL
Hậu tố BL được Festo định nghĩa là
Blue – màu xanh dương.
Màu ống giúp phân biệt các đường khí hoặc
nhóm chức năng khác nhau trong máy,
đặc biệt hữu ích ở các hệ thống có số lượng đường ống lớn.
Vật liệu PE – Polyethylene
PLN-12X1,75-BL được chế tạo từ
PE – Polyethylene.
Catalog PLN hiện hành mô tả dòng sản phẩm này có:
- Khả năng kháng hóa chất cao.
- Khả năng kháng vi sinh vật cao.
- Khả năng kháng thủy phân cao.
- Khả năng chịu nhiều chất tẩy rửa thông dụng.
- Khả năng chịu nhiều chất bôi trơn thông dụng.
Đây là các đặc tính tổng quát của dòng PLN.
Với một hóa chất cụ thể,
cần kiểm tra khả năng tương thích theo
loại môi chất, nồng độ và nhiệt độ thực tế.
Áp suất làm việc -0,95 đến 14 bar
Datasheet Festo công bố phạm vi áp suất:
- -0,095 đến 1,4 MPa.
- -0,95 đến 14 bar.
- -13,775 đến 203 psi.
Đây là temperature-dependent operating pressure,
tức áp suất làm việc phụ thuộc vào nhiệt độ.
Vì vậy không nên hiểu
14 bar là áp suất tối đa cho phép ở mọi nhiệt độ.
Quan hệ giữa áp suất và nhiệt độ
Catalog PLN 2026/05 của Festo cung cấp
đồ thị Operating pressure p as a function of temperature t.
Đồ thị cho thấy:
- Ở nhiệt độ thấp, ống có thể làm việc ở mức áp suất cao hơn.
- Khi nhiệt độ tăng, áp suất làm việc cho phép giảm.
- Không nên vận hành ở 14 bar khi nhiệt độ cao nếu đồ thị không cho phép.
Vì vậy với các ứng dụng gần giới hạn,
cần kiểm tra đồng thời cả
áp suất và nhiệt độ.
Khả năng sử dụng trong hệ thống chân không
Giới hạn áp suất thấp nhất của PLN-12X1,75-BL là
-0,95 bar.
Catalog PLN cũng liệt kê
vacuum trong nhóm môi chất/ứng dụng
của dòng ống này.
PLN-12X1,75-BL vì vậy có thể được sử dụng
cho đường chân không nếu các điều kiện áp suất,
nhiệt độ và lắp đặt nằm trong giới hạn của Festo.
Trong mạch chân không nên đặc biệt tránh:
- Ống bị gập.
- Đoạn cong quá nhỏ.
- Đường ống quá dài không cần thiết.
- Fitting có tiết diện nhỏ hơn đáng kể so với ống.
Các yếu tố trên đều có thể làm giảm tốc độ hút
và tăng thời gian tạo chân không.
Môi chất khí nén theo ISO 8573-1:2010
Festo quy định môi chất:
Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-].
PLN-12X1,75-BL có thể được sử dụng làm đường khí giữa:
- Bộ xử lý khí.
- Manifold.
- Van điện từ.
- Xy lanh khí nén.
- Gripper khí nén.
- Các cơ cấu chấp hành khí nén khác.
Sử dụng với nước dạng lỏng
Datasheet chính hãng xác nhận môi chất:
Water – liquid, ice-free.
Tức PLN-12X1,75-BL có thể sử dụng với
nước ở trạng thái lỏng, không bị đóng băng,
trong điều kiện được Festo quy định.
Áp suất nước tối đa 0,8 MPa tại 0 – 50 °C
Datasheet hiện hành của đúng Part No. 558209
quy định:
Water: max. 0,8 MPa at 0 – 50 °C.
| Điều kiện với nước | Giá trị |
|---|---|
| Áp suất tối đa | 0,8 MPa |
| Áp suất tương đương | 8 bar |
| Nhiệt độ | 0 đến 50 °C |
| Trạng thái môi chất | Nước dạng lỏng, không đóng băng |
Không lấy mức 14 bar của phạm vi khí nén
áp dụng trực tiếp cho nước.
Nước có giới hạn vận hành riêng là
0,8 MPa trong khoảng 0 – 50 °C theo tài liệu hiện hành.
Nhiệt độ môi trường -30 đến 80 °C
Festo PLN-12X1,75-BL có phạm vi nhiệt độ môi trường:
-30 đến 80 °C.
Tuy nhiên đây không phải là phạm vi cho phép
sử dụng đồng thời với áp suất tối đa 14 bar.
Áp suất phải được giảm theo đồ thị
áp suất – nhiệt độ khi nhiệt độ tăng.
Bán kính uốn tối thiểu 23 mm
Festo công bố
minimum bending radius = 23 mm.
Đây là bán kính cong tối thiểu về mặt cơ khí.
Bẻ ống nhỏ hơn giá trị này có thể làm:
- Ống bị gập.
- Méo tiết diện bên trong.
- Giảm lưu lượng.
- Tăng tổn thất áp suất.
- Ảnh hưởng độ bền của ống.
Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng 65 mm
Ngoài bán kính uốn tối thiểu,
Festo công bố
flow-relevant bending radius = 65 mm.
| Thông số uốn | Giá trị |
|---|---|
| Bán kính uốn tối thiểu | 23 mm |
| Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng | 65 mm |
Hai thông số này có ý nghĩa khác nhau:
- 23 mm: giới hạn uốn tối thiểu về cơ khí.
- 65 mm: bán kính nên quan tâm khi muốn duy trì lưu lượng tốt.
Vì vậy nếu không gian máy cho phép,
nên bố trí ống với đoạn cong lớn hơn bán kính tối thiểu.
Kết nối với đầu nối nhanh O.D. 12 mm
Datasheet exact model xác nhận:
For push-in connector outside diameter of 12 mm.
Khi lựa chọn fitting,
phần kết nối với ống phải dành cho
O.D. 12 mm.
Không chọn fitting theo đường kính trong 8,4 mm.
Với hệ thống push-in,
kích thước chuẩn được xác định chủ yếu theo
đường kính ngoài của tubing.
Đường kính trong 8,4 mm và khả năng truyền lưu lượng
PLN-12X1,75-BL có
I.D. 8,4 mm,
lớn hơn các phiên bản PLN 8 mm và 10 mm.
Đường kính trong lớn hơn tạo tiết diện dòng khí lớn hơn,
nhưng lưu lượng thực tế của hệ thống vẫn phụ thuộc vào:
- Chiều dài đường ống.
- Áp suất đầu vào.
- Áp suất đầu ra.
- Lưu lượng của van.
- Tiết diện fitting.
- Số lượng co nối.
- Số đoạn uốn.
- Bán kính các đoạn uốn.
Vì vậy khi cần lưu lượng cao,
toàn bộ đường khí phải được lựa chọn đồng bộ,
không chỉ riêng đường kính ống.
Khối lượng 54 g/m
Datasheet exact model xác nhận:
Product weight according to length = 0,054 kg/m,
tương đương 54 g/m.
| Chiều dài | Khối lượng ước tính |
|---|---|
| 1 m | 54 g |
| 5 m | 270 g |
| 10 m | 540 g |
| 20 m | 1,08 kg |
| 50 m | 2,70 kg |
Các giá trị trong bảng được tính từ
thông số chính hãng 0,054 kg/m.
Quy cách đóng gói tiêu chuẩn 50 m
Catalog PLN 2026/05 xác nhận:
Standard packaging unit = 50 m.
Bảng Ordering Data xác nhận:
558209 = PLN-12X1,75-BL,
đường kính ngoài 12 mm,
màu xanh và khối lượng 0,054 kg/m.
Khả năng kháng hóa chất
Festo mô tả dòng PLN có
high resistance to chemicals.
Tuy nhiên khả năng kháng hóa chất phải được
đánh giá cho từng môi chất cụ thể.
Không nên hiểu đặc tính này là
ống chịu được mọi loại acid, base hoặc dung môi.
Khả năng kháng vi sinh vật
Catalog PLN xác nhận vật liệu của dòng này có
high resistance to microbes.
Đây là đặc tính hữu ích trong các môi trường
có độ ẩm hoặc cần vệ sinh thường xuyên.
Khả năng kháng thủy phân
Dòng PLN còn được Festo mô tả có
high resistance to hydrolysis.
Đặc tính này đặc biệt đáng chú ý khi
hệ thống thường xuyên tiếp xúc với nước hoặc môi trường ẩm.
Khả năng chịu chất tẩy rửa và chất bôi trơn
Catalog chính hãng cho biết PLN
resistant to most cleaning agents and lubricants.
Với chất tẩy rửa hoặc dầu đặc biệt,
vẫn cần kiểm tra khả năng tương thích
trước khi sử dụng lâu dài.
Chứng nhận TÜV
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Approval | German Technical Control Board – TÜV |
| Certificate issuing authority | B 013277 0527 00 |
LABS/PWIS VDMA 24364-B2-L
PLN-12X1,75-BL được Festo công bố:
LABS/PWIS conformity VDMA 24364-B2-L.
Thông số này cần được kiểm tra trong
dây chuyền sơn, phủ và hoàn thiện bề mặt,
nơi các chất gây ảnh hưởng tới khả năng
làm ướt bề mặt phải được kiểm soát.
Khả năng sử dụng trong phòng sạch
Festo đánh giá khả năng phòng sạch theo
ISO 14644-14.
Tuy nhiên datasheet exact model ghi:
Element installed statically, no meaningful evaluation possible according to ISO 14644-1.
Vì vậy không nên tự gán
Cleanroom Class 5, Class 6 hoặc một class cụ thể
cho PLN-12X1,75-BL.
Khả năng sử dụng trong ứng dụng thực phẩm
Datasheet chính xác của Part No. 558209 ghi:
Suitable for use with food:
See supplementary material information.
Catalog PLN cũng cho biết dòng sản phẩm có cấu hình
liên quan tới yêu cầu food-safe
và dẫn người dùng tới chứng nhận/tài liệu riêng.
Vì vậy không nên khẳng định đơn giản rằng
PLN-12X1,75-BL phù hợp tiếp xúc thực phẩm
trong mọi điều kiện.
Trước khi sử dụng trong dây chuyền thực phẩm,
cần kiểm tra đúng chứng nhận và thông tin vật liệu bổ sung
của Festo cho ứng dụng cụ thể.
Tuân thủ RoHS
Datasheet hiện hành xác nhận
PLN-12X1,75-BL tuân thủ RoHS.
Ý nghĩa mã Festo PLN-12X1,75-BL
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| PLN | Ống nhựa Polyethylene, đường kính ngoài tiêu chuẩn |
| 12 | Đường kính ngoài 12 mm |
| 1,75 | Chiều dày thành ống 1,75 mm |
| BL | Blue – màu xanh dương |
Như vậy PLN-12X1,75-BL là
ống polyethylene Festo PLN,
O.D. 12 mm, thành ống 1,75 mm
và màu xanh dương.
So sánh các màu Festo PLN-12X1,75
| Model | Mã sản phẩm | Kích thước | Màu sắc |
|---|---|---|---|
| PLN-12X1,75-BL | 558209 | 12 x 1,75 mm | Xanh dương |
| PLN-12X1,75-NT | 193407 | 12 x 1,75 mm | Tự nhiên |
| PLN-12X1,75-RT | 558221 | 12 x 1,75 mm | Đỏ |
| PLN-12X1,75-SW | 195284 | 12 x 1,75 mm | Đen |
| PLN-12X1,75-SI | 558215 | 12 x 1,75 mm | Bạc |
Các phiên bản trên có cùng kích thước danh nghĩa
nhưng khác màu và mã sản phẩm.
Khi thay thế hoặc đặt hàng cần đối chiếu đúng Part No.
So sánh PLN-10X1,5-BL, PLN-12X1,75-BL và PLN-16X2-BL
| Thông số | PLN-10X1,5-BL | PLN-12X1,75-BL | PLN-16X2-BL |
|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 558208 | 558209 | 558210 |
| Đường kính ngoài | 10 mm | 12 mm | 16 mm |
| Chiều dày thành | 1,5 mm | 1,75 mm | 2 mm |
| Đường kính trong | 7 mm | 8,4 mm | 12 mm |
| Bán kính uốn liên quan lưu lượng | 57 mm | 65 mm | 95 mm |
| Bán kính uốn tối thiểu | 22 mm | 23 mm | 55 mm |
| Khối lượng exact datasheet | 0,0375 kg/m | 0,054 kg/m | 0,082 kg/m |
| Áp suất làm việc | -0,95 đến 14 bar | -0,95 đến 14 bar | -0,95 đến 14 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -30 đến 80 °C | -30 đến 80 °C | -30 đến 80 °C |
PLN-12X1,75-BL cung cấp tiết diện dòng khí
lớn hơn cỡ 10 mm nhưng vẫn nhỏ và nhẹ hơn
phiên bản O.D. 16 mm.
So sánh các kích thước PLN màu xanh dương
| Model | Mã sản phẩm | O.D. | Wall thickness | Khối lượng catalog |
|---|---|---|---|---|
| PLN-4X0,75-BL | 558205 | 4 mm | 0,75 mm | 0,006 kg/m |
| PLN-6X1-BL | 558206 | 6 mm | 1 mm | 0,015 kg/m |
| PLN-8X1,25-BL | 558207 | 8 mm | 1,25 mm | 0,021 kg/m |
| PLN-10X1,5-BL | 558208 | 10 mm | 1,5 mm | 0,037 kg/m |
| PLN-12X1,75-BL | 558209 | 12 mm | 1,75 mm | 0,054 kg/m |
| PLN-16X2-BL | 558210 | 16 mm | 2 mm | 0,082 kg/m |
Ứng dụng của Festo PLN-12X1,75-BL
- Đường cấp khí cho xy lanh khí nén.
- Đường khí giữa manifold và van điện từ.
- Đường khí giữa van và actuator.
- Đường khí chính trong máy tự động hóa.
- Máy đóng gói.
- Máy lắp ráp tự động.
- Robot và hệ thống pick and place.
- Hệ thống phân loại và cấp phôi.
- Mạch chân không trong phạm vi kỹ thuật cho phép.
- Đường nước dạng lỏng, không đóng băng trong điều kiện Festo quy định.
- Ứng dụng cần ống PE có khả năng kháng hóa chất, vi sinh vật và thủy phân tốt.
Lưu ý khi lựa chọn Festo PLN-12X1,75-BL
- Kiểm tra đúng model PLN-12X1,75-BL.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 558209.
- Vật liệu là PE – Polyethylene.
- Đường kính ngoài là 12 mm.
- Chiều dày thành là 1,75 mm.
- Đường kính trong chính hãng là 8,4 mm.
- Ưu tiên giá trị I.D. 8,4 mm trong datasheet thay vì giá trị tự tính.
- Màu sắc là xanh dương.
- Push-in fitting phải lựa chọn cho O.D. 12 mm.
- Bán kính uốn tối thiểu là 23 mm.
- Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng là 65 mm.
- Áp suất làm việc là -0,95 đến 14 bar nhưng phụ thuộc nhiệt độ.
- Không coi 14 bar là áp suất tối đa cố định tại mọi nhiệt độ.
- Có thể sử dụng cho chân không trong phạm vi cho phép.
- Môi chất khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-].
- Có thể dùng với nước dạng lỏng, không đóng băng.
- Với nước, giới hạn hiện hành là 0,8 MPa tại 0 – 50 °C.
- Nhiệt độ môi trường là -30 đến 80 °C.
- Khối lượng theo chiều dài là 0,054 kg/m.
- Quy cách đóng gói tiêu chuẩn là 50 m.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B2-L.
- Có chứng nhận TÜV.
- Sản phẩm tuân thủ RoHS.
- Không tự gán Cleanroom Class cụ thể cho model này.
- Ứng dụng thực phẩm cần kiểm tra tài liệu vật liệu bổ sung của Festo.
- Với hóa chất đặc biệt cần kiểm tra Media Resistance theo đúng môi chất, nồng độ và nhiệt độ.
Thông tin model Festo PLN-12X1,75-BL
| Tên sản phẩm | Ống khí nén Festo PLN-12X1,75-BL |
| Model | PLN-12X1,75-BL |
| Mã sản phẩm | 558209 |
| Loại | Ống khí nén bằng nhựa |
| Vật liệu | PE – Polyethylene |
| Đường kính ngoài | 12 mm |
| Chiều dày thành | 1,75 mm |
| Đường kính trong | 8,4 mm |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Bán kính uốn tối thiểu | 23 mm |
| Bán kính uốn liên quan lưu lượng | 65 mm |
| Áp suất làm việc | -0,95 đến 14 bar, phụ thuộc nhiệt độ |
| Điều kiện nước | Tối đa 0,8 MPa tại 0 – 50 °C |
| Môi chất | Khí nén; chân không; nước dạng lỏng không đóng băng |
| Nhiệt độ môi trường | -30 đến 80 °C |
| Khối lượng | 0,054 kg/m |
| Đóng gói tiêu chuẩn | 50 m |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B2-L |
| Chứng nhận | TÜV |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























