Thông số kỹ thuật Festo PFAN-6X1-NT
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | PFAN-6X1-NT |
| Mã sản phẩm | 197062 |
| Dòng sản phẩm | PFAN |
| Loại sản phẩm | Ống nhựa dùng cho khí nén và môi chất tương thích |
| Vật liệu ống | PFA – Perfluoroalkoxyalkane |
| Đường kính ngoài | 6 mm |
| Chiều dày thành ống theo mã | 1 mm |
| Đường kính trong | 4 mm |
| Bán kính uốn tối thiểu | 12 mm |
| Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng | 50 mm |
| Áp suất làm việc trong toàn dải nhiệt độ | -0,095 – 0,7 MPa / -0,95 – 7 bar / -13,775 – 101,5 psi |
| Áp suất làm việc phụ thuộc nhiệt độ | -0,095 – 1,6 MPa / -0,95 – 16 bar / -13,775 – 232 psi |
| Môi chất làm việc | Khí nén, nước dạng lỏng không đóng băng, hơi nước |
| Chất lượng khí nén | ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Áp suất tối đa khi sử dụng với nước | 0,6 MPa / 6 bar tại 0 – 85 °C |
| Áp suất hơi nước | 0 – 0,15 MPa / 0 – 1,5 bar / 0 – 22 psi |
| Nhiệt độ hơi nước tối đa | 120 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 150 °C |
| Thử nghiệm cháy vật liệu | UL94 V-0 |
| Độ cứng Shore | D 60 +5 |
| Màu sắc | Natural – màu tự nhiên |
| In chữ trên ống | Không in |
| Khối lượng theo chiều dài | 0,034 kg/m |
| Kết nối push-in phù hợp | Đầu nối dành cho ống đường kính ngoài 6 mm |
| Kết nối barbed phù hợp | Đầu nối dành cho đường kính trong 4 mm |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B2-L |
| Phù hợp phòng sạch | Đánh giá theo ISO 14644-14; phần tử lắp tĩnh nên không có phân loại Class có ý nghĩa theo ISO 14644-1 |
| Khả năng sử dụng với thực phẩm | Xem Declaration of Conformity của Festo |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Quy cách đóng gói tiêu chuẩn | 50 m |
Đặc điểm của ống khí nén Festo PFAN-6X1-NT
Ống PFA chịu nhiệt và hóa chất
PFAN-6X1-NT được chế tạo từ
PFA – Perfluoroalkoxyalkane.
Festo mô tả dòng PFAN là loại ống có khả năng chịu
nhiệt độ cao và hóa chất, đồng thời có khả năng
chống chịu cao với nhiều điều kiện môi trường.
Theo catalog Festo, dòng PFAN có khả năng kháng cao đối với:
- Hóa chất.
- Quy trình vệ sinh.
- Nhiệt độ cao.
- Vi sinh vật.
- Tia UV.
- Thủy phân.
- Nứt do ứng suất.
Với từng loại hóa chất cụ thể, cần kiểm tra thêm
bảng tương thích môi chất của Festo vì khả năng chịu hóa chất
còn phụ thuộc vào loại hóa chất, nồng độ, nhiệt độ và thời gian tiếp xúc.
Kích thước Festo PFAN-6X1-NT
| Thông số kích thước | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước theo mã | 6 x 1 mm |
| Đường kính ngoài | 6 mm |
| Chiều dày thành ống | 1 mm |
| Đường kính trong | 4 mm |
| Bán kính uốn tối thiểu | 12 mm |
| Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng | 50 mm |
| Khối lượng | 34 g/m |
Trong hệ thống mã của Festo,
6X1 thể hiện
đường kính ngoài 6 mm x chiều dày thành ống 1 mm.
Đường kính trong tương ứng được datasheet xác nhận là
4 mm.
Bán kính uốn tối thiểu 12 mm
PFAN-6X1-NT có bán kính uốn tối thiểu
12 mm. Khi bố trí đường ống trong máy,
không nên uốn ống nhỏ hơn bán kính này.
Uốn quá gấp có thể làm biến dạng tiết diện ống,
gây giảm lưu lượng, tăng tổn thất áp suất hoặc tạo ứng suất
không cần thiết lên vật liệu PFA.
Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng 50 mm
Ngoài bán kính uốn cơ học tối thiểu,
Festo còn công bố
flow-relevant bending radius = 50 mm.
Thông số này nên được xem xét khi thiết kế đường ống cần
hạn chế ảnh hưởng của đoạn cong tới tiết diện dòng chảy
và lưu lượng thực tế.
Áp suất làm việc của Festo PFAN-6X1-NT
Đối với PFAN-6X1-NT, Festo công bố hai phạm vi áp suất
cần phân biệt rõ:
| Điều kiện | Áp suất |
|---|---|
| Trong toàn bộ phạm vi nhiệt độ cho phép | -0,95 đến 7 bar |
| Áp suất phụ thuộc nhiệt độ | -0,95 đến 16 bar |
16 bar không phải áp suất làm việc cho phép ở mọi nhiệt độ.
Đây là giá trị phụ thuộc nhiệt độ và áp suất tối đa của ống sẽ giảm
khi nhiệt độ tăng.
Khi sử dụng tại nhiệt độ cao, cần đối chiếu biểu đồ
Operating pressure as a function of temperature
của Festo để xác định chính xác áp suất cho phép.
PFAN-6X1-NT có dùng cho chân không không?
Có. Dải áp suất làm việc của PFAN-6X1-NT
xuống tới -0,95 bar.
Catalog Festo cũng liệt kê
vacuum trong các ứng dụng môi chất của dòng PFAN.
Khi sử dụng cho chân không cần kiểm tra thêm đầu nối,
chiều dài đường ống, số đoạn uốn và mức chân không
của toàn bộ hệ thống.
Môi chất sử dụng
Datasheet riêng của mã 197062 xác nhận PFAN-6X1-NT có thể sử dụng với:
- Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-].
- Nước dạng lỏng, không đóng băng.
- Hơi nước.
Giới hạn áp suất và nhiệt độ phải được áp dụng riêng
cho từng loại môi chất.
Sử dụng PFAN-6X1-NT với nước
Khi sử dụng với nước, Festo quy định:
- Áp suất tối đa: 0,6 MPa / 6 bar.
- Phạm vi nhiệt độ: 0 – 85 °C.
- Môi chất: nước dạng lỏng, không đóng băng.
Không nên sử dụng giới hạn áp suất của khí nén
để áp dụng trực tiếp cho ứng dụng nước.
Sử dụng PFAN-6X1-NT với hơi nước
| Thông số hơi nước | Giá trị |
|---|---|
| Áp suất | 0 – 0,15 MPa |
| Áp suất | 0 – 1,5 bar |
| Áp suất | 0 – 22 psi |
| Nhiệt độ hơi nước tối đa | 120 °C |
Với hơi nước, giới hạn tối đa là
1,5 bar và 120 °C.
Không sử dụng mức 7 bar hoặc 16 bar của ứng dụng khí nén
để làm giới hạn cho hơi nước.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 150 °C
PFAN-6X1-NT có phạm vi nhiệt độ môi trường
từ -20 đến 150 °C.
Đây là một trong những đặc điểm nổi bật của dòng ống PFA PFAN.
Tuy nhiên áp suất cho phép thay đổi theo nhiệt độ.
Khi nhiệt độ tăng, áp suất làm việc tối đa sẽ giảm,
vì vậy cần thiết kế theo cả hai thông số cùng lúc.
Khả năng chịu hóa chất của PFAN
Catalog Festo mô tả PFAN là dòng ống
đặc biệt chịu được hóa chất, các quá trình vệ sinh,
nhiệt độ và áp suất cao.
Festo cũng cung cấp công cụ kiểm tra
Media Resistance để đánh giá độ tương thích
của vật liệu ống với từng loại hóa chất và môi chất.
Vì vậy nếu PFAN-6X1-NT được sử dụng với hóa chất cụ thể,
cần kiểm tra độ tương thích trước khi đưa vào vận hành.
Thử nghiệm cháy UL94 V-0
Vật liệu PFA của PFAN-6X1-NT được Festo công bố đạt
UL94 V-0 trong thử nghiệm cháy vật liệu.
Đây là đặc tính của vật liệu ống và không có nghĩa rằng
toàn bộ máy hoặc hệ thống sử dụng ống tự động đạt một
tiêu chuẩn chống cháy cụ thể.
Độ cứng Shore D 60 +5
Độ cứng của ống được Festo công bố ở mức
Shore D 60 +5.
Đây là thông số cơ học của vật liệu PFA được sử dụng
để sản xuất PFAN-6X1-NT.
Kết nối phù hợp với PFAN-6X1-NT
Datasheet Festo xác nhận model này có thể sử dụng với:
- Đầu nối push-in dành cho ống đường kính ngoài 6 mm.
- Đầu nối barbed dành cho đường kính trong 4 mm có đai ốc siết.
- Đầu nối barbed dành cho đường kính trong 4 mm.
Khi sử dụng ở nhiệt độ cao hoặc với hóa chất,
cần bảo đảm đầu nối cũng đáp ứng giới hạn
nhiệt độ, áp suất và khả năng tương thích môi chất tương ứng.
Màu Natural và không in chữ
Ký hiệu NT trong
PFAN-6X1-NT có nghĩa là
Natural, tức màu tự nhiên của vật liệu.
Datasheet chính xác của mã 197062 cũng ghi
Tubing without printing,
nghĩa là phiên bản này
không có chữ in trên bề mặt ống.
Ý nghĩa mã Festo PFAN-6X1-NT
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| PFAN | Dòng ống nhựa PFA của Festo |
| 6X1 | Đường kính ngoài 6 mm x chiều dày thành ống 1 mm |
| 6 | Đường kính ngoài 6 mm |
| NT | Natural – màu tự nhiên |
Khối lượng và quy cách đóng gói
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng theo chiều dài | 0,034 kg/m |
| Tương đương | 34 g/m |
| Quy cách đóng gói tiêu chuẩn | 50 m |
Catalog PFAN chính hãng Festo xác nhận
PFAN-6X1-NT – Part No. 197062
thuộc nhóm đường kính ngoài 6 mm,
khối lượng 0,034 kg/m
và quy cách đóng gói tiêu chuẩn 50 m.
LABS/PWIS của Festo PFAN-6X1-NT
PFAN-6X1-NT có mức phù hợp
LABS/PWIS VDMA 24364-B2-L.
Thông số này cần được xem xét trong các dây chuyền
có yêu cầu kiểm soát các chất gây ảnh hưởng đến
quá trình làm ướt sơn hoặc hoàn thiện bề mặt.
Khả năng sử dụng trong phòng sạch
Khả năng phù hợp phòng sạch được Festo đánh giá theo
ISO 14644-14.
Tuy nhiên, do ống là một
phần tử được lắp tĩnh,
Festo ghi rằng không thể đưa ra
một phân loại Class có ý nghĩa theo
ISO 14644-1 cho riêng sản phẩm.
PFAN-6X1-NT có phù hợp ngành thực phẩm không?
Catalog Festo mô tả dòng PFAN phù hợp cho những ứng dụng
trong ngành thực phẩm và đưa ra ví dụ như
chế biến thịt.
Tuy nhiên, để xác định cấp
food-safe hoặc khả năng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm,
Festo yêu cầu kiểm tra
Declaration of Conformity tương ứng.
Vì vậy không nên mặc định mọi ứng dụng tiếp xúc thực phẩm
đều phù hợp chỉ dựa trên vật liệu PFA.
So sánh PFAN-4X0,75-NT, PFAN-6X1-NT và PFAN-8X1,25-NT
| Thông số | PFAN-4X0,75-NT | PFAN-6X1-NT | PFAN-8X1,25-NT |
|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 197061 | 197062 | 197063 |
| Đường kính ngoài | 4 mm | 6 mm | 8 mm |
| Đường kính trong | 2,9 mm | 4 mm | 5,9 mm |
| Bán kính uốn tối thiểu | 11 mm | 12 mm | 25 mm |
| Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng | 37 mm | 50 mm | 110 mm |
| Áp suất toàn dải nhiệt độ | -0,95 – 6 bar | -0,95 – 7 bar | -0,95 – 6 bar |
| Áp suất phụ thuộc nhiệt độ | -0,95 – 15 bar | -0,95 – 16 bar | -0,95 – 15 bar |
| Khối lượng | 0,012 kg/m | 0,034 kg/m | 0,049 kg/m |
So sánh các kích thước ống Festo PFAN
| Model | Mã sản phẩm | Đường kính ngoài | Đường kính trong | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|
| PFAN-3X0,5-NT | 8061167 | 3 mm | 2,3 mm | 0,007 kg/m |
| PFAN-4X0,75-NT | 197061 | 4 mm | 2,9 mm | 0,012 kg/m |
| PFAN-6X1-NT | 197062 | 6 mm | 4 mm | 0,034 kg/m |
| PFAN-8X1,25-NT | 197063 | 8 mm | 5,9 mm | 0,049 kg/m |
| PFAN-10X1,5-NT | 197064 | 10 mm | 7 mm | 0,087 kg/m |
| PFAN-12X1,75-NT | 197065 | 12 mm | 8,4 mm | 0,125 kg/m |
Khi lựa chọn kích thước ống cần xem xét đồng thời
lưu lượng yêu cầu, chiều dài đường ống, áp suất làm việc,
số lượng đoạn uốn và kích thước đầu nối trong hệ thống.
Ứng dụng của Festo PFAN-6X1-NT
Với vật liệu PFA, đường kính ngoài 6 mm,
khả năng chịu nhiệt và khả năng kháng môi trường cao,
PFAN-6X1-NT phù hợp với nhiều ứng dụng dẫn khí
và môi chất trong hệ thống tự động hóa.
- Đường khí nén trong máy tự động hóa.
- Hệ thống khí nén hoạt động ở nhiệt độ cao.
- Đường chân không.
- Đường dẫn nước trong giới hạn kỹ thuật của Festo.
- Đường dẫn hơi nước trong giới hạn áp suất và nhiệt độ cho phép.
- Dây chuyền có quy trình vệ sinh thường xuyên.
- Ứng dụng yêu cầu khả năng kháng hóa chất.
- Máy chế biến và đóng gói.
- Hệ thống hoạt động trong môi trường có tia UV.
- Dây chuyền tự động hóa yêu cầu sử dụng ống PFA.
Lưu ý khi lựa chọn Festo PFAN-6X1-NT
- Kiểm tra đúng model PFAN-6X1-NT.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 197062.
- Vật liệu ống là PFA.
- Đường kính ngoài là 6 mm.
- Chiều dày thành ống theo mã là 1 mm.
- Đường kính trong là 4 mm.
- Bán kính uốn tối thiểu là 12 mm.
- Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng là 50 mm.
- Áp suất trong toàn phạm vi nhiệt độ là -0,95 đến 7 bar.
- Áp suất phụ thuộc nhiệt độ có thể đạt tới 16 bar.
- 16 bar không phải áp suất cho phép ở mọi nhiệt độ.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 150 °C.
- Nước được sử dụng tối đa 6 bar tại 0 – 85 °C.
- Hơi nước được sử dụng tối đa 1,5 bar.
- Nhiệt độ hơi nước tối đa là 120 °C.
- Ống có thể sử dụng cho chân không tới -0,95 bar.
- Màu ống là Natural.
- Phiên bản này không in chữ trên bề mặt ống.
- Khối lượng khoảng 34 g/m.
- Quy cách đóng gói tiêu chuẩn là 50 m.
- Với hóa chất cụ thể, cần kiểm tra tài liệu tương thích môi chất của Festo.
- Với ứng dụng tiếp xúc thực phẩm, cần kiểm tra Declaration of Conformity tương ứng.
Thông tin model Festo PFAN-6X1-NT
| Tên sản phẩm | Ống khí nén Festo PFAN-6X1-NT |
| Dòng sản phẩm | PFAN |
| Model | PFAN-6X1-NT |
| Mã sản phẩm | 197062 |
| Vật liệu | PFA |
| Đường kính ngoài | 6 mm |
| Chiều dày thành ống | 1 mm |
| Đường kính trong | 4 mm |
| Bán kính uốn tối thiểu | 12 mm |
| Bán kính uốn liên quan đến lưu lượng | 50 mm |
| Áp suất toàn dải nhiệt độ | -0,95 đến 7 bar |
| Áp suất phụ thuộc nhiệt độ | -0,95 đến 16 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 150 °C |
| Môi chất | Khí nén, nước không đóng băng, hơi nước |
| Màu sắc | Natural |
| Khối lượng | 0,034 kg/m |
| Quy cách tiêu chuẩn | 50 m |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























