Thông số kỹ thuật Festo GRLA-1/4-QS-6-D
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | GRLA-1/4-QS-6-D |
| Mã sản phẩm | 193146 |
| Dòng sản phẩm | GRLA |
| Loại sản phẩm | Van tiết lưu một chiều |
| Chức năng van | Tiết lưu khí xả một chiều |
| Cổng khí nén 1 | QS-6 |
| Cổng khí nén 2 | G1/4 |
| Đường kính ngoài ống khí phù hợp | 6 mm |
| Phần tử điều chỉnh | Vít đầu xẻ rãnh |
| Kiểu lắp đặt | Vặn ren trực tiếp |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc | 0,02 – 1 MPa / 0,2 – 10 bar / 2,9 – 145 psi |
| Áp suất làm việc trong toàn dải nhiệt độ | 0,2 – 10 bar |
| Lưu lượng danh nghĩa theo chiều tiết lưu | 400 l/min |
| Lưu lượng danh nghĩa theo chiều ngược | 290 – 420 l/min |
| Lưu lượng tại 6 → 0 bar theo chiều tiết lưu | 600 l/min |
| Lưu lượng tại 6 → 0 bar theo chiều không hồi | 570 – 680 l/min |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành với khí bôi trơn | Có thể; sau đó phải tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn |
| Nhiệt độ môi chất | -10 đến 60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 60 °C |
| Mô-men siết danh nghĩa | 10 Nm |
| Dung sai mô-men siết | ±20% |
| Khối lượng sản phẩm | 42 g |
| Phù hợp phòng sạch | Class 4 theo ISO 14644-1 |
| Đánh giá phòng sạch | Theo ISO 14644-14 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Phân loại hàng hải | Xem chứng nhận của Festo |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Van tiết lưu một chiều Festo GRLA-1/4-QS-6-D hoạt động như thế nào?
GRLA-1/4-QS-6-D kết hợp
phần tử tiết lưu điều chỉnh được và van một chiều
trong cùng một thân van.
Ở chiều cần điều chỉnh, khí phải đi qua tiết diện tiết lưu được cài đặt
bằng vít điều chỉnh. Khi thay đổi vị trí vít, tiết diện dòng khí thay đổi,
từ đó thay đổi lưu lượng và tốc độ chuyển động của cơ cấu chấp hành.
Ở chiều ngược lại, chức năng van một chiều tạo đường dòng khí thuận lợi hơn,
giúp khí đi qua mà không bị điều chỉnh theo cùng cách như chiều tiết lưu.
Chức năng tiết lưu khí xả
Datasheet Festo xác định chức năng chính xác của
GRLA-1/4-QS-6-D là
Exhaust air one-way flow control function,
tức tiết lưu khí xả một chiều.
Trong ứng dụng điều khiển xy lanh, van thường được lắp trực tiếp tại
cổng khí của xy lanh để kiểm soát lượng khí thoát ra khỏi buồng xy lanh.
Phương pháp này thường được gọi là
meter-out flow control.
Việc điều chỉnh khí xả giúp tạo áp suất đối kháng trong buồng xy lanh,
hỗ trợ kiểm soát tốc độ chuyển động ổn định hơn trong nhiều ứng dụng
khí nén thông thường.
Kết nối QS-6 và ren G1/4
| Cổng | Kết nối | Chức năng cơ khí |
|---|---|---|
| Cổng 1 | QS-6 | Đầu nối nhanh cho ống khí ngoài 6 mm |
| Cổng 2 | G1/4 | Đầu ren lắp vào thiết bị hoặc xy lanh |
Cổng QS-6 cho phép cắm trực tiếp ống khí
đường kính ngoài 6 mm. Đầu còn lại sử dụng
ren G1/4, phù hợp với các cổng khí có cùng chuẩn ren.
Trước khi thay thế van cần kiểm tra đồng thời
kích thước ren G1/4 và kích thước ống 6 mm.
Không nên chỉ dựa vào hình dạng bên ngoài vì dòng GRLA-D có
nhiều biến thể QS và kích thước ren khác nhau.
Lưu lượng của Festo GRLA-1/4-QS-6-D
| Điều kiện lưu lượng | Giá trị |
|---|---|
| Lưu lượng danh nghĩa theo chiều tiết lưu | 400 l/min |
| Lưu lượng danh nghĩa theo chiều ngược | 290 – 420 l/min |
| Lưu lượng 6 → 0 bar theo chiều tiết lưu | 600 l/min |
| Lưu lượng 6 → 0 bar theo chiều không hồi | 570 – 680 l/min |
Lưu lượng danh nghĩa tiêu chuẩn theo chiều điều chỉnh của
GRLA-1/4-QS-6-D là 400 l/min.
Khi đo với chênh áp từ 6 bar xuống 0 bar,
Festo công bố lưu lượng theo chiều tiết lưu là
600 l/min.
Các giá trị dạng khoảng ở chiều ngược phản ánh đặc tính của van
trong điều kiện đo tương ứng. Khi lựa chọn cho xy lanh,
cần tính cả lưu lượng yêu cầu của cơ cấu, đường kính ống,
chiều dài ống và tốc độ mong muốn.
Áp suất làm việc 0,2 – 10 bar
Festo GRLA-1/4-QS-6-D có phạm vi áp suất làm việc:
- 0,02 – 1 MPa.
- 0,2 – 10 bar.
- 2,9 – 145 psi.
Dải 0,2 – 10 bar được Festo xác nhận áp dụng
trong toàn bộ phạm vi nhiệt độ làm việc của model này.
Điều chỉnh bằng vít đầu xẻ rãnh
Lưu lượng được cài đặt thông qua
slotted head screw – vít điều chỉnh đầu xẻ rãnh.
Người vận hành sử dụng dụng cụ phù hợp để xoay vít và thay đổi
tiết diện tiết lưu bên trong van.
Khi điều chỉnh tốc độ xy lanh nên thay đổi từng bước nhỏ,
chạy thử cơ cấu và kiểm tra tốc độ thực tế thay vì xoay vít
một lượng lớn ngay từ đầu.
Điều chỉnh tốc độ xy lanh bằng GRLA-1/4-QS-6-D
Van tiết lưu một chiều GRLA thường được sử dụng để
điều chỉnh tốc độ xy lanh khí nén.
Tốc độ piston phụ thuộc trực tiếp vào lượng khí đi vào hoặc thoát khỏi
buồng xy lanh trong một đơn vị thời gian.
Với GRLA-1/4-QS-6-D, Festo thiết kế van theo nguyên lý
tiết lưu khí xả. Khi giảm tiết diện dòng xả,
khí trong buồng xy lanh thoát chậm hơn và tốc độ piston giảm.
Khi mở tiết lưu lớn hơn, lưu lượng khí xả tăng và piston có thể chuyển động nhanh hơn.
Tốc độ thực tế còn phụ thuộc vào tải, áp suất nguồn,
đường kính và hành trình xy lanh, chiều dài ống và các phần tử
khác trong mạch khí.
Môi chất làm việc
Môi chất làm việc của GRLA-1/4-QS-6-D được Festo quy định là
khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Thiết bị có thể vận hành với khí nén có bôi trơn.
Tuy nhiên Festo lưu ý rằng nếu đã bắt đầu sử dụng
khí có bôi trơn thì chế độ bôi trơn
cần tiếp tục được duy trì trong quá trình sử dụng sau đó.
Nhiệt độ làm việc
| Thông số nhiệt độ | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 60 °C |
| Nhiệt độ môi chất | -10 đến 60 °C |
Cả nhiệt độ môi trường và nhiệt độ khí nén đều phải nằm
trong khoảng -10 đến 60 °C.
Kiểu lắp đặt Festo GRLA-1/4-QS-6-D
Van sử dụng kiểu lắp screw-in,
tức đầu ren G1/4 được vặn trực tiếp vào cổng khí của
xy lanh hoặc thiết bị khí nén.
Datasheet Festo cho phép
vị trí lắp đặt tùy ý.
Nhờ thiết kế đầu nối xoay, hướng đầu nối QS có thể được bố trí
thuận tiện hơn theo hướng đi của ống khí.
Mô-men siết của GRLA-1/4-QS-6-D
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mô-men siết danh nghĩa | 10 Nm |
| Dung sai | ±20% |
Theo datasheet Festo hiện hành cập nhật tháng 08/2026,
mô-men siết danh nghĩa của GRLA-1/4-QS-6-D là
10 Nm với dung sai ±20%.
Khi lắp van cần sử dụng dụng cụ phù hợp và tránh siết quá mức,
đặc biệt khi cổng ren nằm trên thân xy lanh hoặc thiết bị bằng nhôm.
Vật liệu chế tạo Festo GRLA-1/4-QS-6-D
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Phớt làm kín | NBR |
| Bu lông rỗng / phần ren chính | Hợp kim nhôm biến dạng, anod hóa |
| Vòng nhả ống | POM |
| Vít điều chỉnh | Đồng thau |
| Khớp nối xoay | Kẽm đúc áp lực |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Khối lượng hoàn chỉnh của GRLA-1/4-QS-6-D là
42 g.
Phù hợp phòng sạch Class 4
Festo công bố GRLA-1/4-QS-6-D phù hợp
Class 4 theo ISO 14644-1.
Khả năng phù hợp phòng sạch được đo và đánh giá
theo ISO 14644-14.
Đây là thông số của chính linh kiện.
Việc một hệ thống hoặc dây chuyền hoàn chỉnh đạt cấp phòng sạch nào
vẫn phụ thuộc vào toàn bộ thiết kế và các thành phần được sử dụng.
LABS/PWIS
GRLA-1/4-QS-6-D có mức phù hợp
VDMA 24364-B1/B2-L đối với LABS/PWIS.
Thông tin này cần được kiểm tra trong các khu vực sản xuất có yêu cầu
hạn chế chất gây ảnh hưởng đến quá trình làm ướt sơn,
phủ bề mặt hoặc những quy trình tương tự.
Ý nghĩa mã Festo GRLA-1/4-QS-6-D
| Ký hiệu | Ý nghĩa thực tế của model |
|---|---|
| GRLA | Dòng van tiết lưu một chiều của Festo, cấu hình tiết lưu khí xả |
| 1/4 | Kết nối ren G1/4 |
| QS-6 | Đầu nối nhanh cho ống khí đường kính ngoài 6 mm |
| D | Biến thể thiết kế thuộc dòng GRLA-D |
Khi đặt hàng nên sử dụng đầy đủ mã
GRLA-1/4-QS-6-D cùng mã sản phẩm
193146 để tránh nhầm với các phiên bản có cùng ren G1/4
nhưng sử dụng đầu nối QS-8, QS-10 hoặc cơ cấu điều chỉnh khác.
So sánh GRLA-1/4-QS-6-D và GRLA-1/4-QS-8-D
| Thông số | GRLA-1/4-QS-6-D | GRLA-1/4-QS-8-D |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 193146 | 193147 |
| Ren kết nối | G1/4 | G1/4 |
| Đầu nối nhanh | QS-6 | QS-8 |
| Ống khí phù hợp | 6 mm | 8 mm |
| Lưu lượng danh nghĩa theo chiều tiết lưu | 400 l/min | 475 l/min |
| Lưu lượng tại 6 → 0 bar theo chiều tiết lưu | 600 l/min | 720 l/min |
| Áp suất làm việc | 0,2 – 10 bar | 0,2 – 10 bar |
| Khối lượng | 42 g | 42 g |
Hai model đều dùng ren G1/4 nhưng
GRLA-1/4-QS-6-D dùng ống 6 mm,
trong khi GRLA-1/4-QS-8-D dùng ống 8 mm.
Phiên bản QS-8 cũng có lưu lượng danh nghĩa lớn hơn.
Phân biệt van tiết lưu một chiều và van tiết lưu thông thường
GRLA-1/4-QS-6-D không phải là một van tiết lưu hai chiều đơn giản.
Sản phẩm có van một chiều tích hợp, vì vậy đặc tính
dòng khí ở hai chiều không giống nhau.
Cấu trúc này đặc biệt phù hợp cho việc kiểm soát tốc độ xy lanh,
nơi cần tiết lưu một chiều và cho phép chiều còn lại có đặc tính dòng
khác thông qua phần tử một chiều.
Ứng dụng của Festo GRLA-1/4-QS-6-D
Với ren G1/4, đầu nối nhanh 6 mm và lưu lượng danh nghĩa
400 l/min theo chiều tiết lưu,
GRLA-1/4-QS-6-D phù hợp với nhiều hệ thống khí nén tự động.
- Điều chỉnh tốc độ xy lanh khí nén.
- Tiết lưu khí xả của xy lanh tác động kép.
- Điều chỉnh tốc độ tiến hoặc lùi của piston.
- Cơ cấu gá và kẹp bằng khí nén.
- Máy đóng gói tự động.
- Máy lắp ráp tự động.
- Robot và hệ thống pick and place.
- Thiết bị phân loại và vận chuyển sản phẩm.
- Các hệ thống khí nén sử dụng ống 6 mm và cổng G1/4.
Lưu ý khi lựa chọn Festo GRLA-1/4-QS-6-D
- Kiểm tra đúng model GRLA-1/4-QS-6-D.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 193146.
- Đây là van tiết lưu khí xả một chiều.
- Cổng 1 sử dụng QS-6.
- Cổng 2 sử dụng G1/4.
- Ống khí phù hợp có đường kính ngoài 6 mm.
- Lưu lượng danh nghĩa theo chiều tiết lưu là 400 l/min.
- Lưu lượng tại 6 → 0 bar theo chiều tiết lưu là 600 l/min.
- Dải áp suất làm việc là 0,2 – 10 bar.
- Nhiệt độ môi trường là -10 đến 60 °C.
- Nhiệt độ môi chất là -10 đến 60 °C.
- Sử dụng khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Vận hành với khí có bôi trơn là có thể, nhưng sau đó phải tiếp tục duy trì bôi trơn.
- Điều chỉnh lưu lượng bằng vít đầu xẻ rãnh.
- Vị trí lắp đặt có thể tùy ý.
- Mô-men siết theo datasheet hiện hành là 10 Nm ±20%.
- Khối lượng sản phẩm là 42 g.
- Sản phẩm phù hợp Class 4 theo ISO 14644-1.
- Vật liệu sản phẩm tuân thủ RoHS.
Thông tin model Festo GRLA-1/4-QS-6-D
| Tên sản phẩm | Van tiết lưu Festo GRLA-1/4-QS-6-D |
| Dòng sản phẩm | GRLA |
| Model | GRLA-1/4-QS-6-D |
| Mã sản phẩm | 193146 |
| Chức năng | Van tiết lưu khí xả một chiều |
| Cổng khí 1 | QS-6 |
| Cổng khí 2 | G1/4 |
| Ống khí phù hợp | 6 mm |
| Lưu lượng danh nghĩa theo chiều tiết lưu | 400 l/min |
| Lưu lượng 6 → 0 bar | 600 l/min theo chiều tiết lưu |
| Áp suất làm việc | 0,2 – 10 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 60 °C |
| Phần tử điều chỉnh | Vít đầu xẻ rãnh |
| Khối lượng | 42 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























