Festo DSBC-80-150-PPVA-N3 là xy lanh khí nén tiêu chuẩn
thuộc dòng DSBC của Festo, có mã sản phẩm
2126599. Xy lanh có đường kính piston
80 mm, hành trình 150 mm,
hoạt động tác động kép – double acting
và tuân thủ tiêu chuẩn ISO 15552.
Model DSBC-80-150-PPVA-N3 sử dụng ty piston một đầu,
ren đầu ty M20x1,5, đường kính ty
25 mm và cổng khí G3/8.
Xy lanh tích hợp giảm chấn khí nén
PPV có thể điều chỉnh ở cả hai đầu,
với chiều dài vùng giảm chấn 31 mm.
Theo datasheet chính hãng Festo hiện hành,
xy lanh hoạt động trong dải áp suất
0,4 đến 12 bar. Tại áp suất
6 bar, lực lý thuyết khi tiến đạt
3016 N và lực lý thuyết khi lùi đạt
2721 N. Nhiệt độ môi trường cho phép
-20 đến 80 °C, khối lượng sản phẩm
4040 g.
Thông số kỹ thuật Festo DSBC-80-150-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | DSBC-80-150-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 2126599 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn / Standards-based cylinder |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 80 mm |
| Hành trình | 150 mm |
| Kiểu hoạt động | Tác động kép / Double-acting |
| Kiểu ty piston | Ty piston một đầu |
| Đầu ty piston | Ren ngoài |
| Ren đầu ty | M20x1,5 |
| Đường kính ty piston | 25 mm |
| Kết cấu | Piston, piston rod, profile barrel |
| Giảm chấn | Khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 31 mm |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc | 0,04 đến 1,2 MPa |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Kiểu môi chất | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành bôi trơn | Có thể; sau khi đã sử dụng bôi trơn thì phải tiếp tục duy trì |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 3016 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 2721 N |
| Năng lượng va đập tối đa ở vị trí cuối | 1,8 J |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Cổng khí nén | G3/8 |
| Khối lượng chuyển động | 1395 g |
| Khối lượng chuyển động tại stroke 0 mm | 810 g |
| Khối lượng chuyển động tăng mỗi 10 mm hành trình | 39 g |
| Khối lượng sản phẩm | 4040 g |
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 2660 g |
| Khối lượng tăng mỗi 10 mm hành trình | 92 g |
| Kiểu lắp | Qua ren trong hoặc sử dụng phụ kiện lắp |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của xy lanh Festo DSBC-80-150-PPVA-N3
Xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552
DSBC-80-150-PPVA-N3 thuộc dòng xy lanh
standards-based cylinder theo ISO 15552.
Đây là một trong những chuẩn xy lanh khí nén công nghiệp
được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống tự động hóa.
Việc tuân thủ ISO 15552 giúp chuẩn hóa
nhiều kích thước giao diện cơ khí và tạo điều kiện thuận lợi
khi lựa chọn phụ kiện lắp.
Tuy nhiên khi thay thế một xy lanh khác hãng,
vẫn cần kiểm tra đầy đủ kích thước tổng thể,
ren đầu ty, vị trí cổng khí, phụ kiện và
vị trí cảm biến thay vì chỉ kiểm tra bore và stroke.
Đường kính piston 80 mm
Số 80 trong model
DSBC-80-150-PPVA-N3
xác định đường kính piston là
80 mm.
Bore 80 mm tạo diện tích piston đủ lớn để
Festo công bố lực tiến lý thuyết
3016 N tại 6 bar.
Hành trình 150 mm
Số 150 trong model xác định
hành trình piston là 150 mm.
So với phiên bản DSBC-80-100-PPVA-N3,
model này cung cấp thêm 50 mm hành trình
nhưng vẫn giữ nguyên bore 80 mm,
lực lý thuyết, cổng khí và kiểu giảm chấn.
Hoạt động tác động kép
DSBC-80-150-PPVA-N3 là xy lanh
double-acting.
Khí nén được cấp luân phiên vào hai khoang
để điều khiển piston tiến và lùi.
Xy lanh vì vậy tạo lực chủ động ở cả hai chiều,
phù hợp với những cơ cấu cần kiểm soát chuyển động
tiến và hồi bằng khí nén.
Lực tiến 3016 N tại 6 bar
Festo công bố lực lý thuyết khi tiến:
3016 N tại 6 bar.
Nếu quy đổi đơn thuần theo lực trọng trường,
3016 N tương đương khoảng 307 kgf.
Tuy nhiên giá trị này
không phải tải nâng thực tế tối đa.
Tải thiết kế thực tế phải có hệ số dự phòng
và tính tới ma sát, tổn thất áp suất,
gia tốc tải, hướng chuyển động và
các lực cản cơ khí của hệ thống.
Lực lùi 2721 N tại 6 bar
Festo công bố lực lý thuyết khi lùi:
2721 N tại 6 bar.
| Hướng chuyển động | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Tiến | 3016 N |
| Lùi | 2721 N |
Lực lùi thấp hơn lực tiến vì phía có ty piston
có diện tích chịu áp nhỏ hơn.
Giảm chấn PPV điều chỉnh được ở cả hai đầu
Ký hiệu PPV xác định:
Pneumatic cushioning, adjustable at both ends.
Khi piston đi vào vùng cuối hành trình,
khí thoát được tiết lưu để giảm tốc piston
trước khi piston chạm nắp cuối.
Người vận hành có thể điều chỉnh giảm chấn
theo tải trọng, tốc độ và điều kiện vận hành thực tế.
Chiều dài vùng giảm chấn 31 mm
Datasheet exact model xác nhận
cushioning length = 31 mm.
Đây là chiều dài vùng cuối hành trình
mà hệ thống giảm chấn khí nén PPV tác động
để giảm tốc piston.
Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa 1,8 J
Đối với DSBC bore 80,
Festo công bố
maximum impact energy in the end positions = 1,8 J.
Khi khối lượng tải hoặc tốc độ piston tăng,
năng lượng động tăng nhanh.
Vì vậy không nên chỉ dựa vào lực xy lanh
mà bỏ qua năng lượng cần hấp thụ ở cuối hành trình.
So sánh giảm chấn PPV và PPS
| Kiểu | Đặc điểm |
|---|---|
| PPV | Giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| PPS | Giảm chấn khí nén tự điều chỉnh ở cả hai đầu |
Model đang xét sử dụng
PPV.
Phiên bản cùng bore và stroke sử dụng PPS là
DSBC-80-150-PPSA-N3,
mã sản phẩm 2126640.
Phát hiện vị trí piston bằng cảm biến tiệm cận
Ký hiệu A trong cấu hình
PPVA cho biết xy lanh hỗ trợ
position sensing via proximity switch.
Cảm biến có thể được sử dụng để xác nhận:
- Piston đã tiến tới vị trí cuối.
- Piston đã lùi về vị trí ban đầu.
- Trạng thái cơ cấu để gửi về PLC.
- Điều kiện cho phép bước tiếp theo của chu trình máy.
Ren đầu ty M20x1,5
Ty piston sử dụng
ren ngoài M20x1,5.
Catalog Festo liệt kê nhiều phụ kiện bore 80
có cùng chuẩn ren này như rod eye,
rod clevis và self-aligning rod coupler.
Đường kính ty piston 25 mm
Kích thước bản vẽ
MM = 25 mm,
tương ứng đường kính ty piston.
Ty piston tiêu chuẩn được chế tạo từ
thép hợp kim cao.
Cổng khí G3/8
DSBC-80-150-PPVA-N3 sử dụng
hai cổng khí G3/8
cho hai khoang tác động của xy lanh.
Khi lựa chọn fitting và tubing,
cần đồng thời xem xét lưu lượng yêu cầu của xy lanh,
lưu lượng van và tốc độ mong muốn.
Áp suất hoạt động 0,4 đến 12 bar
Phạm vi áp suất hoạt động chính hãng là:
- 0,04 đến 1,2 MPa.
- 0,4 đến 12 bar.
Lực xy lanh thay đổi tỷ lệ với áp suất thực tế.
Các giá trị lực 3016 N và 2721 N được công bố
tại áp suất 6 bar.
Môi chất khí nén ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Festo quy định môi chất hoạt động là
khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Việc đảm bảo chất lượng khí phù hợp
giúp hạn chế nhiễm bẩn, ẩm và các vấn đề
ảnh hưởng tới phớt và chuyển động của xy lanh.
Có thể vận hành với khí bôi trơn
Datasheet cho phép
lubricated operation.
Tuy nhiên Festo lưu ý rằng nếu đã chuyển sang
vận hành bằng khí có bôi trơn,
cần duy trì chế độ bôi trơn đó về sau.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 80 °C
DSBC-80-150-PPVA-N3 có phạm vi nhiệt độ môi trường:
-20 đến 80 °C.
Đây là thông số của phiên bản tiêu chuẩn.
Không nên áp dụng giới hạn nhiệt độ của các biến thể
T1, T3 hoặc T4 sang model này.
Cấp chống ăn mòn CRC 2
Datasheet xác nhận:
CRC 2 – Moderate corrosion stress.
Nếu sử dụng trong môi trường ăn mòn mạnh,
cần xem xét các biến thể chống ăn mòn phù hợp
thay vì mặc định phiên bản tiêu chuẩn có thể đáp ứng.
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L
DSBC-80-150-PPVA-N3 có mức phù hợp:
VDMA 24364-B1/B2-L.
Thông số này cần được xem xét trong
các dây chuyền sơn, phủ hoặc xử lý bề mặt.
Khối lượng sản phẩm 4,04 kg
Festo công bố
product weight = 4040 g,
tương đương 4,04 kg.
Dữ liệu khối lượng theo hành trình của bore 80:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 | 2660 g |
| Tăng mỗi 10 mm hành trình | 92 g |
| Hành trình 150 mm | 15 × 10 mm |
| Khối lượng | 2660 + 15 × 92 = 4040 g |
Khối lượng chuyển động 1395 g
Datasheet exact model công bố
moving mass = 1395 g.
| Thông số moving mass | Giá trị |
|---|---|
| Tại stroke 0 mm | 810 g |
| Tăng mỗi 10 mm stroke | 39 g |
| Tại stroke 150 mm | 810 + 15 × 39 = 1395 g |
Vật liệu Festo DSBC-80-150-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc áp lực, có phủ bề mặt |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Ty piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt gạt ty | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Ống profile | Hợp kim nhôm biến dạng, anodized |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Bạc dẫn hướng | POM |
| Vít | Thép mạ kẽm |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Kích thước Festo DSBC-80-150-PPVA-N3
Catalog DSBC chính hãng Festo bản
2026/04 xác nhận các kích thước
cơ bản của bore 80 như sau:
| Ký hiệu bản vẽ | Giá trị |
|---|---|
| A | 40 mm |
| B | 45 mm |
| BG | 17 mm |
| D | 45 mm |
| E | 93 mm |
| EE | G3/8 |
| G | 43 mm |
| U2 | 12,5 mm |
| U1 | 8 mm |
| KK | M20x1,5 |
| L2 | 34,2 mm |
| L7 | 11 mm |
| L8 | 128 mm + hành trình |
| MM | 25 mm |
| PL | 30 mm |
| RT | M10 |
| TG | 72 mm |
| VA | 4 mm |
| VD | 15,7 mm |
| WH | 45,4 mm |
| ZJ | 173,6 mm + hành trình |
Chiều dài L8 với hành trình 150 mm
Bản vẽ Festo sử dụng ký hiệu
“+ = plus stroke length”.
Đối với bore 80:
L8 cơ bản = 128 mm.
Với hành trình 150 mm:
L8 = 128 + 150 = 278 mm.
Kích thước ZJ với hành trình 150 mm
Giá trị ZJ cơ bản của bore 80 là
173,6 mm.
Vì ZJ trên bản vẽ có ký hiệu cộng thêm hành trình:
ZJ = 173,6 + 150 = 323,6 mm.
Khi cần thiết kế không gian máy chính xác,
nên sử dụng CAD của đúng
Part No. 2126599
thay vì chỉ dựa trên một vài kích thước tổng quát.
Ý nghĩa mã Festo DSBC-80-150-PPVA-N3
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Dòng xy lanh tiêu chuẩn Festo |
| 80 | Đường kính piston 80 mm |
| 150 | Hành trình 150 mm |
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| A | Phát hiện vị trí qua cảm biến tiệm cận |
| N3 | Tuân thủ ISO 15552 |
So sánh DSBC-80-150-PPVA-N3 và DSBC-80-150-PPSA-N3
| Thông số | DSBC-80-150-PPVA-N3 | DSBC-80-150-PPSA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2126599 | 2126640 |
| Bore | 80 mm | 80 mm |
| Stroke | 150 mm | 150 mm |
| Hoạt động | Double-acting | Double-acting |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 | ISO 15552 |
| Giảm chấn | PPV – điều chỉnh được | PPS – tự điều chỉnh |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận | Qua cảm biến tiệm cận |
So sánh các hành trình gần DSBC-80-150-PPVA-N3
| Model | Mã sản phẩm | Hành trình | Kiểu giảm chấn |
|---|---|---|---|
| DSBC-80-100-PPVA-N3 | 1383337 | 100 mm | PPV |
| DSBC-80-125-PPVA-N3 | 1383338 | 125 mm | PPV |
| DSBC-80-150-PPVA-N3 | 2126599 | 150 mm | PPV |
| DSBC-80-160-PPVA-N3 | 1383339 | 160 mm | PPV |
| DSBC-80-200-PPVA-N3 | 1383340 | 200 mm | PPV |
Các model trên có cùng bore 80 mm,
vì vậy lực lý thuyết và nhiều kích thước tiết diện
giống nhau; khác biệt chính là hành trình,
chiều dài tổng thể và khối lượng.
Một số hành trình tiêu chuẩn DSBC-80-PPVA-N3
| Hành trình | Mã sản phẩm | Model |
|---|---|---|
| 20 mm | 2126594 | DSBC-80-20-PPVA-N3 |
| 25 mm | 1383333 | DSBC-80-25-PPVA-N3 |
| 30 mm | 2126595 | DSBC-80-30-PPVA-N3 |
| 40 mm | 1383334 | DSBC-80-40-PPVA-N3 |
| 50 mm | 1383335 | DSBC-80-50-PPVA-N3 |
| 60 mm | 2126597 | DSBC-80-60-PPVA-N3 |
| 70 mm | 2126598 | DSBC-80-70-PPVA-N3 |
| 80 mm | 1383336 | DSBC-80-80-PPVA-N3 |
| 100 mm | 1383337 | DSBC-80-100-PPVA-N3 |
| 125 mm | 1383338 | DSBC-80-125-PPVA-N3 |
| 150 mm | 2126599 | DSBC-80-150-PPVA-N3 |
| 160 mm | 1383339 | DSBC-80-160-PPVA-N3 |
| 200 mm | 1383340 | DSBC-80-200-PPVA-N3 |
| 250 mm | 1383341 | DSBC-80-250-PPVA-N3 |
| 300 mm | 2126600 | DSBC-80-300-PPVA-N3 |
| 320 mm | 1383342 | DSBC-80-320-PPVA-N3 |
| 400 mm | 1383343 | DSBC-80-400-PPVA-N3 |
| 500 mm | 1383344 | DSBC-80-500-PPVA-N3 |
Ứng dụng của Festo DSBC-80-150-PPVA-N3
- Cơ cấu đẩy và kéo trong máy tự động.
- Cơ cấu nâng hạ có hệ dẫn hướng phù hợp.
- Máy lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Cơ cấu ép bằng khí nén trong giới hạn lực cho phép.
- Cơ cấu kẹp và giữ sản phẩm.
- Cơ cấu cấp và chuyển phôi.
- Cơ cấu định vị sản phẩm.
- Cơ cấu chặn trên băng tải.
- Máy công nghiệp sử dụng xy lanh chuẩn ISO 15552.
Lưu ý về tải ngang lên ty piston
DSBC là xy lanh tạo chuyển động tuyến tính,
không nên sử dụng ty piston như một cơ cấu dẫn hướng
chịu tải ngang lớn.
Tải ngang hoặc moment lớn có thể làm tăng:
- Ma sát ở bạc dẫn hướng.
- Mài mòn phớt ty.
- Độ võng của ty.
- Nguy cơ chuyển động không ổn định.
Khi tải có moment hoặc lực ngang đáng kể,
nên sử dụng guide unit, ray dẫn hướng
hoặc cơ cấu chịu tải riêng.
Lưu ý khi điều chỉnh giảm chấn PPV
Vít giảm chấn nên được điều chỉnh khi hệ thống
đang hoạt động gần với tải, tốc độ và áp suất thực tế.
Giảm chấn quá mở có thể khiến piston va mạnh ở cuối hành trình,
còn giảm chấn quá đóng có thể khiến piston
giảm tốc quá sớm hoặc mất nhiều thời gian để hoàn tất hành trình.
Không tự gán Cleanroom Class 5 cho bore 80
Catalog DSBC hiện hành của Festo chỉ công bố
Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1
cho DSBC kích thước 32 đến 50 mm.
Model DSBC-80-150-PPVA-N3 có bore 80 mm,
vì vậy không nên tự áp dụng Class 5
của các cỡ nhỏ hơn cho sản phẩm này.
Lưu ý khi lựa chọn Festo DSBC-80-150-PPVA-N3
- Kiểm tra đúng model DSBC-80-150-PPVA-N3.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 2126599.
- Đường kính piston là 80 mm.
- Hành trình là 150 mm.
- Tiêu chuẩn là ISO 15552.
- Hoạt động double-acting.
- Ty piston một đầu.
- Ren đầu ty là M20x1,5.
- Đường kính ty piston là 25 mm.
- Giảm chấn là PPV, điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- Chiều dài giảm chấn là 31 mm.
- Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa là 1,8 J.
- Áp suất làm việc là 0,4 đến 12 bar.
- Lực tiến tại 6 bar là 3016 N.
- Lực lùi tại 6 bar là 2721 N.
- Cổng khí là G3/8.
- Môi chất khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Có thể vận hành bôi trơn, nhưng sau khi dùng phải tiếp tục duy trì bôi trơn.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B1/B2-L.
- Khối lượng sản phẩm là 4040 g.
- Khối lượng chuyển động là 1395 g.
- L8 với stroke 150 mm là 278 mm.
- ZJ với stroke 150 mm là 323,6 mm.
- Phiên bản PPS tương ứng là 2126640.
- Không dùng lực lý thuyết làm tải tối đa mà không có hệ số dự phòng.
- Nếu có tải ngang hoặc moment lớn, cần sử dụng dẫn hướng riêng.
- Không tự áp dụng Cleanroom Class 5 của DSBC-32…50 cho bore 80.
Thông tin model Festo DSBC-80-150-PPVA-N3
| Tên sản phẩm | Xy lanh khí nén Festo DSBC-80-150-PPVA-N3 |
| Model | DSBC-80-150-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 2126599 |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 80 mm |
| Hành trình | 150 mm |
| Kiểu hoạt động | Double-acting |
| Ren đầu ty | M20x1,5 |
| Đường kính ty | 25 mm |
| Giảm chấn | PPV – khí nén điều chỉnh được hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 31 mm |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 3016 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 2721 N |
| Năng lượng va đập | 1,8 J |
| Cổng khí | G3/8 |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Khối lượng | 4040 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























