Festo DSBC-80-100-PPVA-N3 là xy lanh khí nén tiêu chuẩn
thuộc dòng DSBC của Festo, có mã sản phẩm
1383337. Xy lanh có đường kính piston
80 mm, hành trình 100 mm,
hoạt động tác động kép – double acting
và tuân thủ tiêu chuẩn ISO 15552.
Model DSBC-80-100-PPVA-N3 sử dụng ty piston một đầu,
đường kính ty 25 mm,
ren đầu ty M20x1,5 và cổng khí
G3/8. Xy lanh được tích hợp
giảm chấn khí nén có thể điều chỉnh ở cả hai đầu,
với chiều dài vùng giảm chấn 31 mm.
Theo datasheet chính hãng Festo hiện hành,
xy lanh hoạt động trong dải áp suất
0,4 đến 12 bar.
Tại áp suất 6 bar, lực lý thuyết khi tiến đạt
3016 N và lực lý thuyết khi lùi đạt
2721 N. Nhiệt độ môi trường cho phép
-20 đến 80 °C, khối lượng sản phẩm
3580 g.
Thông số kỹ thuật Festo DSBC-80-100-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | DSBC-80-100-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1383337 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn / Standards-based cylinder |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 80 mm |
| Hành trình | 100 mm |
| Kiểu hoạt động | Tác động kép / Double-acting |
| Kiểu ty piston | Ty piston một đầu |
| Đầu ty piston | Ren ngoài |
| Ren đầu ty | M20x1,5 |
| Đường kính ty piston | 25 mm |
| Kết cấu | Piston, piston rod, profile barrel |
| Giảm chấn | Giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 31 mm |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc | 0,04 đến 1,2 MPa |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành có bôi trơn | Có thể; sau khi đã sử dụng bôi trơn thì phải tiếp tục bôi trơn |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 3016 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 2721 N |
| Năng lượng va đập tối đa ở vị trí cuối | 1,8 J |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Cổng khí nén | G3/8 |
| Khối lượng chuyển động | 1200 g |
| Khối lượng chuyển động tại hành trình 0 mm | 810 g |
| Khối lượng chuyển động tăng mỗi 10 mm hành trình | 39 g |
| Khối lượng sản phẩm | 3580 g |
| Khối lượng cơ bản tại hành trình 0 mm | 2660 g |
| Khối lượng tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 92 g |
| Kiểu lắp | Qua ren trong hoặc sử dụng phụ kiện lắp |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của xy lanh Festo DSBC-80-100-PPVA-N3
Xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552
DSBC-80-100-PPVA-N3 thuộc dòng xy lanh tiêu chuẩn
ISO 15552.
Đây là tiêu chuẩn phổ biến cho xy lanh khí nén dạng profile,
quy định các kích thước lắp cơ bản và giao diện cơ khí.
Việc tuân thủ ISO 15552 giúp thuận tiện hơn khi
thiết kế máy, lựa chọn phụ kiện lắp và thay thế xy lanh
trong các hệ thống sử dụng chuẩn tương ứng.
Tuy nhiên khi thay thế một model khác hãng hoặc khác series,
vẫn cần kiểm tra đầy đủ:
- Kích thước lắp thực tế.
- Chiều dài tổng thể.
- Ren đầu ty.
- Cổng khí.
- Vị trí rãnh cảm biến.
- Kiểu giảm chấn.
- Phụ kiện đang sử dụng.
Đường kính piston 80 mm
Số 80 trong model
DSBC-80-100-PPVA-N3 xác định
đường kính piston 80 mm.
Đường kính piston là một trong những thông số
quyết định lực đẩy của xy lanh.
Với bore 80 mm, diện tích phía piston lớn hơn
diện tích phía có ty nên lực tiến cao hơn lực lùi.
Hành trình 100 mm
Số 100 trong model xác định
hành trình làm việc 100 mm.
Piston có thể di chuyển giữa hai vị trí cuối
trong khoảng hành trình danh nghĩa 100 mm.
Khi lựa chọn hành trình cần tính thêm:
- Khoảng dịch chuyển thực tế của cơ cấu.
- Không gian dành cho chiều dài xy lanh.
- Phần nhô của ty khi tiến.
- Khoảng an toàn cơ khí.
- Vị trí lắp phụ kiện đầu ty.
Hoạt động tác động kép
DSBC-80-100-PPVA-N3 là xy lanh
double-acting – tác động kép.
Khí nén được cấp luân phiên vào hai khoang
của xy lanh để điều khiển:
- Hành trình tiến.
- Hành trình lùi.
Do đó xy lanh có khả năng tạo lực chủ động
ở cả hai hướng chuyển động.
Lực tiến 3016 N tại 6 bar
Festo công bố lực lý thuyết khi tiến của
DSBC đường kính 80 mm tại
6 bar là:
3016 N.
Giá trị này tương đương khoảng
307,5 kgf về mặt quy đổi lực,
nhưng không nên hiểu là xy lanh có thể
nâng trực tiếp tải 307,5 kg trong mọi điều kiện.
Lực sử dụng thực tế phải tính tới:
- Ma sát bên trong xy lanh.
- Áp suất thực tế tại cổng xy lanh.
- Tổn thất áp trên van và đường ống.
- Gia tốc tải.
- Hướng lắp.
- Lực cản của cơ cấu dẫn hướng.
- Hệ số an toàn.
Lực lùi 2721 N tại 6 bar
Khi lùi, phía chịu áp có diện tích nhỏ hơn
do phần diện tích của ty piston.
Vì vậy lực lý thuyết giảm còn
2721 N tại 6 bar.
| Hướng chuyển động | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Tiến | 3016 N |
| Lùi | 2721 N |
Chênh lệch lực giữa hai hướng là đặc tính bình thường
của xy lanh tác động kép sử dụng ty piston một đầu.
Không nên dùng trực tiếp lực lý thuyết làm tải thiết kế
Lực 3016 N và 2721 N là
lực lý thuyết.
Khi thiết kế máy cần dành dự phòng lực phù hợp.
Không nên chọn xy lanh để lực yêu cầu của tải
bằng sát lực lý thuyết mà nhà sản xuất công bố.
Đối với tải động, cần tính thêm:
- Khối lượng tải.
- Gia tốc mong muốn.
- Tốc độ piston.
- Lực ma sát.
- Tải ngang lên ty.
- Năng lượng tại cuối hành trình.
Giảm chấn PPV điều chỉnh được hai đầu
Ký hiệu PPV trong model xác định:
Pneumatic cushioning, adjustable at both ends.
Xy lanh sử dụng vùng giảm chấn khí nén
ở cả hai đầu hành trình.
Khi piston tiến vào vùng cuối hành trình,
khí thoát được tiết lưu để giảm tốc piston
trước khi chạm vị trí cuối.
Người vận hành có thể điều chỉnh vít giảm chấn
để phù hợp với:
- Khối lượng tải.
- Tốc độ piston.
- Áp suất làm việc.
- Chu kỳ hoạt động của máy.
Chiều dài vùng giảm chấn 31 mm
Datasheet exact model xác nhận
cushioning length = 31 mm.
Điều này có nghĩa quá trình giảm tốc bằng khí nén
được thực hiện trong vùng cuối hành trình có chiều dài
tương ứng theo thiết kế của xy lanh.
Năng lượng va đập cuối hành trình 1,8 J
Festo công bố
maximum impact energy in the end positions = 1,8 J
cho phiên bản DSBC tiêu chuẩn đường kính 80 mm.
Nếu khối lượng và tốc độ tải tạo ra năng lượng lớn,
cần điều chỉnh tốc độ hoặc xem xét giải pháp giảm chấn ngoài
để không vượt giới hạn cho phép.
So sánh PPV và PPS
| Kiểu giảm chấn | Đặc điểm |
|---|---|
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| PPS | Giảm chấn khí nén tự điều chỉnh ở cả hai đầu |
Model đang xét sử dụng PPV,
cho phép kỹ thuật viên chủ động chỉnh mức giảm chấn.
Phiên bản cùng bore và stroke nhưng sử dụng PPS là:
DSBC-80-100-PPSA-N3 – Part No. 1383370.
Phát hiện vị trí bằng cảm biến tiệm cận
Ký hiệu A sau PPV thể hiện
position sensing via proximity switch.
Profile của xy lanh có rãnh để lắp
cảm biến vị trí piston tương thích.
Cảm biến thường được sử dụng để:
- Xác nhận piston tiến hết hành trình.
- Xác nhận piston lùi hết hành trình.
- Phản hồi trạng thái về PLC.
- Điều khiển trình tự tự động.
- Phát hiện lỗi nếu xy lanh không đạt vị trí đúng thời gian.
Ren đầu ty M20x1,5
Ty piston của DSBC-80-100-PPVA-N3 sử dụng
ren ngoài M20x1,5.
Ren này có thể kết hợp với nhiều loại phụ kiện Festo,
ví dụ:
- Rod eye.
- Rod clevis.
- Self-aligning rod coupler.
- Coupling piece.
Catalog Festo liệt kê các phụ kiện tương ứng bore 80
sử dụng ren M20x1,5.
Đường kính ty piston 25 mm
Bản vẽ kích thước của Festo xác nhận
MM = 25 mm,
tương ứng đường kính ty piston của
phiên bản bore 80 mm.
Ty piston được chế tạo từ
thép hợp kim cao.
Cổng khí G3/8
DSBC-80-100-PPVA-N3 sử dụng
cổng khí G3/8.
Khi lựa chọn fitting và ống khí,
cần xem xét cả:
- Ren G3/8 của xy lanh.
- Lưu lượng yêu cầu.
- Đường kính ống khí.
- Lưu lượng của van điện từ.
- Tốc độ piston mong muốn.
Không nên chọn đường kính ống chỉ dựa vào kích thước ren G3/8.
Áp suất hoạt động 0,4 đến 12 bar
Datasheet chính hãng Festo công bố:
- 0,04 đến 1,2 MPa.
- 0,4 đến 12 bar.
Đây là phạm vi áp suất hoạt động của xy lanh.
Lực tạo ra sẽ thay đổi theo áp suất thực tế.
Môi chất khí nén ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Môi chất làm việc được Festo quy định là:
khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Khi thiết kế hệ thống nên đảm bảo chất lượng khí
phù hợp với yêu cầu này để hỗ trợ tuổi thọ
và độ ổn định của xy lanh.
Có thể vận hành với khí bôi trơn
Festo cho phép
lubricated operation.
Tuy nhiên datasheet có lưu ý:
nếu đã bắt đầu vận hành với khí có bôi trơn,
cần tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn đó.
Vì vậy không nên vận hành lâu dài với dầu rồi
tùy ý chuyển trở lại chế độ hoàn toàn không bôi trơn.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 80 °C
DSBC-80-100-PPVA-N3 hoạt động trong phạm vi
-20 đến 80 °C.
Đây là giới hạn của phiên bản tiêu chuẩn.
Dòng DSBC còn có các biến thể vật liệu/phớt
dành cho nhiệt độ khác,
nhưng không nên áp dụng thông số của các biến thể đó
cho model 1383337.
Cấp chống ăn mòn CRC 2
Festo công bố:
CRC 2 – Moderate corrosion stress.
Đây là mức chống ăn mòn dành cho điều kiện
có tác động ăn mòn trung bình theo hệ thống phân loại của Festo.
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L
Phiên bản DSBC tiêu chuẩn này có
LABS/PWIS conformity VDMA 24364-B1/B2-L.
Thông số này cần được xem xét trong các dây chuyền
sơn, phủ hoặc xử lý bề mặt có yêu cầu kiểm soát
các chất gây ảnh hưởng tới quá trình làm ướt bề mặt.
Không tự gán Cleanroom Class 5 cho DSBC-80
Catalog DSBC hiện hành chỉ công bố
Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1
cho DSBC kích thước 32 đến 50 mm.
Vì model đang xét có đường kính piston
80 mm,
không nên tự áp dụng Class 5 của các cỡ nhỏ hơn
cho DSBC-80-100-PPVA-N3.
Khối lượng sản phẩm 3,58 kg
Datasheet exact model công bố:
Product weight = 3580 g,
tương đương 3,58 kg.
Festo cũng cung cấp công thức khối lượng theo hành trình:
| Thông số khối lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 2660 g |
| Tăng thêm mỗi 10 mm stroke | 92 g |
| Stroke 100 mm | 2660 + 10 × 92 = 3580 g |
Khối lượng chuyển động 1200 g
Khối lượng chuyển động bên trong của
DSBC-80-100-PPVA-N3 là
1200 g.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Moving mass tại stroke 0 mm | 810 g |
| Tăng thêm mỗi 10 mm stroke | 39 g |
| Moving mass tại stroke 100 mm | 1200 g |
Khối lượng chuyển động là thông số cần quan tâm
khi đánh giá năng lượng động và quá trình giảm tốc cuối hành trình.
Vật liệu Festo DSBC-80-100-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc áp lực, có phủ bề mặt |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Ty piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt gạt ty | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Ống profile xy lanh | Hợp kim nhôm biến dạng, bề mặt nhẵn và anodized |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Bạc dẫn hướng | POM |
| Vít | Thép mạ kẽm |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Kích thước Festo DSBC-80-100-PPVA-N3
Catalog DSBC chính hãng Festo bản
2026/04 cung cấp bản vẽ kích thước
cho bore 80 mm.
Các kích thước cơ bản như sau:
| Ký hiệu bản vẽ | Giá trị |
|---|---|
| A | 40 mm |
| B | 45 mm |
| BG | 17 mm |
| D | 45 mm |
| E | 93 mm |
| EE | G3/8 |
| G | 43 mm |
| U2 | 12,5 mm |
| U1 | 8 mm |
| KK | M20x1,5 |
| L2 | 34,2 mm |
| L7 | 11 mm |
| L8 | 128 mm + hành trình |
| MM | 25 mm |
| PL | 30 mm |
| RT | M10 |
| TG | 72 mm |
| VA | 4 mm |
| VD | 15,7 mm |
| WH | 45,4 mm |
| ZJ | 173,6 mm + hành trình |
| ZM | 221 mm + 2 × hành trình với biến thể ty xuyên tương ứng |
Chiều dài ZJ với hành trình 100 mm
Trên bản vẽ Festo,
ký hiệu dấu + có nghĩa
phải cộng thêm chiều dài hành trình.
Đối với bore 80:
ZJ cơ bản = 173,6 mm.
Với hành trình 100 mm:
ZJ = 173,6 + 100 = 273,6 mm.
Đây là một kích thước tổng thể theo hệ ký hiệu bản vẽ Festo.
Khi bố trí xy lanh trong không gian máy,
nên tải CAD của đúng Part No. 1383337
để kiểm tra toàn bộ envelope lắp đặt.
Kích thước tiết diện profile
Bore 80 mm có kích thước ngoài profile chính
E = 93 mm
và khoảng cách tâm lắp theo bản vẽ
TG = 72 mm.
Đây là các thông số quan trọng khi thiết kế:
- Tấm gá.
- Khung máy.
- Khoảng hở quanh xy lanh.
- Vị trí đi ống khí.
- Khoảng không cho cảm biến.
Ý nghĩa mã Festo DSBC-80-100-PPVA-N3
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Xy lanh tiêu chuẩn, tác động kép, dựa trên ISO 15552 |
| 80 | Đường kính piston 80 mm |
| 100 | Hành trình 100 mm |
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| A | Phát hiện vị trí qua cảm biến tiệm cận |
| N3 | Tuân thủ ISO 15552 |
So sánh DSBC-80-100-PPVA-N3 và DSBC-80-100-PPSA-N3
| Thông số | DSBC-80-100-PPVA-N3 | DSBC-80-100-PPSA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1383337 | 1383370 |
| Bore | 80 mm | 80 mm |
| Stroke | 100 mm | 100 mm |
| Kiểu hoạt động | Double-acting | Double-acting |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 | ISO 15552 |
| Giảm chấn | PPV – điều chỉnh thủ công | PPS – tự điều chỉnh |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận | Qua cảm biến tiệm cận |
Nếu máy cần kỹ thuật viên tùy chỉnh giảm chấn
theo tải và tốc độ thực tế,
phiên bản PPV cho phép điều chỉnh trực tiếp.
Nếu muốn giảm yêu cầu chỉnh tay và ứng dụng phù hợp,
có thể xem xét phiên bản PPS.
Một số hành trình tiêu chuẩn của DSBC-80-PPVA-N3
| Hành trình | Mã sản phẩm | Model |
|---|---|---|
| 25 mm | 1383333 | DSBC-80-25-PPVA-N3 |
| 40 mm | 1383334 | DSBC-80-40-PPVA-N3 |
| 50 mm | 1383335 | DSBC-80-50-PPVA-N3 |
| 80 mm | 1383336 | DSBC-80-80-PPVA-N3 |
| 100 mm | 1383337 | DSBC-80-100-PPVA-N3 |
| 125 mm | 1383338 | DSBC-80-125-PPVA-N3 |
| 160 mm | 1383339 | DSBC-80-160-PPVA-N3 |
| 200 mm | 1383340 | DSBC-80-200-PPVA-N3 |
| 250 mm | 1383341 | DSBC-80-250-PPVA-N3 |
| 320 mm | 1383342 | DSBC-80-320-PPVA-N3 |
| 400 mm | 1383343 | DSBC-80-400-PPVA-N3 |
| 500 mm | 1383344 | DSBC-80-500-PPVA-N3 |
Catalog Festo còn liệt kê một số hành trình khác như
20, 30, 60, 70, 150 và 300 mm
cùng cấu hình bore 80 và giảm chấn PPV.
Ứng dụng của Festo DSBC-80-100-PPVA-N3
- Cơ cấu đẩy và kéo trong máy tự động.
- Cơ cấu nâng hạ khi tải và dẫn hướng phù hợp.
- Máy lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Cơ cấu ép khí nén trong giới hạn lực cho phép.
- Cơ cấu kẹp sử dụng truyền động tuyến tính.
- Dây chuyền cấp và chuyển phôi.
- Cơ cấu định vị sản phẩm.
- Cơ cấu chặn sản phẩm.
- Máy sản xuất công nghiệp sử dụng xy lanh ISO 15552.
Lưu ý về tải ngang lên ty piston
Xy lanh khí nén không nên được sử dụng như
một cơ cấu dẫn hướng chịu tải ngang lớn nếu
không có hệ dẫn hướng phù hợp.
Tải ngang lên ty có thể làm:
- Tăng ma sát bạc dẫn hướng.
- Tăng mòn phớt ty.
- Làm giảm tuổi thọ.
- Gây kẹt hoặc chuyển động không ổn định.
Với tải có moment hoặc lực ngang đáng kể,
nên sử dụng ray dẫn hướng, guided drive
hoặc cơ cấu chịu tải riêng.
Lưu ý khi điều chỉnh giảm chấn PPV
Giảm chấn cần được điều chỉnh sao cho piston
giảm tốc êm trước vị trí cuối
nhưng không tạo thời gian hãm quá dài.
Nếu mở giảm chấn quá nhiều,
piston có thể va mạnh vào nắp cuối.
Nếu đóng quá nhiều,
xy lanh có thể giảm tốc quá sớm
hoặc mất thời gian ở cuối hành trình.
Nên điều chỉnh khi máy chạy ở
tải, áp suất và tốc độ gần với điều kiện vận hành thực tế.
Lưu ý khi lựa chọn DSBC-80-100-PPVA-N3
- Kiểm tra đúng model DSBC-80-100-PPVA-N3.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 1383337.
- Đường kính piston là 80 mm.
- Hành trình là 100 mm.
- Xy lanh hoạt động tác động kép.
- Tuân thủ ISO 15552.
- Ty piston một đầu, ren ngoài M20x1,5.
- Đường kính ty piston là 25 mm.
- Giảm chấn là PPV – khí nén điều chỉnh được hai đầu.
- Chiều dài giảm chấn là 31 mm.
- Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa là 1,8 J.
- Áp suất làm việc là 0,4 đến 12 bar.
- Lực tiến lý thuyết tại 6 bar là 3016 N.
- Lực lùi lý thuyết tại 6 bar là 2721 N.
- Không sử dụng lực lý thuyết làm tải thực tế tối đa mà không có dự phòng.
- Cổng khí là G3/8.
- Môi chất khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Có thể vận hành bôi trơn, nhưng sau đó phải duy trì chế độ bôi trơn.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B1/B2-L.
- Khối lượng sản phẩm là 3,58 kg.
- Sản phẩm tuân thủ RoHS.
- Không tự áp dụng Cleanroom Class 5 của DSBC-32…50 cho bore 80 mm.
- Nếu thay bằng bản PPS cần kiểm tra đúng Part No. 1383370.
- Nếu có tải ngang hoặc moment lớn cần bố trí dẫn hướng riêng.
Thông tin model Festo DSBC-80-100-PPVA-N3
| Tên sản phẩm | Xy lanh khí nén Festo DSBC-80-100-PPVA-N3 |
| Model | DSBC-80-100-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1383337 |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 80 mm |
| Hành trình | 100 mm |
| Kiểu hoạt động | Double-acting |
| Ren đầu ty | M20x1,5 |
| Đường kính ty | 25 mm |
| Giảm chấn | PPV – khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 31 mm |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 3016 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 2721 N |
| Cổng khí | G3/8 |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Khối lượng | 3580 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























