Festo DSBC-63-40-PPVA-N3 là xy lanh khí nén tiêu chuẩn
thuộc dòng DSBC của Festo, có mã sản phẩm
1383579. Xy lanh có đường kính piston
63 mm, hành trình 40 mm,
hoạt động tác động kép – double acting
và tuân thủ tiêu chuẩn ISO 15552.
Model DSBC-63-40-PPVA-N3 sử dụng ty piston một đầu,
ren đầu ty M16x1,5, đường kính ty
20 mm và cổng khí G3/8.
Xy lanh tích hợp giảm chấn khí nén
PPV có thể điều chỉnh ở cả hai đầu,
với chiều dài vùng giảm chấn 22 mm.
Theo datasheet chính hãng Festo hiện hành của đúng
Part No. 1383579, xy lanh hoạt động trong dải áp suất
0,4 đến 12 bar. Tại áp suất 6 bar,
lực lý thuyết khi tiến đạt 1870 N
và lực lý thuyết khi lùi đạt 1682 N.
Nhiệt độ môi trường cho phép từ -20 đến 80 °C,
khối lượng sản phẩm 1988 g.
Thông số kỹ thuật Festo DSBC-63-40-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | DSBC-63-40-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1383579 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn / ISO cylinder |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 63 mm |
| Hành trình | 40 mm |
| Kiểu hoạt động | Tác động kép / Double-acting |
| Kiểu ty piston | Ty piston một đầu |
| Đầu ty piston | Ren ngoài |
| Ren đầu ty | M16x1,5 |
| Đường kính ty piston | 20 mm |
| Kết cấu | Piston, piston rod, profile barrel |
| Giảm chấn | Giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài vùng giảm chấn | 22 mm |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc | 0,04 đến 1,2 MPa |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành bôi trơn | Có thể; sau khi đã sử dụng khí bôi trơn thì phải tiếp tục duy trì |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 1870 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 1682 N |
| Năng lượng va đập tối đa tại vị trí cuối | 1,3 J |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Cổng khí nén | G3/8 |
| Khối lượng chuyển động | 530 g |
| Khối lượng chuyển động tại hành trình 0 mm | 430 g |
| Khối lượng chuyển động tăng mỗi 10 mm hành trình | 25 g |
| Khối lượng sản phẩm | 1988 g |
| Khối lượng cơ bản tại hành trình 0 mm | 1740 g |
| Khối lượng tăng mỗi 10 mm hành trình | 62 g |
| Kiểu lắp | Qua ren trong hoặc bằng phụ kiện lắp |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của xy lanh Festo DSBC-63-40-PPVA-N3
Xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552
DSBC-63-40-PPVA-N3 thuộc dòng
standards-based cylinder theo ISO 15552.
Đây là tiêu chuẩn phổ biến đối với xy lanh khí nén công nghiệp
dạng profile.
Festo thiết kế DSBC theo cấu trúc:
- Piston.
- Ty piston.
- Ống profile.
- Nắp trước và nắp sau.
- Giảm chấn khí nén ở hai đầu.
- Rãnh tích hợp dành cho cảm biến vị trí.
Việc tuân thủ ISO 15552 giúp thuận tiện khi
thiết kế đồ gá và lựa chọn phụ kiện theo chuẩn,
nhưng khi thay thế xy lanh vẫn cần kiểm tra
toàn bộ bản vẽ kích thước thực tế.
Đường kính piston 63 mm
Số 63 trong model
DSBC-63-40-PPVA-N3
xác định đường kính piston
63 mm.
Với bore 63 mm, Festo công bố lực tiến lý thuyết
1870 N tại 6 bar.
Đường kính piston là thông số quan trọng
ảnh hưởng trực tiếp tới lực xy lanh.
Bore càng lớn thì diện tích chịu áp càng lớn,
từ đó lực tạo ra tại cùng áp suất càng cao.
Hành trình 40 mm
Số 40 trong model xác định
stroke = 40 mm.
Đây là khoảng dịch chuyển danh nghĩa
giữa hai vị trí cuối của piston.
Khi lựa chọn stroke cần xem xét:
- Khoảng dịch chuyển yêu cầu của cơ cấu.
- Chiều dài tổng thể của xy lanh.
- Khoảng không khi ty tiến ra.
- Kích thước phụ kiện đầu ty.
- Khoảng an toàn cơ khí.
Hoạt động tác động kép
DSBC-63-40-PPVA-N3 hoạt động
double-acting – tác động kép.
Khí nén được cấp luân phiên vào hai khoang của xy lanh
để tạo chuyển động:
- Tiến ty piston.
- Lùi ty piston.
Nhờ đó xy lanh tạo lực chủ động ở cả hai chiều.
Lực tiến lý thuyết 1870 N tại 6 bar
Theo datasheet exact model,
lực lý thuyết khi tiến ở áp suất
0,6 MPa – 6 bar là
1870 N.
Nếu chỉ quy đổi về đơn vị kgf,
1870 N tương đương khoảng
190,6 kgf.
Tuy nhiên đây chỉ là phép quy đổi lực;
không có nghĩa xy lanh được phép nâng trực tiếp tải 190 kg
trong mọi ứng dụng.
Lực lùi lý thuyết 1682 N tại 6 bar
Khi lùi, diện tích chịu áp giảm do diện tích của ty piston.
Vì vậy lực lý thuyết giảm xuống
1682 N tại 6 bar.
| Hướng chuyển động | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Tiến | 1870 N |
| Lùi | 1682 N |
Lực thực tế cần có hệ số dự phòng
Hai giá trị 1870 N và 1682 N là
theoretical force – lực lý thuyết.
Trong thiết kế thực tế cần xem xét:
- Ma sát của xy lanh.
- Ma sát của cơ cấu dẫn hướng.
- Áp suất thực tế tại cổng xy lanh.
- Tổn thất áp suất qua van.
- Tổn thất qua fitting và tubing.
- Gia tốc tải.
- Hướng chuyển động.
- Hệ số an toàn.
Trong ví dụ sizing của catalog DSBC,
Festo khuyến nghị như một nguyên tắc cơ bản
chỉ sử dụng khoảng 50% lực lý thuyết được chỉ ra
khi lựa chọn kích thước xy lanh.
Giảm chấn PPV điều chỉnh được ở cả hai đầu
Ký hiệu PPV được Festo định nghĩa:
Pneumatic cushioning, adjustable at both ends.
Khi piston đi vào vùng cuối hành trình,
khí còn lại trong khoang giảm chấn được tiết lưu,
tạo hiệu ứng hãm piston trước khi tới điểm cuối.
Vít giảm chấn cho phép kỹ thuật viên điều chỉnh
phù hợp với:
- Khối lượng tải.
- Tốc độ piston.
- Áp suất làm việc.
- Tần suất vận hành.
Chiều dài giảm chấn 22 mm
Datasheet của Part No. 1383579 xác nhận:
Cushioning length = 22 mm.
Đây là vùng ở gần cuối hành trình
mà hệ thống giảm chấn khí nén tác động
để giảm tốc piston.
Năng lượng va đập tối đa 1,3 J
Festo công bố
Impact energy in end positions = 1,3 J.
Khi tốc độ piston hoặc tải tăng,
năng lượng động tại cuối hành trình tăng.
Nếu năng lượng quá lớn,
chỉ điều chỉnh PPV có thể không đủ và
cần xem xét giảm tốc độ hoặc sử dụng
giải pháp hấp thụ năng lượng bên ngoài.
So sánh giảm chấn PPV và PPS
| Kiểu giảm chấn | Đặc điểm |
|---|---|
| PPV | Giảm chấn khí nén, có thể điều chỉnh ở cả hai đầu |
| PPS | Giảm chấn khí nén tự điều chỉnh ở cả hai đầu |
Model đang xét sử dụng PPV.
Phiên bản cùng bore 63 mm và stroke 40 mm
sử dụng giảm chấn PPS là
DSBC-63-40-PPSA-N3,
mã sản phẩm 1383633.
Phát hiện vị trí bằng cảm biến tiệm cận
Ký hiệu A trong PPVA thể hiện
position sensing via proximity sensor.
Catalog DSBC hiện hành liệt kê các cảm biến như
SME, SMT-8M và SDBT-MS
có thể được tích hợp vào rãnh cảm biến
của dòng xy lanh DSBC theo cấu hình tương thích.
Cảm biến có thể được sử dụng để:
- Xác nhận xy lanh đã tiến.
- Xác nhận xy lanh đã lùi.
- Gửi trạng thái piston về PLC.
- Điều khiển trình tự máy.
- Phát hiện lỗi không đạt vị trí trong thời gian cho phép.
Ren đầu ty M16x1,5
DSBC-63-40-PPVA-N3 sử dụng
ren đầu ty M16x1,5.
Ren này được dùng để kết nối đầu ty với
cơ cấu máy hoặc các phụ kiện như:
- Rod eye.
- Rod clevis.
- Self-aligning rod coupler.
- Coupling piece.
Đường kính ty piston 20 mm
Bảng kích thước Festo xác nhận đối với bore 63:
MM = 20 mm.
Đây là đường kính ty piston của phiên bản tiêu chuẩn.
Ty được chế tạo bằng
thép hợp kim cao.
Cổng khí G3/8
Festo DSBC-63-40-PPVA-N3 sử dụng
cổng khí G3/8.
Khi chọn fitting và tubing,
không nên chỉ dựa vào kích thước ren.
Cần kiểm tra thêm:
- Lưu lượng khí yêu cầu.
- Tốc độ xy lanh mong muốn.
- Chiều dài tubing.
- Lưu lượng danh nghĩa của van điện từ.
- Tiết diện fitting.
Áp suất làm việc 0,4 đến 12 bar
Datasheet chính hãng xác nhận:
- 0,04 đến 1,2 MPa.
- 0,4 đến 12 bar.
Các giá trị lực 1870 N và 1682 N
được Festo công bố tại
6 bar, không phải tại 12 bar.
Môi chất khí nén ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Môi chất được Festo quy định là:
Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Việc sử dụng khí nén có chất lượng phù hợp
giúp duy trì hoạt động ổn định của phớt,
bạc dẫn hướng và bề mặt chuyển động bên trong xy lanh.
Có thể vận hành với khí bôi trơn
Datasheet cho phép
lubricated operation.
Tuy nhiên Festo ghi rõ:
nếu hệ thống đã bắt đầu sử dụng khí có bôi trơn,
thì chế độ bôi trơn phải được duy trì về sau.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 80 °C
DSBC-63-40-PPVA-N3 có phạm vi nhiệt độ môi trường:
-20 đến 80 °C.
Dòng DSBC còn có các biến thể nhiệt độ khác như:
- T1: phớt chịu nhiệt tới 120 °C.
- T3: nhiệt độ thấp từ -40 đến 80 °C.
- T4: phớt chịu nhiệt tới 150 °C.
Tuy nhiên các giới hạn này thuộc các cấu hình tùy chọn khác,
không áp dụng trực tiếp cho model tiêu chuẩn 1383579.
Cấp chống ăn mòn CRC 2
Festo công bố:
CRC 2 – Moderate corrosion stress.
Đây là mức tác động ăn mòn trung bình
theo hệ thống phân loại của Festo.
Nếu ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn cao,
dòng DSBC có tùy chọn
R3 – High corrosion protection,
nhưng phải đặt đúng cấu hình tương ứng.
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L
Datasheet exact model xác nhận
LABS/PWIS conformity VDMA 24364-B1/B2-L.
Thông số này cần được xem xét trong
dây chuyền sơn, phủ hoặc hoàn thiện bề mặt
có yêu cầu kiểm soát các chất
ảnh hưởng tới quá trình làm ướt bề mặt.
Khối lượng sản phẩm 1988 g
Datasheet chính xác của
DSBC-63-40-PPVA-N3 công bố
Product weight = 1988 g,
tương đương khoảng 1,988 kg.
Festo đồng thời cung cấp dữ liệu tính khối lượng theo stroke:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 1740 g |
| Tăng mỗi 10 mm stroke | 62 g |
| Stroke 40 mm | 4 × 10 mm |
| Khối lượng | 1740 + 4 × 62 = 1988 g |
Khối lượng chuyển động 530 g
Festo công bố
moving mass = 530 g.
| Thông số moving mass | Giá trị |
|---|---|
| Moving mass tại stroke 0 mm | 430 g |
| Tăng mỗi 10 mm stroke | 25 g |
| Stroke 40 mm | 430 + 4 × 25 = 530 g |
Khối lượng chuyển động cần được tính đến
khi đánh giá động năng và giảm chấn ở cuối hành trình.
Vật liệu Festo DSBC-63-40-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc áp lực có phủ bề mặt |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Ty piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt gạt ty | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Ống profile | Hợp kim nhôm biến dạng, anodized nhẵn |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Bạc dẫn hướng | POM |
| Vít | Thép mạ kẽm |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Kích thước Festo DSBC-63-40-PPVA-N3
Catalog DSBC chính hãng Festo hiện hành
cung cấp các kích thước cơ bản của bore
63 mm như sau:
| Ký hiệu bản vẽ Festo | Giá trị |
|---|---|
| A | 32 mm |
| B | 45 mm |
| BG | 16 mm |
| D | 45 mm |
| E | 75 mm |
| EE | G3/8 |
| G | 40,5 mm |
| U2 | 12,75 mm |
| U1 | 6,25 mm |
| KK | M16x1,5 |
| L2 | 27 mm |
| L3 | 5 mm |
| L7 | 9 mm |
| L8 | 121 mm + hành trình |
| MM | 20 mm |
| PL | 27,5 mm |
| RT | M8 |
| TG | 56,5 mm |
| VA | 4 mm |
| VD | 15 mm |
| WH | 35,9 mm |
| ZJ | 157,1 mm + hành trình |
Chiều dài L8 với hành trình 40 mm
Bản vẽ Festo sử dụng ký hiệu
“+ = plus stroke length”
cho các kích thước phụ thuộc hành trình.
Với bore 63:
L8 cơ bản = 121 mm.
Với stroke 40 mm:
L8 = 121 + 40 = 161 mm.
Kích thước ZJ với hành trình 40 mm
ZJ cơ bản của bore 63 là
157,1 mm.
Với hành trình 40 mm:
ZJ = 157,1 + 40 = 197,1 mm.
Khi thiết kế đồ gá hoặc bố trí không gian máy chính xác,
nên sử dụng file CAD của đúng
Part No. 1383579.
Kích thước profile bore 63
Kích thước tiết diện quan trọng của bore 63 gồm:
- E = 75 mm: kích thước ngoài profile theo bản vẽ.
- TG = 56,5 mm: khoảng cách lắp theo bản vẽ.
- MM = 20 mm: đường kính ty piston.
- EE = G3/8: cổng khí.
Ý nghĩa mã Festo DSBC-63-40-PPVA-N3
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Xy lanh tiêu chuẩn Festo, tác động kép, dựa trên ISO 15552 |
| 63 | Đường kính piston 63 mm |
| 40 | Hành trình 40 mm |
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| A | Dùng cảm biến tiệm cận để phát hiện vị trí |
| N3 | Tuân thủ ISO 15552 |
So sánh DSBC-63-40-PPVA-N3 và DSBC-63-40-PPSA-N3
| Thông số | DSBC-63-40-PPVA-N3 | DSBC-63-40-PPSA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1383579 | 1383633 |
| Đường kính piston | 63 mm | 63 mm |
| Hành trình | 40 mm | 40 mm |
| Kiểu hoạt động | Double-acting | Double-acting |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 | ISO 15552 |
| Giảm chấn | PPV – điều chỉnh được | PPS – tự điều chỉnh |
| Phát hiện vị trí | Cảm biến tiệm cận | Cảm biến tiệm cận |
So sánh DSBC-63-40-PPVA-N3 và DSBC-63-60-PPVA-N3
| Thông số | DSBC-63-40-PPVA-N3 | DSBC-63-60-PPVA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1383579 | 2125492 |
| Bore | 63 mm | 63 mm |
| Stroke | 40 mm | 60 mm |
| Lực tiến tại 6 bar | 1870 N | 1870 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 1682 N | 1682 N |
| Cổng khí | G3/8 | G3/8 |
| Giảm chấn | PPV | PPV |
| Khối lượng sản phẩm | 1988 g | 2112 g |
| Khối lượng chuyển động | 530 g | 580 g |
Vì hai model có cùng bore 63 mm,
lực lý thuyết tại cùng áp suất là như nhau.
Khác biệt chính là hành trình,
chiều dài tổng thể và khối lượng.
Một số hành trình DSBC-63-PPVA-N3
| Hành trình | Mã sản phẩm | Model | Bản PPS tương ứng |
|---|---|---|---|
| 20 mm | 2125490 | DSBC-63-20-PPVA-N3 | 2126684 |
| 25 mm | 1383578 | DSBC-63-25-PPVA-N3 | 1383632 |
| 30 mm | 2125491 | DSBC-63-30-PPVA-N3 | 2126685 |
| 40 mm | 1383579 | DSBC-63-40-PPVA-N3 | 1383633 |
| 50 mm | 1383580 | DSBC-63-50-PPVA-N3 | 1383634 |
| 60 mm | 2125492 | DSBC-63-60-PPVA-N3 | 2126686 |
| 70 mm | 2125493 | DSBC-63-70-PPVA-N3 | 2126687 |
| 80 mm | 1383581 | DSBC-63-80-PPVA-N3 | 1383635 |
| 100 mm | 1383582 | DSBC-63-100-PPVA-N3 | 1383636 |
| 125 mm | 1383583 | DSBC-63-125-PPVA-N3 | 1383637 |
| 150 mm | 2125494 | DSBC-63-150-PPVA-N3 | 2126688 |
| 160 mm | 1383584 | DSBC-63-160-PPVA-N3 | 1383638 |
| 200 mm | 1383585 | DSBC-63-200-PPVA-N3 | 1383639 |
| 250 mm | 1383586 | DSBC-63-250-PPVA-N3 | 1383640 |
| 300 mm | 2125495 | DSBC-63-300-PPVA-N3 | 2126689 |
| 320 mm | 1383587 | DSBC-63-320-PPVA-N3 | 1383641 |
| 400 mm | 1383588 | DSBC-63-400-PPVA-N3 | 1383642 |
| 500 mm | 1383589 | DSBC-63-500-PPVA-N3 | 1383643 |
Catalog còn cho phép cấu hình hành trình
1 đến 2800 mm thông qua
hệ modular product system của DSBC
trong phạm vi cấu hình tương ứng.
Ứng dụng của Festo DSBC-63-40-PPVA-N3
- Cơ cấu đẩy và kéo sản phẩm.
- Cơ cấu chặn trên băng tải.
- Cơ cấu định vị phôi.
- Máy lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Cơ cấu kẹp sử dụng truyền động tuyến tính.
- Cơ cấu ép khí nén trong giới hạn lực cho phép.
- Cơ cấu nâng hạ có dẫn hướng phù hợp.
- Máy cấp và phân loại phôi.
- Các hệ thống công nghiệp sử dụng xy lanh ISO 15552.
Lưu ý về tải ngang lên ty piston
Ty piston của xy lanh không nên được sử dụng
thay cho một bộ dẫn hướng chịu tải ngang lớn.
Tải ngang hoặc moment có thể gây:
- Tăng ma sát bạc dẫn hướng.
- Mài mòn phớt ty nhanh hơn.
- Độ võng của ty piston.
- Chuyển động không ổn định.
- Giảm tuổi thọ xy lanh.
Nếu ứng dụng có tải ngang đáng kể,
nên sử dụng guide unit hoặc cơ cấu dẫn hướng riêng.
Lưu ý khi điều chỉnh PPV
Nên điều chỉnh giảm chấn khi máy hoạt động
ở điều kiện tải, áp suất và tốc độ gần với thực tế.
Nếu mở giảm chấn quá nhiều,
piston có thể va mạnh vào nắp cuối.
Nếu đóng quá nhiều,
piston có thể giảm tốc sớm,
làm tăng thời gian chu kỳ hoặc
khiến chuyển động cuối hành trình không tối ưu.
Không tự gán Cleanroom Class 5 cho DSBC-63
Catalog DSBC hiện hành của Festo chỉ công bố
Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1
cho DSBC kích thước 32 đến 50 mm.
DSBC-63-40-PPVA-N3 có bore
63 mm,
vì vậy không nên lấy Cleanroom Class 5 của
bore 32…50 để áp dụng cho model này.
Lưu ý khi lựa chọn Festo DSBC-63-40-PPVA-N3
- Kiểm tra đúng model DSBC-63-40-PPVA-N3.
- Mã sản phẩm chính hãng là 1383579.
- Đường kính piston là 63 mm.
- Hành trình là 40 mm.
- Xy lanh tuân thủ ISO 15552.
- Hoạt động double-acting.
- Ty piston một đầu.
- Ren đầu ty là M16x1,5.
- Đường kính ty là 20 mm.
- Giảm chấn là PPV, điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- Chiều dài giảm chấn là 22 mm.
- Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa là 1,3 J.
- Áp suất hoạt động là 0,4 đến 12 bar.
- Lực tiến lý thuyết tại 6 bar là 1870 N.
- Lực lùi lý thuyết tại 6 bar là 1682 N.
- Không sử dụng trực tiếp lực lý thuyết như tải thiết kế tối đa.
- Cổng khí là G3/8.
- Môi chất theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Có thể vận hành bôi trơn, nhưng sau khi sử dụng phải tiếp tục duy trì bôi trơn.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B1/B2-L.
- Khối lượng sản phẩm là 1988 g.
- Khối lượng chuyển động là 530 g.
- L8 với stroke 40 mm khoảng 161 mm theo kích thước catalog.
- ZJ với stroke 40 mm là 197,1 mm.
- Bản PPS tương ứng là 1383633.
- Không tự áp dụng Cleanroom Class 5 của DSBC-32…50 cho bore 63.
- Nếu tải có lực ngang hoặc moment đáng kể, cần bố trí dẫn hướng riêng.
Thông tin model Festo DSBC-63-40-PPVA-N3
| Tên sản phẩm | Xy lanh khí nén Festo DSBC-63-40-PPVA-N3 |
| Model | DSBC-63-40-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1383579 |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 63 mm |
| Hành trình | 40 mm |
| Kiểu hoạt động | Double-acting |
| Ren đầu ty | M16x1,5 |
| Đường kính ty | 20 mm |
| Giảm chấn | PPV – khí nén điều chỉnh được hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 22 mm |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 1870 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 1682 N |
| Năng lượng va đập | 1,3 J |
| Cổng khí | G3/8 |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Khối lượng | 1988 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























