Xy lanh khí nén Festo DSBC-50-50-PPVA-N3
Festo DSBC-50-50-PPVA-N3 là xy lanh khí nén tiêu chuẩn ISO thuộc dòng DSBC của Festo. Sản phẩm có đường kính piston 50 mm, hành trình 50 mm, hoạt động tác động kép và được trang bị giảm chấn khí nén có thể điều chỉnh ở cả hai đầu hành trình.
Mã đặt hàng chính hãng của DSBC-50-50-PPVA-N3 là 1366950. Theo datasheet riêng của đúng model do Festo cập nhật năm 2026, xy lanh được thiết kế theo ISO 15552, sử dụng cổng khí G1/4, ren đầu cần piston M16x1.5 và hỗ trợ phát hiện vị trí piston bằng cảm biến tiệm cận.
Thông số kỹ thuật Festo DSBC-50-50-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | DSBC-50-50-PPVA-N3 |
| Mã đặt hàng | 1366950 |
| Hãng sản xuất | Festo |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn ISO |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 50 mm |
| Hành trình | 50 mm |
| Kiểu hoạt động | Tác động kép – Double-acting |
| Kiểu cần piston | Cần piston một phía |
| Đầu cần piston | Ren ngoài |
| Ren cần piston | M16x1.5 |
| Đường kính cần piston | 20 mm |
| Cổng khí | G1/4 |
| Kiểu giảm chấn | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài vùng giảm chấn | 22 mm |
| Năng lượng va đập tại vị trí cuối | 1 J |
| Áp suất làm việc | 0,04 đến 1,2 MPa |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 1178 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 990 N |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành có dầu bôi trơn | Cho phép; sau khi sử dụng dầu phải tiếp tục vận hành có bôi trơn |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80°C |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Phát hiện vị trí | Thông qua cảm biến tiệm cận |
| Cấp chống ăn mòn CRC | 2 – Mức chịu tác động ăn mòn trung bình |
| Tuân thủ LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Khả năng sử dụng trong phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Khối lượng chuyển động | 490 g |
| Khối lượng sản phẩm | 1470 g |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Kích thước Festo DSBC-50-50-PPVA-N3
DSBC-50-50-PPVA-N3 thuộc nhóm xy lanh Ø50 mm theo ISO 15552. Theo bản vẽ và bảng kích thước DSBC chính hãng Festo cập nhật năm 2026, các kích thước cơ khí chính của phiên bản Ø50 mm như sau:
| Ký hiệu | Kích thước |
|---|---|
| Đường kính piston | 50 mm |
| Hành trình | 50 mm |
| A | 32 mm |
| B | 40 mm |
| BG | 16 mm |
| D | 45 mm |
| E | 64 mm |
| EE – cổng khí | G1/4 |
| G | 33 mm |
| U2 | 10,4 mm |
| U1 | 5,5 mm |
| KK – ren cần piston | M16x1.5 |
| L2 | 26,8 mm |
| L3 tối đa | 5 mm |
| L7 | 9,5 mm |
| L8 cơ bản | 106 mm + hành trình |
| L8 với hành trình 50 mm | 156 mm |
| MM – đường kính cần piston | 20 mm |
| PL | 22,5 mm |
| RT | M8 |
| TG | 46,5 mm |
| VA | 4 mm |
| VD | 11,5 mm |
| WH | 35,6 mm |
| ZJ cơ bản | 141,8 mm + hành trình |
| ZJ với hành trình 50 mm | 191,8 mm |
Trong bản vẽ Festo, ký hiệu dấu + sau kích thước L8 và ZJ có nghĩa là phải cộng thêm chiều dài hành trình. Với DSBC-50-50-PPVA-N3 có hành trình 50 mm, L8 = 106 + 50 = 156 mm và ZJ = 141,8 + 50 = 191,8 mm.
DSBC-50-50-PPVA-N3 là xy lanh loại gì?
DSBC-50-50-PPVA-N3 là xy lanh khí nén tác động kép theo tiêu chuẩn ISO 15552. Khí nén được cấp luân phiên vào hai khoang của xy lanh để tạo chuyển động tiến và lùi của piston.
- Đường kính piston: 50 mm.
- Hành trình: 50 mm.
- Kiểu tác động: tác động kép.
- Cần piston: một phía.
- Đường kính cần piston: 20 mm.
- Ren đầu cần: M16x1.5.
- Cổng khí: G1/4.
- Tiêu chuẩn: ISO 15552.
Ý nghĩa 50-50 của DSBC-50-50-PPVA-N3
Hai con số 50-50 trong tên model thể hiện hai thông số kích thước cơ bản của xy lanh:
- 50 đầu tiên: đường kính piston 50 mm.
- 50 thứ hai: hành trình piston 50 mm.
Như vậy cần piston của DSBC-50-50-PPVA-N3 có hành trình danh nghĩa 50 mm giữa hai vị trí cuối.
Giảm chấn PPV của DSBC-50-50-PPVA-N3
DSBC-50-50-PPVA-N3 được trang bị giảm chấn khí nén có thể điều chỉnh ở cả hai đầu hành trình. Trong tài liệu Festo, cấu hình này được mô tả là Pneumatic cushioning, adjustable at both ends.
Khi piston tiến gần đến cuối hành trình, khí trong vùng giảm chấn được tiết lưu để làm giảm tốc piston trước khi piston đi hết hành trình. Trên hai nắp xy lanh có vít điều chỉnh cho phép người sử dụng thay đổi đặc tính giảm chấn phù hợp với tải và tốc độ làm việc thực tế.
Đối với đúng model DSBC-50-50-PPVA-N3, Festo công bố:
- Chiều dài vùng giảm chấn: 22 mm.
- Năng lượng va đập tại vị trí cuối: 1 J.
Lực đẩy của Festo DSBC-50-50-PPVA-N3
Tại áp suất khí nén 6 bar, datasheet riêng của Part No. 1366950 công bố lực lý thuyết của xy lanh như sau:
| Hướng chuyển động | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Piston tiến | 1178 N |
| Piston lùi | 990 N |
Lực khi lùi nhỏ hơn lực khi tiến vì phía có cần piston có diện tích tác dụng của khí nén nhỏ hơn phía không có cần piston.
Các giá trị 1178 N và 990 N là lực lý thuyết. Khi thiết kế cơ cấu thực tế cần tính thêm ảnh hưởng của ma sát, tổn thất áp suất, tải trọng, tốc độ chuyển động, hướng lắp đặt và hệ số an toàn.
Áp suất làm việc của DSBC-50-50-PPVA-N3
Theo datasheet chính hãng Festo của đúng mã 1366950, DSBC-50-50-PPVA-N3 có dải áp suất làm việc:
- 0,04 đến 1,2 MPa.
- 0,4 đến 12 bar.
Khi thiết kế hệ thống cần lựa chọn van điện từ, bộ điều áp, đầu nối và ống khí phù hợp với áp suất cũng như lưu lượng cần thiết của xy lanh.
Cổng khí G1/4 của DSBC-50-50-PPVA-N3
Festo DSBC-50-50-PPVA-N3 sử dụng cổng khí G1/4. Do đây là xy lanh tác động kép nên xy lanh có hai cổng khí để cấp và xả khí cho hai phía của piston.
Khi lựa chọn đầu nối nhanh cần sử dụng loại có chuẩn ren phù hợp với G1/4. Kích thước ống khí cần được lựa chọn dựa trên lưu lượng yêu cầu và tốc độ piston mong muốn.
Ren cần piston M16x1.5
Đầu cần piston của DSBC-50-50-PPVA-N3 sử dụng ren ngoài M16x1.5. Đây là vị trí dùng để kết nối cần piston với cơ cấu máy hoặc phụ kiện liên kết.
Có thể kết hợp với các phụ kiện đầu cần phù hợp như đầu càng, đầu mắt hoặc khớp nối tự lựa có kích thước ren tương thích. Khi lựa chọn phụ kiện cần kiểm tra tải trọng và kiểu chuyển động của cơ cấu.
Đường kính cần piston DSBC-50-50-PPVA-N3
Theo bảng kích thước chính hãng Festo, DSBC có đường kính piston 50 mm sử dụng cần piston đường kính 20 mm, được ký hiệu là MM trong bản vẽ.
Cần piston được chế tạo từ thép hợp kim cao, trong khi thân xy lanh sử dụng hợp kim nhôm rèn có bề mặt anod hóa trơn.
Phát hiện vị trí piston
DSBC-50-50-PPVA-N3 hỗ trợ phát hiện vị trí piston bằng cảm biến tiệm cận. Thân profile của xy lanh có rãnh để lắp cảm biến phù hợp.
Tín hiệu cảm biến có thể được đưa về PLC, relay hoặc bộ điều khiển để xác nhận trạng thái tiến và lùi của piston, từ đó thực hiện các bước tiếp theo trong chu trình tự động.
Vật liệu Festo DSBC-50-50-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc, có phủ bề mặt |
| Ống thân xy lanh | Hợp kim nhôm rèn, anod hóa trơn |
| Piston | Hợp kim nhôm rèn |
| Cần piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Phớt gạt cần piston | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Bạc dẫn hướng | POM |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Vít mặt bích | Thép mạ kẽm |
Festo xác nhận vật liệu sử dụng trên DSBC-50-50-PPVA-N3 tuân thủ RoHS.
Nhiệt độ làm việc của DSBC-50-50-PPVA-N3
Dải nhiệt độ môi trường được Festo công bố cho đúng model DSBC-50-50-PPVA-N3 là từ -20 đến 80°C.
Môi chất làm việc là khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
DSBC-50-50-PPVA-N3 có dùng dầu bôi trơn được không?
Festo cho phép DSBC-50-50-PPVA-N3 hoạt động với khí nén có dầu bôi trơn. Tuy nhiên datasheet lưu ý rằng nếu đã bắt đầu vận hành với dầu bôi trơn thì trong những lần sử dụng tiếp theo phải tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn.
Vì vậy với hệ thống mới nên xác định ngay từ đầu phương án sử dụng khí không dầu hoặc khí có dầu để đảm bảo điều kiện vận hành ổn định.
Khối lượng Festo DSBC-50-50-PPVA-N3
Datasheet riêng của Part No. 1366950 công bố các thông số khối lượng như sau:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng cơ bản tại hành trình 0 mm | 1190 g |
| Khối lượng tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 56 g |
| Khối lượng sản phẩm tại hành trình 50 mm | 1470 g |
| Khối lượng chuyển động tại hành trình 0 mm | 365 g |
| Khối lượng chuyển động tăng thêm mỗi 10 mm | 25 g |
| Khối lượng chuyển động tại hành trình 50 mm | 490 g |
Với hành trình 50 mm, khối lượng sản phẩm được xác định theo dữ liệu Festo: 1190 + 5 × 56 = 1470 g. Khối lượng chuyển động tương ứng là 365 + 5 × 25 = 490 g.
Khả năng sử dụng trong phòng sạch
Datasheet riêng của DSBC-50-50-PPVA-N3 công bố khả năng sử dụng trong phòng sạch là Class 5 theo ISO 14644-1, được đánh giá theo ISO 14644-14.
Thông số này cần được xem xét cùng với yêu cầu cụ thể của toàn bộ hệ thống và các thiết bị lắp cùng xy lanh nếu sản phẩm được sử dụng trong môi trường phòng sạch.
Tiêu chuẩn ISO 15552
DSBC-50-50-PPVA-N3 được thiết kế theo ISO 15552. Đây là tiêu chuẩn phổ biến dành cho xy lanh khí nén công nghiệp, tiêu chuẩn hóa nhiều kích thước giao diện và kích thước lắp đặt quan trọng.
Thiết kế tiêu chuẩn giúp dòng DSBC thuận tiện khi kết hợp với các loại phụ kiện cơ khí như chân đế, mặt bích, khớp xoay, đầu càng, đầu mắt và các phụ kiện đầu cần piston tương ứng.
Đặc điểm của Festo DSBC-50-50-PPVA-N3
- Xy lanh khí nén tiêu chuẩn ISO 15552.
- Mã đặt hàng 1366950.
- Đường kính piston 50 mm.
- Hành trình 50 mm.
- Hoạt động tác động kép.
- Cần piston một phía.
- Đường kính cần piston 20 mm.
- Ren đầu cần piston M16x1.5.
- Cổng khí G1/4.
- Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- Chiều dài vùng giảm chấn 22 mm.
- Năng lượng va đập cuối hành trình 1 J.
- Áp suất làm việc 0,4 đến 12 bar.
- Lực tiến lý thuyết tại 6 bar 1178 N.
- Lực lùi lý thuyết tại 6 bar 990 N.
- Nhiệt độ môi trường từ -20 đến 80°C.
- Hỗ trợ cảm biến tiệm cận phát hiện vị trí.
- Vị trí lắp đặt tùy ý.
- Cấp chống ăn mòn CRC 2.
- Phù hợp phòng sạch Class 5 theo ISO 14644-1.
- Tuân thủ VDMA 24364-B1/B2-L.
- Tuân thủ RoHS.
- Khối lượng sản phẩm khoảng 1470 g.
- Khối lượng chuyển động khoảng 490 g.
Ứng dụng của Festo DSBC-50-50-PPVA-N3
Với piston Ø50 mm, hành trình 50 mm và lực tiến lý thuyết 1178 N tại 6 bar, DSBC-50-50-PPVA-N3 phù hợp với nhiều cơ cấu chuyển động tuyến tính hành trình ngắn trong hệ thống khí nén công nghiệp.
- Cơ cấu đẩy sản phẩm.
- Cơ cấu kéo sản phẩm.
- Cơ cấu kẹp khí nén.
- Cơ cấu ép hành trình ngắn.
- Cơ cấu chặn sản phẩm trên băng tải.
- Máy đóng gói tự động.
- Dây chuyền lắp ráp.
- Thiết bị cấp phôi.
- Máy sản xuất công nghiệp.
- Các cơ cấu chuyển động tuyến tính cần hành trình 50 mm.
Khi xy lanh phải chịu tải ngang hoặc mô-men lớn, nên bố trí thêm cơ cấu dẫn hướng phù hợp thay vì để cần piston trực tiếp chịu tải ngang.
DSBC-50-50-PPVA-N3 dùng ren khí bao nhiêu?
Festo DSBC-50-50-PPVA-N3 sử dụng cổng khí G1/4. Ren đầu cần piston là M16x1.5 và đường kính cần piston là 20 mm.
| Vị trí | Kích thước |
|---|---|
| Cổng khí | G1/4 |
| Ren đầu cần piston | M16x1.5 |
| Đường kính cần piston | 20 mm |
DSBC-50-50-PPVA-N3 và DSBC-50-50-PPSA-N3 khác nhau như thế nào?
| Model | Mã đặt hàng | Đường kính piston | Hành trình | Kiểu giảm chấn |
|---|---|---|---|---|
| DSBC-50-50-PPVA-N3 | 1366950 | 50 mm | 50 mm | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| DSBC-50-50-PPSA-N3 | 1376305 | 50 mm | 50 mm | Giảm chấn khí nén tự điều chỉnh ở cả hai đầu |
Hai model có cùng đường kính piston và hành trình nhưng khác cơ chế giảm chấn. DSBC-50-50-PPVA-N3 cho phép người sử dụng điều chỉnh giảm chấn thủ công, trong khi phiên bản PPSA sử dụng cơ chế giảm chấn khí nén tự điều chỉnh.
Tóm tắt Festo DSBC-50-50-PPVA-N3
Festo DSBC-50-50-PPVA-N3, mã đặt hàng 1366950, là xy lanh khí nén tác động kép theo ISO 15552, có đường kính piston 50 mm và hành trình 50 mm. Sản phẩm sử dụng cần piston Ø20 mm, ren đầu cần M16x1.5 và cổng khí G1/4.
Xy lanh được trang bị giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu, chiều dài vùng giảm chấn 22 mm và năng lượng va đập cuối hành trình 1 J. Tại áp suất 6 bar, lực tiến lý thuyết là 1178 N và lực lùi là 990 N. Dải áp suất làm việc của đúng model là 0,4 đến 12 bar, nhiệt độ môi trường từ -20 đến 80°C và khối lượng sản phẩm khoảng 1470 g.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























