Thông số kỹ thuật Festo DSBC-50-30-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | DSBC-50-30-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 2098970 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 50 mm |
| Hành trình | 30 mm |
| Chế độ hoạt động | Tác động kép – Double acting |
| Kiểu cần piston | Cần piston một đầu |
| Đầu cần piston | Ren ngoài |
| Ren cần piston | M16x1.5 |
| Đường kính cần piston | 20 mm |
| Kiểu giảm chấn | Giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài vùng giảm chấn | 22 mm |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Áp suất làm việc | 0,04 – 1,2 MPa / 0,4 – 12 bar |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 1178 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 990 N |
| Năng lượng va đập ở cuối hành trình | 1 J |
| Cổng khí nén | G1/4 |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành với khí có bôi trơn | Có thể; sau đó phải tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Kiểu lắp | Bằng ren trong hoặc phụ kiện lắp đặt |
| Khối lượng chuyển động | 440 g |
| Khối lượng sản phẩm | 1358 g |
| Khối lượng cơ bản tại hành trình 0 mm | 1190 g |
| Khối lượng tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 56 g |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – Mức tác động ăn mòn trung bình |
| Phù hợp phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Đánh giá phòng sạch | Theo ISO 14644-14 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của xy lanh khí nén Festo DSBC-50-30-PPVA-N3
Xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552
DSBC-50-30-PPVA-N3 thuộc dòng
xy lanh tiêu chuẩn Festo DSBC theo ISO 15552.
Đây là dòng xy lanh công nghiệp được tiêu chuẩn hóa về nhiều
kích thước lắp đặt cơ bản, thuận tiện cho quá trình thiết kế máy,
lựa chọn phụ kiện và bảo trì thay thế.
Tuy nhiên khi thay một xy lanh ISO 15552 bằng model khác,
vẫn cần kiểm tra đầy đủ đường kính piston, hành trình,
kích thước cần piston, kiểu giảm chấn và phương án gá lắp
thay vì chỉ dựa vào tiêu chuẩn ISO.
Xy lanh tác động kép
Festo DSBC-50-30-PPVA-N3 hoạt động theo nguyên lý
double acting – tác động kép.
Khí nén được cấp luân phiên vào hai phía của piston để điều khiển
chuyển động tiến và lùi.
Cấu hình này cho phép xy lanh tạo lực chủ động theo cả hai hướng,
phù hợp với các cơ cấu đẩy, kéo, gá kẹp, định vị và dịch chuyển
trong hệ thống tự động hóa.
Đường kính piston 50 mm
Số 50 trong mã DSBC-50-30-PPVA-N3 xác định
đường kính piston 50 mm.
Đường kính piston quyết định diện tích chịu áp suất của xy lanh
và có ảnh hưởng trực tiếp tới lực lý thuyết mà xy lanh có thể tạo ra.
Hành trình 30 mm
Số 30 thể hiện
hành trình danh nghĩa 30 mm.
Đây là khoảng dịch chuyển làm việc của piston giữa hai
vị trí cuối hành trình.
So với các phiên bản DSBC-50 có hành trình 50 mm, 80 mm,
100 mm hoặc lớn hơn, phiên bản 30 mm phù hợp với những cơ cấu
chỉ cần khoảng dịch chuyển ngắn và yêu cầu cụm truyền động gọn hơn.
Lực của Festo DSBC-50-30-PPVA-N3
| Hướng chuyển động | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Piston tiến | 1178 N |
| Piston lùi | 990 N |
Tại áp suất 6 bar, lực lý thuyết khi tiến là
1178 N. Khi piston lùi, lực giảm xuống
990 N do phía cần piston có diện tích tác dụng
nhỏ hơn.
Không nên sử dụng trực tiếp lực lý thuyết làm tải làm việc tối đa.
Lực thực tế còn bị ảnh hưởng bởi ma sát, tổn thất áp suất,
tải động, gia tốc, hướng chuyển động và hệ số an toàn của hệ thống.
Áp suất làm việc 0,4 – 12 bar
Festo công bố dải áp suất làm việc của model này:
- 0,04 – 1,2 MPa.
- 0,4 – 12 bar.
Trong hệ thống thực tế, áp suất tại cổng xy lanh có thể thấp hơn
áp suất cài đặt ở bộ điều áp do tổn thất qua van điện từ,
van tiết lưu, đầu nối và đường ống.
Giảm chấn khí nén PPV điều chỉnh được hai đầu
Ký hiệu PPV trong model thể hiện
pneumatic cushioning, adjustable at both ends,
tức giảm chấn khí nén có thể điều chỉnh ở cả hai đầu hành trình.
Khi piston tiến gần cuối hành trình, cơ cấu giảm chấn làm hạn chế
dòng khí thoát ra, giúp piston giảm tốc trước khi chạm điểm cuối.
Người sử dụng có thể điều chỉnh vít giảm chấn theo tốc độ
và tải thực tế để giảm va đập, tiếng ồn và ứng suất lên
cơ cấu máy.
Chiều dài vùng giảm chấn 22 mm
Với dòng DSBC piston 50 mm, chiều dài vùng giảm chấn được Festo
công bố là 22 mm.
Cơ chế giảm tốc cuối hành trình sẽ tác động trong vùng này.
Việc điều chỉnh quá đóng hoặc quá mở đều có thể làm giảm hiệu quả
giảm chấn, vì vậy nên cài đặt theo điều kiện tải và tốc độ thực tế.
Năng lượng va đập cuối hành trình 1 J
Năng lượng va đập ở vị trí cuối hành trình được Festo công bố là
1 J.
Khi xy lanh vận hành với khối lượng tải lớn hoặc tốc độ piston cao,
cần tính toán năng lượng động của cơ cấu để bảo đảm hệ thống giảm chấn
hoạt động trong phạm vi cho phép.
Phát hiện vị trí bằng cảm biến tiệm cận
DSBC-50-30-PPVA-N3 hỗ trợ
position sensing via proximity switch.
Nam châm gắn với piston cho phép cảm biến từ lắp trên profile
nhận biết vị trí piston.
Tín hiệu cảm biến có thể được đưa về PLC để:
- Xác nhận piston đã tiến hết hành trình.
- Xác nhận piston đã lùi hết hành trình.
- Điều khiển bước tiếp theo của chu trình máy.
- Giám sát trạng thái của cơ cấu khí nén.
Khi chọn cảm biến cần kiểm tra đúng loại cảm biến và phụ kiện gá
tương thích với profile của xy lanh DSBC.
Ren cần piston M16x1.5
| Thông số cần piston | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu đầu cần | Ren ngoài |
| Ren cần piston | M16x1.5 |
| Đường kính cần piston | 20 mm |
| Kiểu cần | Một đầu |
Ren ngoài M16x1.5 có thể kết nối với
đầu nối cần piston, clevis hoặc cơ cấu truyền lực phù hợp.
Cổng khí G1/4
DSBC-50-30-PPVA-N3 sử dụng
cổng khí nén G1/4.
Khi lựa chọn đầu nối và đường ống cần bảo đảm tiết diện dòng khí
đáp ứng tốc độ yêu cầu của xy lanh. Đầu nối hoặc ống quá nhỏ
có thể trở thành điểm giới hạn lưu lượng.
Môi chất làm việc
Môi chất được Festo quy định là
khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Xy lanh có thể vận hành với khí nén có bôi trơn.
Tuy nhiên, nếu đã sử dụng chế độ bôi trơn thì
phải tiếp tục duy trì khí có bôi trơn trong quá trình sử dụng sau đó.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 80 °C
Phạm vi nhiệt độ môi trường của DSBC-50-30-PPVA-N3 là
-20 đến 80 °C.
Khi xy lanh được lắp cùng cảm biến, van điện từ,
ống khí hoặc phụ kiện khác, giới hạn nhiệt độ của toàn hệ thống
phải được xác định theo thành phần có phạm vi cho phép thấp nhất.
Khối lượng của Festo DSBC-50-30-PPVA-N3
| Thông số khối lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng sản phẩm | 1358 g |
| Khối lượng cơ bản tại hành trình 0 mm | 1190 g |
| Khối lượng tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 56 g |
| Khối lượng chuyển động | 440 g |
| Khối lượng chuyển động tại hành trình 0 mm | 365 g |
| Khối lượng chuyển động tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 25 g |
Datasheet chính xác của Part No. 2098970
xác nhận khối lượng hoàn chỉnh của xy lanh hành trình 30 mm
là 1358 g.
Vật liệu chế tạo DSBC-50-30-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc, phủ bề mặt |
| Ống xy lanh | Hợp kim nhôm biến dạng, anod hóa trơn |
| Piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Cần piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Phớt gạt cần piston | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Ổ đỡ | POM |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Vít mặt bích | Thép mạ kẽm |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Cấp chống ăn mòn CRC 2
Festo DSBC-50-30-PPVA-N3 có
Corrosion Resistance Class CRC 2,
tương ứng với mức tác động ăn mòn trung bình.
Đối với môi trường ăn mòn mạnh, hóa chất hoặc ngoài trời,
cần kiểm tra các biến thể DSBC có mức bảo vệ cao hơn thay vì
mặc định phiên bản tiêu chuẩn đáp ứng mọi điều kiện.
Phù hợp phòng sạch Class 5
Datasheet hiện hành của Festo xác nhận
DSBC-50-30-PPVA-N3 phù hợp
Class 5 theo ISO 14644-1,
với đánh giá theo ISO 14644-14.
Việc một dây chuyền hoặc máy hoàn chỉnh đạt cấp phòng sạch nào
vẫn phải được đánh giá dựa trên toàn bộ các thành phần
và điều kiện vận hành của hệ thống.
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L
Model 2098970 có mức phù hợp
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L.
Đây là thông số cần kiểm tra trong các dây chuyền sơn,
phủ bề mặt hoặc những quy trình yêu cầu hạn chế chất có thể
gây ảnh hưởng đến khả năng làm ướt bề mặt.
Một số kích thước cơ khí của DSBC piston 50 mm
| Ký hiệu theo bản vẽ Festo | Giá trị |
|---|---|
| A | 32 mm |
| B | 40 mm |
| BG | 16 mm |
| E | 64 mm |
| EE | G1/4 |
| G | 33 mm |
| U2 | 10,4 mm |
| U1 | 5,5 mm |
| KK | M16x1.5 |
| L2 | 26,8 mm |
| L3 | Tối đa 5 mm |
| L7 | 9,5 mm |
| L8 | 106 mm |
| MM | 20 mm |
| PL | 22,5 mm |
| RT | M8 |
| TG | 46,5 mm |
| VA | 4 mm |
| VD | 11,5 mm |
| WH | 35,6 mm |
Các kích thước trên là các giá trị của dòng
DSBC đường kính piston 50 mm trong bản vẽ kỹ thuật Festo.
Một số chiều dài tổng thể của xy lanh phụ thuộc vào hành trình,
vì vậy khi thiết kế cơ khí chính xác nên sử dụng
bản vẽ CAD của đúng model DSBC-50-30-PPVA-N3.
Ý nghĩa mã Festo DSBC-50-30-PPVA-N3
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Xy lanh tiêu chuẩn tác động kép dựa trên ISO 15552 |
| 50 | Đường kính piston 50 mm |
| 30 | Hành trình 30 mm |
| PPV | Giảm chấn khí nén có thể điều chỉnh ở cả hai đầu |
| A | Thiết kế cho phát hiện vị trí bằng cảm biến tiệm cận |
| N3 | Thành phần của cấu hình đặt hàng tiêu chuẩn của model này |
Đối với phần N3, nên sử dụng nguyên mã đầy đủ
DSBC-50-30-PPVA-N3 khi đặt hàng thay vì tự suy diễn
thành một thông số kỹ thuật riêng nếu không có bảng mã cấu hình
tương ứng của Festo.
Phân biệt DSBC-50-30-PPVA-N3 và DSBC-50-30-PPSA-N3
| Thông số | DSBC-50-30-PPVA-N3 | DSBC-50-30-PPSA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2098970 | 2102629 |
| Đường kính piston | 50 mm | 50 mm |
| Hành trình | 30 mm | 30 mm |
| Hoạt động | Tác động kép | Tác động kép |
| Giảm chấn | PPV – khí nén điều chỉnh được ở hai đầu | PPS – khí nén tự điều chỉnh ở hai đầu |
| Phát hiện vị trí | Cảm biến tiệm cận | Cảm biến tiệm cận |
Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa hai phiên bản là
kiểu giảm chấn. Phiên bản PPVA cho phép người dùng
trực tiếp điều chỉnh giảm chấn, trong khi PPSA sử dụng
hệ thống giảm chấn khí nén tự điều chỉnh.
So sánh các hành trình phổ biến của DSBC piston 50 mm
| Model | Mã sản phẩm | Đường kính piston | Hành trình |
|---|---|---|---|
| DSBC-50-20-PPVA-N3 | 2098969 | 50 mm | 20 mm |
| DSBC-50-25-PPVA-N3 | 1366948 | 50 mm | 25 mm |
| DSBC-50-30-PPVA-N3 | 2098970 | 50 mm | 30 mm |
| DSBC-50-40-PPVA-N3 | 1366949 | 50 mm | 40 mm |
| DSBC-50-50-PPVA-N3 | 1366950 | 50 mm | 50 mm |
| DSBC-50-60-PPVA-N3 | 2098972 | 50 mm | 60 mm |
| DSBC-50-70-PPVA-N3 | 2098973 | 50 mm | 70 mm |
| DSBC-50-80-PPVA-N3 | 1366951 | 50 mm | 80 mm |
| DSBC-50-100-PPVA-N3 | 1366952 | 50 mm | 100 mm |
Các model trên có cùng đường kính piston 50 mm và cùng
kiểu giảm chấn PPV nhưng khác hành trình.
Khi thay thế cần kiểm tra chính xác hành trình và mã sản phẩm.
So sánh DSBC-50-30-PPVA-N3 và DSBC-50-80-PPVA-N3
| Thông số | DSBC-50-30-PPVA-N3 | DSBC-50-80-PPVA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2098970 | 1366951 |
| Đường kính piston | 50 mm | 50 mm |
| Hành trình | 30 mm | 80 mm |
| Ren cần piston | M16x1.5 | M16x1.5 |
| Cổng khí | G1/4 | G1/4 |
| Lực tiến tại 6 bar | 1178 N | 1178 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 990 N | 990 N |
| Khối lượng | 1358 g | 1638 g |
Do có cùng đường kính piston nên lực lý thuyết của hai model
tại cùng áp suất là tương đương. Sự khác biệt chính nằm ở
hành trình và chiều dài/khối lượng của xy lanh.
Ứng dụng của Festo DSBC-50-30-PPVA-N3
Với piston đường kính 50 mm, hành trình ngắn 30 mm,
lực tiến lý thuyết 1178 N tại 6 bar và thiết kế ISO 15552,
DSBC-50-30-PPVA-N3 phù hợp với nhiều cơ cấu khí nén công nghiệp.
- Cơ cấu đẩy sản phẩm hành trình ngắn.
- Cơ cấu gá và kẹp bằng khí nén.
- Cơ cấu ép hoặc định vị trong phạm vi lực phù hợp.
- Máy lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Cơ cấu cấp và chặn phôi.
- Dây chuyền phân loại sản phẩm.
- Cơ cấu nâng hạ hành trình ngắn khi tải được tính toán phù hợp.
- Máy công nghiệp sử dụng xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552.
Lưu ý khi lựa chọn Festo DSBC-50-30-PPVA-N3
- Kiểm tra đúng model DSBC-50-30-PPVA-N3.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 2098970.
- Tiêu chuẩn xy lanh là ISO 15552.
- Đường kính piston là 50 mm.
- Hành trình là 30 mm.
- Hoạt động theo nguyên lý tác động kép.
- Giảm chấn là PPV – khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- Chiều dài vùng giảm chấn là 22 mm.
- Ren cần piston là M16x1.5.
- Đường kính cần piston là 20 mm.
- Cổng khí là G1/4.
- Dải áp suất làm việc là 0,4 – 12 bar.
- Lực tiến lý thuyết tại 6 bar là 1178 N.
- Lực lùi lý thuyết tại 6 bar là 990 N.
- Năng lượng va đập cuối hành trình là 1 J.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Sử dụng khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Khối lượng sản phẩm là 1358 g.
- Khối lượng chuyển động là 440 g.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- Phù hợp phòng sạch Class 5 theo ISO 14644-1.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B1/B2-L.
- Sản phẩm tuân thủ RoHS.
- Không sử dụng trực tiếp lực lý thuyết làm tải tối đa mà không tính toán hệ số an toàn.
Thông tin model Festo DSBC-50-30-PPVA-N3
| Tên sản phẩm | Xy lanh khí nén Festo DSBC-50-30-PPVA-N3 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Model | DSBC-50-30-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 2098970 |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 50 mm |
| Hành trình | 30 mm |
| Hoạt động | Tác động kép |
| Giảm chấn | Khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 22 mm |
| Ren cần piston | M16x1.5 |
| Đường kính cần piston | 20 mm |
| Cổng khí | G1/4 |
| Áp suất làm việc | 0,4 – 12 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 1178 N – lực lý thuyết |
| Lực lùi tại 6 bar | 990 N – lực lý thuyết |
| Năng lượng va đập cuối hành trình | 1 J |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Khối lượng | 1358 g |
| Phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























