Festo DSBC-50-250-PPVA-N3 là xy lanh khí nén tiêu chuẩn
thuộc dòng DSBC của Festo, có mã sản phẩm
1366956. Xy lanh có đường kính piston
50 mm, hành trình 250 mm,
hoạt động tác động kép – double acting
và tuân thủ tiêu chuẩn ISO 15552.
Model DSBC-50-250-PPVA-N3 sử dụng ty piston một đầu,
ren đầu ty M16x1,5, đường kính ty
20 mm và cổng khí G1/4.
Xy lanh tích hợp giảm chấn khí nén
PPV có thể điều chỉnh ở cả hai đầu,
với chiều dài vùng giảm chấn 22 mm.
Theo datasheet chính hãng Festo hiện hành của đúng
Part No. 1366956, xy lanh làm việc trong dải áp suất
0,4 đến 12 bar. Tại áp suất
6 bar, lực lý thuyết khi tiến đạt
1178 N, lực lý thuyết khi lùi đạt
990 N. Nhiệt độ môi trường cho phép
-20 đến 80 °C, khối lượng sản phẩm
2590 g.
Thông số kỹ thuật Festo DSBC-50-250-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | DSBC-50-250-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1366956 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn / ISO cylinder |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 50 mm |
| Hành trình | 250 mm |
| Kiểu hoạt động | Tác động kép / Double-acting |
| Kiểu ty piston | Ty piston một đầu |
| Đầu ty piston | Ren ngoài / Male thread |
| Ren đầu ty | M16x1,5 |
| Đường kính ty piston | 20 mm |
| Kết cấu | Piston, piston rod, profile barrel |
| Giảm chấn | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 22 mm |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc | 0,04 đến 1,2 MPa |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành bôi trơn | Có thể; sau khi đã sử dụng bôi trơn thì phải tiếp tục duy trì |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 1178 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 990 N |
| Năng lượng va đập tối đa tại vị trí cuối | 1 J |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Phù hợp phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Phương pháp đánh giá phòng sạch | ISO 14644-14 |
| Cổng khí nén | G1/4 |
| Khối lượng chuyển động | 990 g |
| Khối lượng chuyển động tại stroke 0 mm | 365 g |
| Khối lượng chuyển động tăng mỗi 10 mm hành trình | 25 g |
| Khối lượng sản phẩm | 2590 g |
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 1190 g |
| Khối lượng tăng mỗi 10 mm hành trình | 56 g |
| Kiểu lắp | Qua ren trong hoặc bằng phụ kiện lắp |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của xy lanh Festo DSBC-50-250-PPVA-N3
Xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552
DSBC-50-250-PPVA-N3 thuộc dòng
standards-based cylinder theo ISO 15552.
Đây là tiêu chuẩn phổ biến cho xy lanh khí nén công nghiệp
dạng profile.
Dòng DSBC của Festo được thiết kế dạng module,
có nhiều lựa chọn về đường kính piston, hành trình,
giảm chấn, vật liệu phớt, chống ăn mòn,
kiểu ty piston và các tùy chọn cơ khí khác.
Việc tuân thủ ISO 15552 hỗ trợ chuẩn hóa
nhiều kích thước lắp cơ khí. Tuy nhiên khi thay thế
xy lanh của hãng khác hoặc series khác,
vẫn cần kiểm tra đầy đủ kích thước CAD,
phụ kiện lắp, chiều dài tổng thể, ren đầu ty
và vị trí cổng khí.
Đường kính piston 50 mm
Số 50 trong model
DSBC-50-250-PPVA-N3
thể hiện đường kính piston
50 mm.
Với bore 50 mm, Festo công bố lực lý thuyết
khi tiến tại 6 bar là 1178 N.
Đường kính piston là một trong những thông số
quyết định lực sinh ra của xy lanh.
Bore càng lớn thì diện tích piston càng lớn
và lực lý thuyết tại cùng áp suất càng cao.
Hành trình 250 mm
Số 250 trong model xác định
stroke = 250 mm.
Đây là khoảng dịch chuyển danh nghĩa của piston
giữa hai vị trí cuối.
Hành trình 250 mm tương đối dài so với bore 50 mm,
vì vậy khi thiết kế cơ cấu cần đặc biệt kiểm tra
tải ngang và moment tác dụng lên ty piston.
Hoạt động tác động kép
DSBC-50-250-PPVA-N3 hoạt động
double-acting – tác động kép.
Khí nén được cấp luân phiên vào hai khoang
của xy lanh để điều khiển piston:
- Tiến ty piston.
- Lùi ty piston.
- Tạo lực chủ động ở cả hai hướng.
- Cho phép điều chỉnh tốc độ bằng tiết lưu khí xả phù hợp.
Lực tiến lý thuyết 1178 N tại 6 bar
Datasheet exact model xác nhận
theoretical force at 0,6 MPa, advance stroke = 1178 N.
Nếu quy đổi đơn thuần về kgf,
1178 N tương đương khoảng
120 kgf.
Đây chỉ là phép quy đổi lực.
Không nên hiểu rằng xy lanh có thể nâng trực tiếp
tải 120 kg trong mọi điều kiện.
Lực lùi lý thuyết 990 N tại 6 bar
Khi piston lùi, phía chịu áp có diện tích nhỏ hơn
do phần tiết diện của ty piston.
Vì vậy Festo công bố lực lùi:
990 N tại 6 bar.
| Hướng chuyển động | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Tiến | 1178 N |
| Lùi | 990 N |
Vì sao lực lùi nhỏ hơn lực tiến?
Khi tiến, áp suất tác động lên gần như toàn bộ
diện tích piston.
Khi lùi, ty piston chiếm một phần diện tích,
làm diện tích chịu áp hiệu dụng giảm.
Vì vậy lực lùi luôn thấp hơn lực tiến
đối với xy lanh tác động kép có ty một đầu.
Không sử dụng trực tiếp lực lý thuyết làm tải tối đa
Các giá trị 1178 N và 990 N là
lực lý thuyết.
Lực thực tế có thể thấp hơn do ma sát,
tổn thất áp suất và động học của tải.
Khi sizing cần xem xét:
- Khối lượng tải.
- Gia tốc mong muốn.
- Hướng chuyển động.
- Ma sát cơ khí.
- Áp suất thực tế tại cổng xy lanh.
- Tổn thất qua van, fitting và ống khí.
- Tải ngang trên ty piston.
- Moment do tải lệch tâm.
- Hệ số an toàn.
Giảm chấn PPV điều chỉnh được ở cả hai đầu
Ký hiệu PPV trong model được Festo định nghĩa:
Pneumatic cushioning, adjustable at both ends.
Khi piston đi vào vùng cuối hành trình,
khí trong vùng giảm chấn được tiết lưu,
từ đó giảm tốc piston trước khi chạm vị trí cuối.
Người vận hành có thể điều chỉnh giảm chấn
theo tốc độ, tải và áp suất của hệ thống.
Chiều dài vùng giảm chấn 22 mm
Datasheet của đúng Part No. 1366956 xác nhận:
Cushioning length = 22 mm.
Vùng giảm chấn này tồn tại ở cả hai đầu
đối với cấu hình PPV.
Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa 1 J
Festo công bố
maximum impact energy in end positions = 1 J.
Đây là thông số rất quan trọng với model stroke 250 mm,
vì một hành trình dài có thể cho phép tải đạt vận tốc cao
trước khi tới vị trí cuối.
Năng lượng động tăng theo bình phương vận tốc.
Vì vậy nếu tải có khối lượng lớn hoặc tốc độ cao,
cần kiểm tra khả năng giảm chấn chứ không chỉ kiểm tra lực xy lanh.
Điều chỉnh giảm chấn PPV đúng cách
Vít giảm chấn nên được điều chỉnh khi máy hoạt động
gần điều kiện tải, tốc độ và áp suất thực tế.
Nếu mở tiết lưu giảm chấn quá nhiều,
piston có thể va mạnh vào nắp cuối.
Nếu đóng quá nhiều,
piston có thể giảm tốc quá sớm,
làm tăng thời gian chu kỳ hoặc khiến piston
mất nhiều thời gian để hoàn tất hành trình.
So sánh PPV và PPS
| Kiểu giảm chấn | Đặc điểm |
|---|---|
| PPV | Giảm chấn khí nén có thể điều chỉnh ở cả hai đầu |
| PPS | Giảm chấn khí nén tự điều chỉnh ở cả hai đầu |
Model đang xét sử dụng PPV.
Phiên bản cùng bore 50 mm và stroke 250 mm
sử dụng giảm chấn PPS là
DSBC-50-250-PPSA-N3,
mã sản phẩm 1376311.
Phát hiện vị trí bằng cảm biến tiệm cận
Ký hiệu A trong PPVA được Festo xác định là
For proximity sensor.
Profile của DSBC cho phép lắp cảm biến
để phát hiện vị trí nam châm piston.
Cảm biến có thể dùng để xác nhận piston tiến/lùi,
gửi tín hiệu về PLC và điều khiển chu trình máy.
Ren đầu ty M16x1,5
DSBC-50-250-PPVA-N3 sử dụng
ren đầu ty M16x1,5.
Catalog Festo liệt kê nhiều phụ kiện bore 50
sử dụng cùng chuẩn M16x1,5 như:
rod eye, rod clevis, self-aligning rod coupler
và coupling piece.
Đường kính ty piston 20 mm
Bảng kích thước Festo xác nhận:
MM = 20 mm.
Đây là đường kính ty piston của DSBC bore 50 mm.
Ty piston được chế tạo từ
thép hợp kim cao.
Hành trình 250 mm và tải ngang trên ty piston
Với stroke dài 250 mm,
tải ngang lên ty piston là yếu tố cần quan tâm đặc biệt.
Xy lanh tạo chuyển động tuyến tính nhưng
không nên sử dụng ty piston như một thanh dẫn hướng
chịu moment lớn.
Nếu tải lệch tâm hoặc có lực ngang,
nên sử dụng ray dẫn hướng, guide unit
hoặc kết cấu dẫn hướng độc lập.
Cổng khí G1/4
Datasheet exact model xác nhận
Pneumatic connection = G1/4.
Đây là điểm khác biệt cần chú ý khi so sánh
với DSBC-63 dùng cổng G3/8.
Khi chọn đầu nối và ống khí,
không nên chỉ căn cứ vào ren G1/4.
Lưu lượng yêu cầu còn phụ thuộc vào
tốc độ piston và thời gian chu kỳ.
Áp suất làm việc 0,4 đến 12 bar
Festo công bố:
- 0,04 đến 1,2 MPa.
- 0,4 đến 12 bar.
Lực 1178 N và 990 N được công bố tại
6 bar, không phải tại áp suất tối đa 12 bar.
Môi chất khí nén ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Môi chất làm việc được Festo xác định là
Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Đảm bảo chất lượng khí phù hợp giúp hạn chế
bụi bẩn, nước và các vấn đề ảnh hưởng
đến phớt, bạc dẫn hướng và bề mặt chuyển động.
Có thể vận hành với khí bôi trơn
Datasheet cho phép
lubricated operation.
Tuy nhiên Festo ghi rõ:
nếu đã chuyển sang sử dụng khí có bôi trơn,
sau đó phải tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 80 °C
DSBC-50-250-PPVA-N3 có phạm vi nhiệt độ môi trường
-20 đến 80 °C.
Dòng DSBC có các tùy chọn phớt khác cho nhiệt độ cao hoặc thấp,
nhưng các giới hạn đó không được tự động áp dụng
cho model tiêu chuẩn Part No. 1366956.
Cấp chống ăn mòn CRC 2
Datasheet xác nhận
CRC 2 – Moderate corrosion stress.
Nếu ứng dụng có độ ẩm, hóa chất hoặc môi trường ăn mòn mạnh,
cần kiểm tra biến thể chống ăn mòn cao
thay vì mặc định bản tiêu chuẩn phù hợp.
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L
DSBC-50-250-PPVA-N3 có mức phù hợp
VDMA 24364-B1/B2-L.
Thông số này đặc biệt đáng chú ý
trong dây chuyền sơn, phủ và xử lý bề mặt.
Phù hợp phòng sạch Class 5
Khác với các model DSBC bore 63 mm và 80 mm,
datasheet chính xác của
DSBC-50-250-PPVA-N3 – 1366956
xác nhận:
Cleanroom suitability: Class 5 according to ISO 14644-1.
Khả năng này được Festo đánh giá theo
ISO 14644-14.
Vì vậy đối với đúng model bore 50 này,
có thể ghi nhận chính xác
Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1.
Khối lượng sản phẩm 2,59 kg
Datasheet hiện hành xác nhận:
Product weight = 2590 g,
tương đương 2,59 kg.
Festo đồng thời công bố:
| Thông số khối lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 1190 g |
| Khối lượng tăng mỗi 10 mm stroke | 56 g |
| Stroke 250 mm | 25 × 10 mm |
| Khối lượng tính toán | 1190 + 25 × 56 = 2590 g |
Khối lượng chuyển động 990 g
Datasheet exact model công bố
Moving mass = 990 g.
| Thông số moving mass | Giá trị |
|---|---|
| Moving mass tại stroke 0 mm | 365 g |
| Tăng mỗi 10 mm stroke | 25 g |
| Stroke 250 mm | 25 × 10 mm |
| Moving mass | 365 + 25 × 25 = 990 g |
Moving mass là thông số cần quan tâm
khi đánh giá năng lượng động,
đặc biệt với hành trình dài và tốc độ piston cao.
Vật liệu Festo DSBC-50-250-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc áp lực có phủ bề mặt |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Ty piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt gạt ty | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Ống profile | Hợp kim nhôm biến dạng, anodized nhẵn |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Bạc dẫn hướng | POM |
| Vít | Thép mạ kẽm |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Kích thước Festo DSBC-50-250-PPVA-N3
Catalog DSBC chính hãng Festo bản
2026/04 cung cấp bản vẽ kích thước
của DSBC tiêu chuẩn. Với bore 50 mm,
các kích thước chính như sau:
| Ký hiệu bản vẽ Festo | Giá trị |
|---|---|
| A | 32 mm |
| B | 40 mm |
| BG | 16 mm |
| D | 45 mm |
| E | 64 mm |
| EE | G1/4 |
| G | 33 mm |
| U2 | 10,4 mm |
| U1 | 5,5 mm |
| KK | M16x1,5 |
| L2 | 26,8 mm |
| L3 | Tối đa 5 mm |
| L7 | 9,5 mm |
| L8 | 106 mm + hành trình |
| MM | 20 mm |
| PL | 22,5 mm |
| RT | M8 |
| TG | 46,5 mm |
| VA | 4 mm |
| VD | 11,5 mm |
| WH | 35,6 mm |
| ZJ | 141,8 mm + hành trình |
Chiều dài L8 với hành trình 250 mm
Trên bản vẽ Festo,
dấu + có nghĩa là
cộng thêm chiều dài hành trình.
Với bore 50:
L8 cơ bản = 106 mm.
Với stroke 250 mm:
L8 = 106 + 250 = 356 mm.
Kích thước ZJ với hành trình 250 mm
ZJ cơ bản của DSBC bore 50 là
141,8 mm.
Với hành trình 250 mm:
ZJ = 141,8 + 250 = 391,8 mm.
Đây là kích thước rất hữu ích khi
kiểm tra chiều dài lắp đặt trong máy.
Tuy nhiên khi thiết kế cơ khí chính xác
nên sử dụng CAD chính thức của đúng
Part No. 1366956.
Tiết diện profile của DSBC bore 50
| Thông số chính | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước profile E | 64 mm |
| Khoảng cách TG | 46,5 mm |
| Đường kính ty MM | 20 mm |
| Ren đầu ty KK | M16x1,5 |
| Cổng khí EE | G1/4 |
Ý nghĩa mã Festo DSBC-50-250-PPVA-N3
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Xy lanh tiêu chuẩn Festo, tác động kép, dựa trên ISO 15552 |
| 50 | Đường kính piston 50 mm |
| 250 | Hành trình 250 mm |
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| A | Phát hiện vị trí qua cảm biến tiệm cận |
| N3 | Tuân thủ ISO 15552 |
So sánh DSBC-50-250-PPVA-N3 và DSBC-50-250-PPSA-N3
| Thông số | DSBC-50-250-PPVA-N3 | DSBC-50-250-PPSA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1366956 | 1376311 |
| Bore | 50 mm | 50 mm |
| Stroke | 250 mm | 250 mm |
| Kiểu hoạt động | Double-acting | Double-acting |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 | ISO 15552 |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận | Qua cảm biến tiệm cận |
| Giảm chấn | PPV – điều chỉnh được | PPS – tự điều chỉnh |
So sánh các hành trình gần DSBC-50-250-PPVA-N3
| Model | Mã sản phẩm | Hành trình | Giảm chấn |
|---|---|---|---|
| DSBC-50-160-PPVA-N3 | 1366954 | 160 mm | PPV |
| DSBC-50-200-PPVA-N3 | 1366955 | 200 mm | PPV |
| DSBC-50-250-PPVA-N3 | 1366956 | 250 mm | PPV |
| DSBC-50-300-PPVA-N3 | 2098975 | 300 mm | PPV |
| DSBC-50-320-PPVA-N3 | 1366957 | 320 mm | PPV |
Các model cùng bore 50 mm có lực lý thuyết
tại cùng áp suất tương đương nhau.
Sự khác biệt chủ yếu nằm ở hành trình,
chiều dài tổng thể và khối lượng.
Các hành trình tiêu chuẩn DSBC-50-PPVA-N3
| Hành trình | Mã sản phẩm | Model | Bản PPS tương ứng |
|---|---|---|---|
| 20 mm | 2098969 | DSBC-50-20-PPVA-N3 | 2102628 |
| 25 mm | 1366948 | DSBC-50-25-PPVA-N3 | 1376301 |
| 30 mm | 2098970 | DSBC-50-30-PPVA-N3 | 2102629 |
| 40 mm | 1366949 | DSBC-50-40-PPVA-N3 | 1376304 |
| 50 mm | 1366950 | DSBC-50-50-PPVA-N3 | 1376305 |
| 60 mm | 2098972 | DSBC-50-60-PPVA-N3 | 2102630 |
| 70 mm | 2098973 | DSBC-50-70-PPVA-N3 | 2102631 |
| 80 mm | 1366951 | DSBC-50-80-PPVA-N3 | 1376306 |
| 100 mm | 1366952 | DSBC-50-100-PPVA-N3 | 1376307 |
| 125 mm | 1366953 | DSBC-50-125-PPVA-N3 | 1376308 |
| 150 mm | 2098974 | DSBC-50-150-PPVA-N3 | 2102632 |
| 160 mm | 1366954 | DSBC-50-160-PPVA-N3 | 1376309 |
| 200 mm | 1366955 | DSBC-50-200-PPVA-N3 | 1376310 |
| 250 mm | 1366956 | DSBC-50-250-PPVA-N3 | 1376311 |
| 300 mm | 2098975 | DSBC-50-300-PPVA-N3 | 2102633 |
| 320 mm | 1366957 | DSBC-50-320-PPVA-N3 | 1376312 |
| 400 mm | 1366958 | DSBC-50-400-PPVA-N3 | 1376313 |
| 500 mm | 1366959 | DSBC-50-500-PPVA-N3 | 1376314 |
Catalog hiện hành còn liệt kê cấu hình modular
DSBC-50-…-PPVA-N3 – Part No. 1463766
cho dải hành trình tùy chỉnh
1 đến 2800 mm
trong phạm vi cấu hình cho phép.
So sánh DSBC-50-250-PPVA-N3 và DSBC-63-250-PPVA-N3
| Thông số | DSBC-50-250-PPVA-N3 | DSBC-63-250-PPVA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1366956 | 1383586 |
| Đường kính piston | 50 mm | 63 mm |
| Hành trình | 250 mm | 250 mm |
| Ren đầu ty | M16x1,5 | M16x1,5 |
| Đường kính ty | 20 mm | 20 mm |
| Lực tiến tại 6 bar | 1178 N | 1870 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 990 N | 1682 N |
| Cổng khí | G1/4 | G3/8 |
| Chiều dài giảm chấn | 22 mm | 22 mm |
Phiên bản bore 63 cung cấp lực lớn hơn,
trong khi bore 50 có kích thước profile nhỏ hơn
và cổng khí G1/4.
Ứng dụng của Festo DSBC-50-250-PPVA-N3
- Cơ cấu đẩy và kéo hành trình dài.
- Cơ cấu chuyển phôi.
- Cơ cấu định vị sản phẩm.
- Máy lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Cơ cấu nâng hạ có dẫn hướng riêng phù hợp.
- Cơ cấu kẹp hoặc ép trong giới hạn lực cho phép.
- Máy cấp và phân loại phôi.
- Cơ cấu chặn hoặc chuyển hướng sản phẩm.
- Ứng dụng phòng sạch phù hợp yêu cầu Class 5 của exact model.
- Hệ thống công nghiệp sử dụng xy lanh chuẩn ISO 15552.
Lưu ý đặc biệt với hành trình 250 mm
Với hành trình 250 mm,
cần chú ý độ cứng và tải ngang của ty piston.
Nếu cơ cấu mang tải trực tiếp trên đầu ty,
tải lệch tâm có thể tạo moment lớn khi ty tiến dài.
Trong những trường hợp như vậy,
nên bố trí cơ cấu dẫn hướng để
xy lanh chỉ đảm nhiệm việc tạo lực dọc trục.
Lưu ý khi lựa chọn Festo DSBC-50-250-PPVA-N3
- Kiểm tra đúng model DSBC-50-250-PPVA-N3.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 1366956.
- Đường kính piston là 50 mm.
- Hành trình là 250 mm.
- Xy lanh tuân thủ ISO 15552.
- Hoạt động double-acting.
- Ty piston một đầu.
- Ren đầu ty là M16x1,5.
- Đường kính ty là 20 mm.
- Giảm chấn là PPV, điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- Chiều dài giảm chấn là 22 mm.
- Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa là 1 J.
- Áp suất làm việc là 0,4 đến 12 bar.
- Lực tiến lý thuyết tại 6 bar là 1178 N.
- Lực lùi lý thuyết tại 6 bar là 990 N.
- Không sử dụng lực lý thuyết làm tải thiết kế tối đa mà không có dự phòng.
- Cổng khí là G1/4.
- Môi chất là khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Có thể vận hành bôi trơn, nhưng sau khi đã sử dụng thì phải tiếp tục duy trì.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B1/B2-L.
- Exact model được Festo công bố Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1.
- Khối lượng sản phẩm là 2590 g.
- Khối lượng chuyển động là 990 g.
- L8 tại stroke 250 mm là 356 mm.
- ZJ tại stroke 250 mm là 391,8 mm.
- Bản PPS tương ứng là 1376311.
- Với stroke 250 mm, cần đặc biệt kiểm tra tải ngang và moment trên ty.
- Ứng dụng tải lệch tâm nên có hệ dẫn hướng riêng.
Thông tin model Festo DSBC-50-250-PPVA-N3
| Tên sản phẩm | Xy lanh khí nén Festo DSBC-50-250-PPVA-N3 |
| Model | DSBC-50-250-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1366956 |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 50 mm |
| Hành trình | 250 mm |
| Kiểu hoạt động | Double-acting |
| Ren đầu ty | M16x1,5 |
| Đường kính ty | 20 mm |
| Giảm chấn | PPV – khí nén điều chỉnh được hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 22 mm |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 1178 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 990 N |
| Năng lượng va đập cuối hành trình | 1 J |
| Cổng khí | G1/4 |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Cleanroom | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Khối lượng | 2590 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























