Festo DSBC-50-25-PPVA-N3 là xy lanh khí nén tiêu chuẩn
thuộc dòng DSBC của Festo, có mã sản phẩm
1366948. Xy lanh có đường kính piston
50 mm, hành trình 25 mm,
hoạt động tác động kép – double acting
và tuân thủ tiêu chuẩn ISO 15552.
Model DSBC-50-25-PPVA-N3 sử dụng ty piston một đầu,
ren đầu ty M16x1,5, đường kính ty
20 mm và cổng khí G1/4.
Xy lanh được tích hợp giảm chấn khí nén
PPV có thể điều chỉnh ở cả hai đầu,
với chiều dài vùng giảm chấn 22 mm.
Theo datasheet chính hãng Festo của đúng
Part No. 1366948, xy lanh hoạt động trong dải áp suất
0,4 đến 12 bar. Tại áp suất
6 bar, lực lý thuyết khi tiến đạt
1178 N và lực lý thuyết khi lùi đạt
990 N. Nhiệt độ môi trường cho phép
từ -20 đến 80 °C, sản phẩm đạt
Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1
và có khối lượng 1330 g.
Thông số kỹ thuật Festo DSBC-50-25-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | DSBC-50-25-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1366948 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn / ISO cylinder |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 50 mm |
| Hành trình | 25 mm |
| Kiểu hoạt động | Tác động kép / Double-acting |
| Kiểu ty piston | Ty piston một đầu |
| Đầu ty piston | Ren ngoài / Male thread |
| Ren đầu ty | M16x1,5 |
| Đường kính ty piston | 20 mm |
| Kết cấu | Piston, piston rod, profile barrel |
| Giảm chấn | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 22 mm |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc | 0,04 đến 1,2 MPa |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành bôi trơn | Có thể; sau khi sử dụng khí có bôi trơn thì phải tiếp tục duy trì |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 1178 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 990 N |
| Năng lượng va đập tối đa ở vị trí cuối | 1 J |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn CRC | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Phù hợp phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Đánh giá phòng sạch | Theo ISO 14644-14 |
| Cổng khí nén | G1/4 |
| Kiểu lắp | Qua ren trong hoặc sử dụng phụ kiện lắp |
| Khối lượng chuyển động | 428 g |
| Khối lượng chuyển động tại stroke 0 mm | 365 g |
| Khối lượng chuyển động tăng mỗi 10 mm stroke | 25 g |
| Khối lượng sản phẩm | 1330 g |
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 1190 g |
| Khối lượng tăng mỗi 10 mm stroke | 56 g |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của xy lanh Festo DSBC-50-25-PPVA-N3
Xy lanh khí nén tiêu chuẩn ISO 15552
DSBC-50-25-PPVA-N3 thuộc nhóm
standards-based cylinder của Festo
và tuân thủ ISO 15552.
Đây là tiêu chuẩn phổ biến dành cho xy lanh khí nén
dạng profile trong công nghiệp.
Việc dựa trên ISO 15552 giúp chuẩn hóa nhiều kích thước
giao diện cơ khí, thuận tiện trong thiết kế máy,
lựa chọn phụ kiện và bảo trì hệ thống.
Tuy nhiên khi thay một xy lanh khác hãng bằng DSBC,
vẫn cần kiểm tra đầy đủ:
- Kích thước lắp đặt thực tế.
- Chiều dài tổng thể.
- Ren đầu ty.
- Cổng khí.
- Vị trí rãnh cảm biến.
- Kiểu giảm chấn.
- Phụ kiện gá đang sử dụng.
Đường kính piston 50 mm
Số 50 trong model
DSBC-50-25-PPVA-N3
thể hiện đường kính piston
50 mm.
Bore là một trong những thông số quan trọng nhất
quyết định lực mà xy lanh có thể tạo ra.
Với bore 50 mm, Festo công bố lực tiến lý thuyết
1178 N tại 6 bar.
Hành trình 25 mm
Số 25 trong model thể hiện
hành trình piston 25 mm.
Đây là một hành trình ngắn,
phù hợp với những cơ cấu chỉ cần
dịch chuyển tuyến tính trong phạm vi nhỏ,
chẳng hạn đẩy, chặn, ép, định vị hoặc kẹp
trong giới hạn tải của xy lanh.
Hoạt động tác động kép
DSBC-50-25-PPVA-N3 là xy lanh
double-acting – tác động kép.
Khí nén được cấp luân phiên vào hai khoang
để tạo chuyển động chủ động ở cả hai hướng:
- Tiến ty piston.
- Lùi ty piston.
So với xy lanh tác động đơn,
cấu hình tác động kép cho phép kiểm soát
lực và tốc độ ở cả hành trình tiến và hành trình hồi.
Lực tiến lý thuyết 1178 N tại 6 bar
Festo công bố:
Theoretical force at 0,6 MPa, advance stroke = 1178 N.
Nếu quy đổi đơn thuần sang kgf,
1178 N tương đương khoảng
120 kgf.
Tuy nhiên đây chỉ là phép quy đổi lực.
Không nên hiểu rằng xy lanh có thể nâng hoặc ép
trực tiếp tải 120 kg trong mọi điều kiện.
Lực lùi lý thuyết 990 N tại 6 bar
Khi piston lùi, ty piston chiếm một phần diện tích chịu áp,
do đó lực lùi nhỏ hơn lực tiến.
| Hướng | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Tiến | 1178 N |
| Lùi | 990 N |
Không sử dụng lực lý thuyết như tải tối đa thực tế
Lực 1178 N và 990 N là
lực lý thuyết.
Trong hệ thống thực tế, lực hữu ích sẽ bị ảnh hưởng bởi:
- Ma sát bên trong xy lanh.
- Ma sát của cơ cấu dẫn hướng.
- Tổn thất áp suất trên van.
- Tổn thất qua fitting và tubing.
- Áp suất thực tế tại cổng xy lanh.
- Gia tốc tải.
- Hướng lắp đặt.
- Tải ngang và moment.
Trong ví dụ sizing của catalog DSBC,
Festo đưa ra nguyên tắc cơ bản là
chỉ sử dụng khoảng 50% lực lý thuyết được chỉ ra
khi lựa chọn kích thước xy lanh.
Đây là nguyên tắc tham khảo sizing,
còn hệ số phù hợp cuối cùng vẫn phụ thuộc ứng dụng.
Giảm chấn PPV điều chỉnh được ở cả hai đầu
Ký hiệu PPV được Festo định nghĩa:
Pneumatic cushioning, adjustable at both ends.
Khi piston tiến vào vùng gần cuối hành trình,
khí trong buồng giảm chấn bị tiết lưu,
làm giảm tốc piston trước khi chạm điểm cuối.
Người vận hành có thể điều chỉnh giảm chấn
để phù hợp với:
- Khối lượng tải.
- Tốc độ piston.
- Áp suất vận hành.
- Chu kỳ hoạt động của máy.
Chiều dài giảm chấn 22 mm
Datasheet exact model xác nhận
Cushioning length = 22 mm.
Với stroke chỉ 25 mm,
chiều dài vùng giảm chấn là một thông số
đặc biệt cần quan tâm khi điều chỉnh tốc độ cuối hành trình.
Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa 1 J
Festo công bố:
Impact energy in end positions = 1 J.
Nếu tải hoặc tốc độ làm năng lượng động vượt quá
khả năng giảm chấn của xy lanh,
cần giảm vận tốc hoặc sử dụng giải pháp
hấp thụ năng lượng bổ sung.
So sánh PPV và PPS
| Kiểu giảm chấn | Đặc điểm |
|---|---|
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| PPS | Giảm chấn khí nén tự điều chỉnh ở cả hai đầu |
Model đang xét sử dụng
PPV.
Phiên bản có cùng bore 50 mm và stroke 25 mm
nhưng sử dụng PPS là:
DSBC-50-25-PPSA-N3,
mã sản phẩm 1376301.
Phát hiện vị trí bằng cảm biến tiệm cận
Ký hiệu A trong PPVA thể hiện
position sensing via proximity switch.
Trên thân profile có rãnh để lắp
cảm biến vị trí piston tương thích.
Cảm biến có thể được sử dụng để:
- Xác nhận piston đã tiến.
- Xác nhận piston đã lùi.
- Gửi trạng thái về PLC.
- Điều khiển trình tự hoạt động của máy.
- Phát hiện xy lanh không đạt vị trí trong thời gian quy định.
Khi chọn cảm biến cần kiểm tra
Drive-Sensor Overview của Festo
cho đúng model xy lanh và kiểu cảm biến.
Ren đầu ty M16x1,5
DSBC-50-25-PPVA-N3 sử dụng
ren ngoài M16x1,5
tại đầu ty piston.
Ren này có thể được kết hợp với
các phụ kiện đầu ty tương thích như:
- Rod eye.
- Rod clevis.
- Self-aligning rod coupler.
- Coupling piece.
Đường kính ty piston 20 mm
Bảng kích thước chính hãng của bore 50 xác nhận:
MM = 20 mm.
Ty piston được Festo chế tạo từ
thép hợp kim cao.
Cổng khí G1/4
Datasheet chính xác của Part No. 1366948 xác nhận
Pneumatic connection = G1/4.
Khi lựa chọn fitting và tubing,
cần kiểm tra không chỉ kích thước ren G1/4
mà còn lưu lượng cần thiết để đạt tốc độ piston mong muốn.
Những yếu tố cần xem xét gồm:
- Lưu lượng danh nghĩa của van.
- Đường kính trong của fitting.
- Đường kính tubing.
- Chiều dài đường ống.
- Áp suất cung cấp.
- Tốc độ piston yêu cầu.
Áp suất hoạt động 0,4 đến 12 bar
Datasheet Festo công bố dải áp suất:
- 0,04 đến 1,2 MPa.
- 0,4 đến 12 bar.
Các giá trị lực 1178 N và 990 N được xác định
tại 6 bar,
không phải ở áp suất tối đa 12 bar.
Môi chất khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Môi chất vận hành được Festo quy định:
Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Việc duy trì chất lượng khí phù hợp
giúp hạn chế bụi, nước và tạp chất ảnh hưởng
tới phớt, piston và bề mặt chuyển động.
Có thể vận hành bằng khí có bôi trơn
Festo cho phép
lubricated operation.
Tuy nhiên datasheet ghi rõ:
nếu đã vận hành bằng khí có bôi trơn,
chế độ bôi trơn phải được tiếp tục duy trì về sau.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 80 °C
DSBC-50-25-PPVA-N3 có phạm vi nhiệt độ môi trường:
-20 đến 80 °C.
Dòng DSBC có thể có các biến thể khác dành cho
nhiệt độ cao hoặc nhiệt độ thấp,
nhưng không nên tự áp dụng giới hạn
của các tùy chọn T1, T3 hoặc T4 cho
model tiêu chuẩn 1366948.
Cấp chống ăn mòn CRC 2
Festo công bố:
CRC 2 – Moderate corrosion stress.
Nếu xy lanh làm việc trong môi trường ăn mòn mạnh,
cần xem xét cấu hình có khả năng chống ăn mòn cao hơn
thay vì mặc định phiên bản tiêu chuẩn phù hợp.
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L
DSBC-50-25-PPVA-N3 có mức phù hợp
VDMA 24364-B1/B2-L.
Đây là thông số cần quan tâm trong
dây chuyền sơn, phủ hoặc xử lý bề mặt,
nơi các chất ảnh hưởng tới khả năng làm ướt bề mặt
phải được kiểm soát.
Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1
Datasheet exact model xác nhận
Cleanroom suitability: Class 5 according to ISO 14644-1.
Khả năng phù hợp phòng sạch được Festo đo
theo ISO 14644-14.
Catalog DSBC hiện hành cũng xác nhận
các kích thước DSBC-32 đến DSBC-50
có Cleanroom Class 5.
Do model này là bore 50 mm,
thông tin Class 5 được áp dụng trực tiếp cho
DSBC-50-25-PPVA-N3.
Khối lượng sản phẩm 1,33 kg
Datasheet chính hãng công bố:
Product weight = 1330 g,
tương đương khoảng 1,33 kg.
Festo đồng thời cung cấp dữ liệu:
| Thông số khối lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 1190 g |
| Khối lượng tăng mỗi 10 mm hành trình | 56 g |
| Stroke | 25 mm |
| Khối lượng exact datasheet | 1330 g |
Khối lượng chuyển động 428 g
Datasheet exact model xác nhận:
Moving mass = 428 g.
| Thông số moving mass | Giá trị |
|---|---|
| Moving mass tại stroke 0 mm | 365 g |
| Tăng mỗi 10 mm stroke | 25 g |
| Moving mass exact model | 428 g |
Moving mass là thông số cần quan tâm
khi tính năng lượng động và đánh giá
khả năng giảm chấn cuối hành trình.
Vật liệu Festo DSBC-50-25-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc áp lực có phủ bề mặt |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Ty piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt gạt ty | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Ống profile xy lanh | Hợp kim nhôm biến dạng, bề mặt anodized nhẵn |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Bạc dẫn hướng | POM |
| Vít | Thép mạ kẽm |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Kích thước Festo DSBC-50-25-PPVA-N3
Catalog DSBC chính hãng Festo bản
2026/04 cung cấp bản vẽ kích thước
cho dòng DSBC. Đối với bore 50 mm,
các kích thước chính gồm:
| Ký hiệu bản vẽ Festo | Giá trị |
|---|---|
| A | 32 mm |
| B | 40 mm |
| BG | 16 mm |
| D | 45 mm |
| E | 64 mm |
| EE | G1/4 |
| G | 33 mm |
| U2 | 10,4 mm |
| U1 | 5,5 mm |
| KK | M16x1,5 |
| L2 | 26,8 mm |
| L3 | Tối đa 5 mm |
| L7 | 9,5 mm |
| L8 | 106 mm + hành trình |
| MM | 20 mm |
| PL | 22,5 mm |
| RT | M8 |
| TG | 46,5 mm |
| VA | 4 mm |
| VD | 11,5 mm |
| WH | 35,6 mm |
| ZJ | 141,8 mm + hành trình |
Chiều dài L8 với hành trình 25 mm
Trên bản vẽ Festo,
ký hiệu + có nghĩa
cộng thêm chiều dài hành trình.
Đối với bore 50:
L8 cơ bản = 106 mm.
Với hành trình 25 mm:
L8 = 106 + 25 = 131 mm.
Kích thước ZJ với hành trình 25 mm
Giá trị cơ bản của ZJ đối với bore 50 là
141,8 mm.
Với hành trình 25 mm:
ZJ = 141,8 + 25 = 166,8 mm.
Khi thiết kế cơ khí chính xác,
nên sử dụng file CAD của đúng
Part No. 1366948
để kiểm tra toàn bộ envelope, vị trí cổng khí,
vít giảm chấn và phụ kiện lắp.
Kích thước profile chính của bore 50
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước profile E | 64 mm |
| Khoảng cách TG | 46,5 mm |
| Đường kính ty MM | 20 mm |
| Ren đầu ty KK | M16x1,5 |
| Cổng khí EE | G1/4 |
Ý nghĩa mã Festo DSBC-50-25-PPVA-N3
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Dòng xy lanh tiêu chuẩn Festo |
| 50 | Đường kính piston 50 mm |
| 25 | Hành trình 25 mm |
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| A | Phát hiện vị trí qua cảm biến tiệm cận |
| N3 | Tuân thủ ISO 15552 |
So sánh DSBC-50-25-PPVA-N3 và DSBC-50-25-PPSA-N3
| Thông số | DSBC-50-25-PPVA-N3 | DSBC-50-25-PPSA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1366948 | 1376301 |
| Đường kính piston | 50 mm | 50 mm |
| Hành trình | 25 mm | 25 mm |
| Hoạt động | Double-acting | Double-acting |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 | ISO 15552 |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận | Qua cảm biến tiệm cận |
| Giảm chấn | PPV – điều chỉnh thủ công | PPS – tự điều chỉnh |
Nếu cần chủ động điều chỉnh đặc tính hãm theo tải
và tốc độ của máy, phiên bản PPV cho phép
tinh chỉnh bằng vít giảm chấn.
Nếu muốn giảm thao tác chỉnh bằng tay
và điều kiện ứng dụng nằm trong phạm vi phù hợp,
có thể xem xét phiên bản PPS.
So sánh một số hành trình gần DSBC-50-25-PPVA-N3
| Model | Mã sản phẩm | Hành trình | Giảm chấn |
|---|---|---|---|
| DSBC-50-20-PPVA-N3 | 2098969 | 20 mm | PPV |
| DSBC-50-25-PPVA-N3 | 1366948 | 25 mm | PPV |
| DSBC-50-30-PPVA-N3 | 2098970 | 30 mm | PPV |
| DSBC-50-40-PPVA-N3 | 1366949 | 40 mm | PPV |
| DSBC-50-50-PPVA-N3 | 1366950 | 50 mm | PPV |
Các model trên có cùng bore 50 mm,
do đó lực lý thuyết chính tại cùng áp suất là tương đương.
Điểm khác biệt chủ yếu là hành trình,
chiều dài tổng thể và khối lượng.
Các hành trình DSBC-50-PPVA-N3 phổ biến
| Hành trình | Mã sản phẩm | Model | Bản PPS tương ứng |
|---|---|---|---|
| 20 mm | 2098969 | DSBC-50-20-PPVA-N3 | 2102628 |
| 25 mm | 1366948 | DSBC-50-25-PPVA-N3 | 1376301 |
| 30 mm | 2098970 | DSBC-50-30-PPVA-N3 | 2102629 |
| 40 mm | 1366949 | DSBC-50-40-PPVA-N3 | 1376304 |
| 50 mm | 1366950 | DSBC-50-50-PPVA-N3 | 1376305 |
| 60 mm | 2098972 | DSBC-50-60-PPVA-N3 | 2102630 |
| 70 mm | 2098973 | DSBC-50-70-PPVA-N3 | 2102631 |
| 80 mm | 1366951 | DSBC-50-80-PPVA-N3 | 1376306 |
| 100 mm | 1366952 | DSBC-50-100-PPVA-N3 | 1376307 |
| 125 mm | 1366953 | DSBC-50-125-PPVA-N3 | 1376308 |
| 150 mm | 2098974 | DSBC-50-150-PPVA-N3 | 2102632 |
| 160 mm | 1366954 | DSBC-50-160-PPVA-N3 | 1376309 |
| 200 mm | 1366955 | DSBC-50-200-PPVA-N3 | 1376310 |
| 250 mm | 1366956 | DSBC-50-250-PPVA-N3 | 1376311 |
| 300 mm | 2098975 | DSBC-50-300-PPVA-N3 | 2102633 |
| 320 mm | 1366957 | DSBC-50-320-PPVA-N3 | 1376312 |
| 400 mm | 1366958 | DSBC-50-400-PPVA-N3 | 1376313 |
| 500 mm | 1366959 | DSBC-50-500-PPVA-N3 | 1376314 |
Catalog hiện hành còn cung cấp cấu hình modular
DSBC-50-…-PPVA-N3 – Part No. 1463766
cho hành trình tùy chỉnh từ
1 đến 2800 mm
trong phạm vi cấu hình cho phép.
Ứng dụng của Festo DSBC-50-25-PPVA-N3
- Cơ cấu chặn sản phẩm trên băng tải.
- Cơ cấu đẩy hành trình ngắn.
- Cơ cấu định vị phôi.
- Cơ cấu ép khí nén trong giới hạn lực cho phép.
- Cơ cấu kẹp sử dụng truyền động tuyến tính.
- Máy lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Máy cấp và phân loại phôi.
- Cơ cấu nâng hạ ngắn có dẫn hướng phù hợp.
- Ứng dụng phòng sạch yêu cầu Class 5 phù hợp với exact model.
- Hệ thống công nghiệp sử dụng xy lanh chuẩn ISO 15552.
Lưu ý về tải ngang lên ty piston
Xy lanh khí nén chủ yếu tạo lực theo phương dọc trục.
Ty piston không nên được sử dụng thay cho
một bộ dẫn hướng chịu tải ngang hoặc moment lớn.
Tải ngang có thể làm:
- Tăng ma sát bạc dẫn hướng.
- Tăng mài mòn phớt ty.
- Gây chuyển động không ổn định.
- Giảm tuổi thọ xy lanh.
Nếu cơ cấu có tải ngang hoặc moment,
nên sử dụng ray dẫn hướng,
guide unit hoặc kết cấu chịu tải riêng.
Lưu ý khi lựa chọn Festo DSBC-50-25-PPVA-N3
- Kiểm tra đúng model DSBC-50-25-PPVA-N3.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 1366948.
- Đường kính piston là 50 mm.
- Hành trình là 25 mm.
- Xy lanh tuân thủ ISO 15552.
- Hoạt động double-acting.
- Ty piston một đầu.
- Ren đầu ty là M16x1,5.
- Đường kính ty là 20 mm.
- Giảm chấn là PPV, điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- Chiều dài giảm chấn là 22 mm.
- Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa là 1 J.
- Áp suất hoạt động là 0,4 đến 12 bar.
- Lực tiến lý thuyết tại 6 bar là 1178 N.
- Lực lùi lý thuyết tại 6 bar là 990 N.
- Không dùng trực tiếp lực lý thuyết làm tải thiết kế tối đa.
- Cổng khí là G1/4.
- Môi chất là khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Có thể vận hành bôi trơn, nhưng sau khi sử dụng phải tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B1/B2-L.
- Exact model đạt Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1.
- Khối lượng sản phẩm là 1330 g.
- Khối lượng chuyển động là 428 g.
- L8 với stroke 25 mm là 131 mm.
- ZJ với stroke 25 mm là 166,8 mm.
- Bản PPS tương ứng là 1376301.
- Nếu tải có lực ngang hoặc moment đáng kể, cần sử dụng dẫn hướng riêng.
Thông tin model Festo DSBC-50-25-PPVA-N3
| Tên sản phẩm | Xy lanh khí nén Festo DSBC-50-25-PPVA-N3 |
| Model | DSBC-50-25-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1366948 |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 50 mm |
| Hành trình | 25 mm |
| Kiểu hoạt động | Double-acting |
| Ren đầu ty | M16x1,5 |
| Đường kính ty | 20 mm |
| Giảm chấn | PPV – khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 22 mm |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 1178 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 990 N |
| Năng lượng va đập | 1 J |
| Cổng khí | G1/4 |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Cleanroom | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Khối lượng | 1330 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























