Festo DSBC-50-150-PPVA-N3 là xy lanh khí nén tiêu chuẩn
thuộc dòng DSBC của Festo, có mã sản phẩm
2098974. Xy lanh có đường kính piston
50 mm, hành trình 150 mm,
hoạt động tác động kép – double acting
và tuân thủ tiêu chuẩn ISO 15552.
Model DSBC-50-150-PPVA-N3 sử dụng ty piston một đầu,
ren ngoài M16x1,5, đường kính ty
20 mm và cổng khí G1/4.
Xy lanh tích hợp giảm chấn khí nén
PPV có thể điều chỉnh ở cả hai đầu,
với chiều dài vùng giảm chấn 22 mm.
Theo datasheet chính hãng Festo của đúng
Part No. 2098974, phạm vi áp suất hoạt động là
0,4 đến 12 bar. Tại áp suất
6 bar, lực lý thuyết khi tiến đạt
1178 N, lực lý thuyết khi lùi đạt
990 N. Xy lanh hoạt động trong phạm vi nhiệt độ
-20 đến 80 °C, đạt
Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1
và có khối lượng khoảng 2030 g.
Thông số kỹ thuật Festo DSBC-50-150-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | DSBC-50-150-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 2098974 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn / Standards-based cylinder |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 50 mm |
| Hành trình | 150 mm |
| Kiểu hoạt động | Tác động kép / Double-acting |
| Phiên bản ty piston | Ty piston một đầu |
| Đầu ty piston | Ren ngoài |
| Ren đầu ty | M16x1,5 |
| Đường kính ty piston | 20 mm |
| Kết cấu | Piston, piston rod, profile barrel |
| Giảm chấn | Giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài vùng giảm chấn | 22 mm |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc | 0,04 đến 1,2 MPa |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành bôi trơn | Có thể; nếu đã dùng khí bôi trơn thì phải tiếp tục duy trì |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 1178 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 990 N |
| Năng lượng va đập tối đa ở vị trí cuối | 1 J |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Phù hợp phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Phương pháp đánh giá phòng sạch | Theo ISO 14644-14 |
| Cổng khí nén | G1/4 |
| Khối lượng chuyển động | 740 g |
| Khối lượng chuyển động tại stroke 0 mm | 365 g |
| Khối lượng chuyển động tăng mỗi 10 mm stroke | 25 g |
| Khối lượng sản phẩm | 2030 g |
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 1190 g |
| Khối lượng tăng mỗi 10 mm stroke | 56 g |
| Kiểu lắp | Qua ren trong hoặc sử dụng phụ kiện lắp |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của xy lanh Festo DSBC-50-150-PPVA-N3
Xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552
DSBC-50-150-PPVA-N3 thuộc dòng xy lanh khí nén
theo tiêu chuẩn ISO 15552.
Đây là chuẩn phổ biến trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp,
giúp chuẩn hóa nhiều kích thước giao diện cơ khí và
tạo điều kiện thuận lợi khi lựa chọn phụ kiện lắp.
Dòng DSBC của Festo có cấu trúc profile,
hoạt động tác động kép và hỗ trợ
phát hiện vị trí piston không tiếp xúc bằng cảm biến.
Khi thay thế xy lanh của hãng khác,
dù cùng ISO 15552 vẫn nên kiểm tra:
- Chiều dài tổng thể.
- Khoảng cách lỗ gá.
- Ren đầu ty.
- Kích thước cổng khí.
- Vị trí rãnh cảm biến.
- Kiểu giảm chấn.
- Phụ kiện đầu ty và phụ kiện gá.
Đường kính piston 50 mm
Số 50 trong model
DSBC-50-150-PPVA-N3
thể hiện đường kính piston
50 mm.
Với bore 50 mm, Festo công bố lực tiến lý thuyết
1178 N tại 6 bar.
Đây là một thông số quan trọng khi xác định
khả năng tạo lực của xy lanh.
Hành trình 150 mm
Số 150 thể hiện
stroke = 150 mm.
Đây là khoảng dịch chuyển danh nghĩa
của piston giữa hai vị trí cuối.
Hành trình 150 mm phù hợp với các cơ cấu cần
chuyển động tuyến tính trung bình,
chẳng hạn đẩy, chuyển, định vị hoặc kẹp sản phẩm.
Hoạt động tác động kép
DSBC-50-150-PPVA-N3 hoạt động
double-acting – tác động kép.
Khí nén được cấp luân phiên vào hai khoang xy lanh
để tạo chuyển động chủ động:
- Tiến ty piston.
- Lùi ty piston.
Vì vậy xy lanh có thể sinh lực ở cả hai hướng,
thuận tiện cho các chu trình tự động
yêu cầu điều khiển cả hành trình tiến và hồi.
Lực tiến lý thuyết 1178 N tại 6 bar
Datasheet chính hãng xác nhận:
Theoretical force at 0.6 MPa, advance stroke = 1178 N.
Nếu quy đổi đơn thuần,
1178 N tương đương khoảng
120 kgf.
Tuy nhiên đây chỉ là phép quy đổi lực;
không đồng nghĩa xy lanh có thể nâng hoặc ép tải 120 kg
trong mọi điều kiện thực tế.
Lực lùi lý thuyết 990 N tại 6 bar
Khi lùi, phần diện tích của ty piston làm giảm
diện tích chịu áp hiệu dụng.
Vì vậy lực lùi thấp hơn lực tiến.
| Hướng chuyển động | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Tiến | 1178 N |
| Lùi | 990 N |
Lực thực tế cần có hệ số dự phòng
Hai giá trị trên là
theoretical force – lực lý thuyết.
Khi thiết kế thực tế cần tính thêm:
- Ma sát bên trong xy lanh.
- Ma sát cơ cấu dẫn hướng.
- Tổn thất áp suất trên van.
- Tổn thất trên fitting và tubing.
- Áp suất thực tế tại cổng xy lanh.
- Gia tốc tải.
- Tải ngang.
- Moment do tải lệch tâm.
- Hệ số an toàn.
Giảm chấn PPV điều chỉnh được hai đầu
Ký hiệu PPV được Festo định nghĩa là
Pneumatic cushioning, adjustable at both ends.
Khi piston đi vào vùng cuối hành trình,
khí trong khoang giảm chấn được tiết lưu,
giúp piston giảm tốc trước khi chạm điểm cuối.
Kỹ thuật viên có thể điều chỉnh mức giảm chấn
theo tải, tốc độ và áp suất thực tế của máy.
Chiều dài giảm chấn 22 mm
Datasheet exact model xác nhận:
Cushioning length = 22 mm.
Đây là chiều dài vùng cuối hành trình
mà cơ cấu giảm chấn khí nén tác động.
Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa 1 J
Festo công bố
maximum impact energy in end positions = 1 J.
Nếu khối lượng tải hoặc vận tốc piston quá lớn,
động năng ở cuối hành trình có thể vượt khả năng
hấp thụ của giảm chấn tích hợp.
Khi đó cần:
- Giảm tốc độ piston.
- Giảm tải chuyển động.
- Tối ưu điều chỉnh PPV.
- Hoặc sử dụng giảm chấn ngoài nếu cần.
So sánh PPV và PPS
| Kiểu giảm chấn | Đặc điểm |
|---|---|
| PPV | Giảm chấn khí nén có thể điều chỉnh ở cả hai đầu |
| PPS | Giảm chấn khí nén tự điều chỉnh ở cả hai đầu |
Model đang xét sử dụng PPV.
Phiên bản cùng bore và stroke nhưng dùng PPS là:
DSBC-50-150-PPSA-N3,
mã sản phẩm 2102632.
Phát hiện vị trí bằng cảm biến tiệm cận
DSBC-50-150-PPVA-N3 hỗ trợ
position sensing via proximity switch.
Cảm biến được lắp trên rãnh của profile
để phát hiện từ trường của nam châm piston.
Tín hiệu cảm biến có thể dùng để:
- Xác nhận piston đã tiến tới vị trí yêu cầu.
- Xác nhận piston đã lùi về vị trí ban đầu.
- Phản hồi trạng thái về PLC.
- Điều khiển trình tự máy.
- Phát hiện xy lanh không đạt vị trí trong thời gian quy định.
Ren đầu ty M16x1,5
Ty piston sử dụng
ren ngoài M16x1,5.
Ren này có thể kết hợp với các phụ kiện đầu ty tương thích như:
- Rod eye.
- Rod clevis.
- Self-aligning rod coupler.
- Coupling piece.
Khi chọn phụ kiện nên kiểm tra chính xác
kích thước ren và loại kết nối cơ khí cần thiết.
Đường kính ty piston 20 mm
Bảng kích thước chính hãng Festo xác nhận
MM = 20 mm.
Ty piston tiêu chuẩn được chế tạo từ
thép hợp kim cao.
Cổng khí G1/4
Datasheet của đúng Part No. 2098974 xác nhận
Pneumatic connection = G1/4.
Khi chọn fitting và tubing,
không nên chỉ dựa vào kích thước ren G1/4.
Cần tính thêm:
- Lưu lượng cần thiết.
- Tốc độ piston mong muốn.
- Chiều dài đường ống.
- Lưu lượng danh nghĩa của van.
- Tiết diện trong của fitting.
Áp suất làm việc 0,4 đến 12 bar
Festo công bố phạm vi áp suất:
- 0,04 đến 1,2 MPa.
- 0,4 đến 12 bar.
Các giá trị lực 1178 N và 990 N được công bố
tại 6 bar,
không phải tại áp suất tối đa 12 bar.
Môi chất khí nén ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Môi chất hoạt động được Festo quy định:
Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Chất lượng khí phù hợp giúp hạn chế
bụi, nước và tạp chất ảnh hưởng tới
phớt, bạc dẫn hướng và bề mặt chuyển động.
Có thể vận hành bằng khí có bôi trơn
Datasheet cho phép
lubricated operation.
Tuy nhiên Festo lưu ý rằng nếu đã vận hành
bằng khí có bôi trơn thì
phải tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn sau đó.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 80 °C
DSBC-50-150-PPVA-N3 hoạt động trong phạm vi
-20 đến 80 °C.
Dòng DSBC có các cấu hình tùy chọn cho
nhiệt độ cao hoặc nhiệt độ thấp,
nhưng các thông số của những biến thể đó
không được tự áp dụng cho model tiêu chuẩn
2098974.
Cấp chống ăn mòn CRC 2
Datasheet exact model xác nhận:
CRC 2 – Moderate corrosion stress.
Đây là mức chống ăn mòn dành cho
điều kiện tác động ăn mòn trung bình.
Nếu môi trường có độ ẩm hoặc hóa chất mạnh,
cần xem xét cấu hình chống ăn mòn cao hơn.
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L
DSBC-50-150-PPVA-N3 được Festo công bố
LABS/PWIS conformity: VDMA 24364-B1/B2-L.
Đây là thông số cần quan tâm trong
dây chuyền sơn, phủ hoặc xử lý bề mặt,
nơi các chất gây ảnh hưởng tới khả năng
làm ướt bề mặt phải được kiểm soát.
Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1
Datasheet chính xác của
DSBC-50-150-PPVA-N3 – Part No. 2098974
xác nhận:
Cleanroom suitability: Class 5 according to ISO 14644-1.
Khả năng phòng sạch được đo theo
ISO 14644-14.
Vì model này thuộc bore 50 mm,
thông tin Cleanroom Class 5 cũng phù hợp với
phạm vi DSBC-32 đến DSBC-50 được Festo công bố
trong catalog hiện hành.
Khối lượng sản phẩm 2030 g
Datasheet exact model công bố:
Product weight = 2030 g,
tương đương khoảng 2,03 kg.
Festo cung cấp dữ liệu tính khối lượng theo hành trình:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 1190 g |
| Tăng thêm mỗi 10 mm stroke | 56 g |
| Stroke 150 mm | 15 × 10 mm |
| Khối lượng tính toán | 1190 + 15 × 56 = 2030 g |
Khối lượng chuyển động 740 g
Festo công bố
moving mass = 740 g.
| Thông số moving mass | Giá trị |
|---|---|
| Moving mass tại stroke 0 mm | 365 g |
| Tăng mỗi 10 mm stroke | 25 g |
| Stroke 150 mm | 15 × 10 mm |
| Moving mass | 365 + 15 × 25 = 740 g |
Moving mass là thông số đáng chú ý
khi tính động năng và khả năng giảm chấn
ở cuối hành trình.
Vật liệu Festo DSBC-50-150-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc áp lực có phủ bề mặt |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Ty piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt gạt ty | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Ống profile | Hợp kim nhôm biến dạng, bề mặt anodized nhẵn |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Bạc dẫn hướng | POM |
| Vít | Thép mạ kẽm |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Kích thước Festo DSBC-50-150-PPVA-N3
Catalog DSBC chính hãng Festo bản
2026/04 cung cấp bản vẽ
kích thước của bore 50 mm.
Các kích thước chính gồm:
| Ký hiệu bản vẽ Festo | Giá trị |
|---|---|
| A | 32 mm |
| B | 40 mm |
| BG | 16 mm |
| D | 45 mm |
| E | 64 mm |
| EE | G1/4 |
| G | 33 mm |
| U2 | 10,4 mm |
| U1 | 5,5 mm |
| KK | M16x1,5 |
| L2 | 26,8 mm |
| L3 | Tối đa 5 mm |
| L7 | 9,5 mm |
| L8 | 106 mm + hành trình |
| MM | 20 mm |
| PL | 22,5 mm |
| RT | M8 |
| TG | 46,5 mm |
| VA | 4 mm |
| VD | 11,5 mm |
| WH | 35,6 mm |
| ZJ | 141,8 mm + hành trình |
Chiều dài L8 với hành trình 150 mm
Trên bản vẽ Festo,
dấu + có nghĩa là
plus stroke length – cộng thêm hành trình.
Với bore 50:
L8 cơ bản = 106 mm.
Với stroke 150 mm:
L8 = 106 + 150 = 256 mm.
Kích thước ZJ với hành trình 150 mm
ZJ cơ bản của DSBC bore 50 là:
141,8 mm.
Với hành trình 150 mm:
ZJ = 141,8 + 150 = 291,8 mm.
Khi thiết kế cơ khí chính xác,
nên sử dụng file CAD của đúng
Part No. 2098974
để kiểm tra toàn bộ không gian lắp,
vị trí cổng khí, vít giảm chấn và phụ kiện.
Kích thước profile chính của bore 50
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước profile E | 64 mm |
| Khoảng cách TG | 46,5 mm |
| Đường kính ty MM | 20 mm |
| Ren đầu ty KK | M16x1,5 |
| Cổng khí EE | G1/4 |
Ý nghĩa mã Festo DSBC-50-150-PPVA-N3
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Dòng xy lanh tiêu chuẩn Festo theo ISO 15552 |
| 50 | Đường kính piston 50 mm |
| 150 | Hành trình 150 mm |
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| A | Phát hiện vị trí bằng cảm biến tiệm cận |
| N3 | Phiên bản tuân thủ ISO 15552 |
So sánh DSBC-50-150-PPVA-N3 và DSBC-50-150-PPSA-N3
| Thông số | DSBC-50-150-PPVA-N3 | DSBC-50-150-PPSA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2098974 | 2102632 |
| Bore | 50 mm | 50 mm |
| Stroke | 150 mm | 150 mm |
| Hoạt động | Double-acting | Double-acting |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 | ISO 15552 |
| Phát hiện vị trí | Cảm biến tiệm cận | Cảm biến tiệm cận |
| Giảm chấn | PPV – điều chỉnh được | PPS – tự điều chỉnh |
So sánh các hành trình gần DSBC-50-150-PPVA-N3
| Model | Mã sản phẩm | Hành trình | Giảm chấn |
|---|---|---|---|
| DSBC-50-100-PPVA-N3 | 1366952 | 100 mm | PPV |
| DSBC-50-125-PPVA-N3 | 1366953 | 125 mm | PPV |
| DSBC-50-150-PPVA-N3 | 2098974 | 150 mm | PPV |
| DSBC-50-160-PPVA-N3 | 1366954 | 160 mm | PPV |
| DSBC-50-200-PPVA-N3 | 1366955 | 200 mm | PPV |
Các model trên cùng bore 50 mm nên
lực lý thuyết tại cùng áp suất về cơ bản giống nhau.
Sự khác biệt chính nằm ở hành trình,
chiều dài tổng thể và khối lượng.
Các hành trình DSBC-50-PPVA-N3 phổ biến
| Hành trình | Mã sản phẩm | Model PPV | Mã bản PPS |
|---|---|---|---|
| 20 mm | 2098969 | DSBC-50-20-PPVA-N3 | 2102628 |
| 25 mm | 1366948 | DSBC-50-25-PPVA-N3 | 1376301 |
| 30 mm | 2098970 | DSBC-50-30-PPVA-N3 | 2102629 |
| 40 mm | 1366949 | DSBC-50-40-PPVA-N3 | 1376304 |
| 50 mm | 1366950 | DSBC-50-50-PPVA-N3 | 1376305 |
| 60 mm | 2098972 | DSBC-50-60-PPVA-N3 | 2102630 |
| 70 mm | 2098973 | DSBC-50-70-PPVA-N3 | 2102631 |
| 80 mm | 1366951 | DSBC-50-80-PPVA-N3 | 1376306 |
| 100 mm | 1366952 | DSBC-50-100-PPVA-N3 | 1376307 |
| 125 mm | 1366953 | DSBC-50-125-PPVA-N3 | 1376308 |
| 150 mm | 2098974 | DSBC-50-150-PPVA-N3 | 2102632 |
| 160 mm | 1366954 | DSBC-50-160-PPVA-N3 | 1376309 |
| 200 mm | 1366955 | DSBC-50-200-PPVA-N3 | 1376310 |
| 250 mm | 1366956 | DSBC-50-250-PPVA-N3 | 1376311 |
| 300 mm | 2098975 | DSBC-50-300-PPVA-N3 | 2102633 |
| 320 mm | 1366957 | DSBC-50-320-PPVA-N3 | 1376312 |
| 400 mm | 1366958 | DSBC-50-400-PPVA-N3 | 1376313 |
| 500 mm | 1366959 | DSBC-50-500-PPVA-N3 | 1376314 |
Catalog hiện hành cũng liệt kê cấu hình modular
DSBC-50-…-PPVA-N3 – Part No. 1463766
với hành trình tùy chỉnh từ
1 đến 2800 mm
trong phạm vi cấu hình cho phép.
So sánh DSBC-50-150-PPVA-N3 và DSBC-63-150-PPVA-N3
| Thông số | DSBC-50-150-PPVA-N3 | DSBC-63-150-PPVA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2098974 | 2125494 |
| Bore | 50 mm | 63 mm |
| Stroke | 150 mm | 150 mm |
| Ren đầu ty | M16x1,5 | M16x1,5 |
| Đường kính ty | 20 mm | 20 mm |
| Lực tiến tại 6 bar | 1178 N | 1870 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 990 N | 1682 N |
| Cổng khí | G1/4 | G3/8 |
| Chiều dài giảm chấn | 22 mm | 22 mm |
DSBC bore 63 tạo lực lớn hơn,
trong khi DSBC bore 50 có profile nhỏ hơn
và phù hợp với các ứng dụng không cần lực lớn bằng.
Ứng dụng của Festo DSBC-50-150-PPVA-N3
- Cơ cấu đẩy và kéo sản phẩm.
- Cơ cấu chuyển phôi.
- Cơ cấu định vị sản phẩm.
- Cơ cấu chặn trên băng tải.
- Máy lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Cơ cấu ép khí nén trong giới hạn lực cho phép.
- Cơ cấu kẹp sử dụng chuyển động tuyến tính.
- Cơ cấu nâng hạ có dẫn hướng phù hợp.
- Ứng dụng phòng sạch phù hợp yêu cầu Class 5.
- Hệ thống công nghiệp sử dụng xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552.
Lưu ý về tải ngang và moment
Xy lanh DSBC được thiết kế chủ yếu để tạo lực
theo phương dọc trục.
Ty piston không nên được dùng như
một bộ dẫn hướng chịu tải ngang lớn.
Tải ngang hoặc moment có thể gây:
- Tăng ma sát bạc dẫn hướng.
- Tăng mài mòn phớt ty.
- Gây võng ty piston.
- Làm chuyển động không ổn định.
- Giảm tuổi thọ xy lanh.
Nếu tải lệch tâm đáng kể,
nên sử dụng ray dẫn hướng,
guide unit hoặc cơ cấu chịu tải riêng.
Lưu ý khi điều chỉnh giảm chấn PPV
Nên điều chỉnh PPV khi máy hoạt động
ở điều kiện gần với tải, tốc độ
và áp suất thực tế.
Nếu mở giảm chấn quá nhiều,
piston có thể va mạnh ở cuối hành trình.
Nếu đóng quá nhiều,
piston có thể giảm tốc quá sớm,
làm tăng thời gian chu kỳ hoặc
khiến chuyển động cuối hành trình không tối ưu.
Lưu ý khi lựa chọn Festo DSBC-50-150-PPVA-N3
- Kiểm tra đúng model DSBC-50-150-PPVA-N3.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 2098974.
- Đường kính piston là 50 mm.
- Hành trình là 150 mm.
- Xy lanh tuân thủ ISO 15552.
- Hoạt động double-acting.
- Ty piston một đầu.
- Ren đầu ty là M16x1,5.
- Đường kính ty là 20 mm.
- Giảm chấn là PPV, điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- Chiều dài giảm chấn là 22 mm.
- Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa là 1 J.
- Áp suất hoạt động là 0,4 đến 12 bar.
- Lực tiến lý thuyết tại 6 bar là 1178 N.
- Lực lùi lý thuyết tại 6 bar là 990 N.
- Không sử dụng lực lý thuyết làm tải thiết kế tối đa mà không có dự phòng.
- Cổng khí là G1/4.
- Môi chất là khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Có thể vận hành bôi trơn, nhưng sau khi đã sử dụng phải tiếp tục duy trì bôi trơn.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B1/B2-L.
- Exact model đạt Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1.
- Khối lượng sản phẩm là 2030 g.
- Khối lượng chuyển động là 740 g.
- L8 với stroke 150 mm là 256 mm.
- ZJ với stroke 150 mm là 291,8 mm.
- Phiên bản PPS tương ứng là 2102632.
- Nếu tải có lực ngang hoặc moment đáng kể, cần sử dụng dẫn hướng riêng.
Thông tin model Festo DSBC-50-150-PPVA-N3
| Tên sản phẩm | Xy lanh khí nén Festo DSBC-50-150-PPVA-N3 |
| Model | DSBC-50-150-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 2098974 |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 50 mm |
| Hành trình | 150 mm |
| Kiểu hoạt động | Double-acting |
| Ren đầu ty | M16x1,5 |
| Đường kính ty | 20 mm |
| Giảm chấn | PPV – khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 22 mm |
| Áp suất làm việc | 0,4 đến 12 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 1178 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 990 N |
| Năng lượng va đập | 1 J |
| Cổng khí | G1/4 |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Cleanroom | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Khối lượng | 2030 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























