Festo DSBC-40-60-PPVA-N3 là xy lanh khí nén tiêu chuẩn
thuộc dòng DSBC của Festo, có mã sản phẩm
2123224. Xy lanh có đường kính piston
40 mm, hành trình 60 mm,
hoạt động tác động kép – double acting
và tuân thủ tiêu chuẩn ISO 15552.
Model DSBC-40-60-PPVA-N3 sử dụng ty piston một đầu,
đầu ty ren ngoài M12x1,25,
đường kính ty piston 16 mm
và cổng khí G1/4.
Xy lanh được tích hợp giảm chấn khí nén
PPV có thể điều chỉnh ở cả hai đầu,
với chiều dài vùng giảm chấn 19 mm.
Theo datasheet chính hãng Festo của đúng
Part No. 2123224, xy lanh hoạt động trong dải áp suất
0,6 đến 12 bar. Tại áp suất
6 bar, lực lý thuyết khi tiến đạt
754 N và lực lý thuyết khi lùi đạt
633 N. Nhiệt độ môi trường cho phép
-20 đến 80 °C, năng lượng va đập cuối hành trình
0,7 J, khối lượng sản phẩm
962 g và sản phẩm đạt
Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1.
Thông số kỹ thuật Festo DSBC-40-60-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | DSBC-40-60-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 2123224 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn / ISO cylinder |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 40 mm |
| Hành trình | 60 mm |
| Kiểu hoạt động | Tác động kép / Double-acting |
| Phiên bản ty piston | Ty piston một đầu |
| Đầu ty piston | Ren ngoài / Male thread |
| Ren đầu ty | M12x1,25 |
| Đường kính ty piston | 16 mm |
| Kết cấu | Piston, piston rod, profile barrel |
| Giảm chấn | Giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 19 mm |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc | 0,06 đến 1,2 MPa |
| Áp suất làm việc | 0,6 đến 12 bar |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành bôi trơn | Có thể; nếu đã sử dụng khí có bôi trơn thì phải tiếp tục duy trì |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 754 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 633 N |
| Năng lượng va đập tối đa tại vị trí cuối | 0,7 J |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Phù hợp phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Phương pháp đánh giá phòng sạch | ISO 14644-14 |
| Cổng khí nén | G1/4 |
| Khối lượng chuyển động | 301 g |
| Khối lượng chuyển động tại stroke 0 mm | 205 g |
| Khối lượng chuyển động tăng mỗi 10 mm stroke | 16 g |
| Khối lượng sản phẩm | 962 g |
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 740 g |
| Khối lượng tăng mỗi 10 mm stroke | 37 g |
| Kiểu lắp | Qua ren trong hoặc sử dụng phụ kiện lắp |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của xy lanh Festo DSBC-40-60-PPVA-N3
Xy lanh khí nén tiêu chuẩn ISO 15552
DSBC-40-60-PPVA-N3 thuộc dòng
standards-based cylinder theo ISO 15552.
Đây là chuẩn phổ biến cho xy lanh khí nén dạng profile
trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Festo thiết kế dòng DSBC với cấu trúc module,
cho phép lựa chọn nhiều đường kính piston,
hành trình, kiểu giảm chấn, phụ kiện gá,
biến thể ty piston và các tùy chọn môi trường khác nhau.
Việc tuân thủ ISO 15552 giúp chuẩn hóa nhiều giao diện cơ khí,
nhưng khi thay thế xy lanh khác hãng vẫn cần đối chiếu
bản vẽ chính xác thay vì chỉ so sánh bore và stroke.
Đường kính piston 40 mm
Số 40 trong model
DSBC-40-60-PPVA-N3
xác định đường kính piston
40 mm.
Với bore 40 mm, Festo công bố lực tiến lý thuyết
754 N tại 6 bar.
Đường kính piston ảnh hưởng trực tiếp tới
diện tích chịu áp và lực mà xy lanh có thể tạo ra.
Hành trình 60 mm
Số 60 trong model xác định
stroke = 60 mm.
Piston có khoảng dịch chuyển danh nghĩa 60 mm
giữa hai vị trí cuối.
Đây là hành trình phù hợp cho nhiều cơ cấu
đẩy, chặn, định vị và kẹp trong máy tự động.
Hoạt động tác động kép
DSBC-40-60-PPVA-N3 là xy lanh
double-acting – tác động kép.
Khí nén được cấp luân phiên vào hai khoang để:
- Điều khiển piston tiến.
- Điều khiển piston lùi.
- Tạo lực chủ động ở cả hai hướng.
Lực tiến lý thuyết 754 N tại 6 bar
Datasheet exact model xác nhận:
Theoretical force at 0,6 MPa, advance stroke = 754 N.
Nếu quy đổi đơn thuần sang kgf,
754 N tương đương khoảng
76,9 kgf.
Tuy nhiên đây chỉ là phép quy đổi lực.
Không nên hiểu rằng xy lanh có thể nâng trực tiếp
tải khoảng 77 kg trong mọi điều kiện thực tế.
Lực lùi lý thuyết 633 N tại 6 bar
Festo công bố lực lùi lý thuyết:
633 N tại 6 bar.
| Hướng chuyển động | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Tiến | 754 N |
| Lùi | 633 N |
Lực lùi nhỏ hơn lực tiến vì ty piston
chiếm một phần diện tích chịu áp phía hồi.
Lực thiết kế thực tế cần có dự phòng
Lực 754 N và 633 N là
lực lý thuyết.
Khi lựa chọn xy lanh cần tính tới:
- Ma sát bên trong xy lanh.
- Ma sát cơ cấu dẫn hướng.
- Tổn thất áp suất qua van.
- Tổn thất trên fitting và tubing.
- Áp suất thực tế tại cổng xy lanh.
- Gia tốc tải.
- Hướng chuyển động.
- Tải ngang và moment.
- Hệ số an toàn.
Trong phần ví dụ sizing của catalog DSBC,
Festo khuyến nghị như một nguyên tắc cơ bản
chỉ sử dụng khoảng 50% lực lý thuyết được chỉ ra
khi lựa chọn kích thước xy lanh.
Giảm chấn PPV điều chỉnh được ở cả hai đầu
Ký hiệu PPV được Festo định nghĩa:
Pneumatic cushioning, adjustable at both ends.
Khi piston đi vào vùng cuối hành trình,
khí trong buồng giảm chấn được tiết lưu,
làm giảm tốc piston trước khi chạm nắp cuối.
Kỹ thuật viên có thể điều chỉnh vít giảm chấn
tùy theo:
- Tải chuyển động.
- Tốc độ piston.
- Áp suất vận hành.
- Tần suất làm việc.
Chiều dài giảm chấn 19 mm
Datasheet exact model xác nhận:
Cushioning length = 19 mm.
Đây là vùng gần cuối hành trình
mà cơ cấu giảm chấn khí nén PPV tác động.
Năng lượng va đập cuối hành trình 0,7 J
Festo công bố:
Impact energy in end positions = 0,7 J.
Khi tải hoặc tốc độ tăng,
động năng ở cuối hành trình tăng.
Nếu vượt khả năng của giảm chấn tích hợp,
cần giảm tốc hoặc bổ sung giải pháp hấp thụ năng lượng.
So sánh PPV và PPS
| Kiểu giảm chấn | Đặc điểm |
|---|---|
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| PPS | Giảm chấn khí nén tự điều chỉnh ở cả hai đầu |
Model đang xét sử dụng PPV.
Phiên bản cùng bore và stroke nhưng dùng PPS là
DSBC-40-60-PPSA-N3,
mã sản phẩm 2123782.
Phát hiện vị trí bằng cảm biến tiệm cận
Ký hiệu A trong cấu hình PPVA
được Festo định nghĩa là
For proximity sensor.
Cảm biến được lắp vào rãnh trên profile
để phát hiện vị trí nam châm piston mà không cần tiếp xúc cơ khí.
Tín hiệu cảm biến có thể được sử dụng để:
- Xác nhận piston tiến.
- Xác nhận piston lùi.
- Phản hồi trạng thái về PLC.
- Điều khiển trình tự máy.
- Giám sát lỗi không đạt vị trí đúng thời gian.
Ren đầu ty M12x1,25
DSBC-40-60-PPVA-N3 sử dụng
ren đầu ty M12x1,25.
Catalog Festo liệt kê các phụ kiện đầu ty bore 40
sử dụng cùng chuẩn ren này như:
- Rod eye SG-M12x1,25.
- Rod clevis FK-M12x1,25.
- Coupling piece KSG-M12x1,25.
- Coupling piece KSZ-M12x1,25.
- Self-aligning rod coupler CRFK-M12x1,25.
Đường kính ty piston 16 mm
Bảng kích thước chính hãng Festo xác nhận:
MM = 16 mm.
Ty piston của phiên bản tiêu chuẩn được chế tạo từ
thép hợp kim cao.
Cổng khí G1/4
Datasheet chính xác của
Part No. 2123224 xác nhận
Pneumatic connection = G1/4.
Khi chọn fitting và tubing,
ngoài kích thước ren G1/4 cần xem xét:
- Lưu lượng van điện từ.
- Đường kính tubing.
- Chiều dài đường ống.
- Tốc độ piston mong muốn.
- Tổn thất áp suất của toàn mạch.
Áp suất hoạt động 0,6 đến 12 bar
Đây là điểm cần giữ đúng cho model bore 40 này.
Datasheet exact model công bố:
- 0,06 đến 1,2 MPa.
- 0,6 đến 12 bar.
Không nên lấy giới hạn thấp
0,4 bar của một số bore DSBC khác
áp dụng cho DSBC-40-60-PPVA-N3.
Các giá trị lực 754 N và 633 N được Festo công bố
tại 6 bar.
Môi chất khí nén ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Môi chất hoạt động là
Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Chất lượng khí phù hợp giúp hạn chế tạp chất và độ ẩm
ảnh hưởng đến phớt, bạc dẫn hướng và bề mặt chuyển động.
Có thể vận hành bằng khí bôi trơn
Festo cho phép
lubricated operation.
Tuy nhiên datasheet ghi rõ:
nếu đã bắt đầu vận hành với khí có bôi trơn,
chế độ bôi trơn phải được tiếp tục duy trì.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 80 °C
DSBC-40-60-PPVA-N3 hoạt động trong phạm vi:
-20 đến 80 °C.
Dòng DSBC còn có các tùy chọn nhiệt độ như:
- T1 – phớt chịu nhiệt tối đa 120 °C.
- T3 – nhiệt độ thấp -40 đến +80 °C.
- T4 – phớt chịu nhiệt tối đa 150 °C.
Tuy nhiên các giá trị này thuộc cấu hình tùy chọn,
không áp dụng trực tiếp cho
DSBC-40-60-PPVA-N3 tiêu chuẩn.
Cấp chống ăn mòn CRC 2
Datasheet exact model xác nhận:
CRC 2 – Moderate corrosion stress.
Nếu môi trường có mức ăn mòn cao,
cần xem xét biến thể
R3 – High corrosion protection
thay vì mặc định phiên bản tiêu chuẩn đáp ứng.
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L
Festo công bố:
LABS/PWIS conformity VDMA 24364-B1/B2-L.
Thông số này cần quan tâm trong dây chuyền
sơn, phủ và xử lý bề mặt có yêu cầu
kiểm soát các chất gây ảnh hưởng tới khả năng làm ướt.
Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1
Datasheet chính xác của
DSBC-40-60-PPVA-N3 – 2123224
xác nhận:
Cleanroom suitability: Class 5 according to ISO 14644-1.
Khả năng phù hợp phòng sạch được đánh giá theo
ISO 14644-14.
Vì bore 40 nằm trong nhóm DSBC-32 đến DSBC-50
mà catalog hiện hành công bố Class 5,
thông tin này có thể áp dụng trực tiếp
cho đúng model đang xét.
Khối lượng sản phẩm 962 g
Datasheet exact model công bố:
Product weight = 962 g.
Festo đồng thời cung cấp công thức khối lượng theo hành trình:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 740 g |
| Khối lượng tăng mỗi 10 mm stroke | 37 g |
| Stroke | 60 mm = 6 × 10 mm |
| Khối lượng | 740 + 6 × 37 = 962 g |
Khối lượng chuyển động 301 g
Datasheet chính hãng xác nhận:
Moving mass = 301 g.
| Thông số moving mass | Giá trị |
|---|---|
| Moving mass tại stroke 0 mm | 205 g |
| Tăng mỗi 10 mm stroke | 16 g |
| Stroke 60 mm | 6 × 10 mm |
| Moving mass | 205 + 6 × 16 = 301 g |
Vật liệu Festo DSBC-40-60-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc áp lực có phủ bề mặt |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Ty piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt gạt ty | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Ống profile | Hợp kim nhôm biến dạng, anodized nhẵn |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Bạc dẫn hướng | POM |
| Vít | Thép mạ kẽm |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Kích thước Festo DSBC-40-60-PPVA-N3
Bản vẽ kích thước chính hãng Festo của dòng DSBC
xác nhận các kích thước cơ bản đối với
bore 40 mm như sau:
| Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|
| A | 24 mm |
| B | 35 mm |
| BG | 16 mm |
| E | 54 mm |
| EE | G1/4 |
| G | 33 mm |
| U2 | 8 mm |
| U1 | 4 mm |
| KK | M12x1,25 |
| L2 | 21,3 mm |
| L3 | Tối đa 5 mm |
| L7 | 7,5 mm |
| L8 | 105 mm + hành trình |
| MM | 16 mm |
| PL | 22,5 mm |
| RT | M6 |
| TG | 38 mm |
| VA | 4 mm |
| VD | 10,5 mm |
| WH | 28,7 mm |
| ZJ | 133,9 mm + hành trình |
Chiều dài L8 với hành trình 60 mm
Trên bản vẽ Festo,
dấu + có nghĩa
cộng thêm chiều dài hành trình.
Với bore 40:
L8 cơ bản = 105 mm.
Với hành trình 60 mm:
L8 = 105 + 60 = 165 mm.
Kích thước ZJ với hành trình 60 mm
Giá trị ZJ cơ bản của bore 40 là:
133,9 mm.
Với stroke 60 mm:
ZJ = 133,9 + 60 = 193,9 mm.
Khi thiết kế cơ khí chính xác,
nên sử dụng CAD của đúng
Part No. 2123224
để kiểm tra toàn bộ không gian lắp đặt,
vị trí fitting, vít giảm chấn và phụ kiện.
Kích thước profile chính của bore 40
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước profile E | 54 mm |
| Khoảng cách TG | 38 mm |
| Đường kính ty MM | 16 mm |
| Ren đầu ty KK | M12x1,25 |
| Cổng khí EE | G1/4 |
Ý nghĩa mã Festo DSBC-40-60-PPVA-N3
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Dòng xy lanh khí nén tiêu chuẩn Festo |
| 40 | Đường kính piston 40 mm |
| 60 | Hành trình 60 mm |
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| A | Dùng cảm biến tiệm cận để phát hiện vị trí |
| N3 | Tuân thủ ISO 15552 |
So sánh DSBC-40-60-PPVA-N3 và DSBC-40-60-PPSA-N3
| Thông số | DSBC-40-60-PPVA-N3 | DSBC-40-60-PPSA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2123224 | 2123782 |
| Đường kính piston | 40 mm | 40 mm |
| Hành trình | 60 mm | 60 mm |
| Hoạt động | Double-acting | Double-acting |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 | ISO 15552 |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận | Qua cảm biến tiệm cận |
| Giảm chấn | PPV – điều chỉnh được | PPS – tự điều chỉnh |
So sánh một số hành trình gần DSBC-40-60-PPVA-N3
| Model | Mã sản phẩm | Hành trình |
|---|---|---|
| DSBC-40-40-PPVA-N3 | 1376657 | 40 mm |
| DSBC-40-50-PPVA-N3 | 1376658 | 50 mm |
| DSBC-40-60-PPVA-N3 | 2123224 | 60 mm |
| DSBC-40-70-PPVA-N3 | 2123225 | 70 mm |
| DSBC-40-80-PPVA-N3 | 1376659 | 80 mm |
Các model trên có cùng bore 40 mm,
vì vậy lực lý thuyết tại cùng áp suất giống nhau;
khác biệt chính nằm ở hành trình,
chiều dài tổng thể và khối lượng.
Các hành trình tiêu chuẩn DSBC-40-PPVA-N3
| Hành trình | Mã PPV | Model PPV | Mã PPS |
|---|---|---|---|
| 20 mm | 2123166 | DSBC-40-20-PPVA-N3 | 2123780 |
| 25 mm | 1376656 | DSBC-40-25-PPVA-N3 | 1376903 |
| 30 mm | 2123167 | DSBC-40-30-PPVA-N3 | 2123781 |
| 40 mm | 1376657 | DSBC-40-40-PPVA-N3 | 1376904 |
| 50 mm | 1376658 | DSBC-40-50-PPVA-N3 | 1376905 |
| 60 mm | 2123224 | DSBC-40-60-PPVA-N3 | 2123782 |
| 70 mm | 2123225 | DSBC-40-70-PPVA-N3 | 2123783 |
| 80 mm | 1376659 | DSBC-40-80-PPVA-N3 | 1376906 |
| 100 mm | 1376660 | DSBC-40-100-PPVA-N3 | 1376907 |
| 125 mm | 1376661 | DSBC-40-125-PPVA-N3 | 1376908 |
| 150 mm | 2123226 | DSBC-40-150-PPVA-N3 | 2123784 |
| 160 mm | 1376662 | DSBC-40-160-PPVA-N3 | 1376909 |
| 200 mm | 1376663 | DSBC-40-200-PPVA-N3 | 1376910 |
| 250 mm | 1376664 | DSBC-40-250-PPVA-N3 | 1376911 |
| 300 mm | 2123227 | DSBC-40-300-PPVA-N3 | 2123785 |
| 320 mm | 1376665 | DSBC-40-320-PPVA-N3 | 1376912 |
| 400 mm | 1376666 | DSBC-40-400-PPVA-N3 | 1376913 |
| 500 mm | 1376667 | DSBC-40-500-PPVA-N3 | 1376914 |
Catalog Festo cũng cung cấp cấu hình modular
DSBC-40-…-PPVA-N3 – Part No. 1462834
cho hành trình tùy chỉnh từ
1 đến 2800 mm
trong phạm vi cấu hình cho phép.
So sánh DSBC-40-60-PPVA-N3 và DSBC-50-60-PPVA-N3
| Thông số | DSBC-40-60-PPVA-N3 | DSBC-50-60-PPVA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2123224 | 2098972 |
| Bore | 40 mm | 50 mm |
| Stroke | 60 mm | 60 mm |
| Ren đầu ty | M12x1,25 | M16x1,5 |
| Đường kính ty | 16 mm | 20 mm |
| Lực tiến tại 6 bar | 754 N | 1178 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 633 N | 990 N |
| Cổng khí | G1/4 | G1/4 |
| Chiều dài giảm chấn | 19 mm | 22 mm |
Nếu ứng dụng cần lực cao hơn,
bore 50 có thể là lựa chọn phù hợp hơn.
Nếu lực 754 N lý thuyết đã đáp ứng yêu cầu,
bore 40 có profile nhỏ và khối lượng thấp hơn.
Ứng dụng của Festo DSBC-40-60-PPVA-N3
- Cơ cấu đẩy và kéo sản phẩm.
- Cơ cấu chặn trên băng tải.
- Cơ cấu định vị phôi.
- Máy lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Cơ cấu kẹp khí nén.
- Cơ cấu ép trong giới hạn lực cho phép.
- Cơ cấu chuyển hướng sản phẩm.
- Cơ cấu nâng hạ có dẫn hướng phù hợp.
- Ứng dụng phòng sạch Class 5 phù hợp exact model.
- Hệ thống sử dụng xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552.
Lưu ý về tải ngang trên ty piston
DSBC tạo lực chủ yếu theo phương dọc trục.
Ty piston không nên được sử dụng như
một cơ cấu dẫn hướng chịu tải ngang lớn.
Tải ngang hoặc moment có thể gây:
- Tăng ma sát bạc dẫn hướng.
- Tăng mài mòn phớt ty.
- Làm chuyển động không ổn định.
- Giảm tuổi thọ xy lanh.
Nếu tải lệch tâm hoặc có moment lớn,
nên sử dụng ray dẫn hướng,
guide unit hoặc cơ cấu chịu tải riêng.
Lưu ý khi điều chỉnh giảm chấn PPV
Nên điều chỉnh PPV khi máy đang chạy
gần với tải, áp suất và tốc độ thực tế.
Nếu mở giảm chấn quá nhiều,
piston có thể va mạnh vào nắp cuối.
Nếu đóng quá nhiều,
piston có thể giảm tốc quá sớm
và làm tăng thời gian chu kỳ.
Lưu ý khi lựa chọn Festo DSBC-40-60-PPVA-N3
- Kiểm tra đúng model DSBC-40-60-PPVA-N3.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 2123224.
- Đường kính piston là 40 mm.
- Hành trình là 60 mm.
- Xy lanh tuân thủ ISO 15552.
- Hoạt động double-acting.
- Ty piston một đầu.
- Ren đầu ty là M12x1,25.
- Đường kính ty là 16 mm.
- Giảm chấn là PPV, điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- Chiều dài giảm chấn là 19 mm.
- Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa là 0,7 J.
- Áp suất hoạt động là 0,6 đến 12 bar.
- Không nhầm giới hạn thấp 0,6 bar với 0,4 bar của một số bore khác.
- Lực tiến lý thuyết tại 6 bar là 754 N.
- Lực lùi lý thuyết tại 6 bar là 633 N.
- Không sử dụng trực tiếp lực lý thuyết làm tải thiết kế tối đa.
- Cổng khí là G1/4.
- Môi chất là khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Có thể vận hành bôi trơn, nhưng sau khi đã sử dụng phải tiếp tục duy trì.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B1/B2-L.
- Exact model đạt Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1.
- Khối lượng sản phẩm là 962 g.
- Khối lượng chuyển động là 301 g.
- L8 với stroke 60 mm là 165 mm.
- ZJ với stroke 60 mm là 193,9 mm.
- Phiên bản PPS tương ứng là 2123782.
- Nếu tải có lực ngang hoặc moment đáng kể, cần bố trí dẫn hướng riêng.
Thông tin model Festo DSBC-40-60-PPVA-N3
| Tên sản phẩm | Xy lanh khí nén Festo DSBC-40-60-PPVA-N3 |
| Model | DSBC-40-60-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 2123224 |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 40 mm |
| Hành trình | 60 mm |
| Kiểu hoạt động | Double-acting |
| Ren đầu ty | M12x1,25 |
| Đường kính ty | 16 mm |
| Giảm chấn | PPV – khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 19 mm |
| Áp suất làm việc | 0,6 đến 12 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 754 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 633 N |
| Năng lượng va đập | 0,7 J |
| Cổng khí | G1/4 |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Cleanroom | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Khối lượng | 962 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























