Festo DSBC-40-100-PPVA-N3 là xy lanh khí nén tiêu chuẩn
thuộc dòng DSBC của Festo, có mã sản phẩm
1376660. Xy lanh có đường kính piston
40 mm, hành trình 100 mm,
hoạt động tác động kép – double acting
và tuân thủ tiêu chuẩn ISO 15552.
DSBC-40-100-PPVA-N3 sử dụng ty piston một đầu,
đầu ty ren ngoài M12x1,25,
đường kính ty piston 16 mm
và cổng khí G1/4.
Xy lanh được tích hợp giảm chấn khí nén
PPV có thể điều chỉnh ở cả hai đầu,
chiều dài vùng giảm chấn 19 mm
và hỗ trợ phát hiện vị trí piston bằng cảm biến tiệm cận.
Theo datasheet chính hãng Festo hiện hành của đúng
Part No. 1376660, xy lanh hoạt động trong dải áp suất
0,6 đến 12 bar. Tại áp suất
6 bar, lực lý thuyết khi tiến đạt
754 N và lực lý thuyết khi lùi đạt
633 N. Nhiệt độ môi trường cho phép
từ -20 đến 80 °C, năng lượng va đập tối đa
ở cuối hành trình 0,7 J,
khối lượng sản phẩm 1110 g
và model này đạt Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1.
Thông số kỹ thuật Festo DSBC-40-100-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | DSBC-40-100-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1376660 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn / ISO cylinder |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 40 mm |
| Hành trình | 100 mm |
| Kiểu hoạt động | Tác động kép / Double-acting |
| Phiên bản ty piston | Ty piston một đầu |
| Đầu ty piston | Ren ngoài |
| Ren đầu ty | M12x1,25 |
| Đường kính ty piston | 16 mm |
| Kết cấu | Piston, piston rod, profile barrel |
| Giảm chấn | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 19 mm |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Áp suất làm việc | 0,06 đến 1,2 MPa |
| Áp suất làm việc | 0,6 đến 12 bar |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành bôi trơn | Có thể; nếu đã sử dụng khí có bôi trơn thì phải tiếp tục duy trì |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 754 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 633 N |
| Năng lượng va đập tối đa tại vị trí cuối | 0,7 J |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – Moderate corrosion stress |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Phù hợp phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Phương pháp đánh giá phòng sạch | ISO 14644-14 |
| Cổng khí nén | G1/4 |
| Khối lượng chuyển động | 365 g |
| Khối lượng chuyển động tại stroke 0 mm | 205 g |
| Khối lượng chuyển động tăng mỗi 10 mm stroke | 16 g |
| Khối lượng sản phẩm | 1110 g |
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 740 g |
| Khối lượng tăng mỗi 10 mm stroke | 37 g |
| Kiểu lắp | Qua ren trong hoặc sử dụng phụ kiện lắp |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của xy lanh Festo DSBC-40-100-PPVA-N3
Xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552
DSBC-40-100-PPVA-N3 thuộc dòng
standards-based cylinder theo ISO 15552.
Dòng DSBC có thiết kế dạng profile và được Festo cung cấp
với nhiều đường kính piston, hành trình,
kiểu giảm chấn và tùy chọn cơ khí khác nhau.
Việc tuân thủ ISO 15552 giúp chuẩn hóa nhiều giao diện lắp đặt,
tạo thuận lợi khi thiết kế máy và lựa chọn phụ kiện.
Tuy nhiên khi thay thế một xy lanh khác hãng,
vẫn cần kiểm tra chính xác kích thước tổng thể,
ren đầu ty, cổng khí, phụ kiện gá và vị trí cảm biến.
Đường kính piston 40 mm
Số 40 trong model
DSBC-40-100-PPVA-N3
xác định đường kính piston
40 mm.
Với bore 40 mm, Festo công bố
lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar là
754 N.
Hành trình 100 mm
Số 100 trong model thể hiện
stroke = 100 mm.
Đây là khoảng dịch chuyển danh nghĩa
của piston từ một vị trí cuối sang vị trí cuối còn lại.
Hành trình 100 mm phù hợp với nhiều cơ cấu
đẩy, kéo, định vị, kẹp hoặc chuyển sản phẩm
trong máy tự động.
Hoạt động tác động kép
DSBC-40-100-PPVA-N3 hoạt động
double-acting – tác động kép.
Khí nén được cấp luân phiên vào hai đầu xy lanh,
nhờ đó piston được điều khiển chủ động
cả ở hành trình tiến và hành trình lùi.
Lực tiến lý thuyết 754 N tại 6 bar
Datasheet chính hãng xác nhận:
Theoretical force at 6 bar, advancing = 754 N.
Nếu quy đổi đơn thuần sang kgf,
754 N tương đương khoảng
76,9 kgf.
Đây chỉ là phép quy đổi lực.
Không nên hiểu rằng xy lanh có thể nâng trực tiếp
tải 76,9 kg trong mọi điều kiện thực tế.
Lực lùi lý thuyết 633 N tại 6 bar
Festo công bố lực khi lùi:
633 N tại 6 bar.
| Hướng chuyển động | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Tiến | 754 N |
| Lùi | 633 N |
Lực lùi thấp hơn lực tiến do ty piston
chiếm một phần diện tích chịu áp ở phía hồi.
Lựa chọn lực thực tế cần có hệ số dự phòng
Các giá trị 754 N và 633 N là
lực lý thuyết.
Lực sử dụng thực tế sẽ bị ảnh hưởng bởi:
- Ma sát bên trong xy lanh.
- Ma sát của cơ cấu dẫn hướng.
- Tổn thất áp suất trên van.
- Tổn thất trên fitting và đường ống.
- Áp suất thực tế tại cổng xy lanh.
- Gia tốc tải.
- Tải ngang và moment.
- Hướng lắp đặt.
Trong ví dụ sizing của catalog DSBC,
Festo đưa ra nguyên tắc cơ bản:
nên chỉ sử dụng khoảng 50% lực lý thuyết được công bố
khi lựa chọn kích thước xy lanh.
Đây là hướng dẫn sizing tổng quát,
còn thiết kế cuối cùng phải căn cứ điều kiện thực tế.
Giảm chấn PPV điều chỉnh được ở cả hai đầu
Ký hiệu PPV được Festo định nghĩa:
Pneumatic cushioning, adjustable at both ends.
Khi piston tiến vào vùng cuối hành trình,
khí trong khoang giảm chấn được tiết lưu,
giúp giảm tốc piston trước khi chạm vị trí cuối.
Vít giảm chấn cho phép kỹ thuật viên điều chỉnh
đặc tính hãm phù hợp với:
- Khối lượng tải.
- Tốc độ piston.
- Áp suất vận hành.
- Chu kỳ hoạt động của máy.
Chiều dài giảm chấn 19 mm
Datasheet exact model xác nhận:
Cushioning length = 19 mm.
Đây là chiều dài vùng cuối hành trình
mà cơ cấu giảm chấn khí nén tác động.
Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa 0,7 J
Festo công bố:
Impact energy in the end positions = 0,7 J.
Khi tải hoặc vận tốc piston tăng,
năng lượng động tại cuối hành trình cũng tăng.
Nếu vượt khả năng của giảm chấn tích hợp,
cần giảm tốc hoặc sử dụng giải pháp giảm chấn bổ sung.
So sánh giảm chấn PPV và PPS
| Kiểu giảm chấn | Đặc điểm |
|---|---|
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| PPS | Giảm chấn khí nén tự điều chỉnh ở cả hai đầu |
Model đang xét sử dụng PPV.
Phiên bản cùng bore 40 mm và stroke 100 mm
nhưng dùng PPS là
DSBC-40-100-PPSA-N3,
mã sản phẩm 1376907.
Phát hiện vị trí piston bằng cảm biến tiệm cận
Ký hiệu A trong PPVA
thể hiện cấu hình
for proximity sensor.
Rãnh trên profile xy lanh cho phép
lắp cảm biến để phát hiện từ trường của nam châm piston.
Tín hiệu có thể được đưa về PLC để:
- Xác nhận piston tiến.
- Xác nhận piston lùi.
- Điều khiển bước tiếp theo của chu trình.
- Giám sát lỗi không đạt vị trí.
Catalog DSBC liệt kê các dòng cảm biến như
SME, SMT-8M và SDBT-MS
trong nhóm phụ kiện cảm biến,
nhưng cần chọn đúng biến thể tương thích cho ứng dụng thực tế.
Ren đầu ty M12x1,25
Ty piston của DSBC-40-100-PPVA-N3 sử dụng
ren ngoài M12x1,25.
Catalog Festo liệt kê nhiều phụ kiện đầu ty
tương ứng bore 40 sử dụng ren M12x1,25 như:
- Rod eye.
- Rod clevis.
- Self-aligning rod coupler.
- Coupling piece.
Đường kính ty piston 16 mm
Bảng kích thước Festo xác nhận
MM = 16 mm,
tương ứng đường kính ty piston.
Ty piston tiêu chuẩn được chế tạo từ
thép hợp kim cao.
Cổng khí G1/4
Datasheet exact model xác nhận
Pneumatic connection = G1/4.
Khi lựa chọn fitting và tubing,
không nên chỉ dựa vào kích thước ren G1/4.
Cần đồng thời xem xét:
- Lưu lượng yêu cầu.
- Tốc độ piston mong muốn.
- Lưu lượng của van điện từ.
- Đường kính tubing.
- Chiều dài đường ống.
- Tổn thất áp suất của hệ thống.
Áp suất hoạt động 0,6 đến 12 bar
Datasheet của đúng Part No. 1376660 công bố:
- 0,06 đến 1,2 MPa.
- 0,6 đến 12 bar.
Đây là điểm cần giữ chính xác:
DSBC bore 40 có áp suất tối thiểu 0,6 bar
ở cấu hình tiêu chuẩn này.
Không nên lấy mức tối thiểu 0,4 bar
của một số bore lớn hơn rồi áp dụng cho model này.
Môi chất khí nén ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Festo quy định môi chất:
Compressed air as per ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Chất lượng khí phù hợp giúp duy trì
hoạt động ổn định của phớt, piston,
bạc dẫn hướng và bề mặt chuyển động.
Có thể sử dụng khí có bôi trơn
Datasheet cho phép
operation with oil lubrication.
Tuy nhiên Festo ghi rõ:
nếu đã sử dụng khí có bôi trơn,
chế độ bôi trơn phải được tiếp tục duy trì trong quá trình sử dụng sau đó.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 80 °C
DSBC-40-100-PPVA-N3 có phạm vi nhiệt độ môi trường:
-20 đến 80 °C.
Catalog DSBC còn có các tùy chọn nhiệt độ khác như
T1, T3 và T4,
nhưng các giới hạn đó thuộc cấu hình riêng
và không được tự động áp dụng cho Part No. 1376660.
Cấp chống ăn mòn CRC 2
Festo công bố:
CRC 2 – Moderate corrosion stress.
Nếu môi trường có mức ăn mòn cao,
cần xem xét cấu hình chống ăn mòn cao
thay vì mặc định phiên bản tiêu chuẩn phù hợp.
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L
DSBC-40-100-PPVA-N3 có mức phù hợp
VDMA 24364-B1/B2-L.
Đây là thông số đáng chú ý đối với
dây chuyền sơn, phủ hoặc xử lý bề mặt,
nơi các chất ảnh hưởng tới khả năng làm ướt
cần được kiểm soát.
Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1
Datasheet chính xác của
DSBC-40-100-PPVA-N3 – Part No. 1376660
xác nhận:
Cleanroom suitability: Class 5 according to ISO 14644-1.
Khả năng phòng sạch được Festo đánh giá
theo ISO 14644-14.
Vì đây là exact datasheet của đúng model,
thông tin Class 5
có thể được sử dụng trực tiếp cho DSBC-40-100-PPVA-N3.
Khối lượng sản phẩm 1110 g
Datasheet hiện hành công bố
Product weight = 1110 g,
tương đương khoảng 1,11 kg.
| Thông số khối lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng cơ bản tại stroke 0 mm | 740 g |
| Tăng mỗi 10 mm stroke | 37 g |
| Stroke 100 mm | 10 × 10 mm |
| Khối lượng | 740 + 10 × 37 = 1110 g |
Khối lượng chuyển động 365 g
Datasheet exact model công bố
Moving mass = 365 g.
| Thông số moving mass | Giá trị |
|---|---|
| Moving mass tại stroke 0 mm | 205 g |
| Tăng mỗi 10 mm stroke | 16 g |
| Stroke 100 mm | 10 × 10 mm |
| Moving mass | 205 + 10 × 16 = 365 g |
Khối lượng chuyển động là thông số cần quan tâm
khi đánh giá động năng và khả năng giảm chấn
ở cuối hành trình.
Vật liệu Festo DSBC-40-100-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc áp lực, có phủ bề mặt |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Ty piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt gạt ty | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Ống profile xy lanh | Hợp kim nhôm biến dạng, smooth-anodized |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Bạc dẫn hướng | POM |
| Vít mặt bích | Thép mạ kẽm |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Kích thước Festo DSBC-40-100-PPVA-N3
Catalog DSBC chính hãng Festo cung cấp
bảng kích thước cho bore 40 mm.
Các kích thước chính gồm:
| Ký hiệu bản vẽ | Giá trị |
|---|---|
| A | 24 mm |
| B | 35 mm |
| BG | 16 mm |
| E | 54 mm |
| EE | G1/4 |
| G | 33 mm |
| U2 | 8 mm |
| U1 | 4 mm |
| KK | M12x1,25 |
| L2 | 21,3 mm |
| L3 | Tối đa 5 mm |
| L7 | 7,5 mm |
| L8 | 105 mm + hành trình |
| MM | 16 mm |
| PL | 22,5 mm |
| RT | M6 |
| TG | 38 mm |
| VA | 4 mm |
| VD | 10,5 mm |
| WH | 28,7 mm |
| ZJ | 133,9 mm + hành trình |
Chiều dài L8 với hành trình 100 mm
Trên bản vẽ Festo,
ký hiệu + được định nghĩa là
plus stroke length – cộng thêm chiều dài hành trình.
Với bore 40:
L8 cơ bản = 105 mm.
DSBC-40-100-PPVA-N3 có stroke 100 mm,
vì vậy:
L8 = 105 + 100 = 205 mm.
Kích thước ZJ với hành trình 100 mm
Giá trị cơ bản của ZJ đối với bore 40 là:
133,9 mm.
Với hành trình 100 mm:
ZJ = 133,9 + 100 = 233,9 mm.
Đây là các kích thước hữu ích khi
bố trí xy lanh trong không gian máy.
Với thiết kế cơ khí chính xác,
nên sử dụng CAD của đúng
Part No. 1376660.
Kích thước profile chính của bore 40
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước profile E | 54 mm |
| Khoảng cách TG | 38 mm |
| Đường kính ty MM | 16 mm |
| Ren đầu ty KK | M12x1,25 |
| Cổng khí EE | G1/4 |
Ý nghĩa mã Festo DSBC-40-100-PPVA-N3
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Xy lanh tiêu chuẩn Festo, tác động kép, dựa trên ISO 15552 |
| 40 | Đường kính piston 40 mm |
| 100 | Hành trình 100 mm |
| PPV | Giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| A | Dùng cảm biến tiệm cận để phát hiện vị trí |
| N3 | Tuân thủ ISO 15552 |
So sánh DSBC-40-100-PPVA-N3 và DSBC-40-100-PPSA-N3
| Thông số | DSBC-40-100-PPVA-N3 | DSBC-40-100-PPSA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1376660 | 1376907 |
| Bore | 40 mm | 40 mm |
| Stroke | 100 mm | 100 mm |
| Hoạt động | Double-acting | Double-acting |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 | ISO 15552 |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận | Qua cảm biến tiệm cận |
| Giảm chấn | PPV – điều chỉnh được | PPS – tự điều chỉnh |
So sánh các hành trình gần DSBC-40-100-PPVA-N3
| Model | Mã sản phẩm | Hành trình | Giảm chấn |
|---|---|---|---|
| DSBC-40-70-PPVA-N3 | 2123225 | 70 mm | PPV |
| DSBC-40-80-PPVA-N3 | 1376659 | 80 mm | PPV |
| DSBC-40-100-PPVA-N3 | 1376660 | 100 mm | PPV |
| DSBC-40-125-PPVA-N3 | 1376661 | 125 mm | PPV |
| DSBC-40-150-PPVA-N3 | 2123226 | 150 mm | PPV |
Các model trên có cùng bore 40 mm,
vì vậy lực lý thuyết tại cùng áp suất tương đương nhau.
Khác biệt chính nằm ở hành trình,
chiều dài tổng thể và khối lượng.
Một số hành trình tiêu chuẩn DSBC-40-PPVA-N3
| Hành trình | Mã sản phẩm PPV | Model | Mã PPS tương ứng |
|---|---|---|---|
| 20 mm | 2123166 | DSBC-40-20-PPVA-N3 | 2123780 |
| 25 mm | 1376656 | DSBC-40-25-PPVA-N3 | 1376903 |
| 30 mm | 2123167 | DSBC-40-30-PPVA-N3 | 2123781 |
| 40 mm | 1376657 | DSBC-40-40-PPVA-N3 | 1376904 |
| 50 mm | 1376658 | DSBC-40-50-PPVA-N3 | 1376905 |
| 60 mm | 2123224 | DSBC-40-60-PPVA-N3 | 2123782 |
| 70 mm | 2123225 | DSBC-40-70-PPVA-N3 | 2123783 |
| 80 mm | 1376659 | DSBC-40-80-PPVA-N3 | 1376906 |
| 100 mm | 1376660 | DSBC-40-100-PPVA-N3 | 1376907 |
| 125 mm | 1376661 | DSBC-40-125-PPVA-N3 | 1376908 |
| 150 mm | 2123226 | DSBC-40-150-PPVA-N3 | 2123784 |
| 160 mm | 1376662 | DSBC-40-160-PPVA-N3 | 1376909 |
| 200 mm | 1376663 | DSBC-40-200-PPVA-N3 | 1376910 |
| 250 mm | 1376664 | DSBC-40-250-PPVA-N3 | 1376911 |
| 300 mm | 2123227 | DSBC-40-300-PPVA-N3 | 2123785 |
| 320 mm | 1376665 | DSBC-40-320-PPVA-N3 | 1376912 |
| 400 mm | 1376666 | DSBC-40-400-PPVA-N3 | 1376913 |
| 500 mm | 1376667 | DSBC-40-500-PPVA-N3 | 1376914 |
Catalog Festo còn liệt kê cấu hình modular
DSBC-40-…-PPVA-N3 – Part No. 1462834,
cho phép cấu hình hành trình trong dải
1 đến 2800 mm
tùy theo điều kiện cấu hình của sản phẩm.
So sánh DSBC-40-100-PPVA-N3 và DSBC-50-100-PPVA-N3
| Thông số | DSBC-40-100-PPVA-N3 | DSBC-50-100-PPVA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1376660 | 1366952 |
| Bore | 40 mm | 50 mm |
| Stroke | 100 mm | 100 mm |
| Ren đầu ty | M12x1,25 | M16x1,5 |
| Đường kính ty | 16 mm | 20 mm |
| Lực tiến tại 6 bar | 754 N | 1178 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 633 N | 990 N |
| Cổng khí | G1/4 | G1/4 |
| Chiều dài giảm chấn | 19 mm | 22 mm |
DSBC-50-100-PPVA-N3 tạo lực lớn hơn,
trong khi DSBC-40-100-PPVA-N3 có
profile nhỏ hơn và khối lượng thấp hơn.
Việc chọn bore phải dựa trên lực thực tế,
tốc độ, tải và hệ số an toàn.
Ứng dụng của Festo DSBC-40-100-PPVA-N3
- Cơ cấu đẩy và kéo sản phẩm.
- Cơ cấu chặn trên băng tải.
- Cơ cấu định vị phôi.
- Máy lắp ráp tự động.
- Máy đóng gói.
- Cơ cấu kẹp khí nén.
- Cơ cấu ép trong giới hạn lực cho phép.
- Cơ cấu chuyển hướng sản phẩm.
- Cơ cấu nâng hạ có hệ dẫn hướng phù hợp.
- Ứng dụng phòng sạch phù hợp yêu cầu Class 5.
- Hệ thống sử dụng xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552.
Lưu ý về tải ngang và moment trên ty piston
Xy lanh DSBC được thiết kế chủ yếu để
tạo lực theo phương dọc trục.
Ty piston không nên được sử dụng thay thế
cho một bộ dẫn hướng chịu tải ngang lớn.
Tải ngang hoặc moment có thể làm:
- Tăng ma sát tại bạc dẫn hướng.
- Tăng mài mòn phớt ty.
- Làm ty piston bị võng.
- Gây chuyển động không ổn định.
- Giảm tuổi thọ xy lanh.
Với tải lệch tâm hoặc tải có moment đáng kể,
nên sử dụng ray dẫn hướng,
guide unit hoặc kết cấu chịu tải riêng.
Lưu ý khi điều chỉnh giảm chấn PPV
PPV nên được điều chỉnh khi máy hoạt động
gần với điều kiện tải, tốc độ và áp suất thực tế.
Nếu mở giảm chấn quá nhiều,
piston có thể va mạnh vào nắp cuối.
Nếu đóng quá nhiều,
piston có thể giảm tốc quá sớm
và làm tăng thời gian chu kỳ.
Lưu ý khi lựa chọn Festo DSBC-40-100-PPVA-N3
- Kiểm tra đúng model DSBC-40-100-PPVA-N3.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 1376660.
- Đường kính piston là 40 mm.
- Hành trình là 100 mm.
- Tuân thủ tiêu chuẩn ISO 15552.
- Hoạt động double-acting.
- Ty piston một đầu.
- Ren đầu ty là M12x1,25.
- Đường kính ty là 16 mm.
- Giảm chấn là PPV, điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- Chiều dài giảm chấn là 19 mm.
- Năng lượng va đập cuối hành trình tối đa là 0,7 J.
- Áp suất hoạt động là 0,6 đến 12 bar.
- Không nhầm áp suất tối thiểu 0,6 bar với 0,4 bar của một số bore khác.
- Lực tiến lý thuyết tại 6 bar là 754 N.
- Lực lùi lý thuyết tại 6 bar là 633 N.
- Không sử dụng trực tiếp lực lý thuyết làm tải thiết kế tối đa.
- Cổng khí là G1/4.
- Môi chất là khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Có thể vận hành bôi trơn, nhưng sau khi sử dụng phải tiếp tục duy trì.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B1/B2-L.
- Exact model đạt Cleanroom Class 5 theo ISO 14644-1.
- Khối lượng sản phẩm là 1110 g.
- Khối lượng chuyển động là 365 g.
- L8 với stroke 100 mm là 205 mm.
- ZJ với stroke 100 mm là 233,9 mm.
- Phiên bản PPS tương ứng là 1376907.
- Nếu tải có lực ngang hoặc moment đáng kể, cần bố trí dẫn hướng riêng.
Thông tin model Festo DSBC-40-100-PPVA-N3
| Tên sản phẩm | Xy lanh khí nén Festo DSBC-40-100-PPVA-N3 |
| Model | DSBC-40-100-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 1376660 |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 40 mm |
| Hành trình | 100 mm |
| Kiểu hoạt động | Double-acting |
| Ren đầu ty | M12x1,25 |
| Đường kính ty | 16 mm |
| Giảm chấn | PPV – khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 19 mm |
| Áp suất làm việc | 0,6 đến 12 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 754 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 633 N |
| Năng lượng va đập | 0,7 J |
| Cổng khí | G1/4 |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Cleanroom | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Khối lượng | 1110 g |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























