Thông số kỹ thuật Festo DSBC-32-150-PPVA-N3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Festo |
| Model | DSBC-32-150-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 2123073 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Loại sản phẩm | Xy lanh khí nén tiêu chuẩn |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 32 mm |
| Hành trình | 150 mm |
| Chế độ hoạt động | Tác động kép – Double acting |
| Kết cấu | Piston, cần piston, ống profile |
| Kiểu cần piston | Cần piston một đầu |
| Đầu cần piston | Ren ngoài |
| Ren cần piston | M10x1.25 |
| Đường kính cần piston | 12 mm |
| Kiểu giảm chấn | Giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài vùng giảm chấn | 17 mm |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Áp suất làm việc | 0,06 – 1,2 MPa / 0,6 – 12 bar |
| Lực lý thuyết khi tiến tại 6 bar | 483 N |
| Lực lý thuyết khi lùi tại 6 bar | 415 N |
| Năng lượng va đập ở cuối hành trình | 0,4 J |
| Cổng khí nén | G1/8 |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vận hành với khí có bôi trơn | Có thể; sau khi sử dụng cần tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Kiểu lắp đặt | Bằng ren trong hoặc phụ kiện lắp đặt |
| Khối lượng chuyển động | 245 g |
| Khối lượng chuyển động tại hành trình 0 mm | 110 g |
| Khối lượng chuyển động tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 9 g |
| Khối lượng sản phẩm | 870 g |
| Khối lượng cơ bản tại hành trình 0 mm | 465 g |
| Khối lượng tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 27 g |
| Cấp chống ăn mòn | CRC 2 – mức tác động ăn mòn trung bình |
| LABS/PWIS | VDMA 24364-B1/B2-L |
| Phù hợp phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Đánh giá phòng sạch | Theo ISO 14644-14 |
| Tuân thủ RoHS | Có |
Đặc điểm của xy lanh Festo DSBC-32-150-PPVA-N3
Xy lanh tiêu chuẩn theo ISO 15552
DSBC-32-150-PPVA-N3 thuộc dòng
xy lanh tiêu chuẩn DSBC theo ISO 15552.
Đây là tiêu chuẩn phổ biến đối với xy lanh khí nén công nghiệp,
giúp chuẩn hóa nhiều kích thước cơ khí và phương án gá lắp.
Việc sử dụng một xy lanh theo ISO 15552 giúp thuận tiện hơn
trong thiết kế máy và lựa chọn phụ kiện. Tuy nhiên khi thay thế,
vẫn phải kiểm tra chính xác đường kính piston, hành trình,
ren cần piston, cổng khí, kiểu giảm chấn và kích thước gá lắp.
Xy lanh tác động kép
DSBC-32-150-PPVA-N3 hoạt động theo nguyên lý
double acting – tác động kép.
Khí nén được cấp luân phiên vào hai buồng của xy lanh
để tạo chuyển động tiến và lùi của piston.
Cấu hình tác động kép giúp xy lanh tạo lực chủ động theo cả hai hướng,
phù hợp với nhiều cơ cấu đẩy, kéo, gá kẹp,
định vị và dịch chuyển trong máy tự động.
Đường kính piston 32 mm
Số 32 trong mã
DSBC-32-150-PPVA-N3 thể hiện
đường kính piston 32 mm.
Đây là thông số có ảnh hưởng trực tiếp tới diện tích chịu áp suất
và lực lý thuyết mà xy lanh có thể tạo ra.
Với cùng mức áp suất, xy lanh có đường kính piston lớn hơn
sẽ tạo lực lớn hơn.
Hành trình 150 mm
Số 150 trong model xác định
hành trình danh nghĩa 150 mm.
Đây là khoảng dịch chuyển của piston từ vị trí thu về
tới vị trí kéo dài hoàn toàn.
Hành trình 150 mm phù hợp với những cơ cấu yêu cầu
khoảng dịch chuyển trung bình đến tương đối dài,
trong khi vẫn sử dụng thân xy lanh piston đường kính 32 mm.
Do hành trình dài hơn các phiên bản 50 mm hoặc 80 mm,
việc thiết kế cơ cấu liên kết nên chú ý tới độ đồng tâm,
tải ngang và phương tác dụng lực lên cần piston.
Lực của Festo DSBC-32-150-PPVA-N3
| Hướng chuyển động | Lực lý thuyết tại 6 bar |
|---|---|
| Piston tiến | 483 N |
| Piston lùi | 415 N |
Tại áp suất 6 bar,
Festo công bố lực lý thuyết khi piston tiến là
483 N.
Lực lý thuyết khi piston lùi là
415 N. Giá trị này thấp hơn lực tiến vì
phía có cần piston bị giảm diện tích chịu áp suất
bởi tiết diện của cần piston.
483 N và 415 N là lực lý thuyết.
Khi lựa chọn xy lanh cho tải thực tế cần tính thêm
ma sát, tổn thất áp suất, tải động, gia tốc,
hướng lắp đặt và hệ số an toàn.
Áp suất làm việc 0,6 – 12 bar
Phạm vi áp suất làm việc của
DSBC-32-150-PPVA-N3 là:
- 0,06 – 1,2 MPa.
- 0,6 – 12 bar.
Khi tính lực thực tế, nên sử dụng áp suất đo hoặc ước tính
tại chính cổng xy lanh. Áp suất cài đặt tại bộ điều áp
có thể cao hơn áp suất thực tế tại xy lanh do tổn thất
trên van điện từ, van tiết lưu, đầu nối và đường ống.
Giảm chấn PPV điều chỉnh được ở cả hai đầu
Ký hiệu PPV trong model được Festo xác định là
pneumatic cushioning, adjustable at both ends,
tức giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu hành trình.
Khi piston đi vào vùng cuối hành trình,
dòng khí thoát ra bị hạn chế để piston giảm tốc
trước khi chạm điểm cuối cơ khí.
Kỹ thuật viên có thể điều chỉnh mức giảm chấn
theo tải và tốc độ của cơ cấu để hạn chế va đập,
tiếng ồn và tải cơ học lên xy lanh.
Chiều dài vùng giảm chấn 17 mm
Đối với dòng DSBC có piston đường kính
32 mm, chiều dài vùng giảm chấn PPV
được Festo công bố là 17 mm.
Đây là vùng gần cuối hành trình mà
hệ thống giảm chấn khí nén bắt đầu kiểm soát tốc độ piston.
Năng lượng va đập cuối hành trình 0,4 J
Festo công bố năng lượng va đập ở vị trí cuối hành trình
của model này là 0,4 J.
Nếu tải chuyển động có khối lượng lớn hoặc tốc độ cao,
cần kiểm tra năng lượng động của toàn bộ cơ cấu
để tránh vượt khả năng giảm chấn của xy lanh.
Phát hiện vị trí piston bằng cảm biến tiệm cận
DSBC-32-150-PPVA-N3 hỗ trợ
phát hiện vị trí piston bằng cảm biến tiệm cận.
Profile thân xy lanh có rãnh dành cho cảm biến phù hợp.
Tín hiệu cảm biến có thể được đưa về PLC hoặc bộ điều khiển để:
- Xác nhận piston đã tiến tới vị trí cuối.
- Xác nhận piston đã thu về.
- Điều khiển bước tiếp theo của chu trình máy.
- Giám sát trạng thái cơ cấu khí nén.
- Phát hiện trường hợp piston không tới vị trí yêu cầu.
Khi lựa chọn cảm biến cần kiểm tra đúng loại cảm biến,
ngõ ra điện, điện áp, chiều dài dây và phương án lắp
tương thích với dòng DSBC.
Ren cần piston M10x1.25
| Thông số cần piston | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cần piston | Một đầu |
| Đầu cần piston | Ren ngoài |
| Ren cần piston | M10x1.25 |
| Đường kính cần piston | 12 mm |
Cần piston của DSBC Ø32 sử dụng ren ngoài
M10x1.25. Đây là thông số cần kiểm tra
khi lựa chọn rod eye, clevis, coupling piece
hoặc phụ kiện liên kết cơ khí.
Cổng khí nén G1/8
DSBC-32-150-PPVA-N3 sử dụng
cổng khí nén G1/8.
Khi lựa chọn đầu nối và ống khí cần bảo đảm
khả năng cung cấp lưu lượng phù hợp với tốc độ mong muốn.
Đường ống quá nhỏ hoặc đầu nối có tiết diện hạn chế
có thể làm tăng thời gian tiến và lùi của piston.
Môi chất làm việc
Môi chất làm việc được Festo quy định là
khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
Xy lanh có thể hoạt động với khí nén có bôi trơn.
Tuy nhiên Festo lưu ý rằng nếu đã vận hành với khí có dầu,
chế độ bôi trơn phải tiếp tục được duy trì trong quá trình sử dụng sau đó.
Nhiệt độ môi trường -20 đến 80 °C
DSBC-32-150-PPVA-N3 có phạm vi nhiệt độ môi trường
từ -20 đến 80 °C.
Nếu hệ thống sử dụng cùng cảm biến,
van điện từ, van tiết lưu và ống khí,
cần kiểm tra phạm vi nhiệt độ của từng linh kiện
và lấy linh kiện có giới hạn thấp nhất làm giới hạn cho toàn hệ thống.
Khối lượng của DSBC-32-150-PPVA-N3
| Thông số khối lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng sản phẩm | 870 g |
| Khối lượng cơ bản tại hành trình 0 mm | 465 g |
| Khối lượng tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 27 g |
| Khối lượng chuyển động | 245 g |
| Khối lượng chuyển động tại hành trình 0 mm | 110 g |
| Khối lượng chuyển động tăng thêm mỗi 10 mm hành trình | 9 g |
Với hành trình 150 mm,
datasheet riêng của Part No. 2123073
xác nhận khối lượng hoàn chỉnh của sản phẩm là
870 g.
Vật liệu chế tạo Festo DSBC-32-150-PPVA-N3
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Nắp xy lanh | Nhôm đúc, phủ bề mặt |
| Ống xy lanh | Hợp kim nhôm biến dạng, anod hóa trơn |
| Piston | Hợp kim nhôm biến dạng |
| Cần piston | Thép hợp kim cao |
| Phớt piston | TPE-U (PU) |
| Phớt gạt cần piston | TPE-U (PU) |
| Phớt giảm chấn | TPE-U (PU) |
| Piston giảm chấn | POM |
| Ổ đỡ | POM |
| Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| Vít mặt bích | Thép mạ kẽm |
| Tuân thủ vật liệu | RoHS |
Cấp chống ăn mòn CRC 2
DSBC-32-150-PPVA-N3 có
Corrosion Resistance Class CRC 2,
tương ứng với mức tác động ăn mòn trung bình
theo hệ thống phân loại của Festo.
Đối với môi trường ngoài trời, hóa chất hoặc có mức ăn mòn cao,
cần kiểm tra các biến thể DSBC có mức bảo vệ phù hợp hơn.
Phù hợp phòng sạch Class 5
Festo xác nhận DSBC-32-150-PPVA-N3 phù hợp
Class 5 theo ISO 14644-1,
với khả năng phù hợp phòng sạch được đo theo
ISO 14644-14.
Thông số này áp dụng cho chính linh kiện.
Việc toàn bộ máy hoặc dây chuyền đạt cấp phòng sạch nào
còn phụ thuộc vào các thành phần và điều kiện vận hành khác.
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L
Model 2123073 có mức phù hợp
LABS/PWIS VDMA 24364-B1/B2-L.
Đây là thông số cần được xem xét trong các dây chuyền sơn,
phủ bề mặt hoặc những quy trình yêu cầu hạn chế
các chất có khả năng gây ảnh hưởng đến quá trình làm ướt bề mặt.
Một số kích thước cơ bản của dòng DSBC piston 32 mm
| Ký hiệu theo bản vẽ Festo | Giá trị Ø32 mm |
|---|---|
| A | 22 mm |
| B | 30 mm |
| BG | 16 mm |
| D | 30 mm |
| E | 45 mm |
| EE | G1/8 |
| G | 28 mm |
| U1 | 5,25 mm |
| U2 | 5,7 mm |
| KK | M10x1.25 |
| L2 | 18 mm |
| L3 | Tối đa 5 mm |
| L7 | 6,5 mm |
| L8 | 94 mm |
| MM | 12 mm |
| PL | 19,5 mm |
| RT | M6 |
| TG | 32,5 mm |
| VA | 4 mm |
| VD | 10 mm |
| WH | 25 mm |
Các thông số trên là những kích thước cơ bản của nhóm
DSBC đường kính piston 32 mm.
Chiều dài tổng thể của xy lanh thay đổi theo hành trình,
vì vậy khi thiết kế gá lắp chính xác nên sử dụng
bản vẽ CAD của đúng mã
DSBC-32-150-PPVA-N3 – 2123073.
Ý nghĩa mã Festo DSBC-32-150-PPVA-N3
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Dòng xy lanh tiêu chuẩn Festo theo ISO 15552 |
| 32 | Đường kính piston 32 mm |
| 150 | Hành trình 150 mm |
| PPV | Giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| A | Cấu hình cho phát hiện vị trí bằng cảm biến tiệm cận |
| N3 | Thành phần của mã đặt hàng hoàn chỉnh của Festo cho cấu hình này |
Đối với phần N3, nên giữ nguyên mã đặt hàng
đầy đủ thay vì tự suy diễn thành một đặc tính riêng nếu không có
bảng mã cấu hình tương ứng của Festo.
Phân biệt DSBC-32-150-PPVA-N3 và DSBC-32-150-PPSA-N3
| Thông số | DSBC-32-150-PPVA-N3 | DSBC-32-150-PPSA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2123073 | 2123089 |
| Đường kính piston | 32 mm | 32 mm |
| Hành trình | 150 mm | 150 mm |
| Hoạt động | Tác động kép | Tác động kép |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận | Qua cảm biến tiệm cận |
| Kiểu giảm chấn | PPV – khí nén điều chỉnh được ở hai đầu | PPS – khí nén tự điều chỉnh ở hai đầu |
Hai model có cùng đường kính piston và cùng hành trình,
nhưng khác cơ chế giảm chấn.
PPVA cho phép kỹ thuật viên điều chỉnh mức giảm chấn,
trong khi PPSA sử dụng giảm chấn khí nén
tự điều chỉnh.
So sánh một số hành trình DSBC piston 32 mm
| Model | Mã sản phẩm | Đường kính piston | Hành trình |
|---|---|---|---|
| DSBC-32-80-PPVA-N3 | 1376425 | 32 mm | 80 mm |
| DSBC-32-100-PPVA-N3 | 1376426 | 32 mm | 100 mm |
| DSBC-32-125-PPVA-N3 | 1376427 | 32 mm | 125 mm |
| DSBC-32-150-PPVA-N3 | 2123073 | 32 mm | 150 mm |
| DSBC-32-160-PPVA-N3 | 1376428 | 32 mm | 160 mm |
| DSBC-32-200-PPVA-N3 | 1376429 | 32 mm | 200 mm |
| DSBC-32-250-PPVA-N3 | 1376430 | 32 mm | 250 mm |
| DSBC-32-300-PPVA-N3 | 2123074 | 32 mm | 300 mm |
| DSBC-32-320-PPVA-N3 | 1376431 | 32 mm | 320 mm |
| DSBC-32-400-PPVA-N3 | 1376432 | 32 mm | 400 mm |
| DSBC-32-500-PPVA-N3 | 1376433 | 32 mm | 500 mm |
Các model trên có cùng đường kính piston 32 mm
và cùng cấu hình giảm chấn PPV nhưng khác hành trình.
Do đó lực lý thuyết tại cùng mức áp suất giống nhau,
trong khi chiều dài và khối lượng sản phẩm thay đổi.
So sánh DSBC-32-150-PPVA-N3 và DSBC-32-200-PPVA-N3
| Thông số | DSBC-32-150-PPVA-N3 | DSBC-32-200-PPVA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2123073 | 1376429 |
| Đường kính piston | 32 mm | 32 mm |
| Hành trình | 150 mm | 200 mm |
| Ren cần piston | M10x1.25 | M10x1.25 |
| Cổng khí | G1/8 | G1/8 |
| Lực tiến tại 6 bar | 483 N | 483 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 415 N | 415 N |
| Chiều dài giảm chấn | 17 mm | 17 mm |
| Khối lượng | 870 g | 1005 g |
Hai model có cùng piston 32 mm nên lực lý thuyết
tại cùng áp suất giống nhau. Điểm khác biệt chính là
hành trình 150 mm so với 200 mm,
kéo theo sự khác biệt về chiều dài và khối lượng sản phẩm.
So sánh DSBC-32-150-PPVA-N3 và DSBC-40-150-PPVA-N3
| Thông số | DSBC-32-150-PPVA-N3 | DSBC-40-150-PPVA-N3 |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2123073 | 2123226 |
| Đường kính piston | 32 mm | 40 mm |
| Hành trình | 150 mm | 150 mm |
| Ren cần piston | M10x1.25 | M12x1.25 |
| Cổng khí | G1/8 | G1/4 |
| Lực tiến tại 6 bar | 483 N | 754 N |
| Lực lùi tại 6 bar | 415 N | 633 N |
| Chiều dài giảm chấn | 17 mm | 19 mm |
Phiên bản DSBC-40-150 có piston lớn hơn nên tạo lực lớn hơn,
trong khi DSBC-32-150 có kích thước tiết diện nhỏ hơn.
Việc lựa chọn phụ thuộc vào lực yêu cầu,
không gian lắp đặt và hệ thống cấp khí.
Ứng dụng của Festo DSBC-32-150-PPVA-N3
Với piston 32 mm, hành trình 150 mm,
lực tiến lý thuyết 483 N tại 6 bar,
giảm chấn PPV và thiết kế theo ISO 15552,
DSBC-32-150-PPVA-N3 phù hợp với nhiều cơ cấu khí nén công nghiệp.
- Cơ cấu đẩy sản phẩm.
- Cơ cấu kéo và dịch chuyển chi tiết.
- Cơ cấu gá và kẹp khí nén.
- Cơ cấu định vị sản phẩm.
- Cơ cấu chuyển hướng sản phẩm.
- Máy đóng gói tự động.
- Máy lắp ráp tự động.
- Cơ cấu cấp phôi.
- Dây chuyền phân loại sản phẩm.
- Máy công nghiệp sử dụng xy lanh tiêu chuẩn ISO 15552.
Lưu ý khi lựa chọn Festo DSBC-32-150-PPVA-N3
- Kiểm tra đúng model DSBC-32-150-PPVA-N3.
- Mã sản phẩm chính hãng Festo là 2123073.
- Xy lanh tuân theo ISO 15552.
- Đường kính piston là 32 mm.
- Hành trình là 150 mm.
- Kiểu hoạt động là tác động kép.
- Giảm chấn là PPV – khí nén điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- Chiều dài vùng giảm chấn là 17 mm.
- Ren cần piston là M10x1.25.
- Đường kính cần piston là 12 mm.
- Cổng khí nén là G1/8.
- Áp suất làm việc là 0,6 – 12 bar.
- Lực tiến lý thuyết tại 6 bar là 483 N.
- Lực lùi lý thuyết tại 6 bar là 415 N.
- Năng lượng va đập cuối hành trình là 0,4 J.
- Nhiệt độ môi trường là -20 đến 80 °C.
- Môi chất là khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4].
- Có thể vận hành với khí bôi trơn, nhưng sau đó phải tiếp tục duy trì chế độ bôi trơn.
- Xy lanh hỗ trợ phát hiện vị trí piston bằng cảm biến tiệm cận.
- Khối lượng sản phẩm là 870 g.
- Khối lượng chuyển động là 245 g.
- Cấp chống ăn mòn là CRC 2.
- Phù hợp phòng sạch Class 5 theo ISO 14644-1.
- LABS/PWIS là VDMA 24364-B1/B2-L.
- Sản phẩm tuân thủ RoHS.
- Với hành trình 150 mm, cần chú ý căn chỉnh cơ khí và hạn chế tải ngang lên cần piston.
- Không sử dụng trực tiếp lực lý thuyết làm tải làm việc tối đa mà không tính hệ số an toàn.
Thông tin model Festo DSBC-32-150-PPVA-N3
| Tên sản phẩm | Xy lanh khí nén Festo DSBC-32-150-PPVA-N3 |
| Dòng sản phẩm | DSBC |
| Model | DSBC-32-150-PPVA-N3 |
| Mã sản phẩm | 2123073 |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Đường kính piston | 32 mm |
| Hành trình | 150 mm |
| Hoạt động | Tác động kép |
| Giảm chấn | Khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu |
| Chiều dài giảm chấn | 17 mm |
| Ren cần piston | M10x1.25 |
| Đường kính cần piston | 12 mm |
| Cổng khí | G1/8 |
| Áp suất làm việc | 0,6 – 12 bar |
| Lực tiến tại 6 bar | 483 N – lực lý thuyết |
| Lực lùi tại 6 bar | 415 N – lực lý thuyết |
| Năng lượng va đập cuối hành trình | 0,4 J |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến 80 °C |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Khối lượng | 870 g |
| Phòng sạch | Class 5 theo ISO 14644-1 |
| Hãng sản xuất | Festo |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























