Thông số kỹ thuật lưới quang tự động SICK SLG10S-080SCR21D40
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | SLG10S-080SCR21D40 |
| Dòng sản phẩm | SLG-2 Automation Light Grids |
| Nguyên lý hoạt động | Bộ phát và bộ thu (Sender/Receiver) |
| Chiều cao vùng phát hiện | 800 mm |
| Số lượng tia | 80 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 10 mm |
| Tầm hoạt động giới hạn | 440–2.400 mm |
| Tầm hoạt động khuyến nghị, tia song song | 440–1.700 mm |
| Tầm hoạt động khuyến nghị, chế độ 9 tia chéo | 440–1.700 mm |
| Độ phân giải vật thể, tia song song | 15 mm |
| Độ phân giải vật thể, chế độ 9 tia chéo | ≥ 6,5 mm |
| Chế độ tia cài đặt tại nhà máy | 9 tia chéo |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại, bước sóng 850 nm |
| Điện áp cấp | 18–30 V DC |
| Ngõ ra số | 2 ngõ ra, Push-pull PNP/NPN |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Ngõ vào số | 1 ngõ vào |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1, COM3, 230,4 kBaud |
| Chiều dài cáp tối đa qua IO-Link | 20 m |
| Thời gian đáp ứng tối đa | 13 ms với tia song song; 24,6 ms với tia chéo |
| Đầu nối | Cáp có phích M12, 4 chân |
| Kích thước mỗi thanh (Rộng × Cao × Sâu) | 11,8 × 799,2 × 24,1 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Cấp bảo vệ | IP65 và IP67 |
| Nhiệt độ vận hành | -30 đến +55 °C |
| Khối lượng | 1.360 g |
| Bộ sản phẩm gồm | 1 bộ phát, 1 bộ thu và 1 bộ hướng dẫn an toàn |
Khả năng phát hiện và vùng giám sát
SICK SLG10S-080SCR21D40 là lưới quang tự động dạng bộ phát–bộ thu, được thiết kế để giám sát vật thể đi qua toàn bộ vùng phát hiện cao 800 mm. Với 80 tia hồng ngoại và khoảng cách tia 10 mm, thiết bị phù hợp cho các ứng dụng phát hiện vật thể, kiểm tra chiều cao, đếm sản phẩm hoặc giám sát khu vực mở trong dây chuyền tự động hóa.
Model này hỗ trợ hai phương thức quét:
- Tia song song: tầm hoạt động khuyến nghị 440–1.700 mm, độ phân giải vật thể 15 mm.
- 9 tia chéo: tầm hoạt động khuyến nghị 440–1.700 mm, khả năng phát hiện vật thể từ 6,5 mm và là chế độ được cài đặt mặc định tại nhà máy.
Tầm hoạt động giới hạn của thiết bị đạt 440–2.400 mm. Khi lựa chọn khoảng cách lắp đặt thực tế, nên ưu tiên phạm vi khuyến nghị để duy trì độ ổn định của tín hiệu và khả năng phát hiện.
Điều khiển qua IO-Link và chức năng Smart Task
SLG10S-080SCR21D40 tích hợp IO-Link V1.1, cho phép cấu hình tham số cảm biến và các chức năng Smart Task thông qua bộ điều khiển hoặc master IO-Link. Tốc độ truyền dữ liệu là COM3 với 230,4 kBaud, chu kỳ 2,3 ms và độ dài dữ liệu quá trình 32 byte.
Chức năng Smart Task của cảm biến hỗ trợ các logic xử lý tín hiệu cơ bản:
- Logic trực tiếp.
- Logic AND.
- Logic OR.
- Trễ bật, trễ tắt hoặc trễ cả bật và tắt.
- Chế độ xung một lần.
Thiết bị cũng cung cấp thông tin trạng thái qua IO-Link, gồm trạng thái hệ thống, trạng thái tia, tình trạng phần cứng, cảnh báo nhiệt độ, cảnh báo thời gian vận hành, lỗi ngắn mạch chân kết nối, lỗi đồng bộ hóa và lỗi teach-in.
Đấu nối và tín hiệu điều khiển
Cảm biến sử dụng cáp có đầu nối M12 4 chân, chiều dài cáp 150 mm, đường kính cáp 3,4 mm và tiết diện lõi dẫn 0,14 mm². Điện áp cấp phù hợp nằm trong khoảng 18–30 V DC; nguồn sử dụng cần đáp ứng yêu cầu bảo vệ quá áp của hệ thống.
- Pin 2 (MF): ngõ vào teach-in.
- Pin 4 (OUT): ngõ ra phát hiện vật thể, mặc định ở trạng thái “HIGH” khi có điều kiện tác động tương ứng.
- Ngõ ra: Push-pull, có thể làm việc theo kiểu PNP hoặc NPN.
- Dòng ngõ ra tối đa: 100 mA.
- Bảo vệ mạch: chống đảo cực, ngõ ra chống ngắn mạch và bảo vệ quá dòng.
Trước khi đưa vào vận hành, cần xác định đúng bộ phát và bộ thu, căn chỉnh hai thanh đối diện nhau, kiểm tra nguồn 24 V DC và thiết lập chế độ teach-in phù hợp. Chức năng teach-in mặc định của model này là Auto teach-in.
Thiết kế phù hợp cho môi trường công nghiệp
Vỏ nhôm có kích thước thanh cảm biến rộng 11,8 mm, cao 799,2 mm và sâu 24,1 mm, giúp bố trí trong các vị trí có không gian lắp đặt hạn chế. Mặt trước sử dụng PMMA, trong khi cấp bảo vệ IP65 và IP67 cho phép thiết bị làm việc trong môi trường có bụi và nước bắn ở mức phù hợp.
Thiết bị hoạt động trong dải nhiệt độ -30 đến +55 °C, chịu được độ ẩm tương đối đến 96% không ngưng tụ, độ rung 10–150 Hz với biên độ 0,5 mm và xung va đập 10 g trong 16 ms. Khả năng miễn nhiễm ánh sáng môi trường đạt 100.000 lux với ánh sáng trực tiếp và 150.000 lux với ánh sáng gián tiếp.
Ứng dụng thực tế của SICK SLG10S-080SCR21D40
- Phát hiện sản phẩm đi qua băng tải hoặc khu vực chuyển tiếp.
- Đếm và kiểm soát dòng sản phẩm trong dây chuyền đóng gói.
- Kiểm tra sự hiện diện hoặc thiếu hụt của vật thể.
- Giám sát chiều cao và phạm vi vật thể trong khu vực sản xuất.
- Phát hiện vật thể trong máy tự động, hệ thống cấp phôi và trạm thao tác.
- Tạo tín hiệu cảnh báo khi vùng quang bị che chắn.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
SLG10S-080SCR21D40 có chiều cao phát hiện danh định 800 mm và khoảng cách tia 10 mm. Khi chọn model, cần bảo đảm chiều cao vùng cần giám sát không vượt quá phạm vi này, đồng thời khoảng cách giữa bộ phát và bộ thu nằm trong tầm hoạt động phù hợp.
Chế độ 9 tia chéo cho khả năng phát hiện vật thể nhỏ hơn so với tia song song nhưng có thời gian đáp ứng tối đa cao hơn. Vì vậy, cần lựa chọn chế độ quét dựa trên kích thước vật thể, tốc độ dây chuyền và yêu cầu thời gian phản hồi của hệ thống.
Đây là lưới quang tự động dùng cho phát hiện và giám sát vật thể, không nên tự động xem là thiết bị bảo vệ an toàn máy theo tiêu chuẩn hàng rào quang an toàn. Nếu ứng dụng yêu cầu chức năng bảo vệ người vận hành, cần đánh giá riêng yêu cầu an toàn và lựa chọn đúng dòng thiết bị chuyên dụng.
Vì sao nên chọn đúng mã SLG10S-080SCR21D40?
Mã SLG10S-080SCR21D40 xác định cụ thể cấu hình lưới quang SICK SLG-2 với vùng phát hiện 800 mm, 80 tia, giao tiếp IO-Link, ngõ ra Push-pull và chế độ 9 tia chéo mặc định. Không nên thay thế bằng model có chiều cao, số tia, khoảng cách tia hoặc phương thức kết nối khác nếu chưa kiểm tra lại yêu cầu của máy.
Với khả năng cấu hình qua IO-Link, nhiều lựa chọn xử lý tín hiệu và dải môi trường vận hành rộng, SICK SLG10S-080SCR21D40 phù hợp cho các hệ thống tự động hóa cần phát hiện vật thể ổn định, tích hợp dữ liệu chẩn đoán và tối ưu không gian lắp đặt.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























