Thông số kỹ thuật lưới quang điện SICK MLG05W-0272B12501
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | MLG05W-0272B12501 |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Phiên bản thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Số lượng tia | 120 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều rộng vùng đo tổng | 1.645 mm |
| Chiều rộng vùng đo phía kết nối | 295 mm |
| Vùng mù ở khoảng cách trung bình | 1.055 mm |
| Chiều rộng vùng đo phía đầu | 295 mm |
| Độ dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Thời gian đáp ứng | 24,9 ms |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Khoảng cách hoạt động | 2,5 m |
| Khoảng cách tối đa | 3,5 m |
| Khoảng cách tối thiểu | ≥ 0,2 m |
| Nguồn sáng | LED, ánh sáng hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Điện áp cấp | 19,2 … 28,8 VDC |
| Ngõ ra chuyển mạch | Push-pull: PNP/NPN |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ ra dòng 4 … 20 mA |
| Ngõ ra kỹ thuật số | 2 ngõ ra Q1, Q2 |
| Ngõ vào kỹ thuật số | 1 ngõ vào Q2 |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1, COM3 |
| Tốc độ truyền IO-Link | 230,4 kbit/s |
| Chiều dài cáp IO-Link tối đa | 20 m |
| Độ dài dữ liệu quá trình | 32 Byte (TYPE_2_V) |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP65, IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 34 x 1.729,4 x 30,6 mm |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -30 … +55 °C |
| Khối lượng | 3,559 kg |
| Bộ sản phẩm | 1 bộ phát và 1 bộ thu |
MLG05W-0272B12501 phù hợp cho hệ thống dẫn hướng vật liệu dạng web
SICK MLG05W-0272B12501 là lưới quang điện thuộc dòng MLG-2 WebChecker, được thiết kế cho các ứng dụng phát hiện và theo dõi biên vật liệu liên tục như màng nhựa, giấy, cao su, vật liệu dệt hoặc các loại web trong dây chuyền tự động hóa.
Cấu hình gồm một bộ phát và một bộ thu bố trí đối diện nhau. Khi vật liệu đi qua vùng tia, các tia bị che sẽ được ghi nhận để xác định vị trí biên, độ rộng hoặc sự thay đổi của vật liệu. Với 120 tia cách nhau 5 mm và vùng đo tổng rộng 1.645 mm, thiết bị phù hợp với các dây chuyền có khổ vật liệu lớn.
Khả năng đo và xử lý tín hiệu
- Độ dài vật thể tối thiểu có thể phát hiện là 4 mm.
- Thời gian chu kỳ chỉ 32 µs trên mỗi tia, hỗ trợ giám sát vật liệu chuyển động liên tục.
- Độ lặp lại 6 µm giúp duy trì kết quả ổn định trong các phép đo lặp lại.
- Độ chính xác đạt ±0,3 mm trong điều kiện làm việc phù hợp.
- Khoảng cách hoạt động tiêu chuẩn là 2,5 m, tối đa 3,5 m.
- Khả năng chống ánh sáng môi trường lên đến 100.000 lux.
Thiết bị sử dụng ánh sáng hồng ngoại bước sóng 850 nm, giúp hạn chế ảnh hưởng của ánh sáng nhìn thấy trong môi trường sản xuất. Tín hiệu có thể được đưa về bộ điều khiển thông qua ngõ ra analog, ngõ ra kỹ thuật số hoặc IO-Link.
Kết nối IO-Link và các ngõ ra điều khiển
MLG05W-0272B12501 hỗ trợ IO-Link V1.1 với tốc độ truyền COM3 230,4 kbit/s. Giao tiếp này cho phép truyền dữ liệu đo, tham số hóa thiết bị và chẩn đoán trạng thái trực tiếp từ PLC hoặc hệ thống điều khiển tương thích.
| Loại tín hiệu | Thông tin |
|---|---|
| Ngõ ra analog | 2 ngõ, Q A1 và Q A2, tín hiệu dòng 4 … 20 mA |
| Ngõ ra kỹ thuật số | 2 ngõ, Q1 và Q2 |
| Ngõ vào kỹ thuật số | Q2 |
| Ngõ ra chuyển mạch | Push-pull, hỗ trợ PNP/NPN |
| Dữ liệu quá trình IO-Link | 32 Byte, TYPE_2_V |
Cấu hình mặc định của thiết bị gồm ngõ Q1/C dùng cho cảnh báo tổng, Q2 cho chức năng teach-in tiêu chuẩn, Q A1 cho vị trí biên 1 theo hướng tăng và Q A2 cho vị trí biên 10 theo hướng tăng.
Thiết kế cơ khí và điều kiện lắp đặt
Thân cảm biến bằng nhôm có kích thước nhỏ gọn theo chiều rộng nhưng chiều cao lớn để bao phủ vùng đo 1.645 mm. Bộ phát và bộ thu cần được lắp đối diện, song song và ổn định nhằm bảo đảm các tia quang học được căn chỉnh chính xác trên toàn bộ chiều dài vùng đo.
- Không để khung máy, gá đỡ hoặc vật thể cố định che khuất vùng tia cần sử dụng.
- Căn chỉnh bộ phát và bộ thu trước khi chạy dây chuyền để tránh mất tia hoặc sai lệch vị trí biên.
- Giữ mặt trước PMMA sạch, không để bụi, dầu hoặc vật liệu bám lâu ngày.
- Sử dụng nguồn 19,2 … 28,8 VDC ổn định và đi dây tín hiệu tách biệt với nguồn gây nhiễu lớn.
- Khoảng cách giữa hai thanh cảm biến phải nằm trong giới hạn làm việc của thiết bị.
Thiết bị có cấp bảo vệ IP65 và IP67, phù hợp với môi trường công nghiệp có bụi hoặc nguy cơ tiếp xúc với nước ở mức thông thường. Khi lắp đặt ngoài giới hạn nhiệt độ -30 … +55 °C hoặc trong khu vực có hóa chất đặc biệt, cần đánh giá thêm điều kiện thực tế trước khi sử dụng.
Ứng dụng thực tế
- Dẫn hướng biên màng nhựa trong máy sản xuất bao bì.
- Kiểm soát vị trí giấy hoặc vật liệu cuộn trên dây chuyền in và gia công giấy.
- Giám sát độ lệch của vật liệu dệt, cao su hoặc tấm liên tục.
- Phát hiện biên vật liệu trước công đoạn cuộn, cắt, phủ hoặc cán.
- Kết nối với bộ điều khiển để điều chỉnh cơ cấu dẫn hướng theo tín hiệu vị trí biên.
Lựa chọn đúng mã SICK MLG05W-0272B12501
Mã MLG05W-0272B12501 cần được phân biệt với các biến thể MLG-2 khác có số lượng tia, chiều rộng vùng đo, khoảng cách tia hoặc chức năng ứng dụng khác nhau. Đây là phiên bản Web guiding, có cấu hình 120 tia, vùng đo tổng 1.645 mm và hỗ trợ hai ngõ ra analog 4 … 20 mA.
Khi thay thế hoặc bổ sung thiết bị, cần kiểm tra đồng thời chiều rộng vật liệu, khoảng cách lắp đặt, số lượng tia, kiểu kết nối, loại tín hiệu đưa về bộ điều khiển và yêu cầu giao tiếp IO-Link. Việc chỉ đối chiếu theo tên dòng MLG-2 mà không kiểm tra đầy đủ mã sản phẩm có thể dẫn đến chọn nhầm biến thể không tương thích với hệ thống hiện hữu.
Bộ sản phẩm và kết nối cơ bản
SICK MLG05W-0272B12501 được cung cấp dưới dạng một bộ gồm bộ phát và bộ thu. Cấu hình kết nối sử dụng các đầu nối M12, bao gồm đầu nối M12 5 chân, đầu nối M12 8 chân và đầu nối M12 cái 4 chân mã hóa D theo cấu hình thiết bị.
Trước khi cấp nguồn, cần xác định đúng sơ đồ chân của từng đầu nối và loại tín hiệu cần sử dụng. Đặc biệt, khi đấu ngõ ra push-pull hoặc tín hiệu 4 … 20 mA vào PLC, phải kiểm tra tương thích điện áp, kiểu ngõ vào và tải của mạch điều khiển.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























