Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | SICK |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Mã sản phẩm | MLG05W-0414B12503 |
| Loại thiết bị | Lưới ánh sáng đo và kiểm tra web, phiên bản Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Chiều rộng vùng đo | 1.345 mm |
| Số lượng tia | 240 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian đáp ứng | 48,5 ms |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Phạm vi hoạt động | 2,5 m |
| Phạm vi tối đa | 3,5 m |
| Phạm vi tối thiểu | ≥ 0,2 m |
| Nguồn sáng | LED, ánh sáng hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Điện áp cung cấp | DC 19,2 V … 28,8 V |
| Ngõ ra chuyển mạch | Push-pull: PNP/NPN |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ ra dòng Q A1, Q A2; 4 mA … 20 mA |
| Ngõ ra kỹ thuật số | 2 ngõ ra Q1, Q2 |
| Ngõ vào kỹ thuật số | 1 ngõ vào Q2 |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1, COM3, 230,4 kbit/s |
| Chiều dài cáp IO-Link tối đa | 20 m |
| Dữ liệu quá trình | 32 Byte, TYPE_2_V |
| Định thời đồng bộ | Cáp |
| Kích thước | 34 mm × 1.429,4 mm × 30,6 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | –30 °C … +55 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | –40 °C … +70 °C |
| Khối lượng | 2,959 kg |
Lưới ánh sáng SICK MLG05W-0414B12503 dùng để làm gì?
SICK MLG05W-0414B12503 là lưới ánh sáng đo chuyên dụng thuộc dòng MLG-2 WebChecker, được thiết kế cho các ứng dụng theo dõi và điều khiển mép vật liệu dạng dải. Thiết bị tạo ra vùng đo rộng 1.345 mm với 240 tia sáng, phù hợp để phát hiện vị trí mép, kiểm tra độ lệch và cung cấp tín hiệu điều khiển cho hệ thống dẫn hướng vật liệu.
Phiên bản Web guiding hướng đến các dây chuyền cần giữ vật liệu chạy ổn định theo vị trí đặt trước. Tín hiệu đo có thể được đưa đến bộ điều khiển thông qua ngõ ra analog 4–20 mA, ngõ ra kỹ thuật số hoặc giao tiếp IO-Link.
Đặc điểm đáng chú ý của MLG05W-0414B12503
- Vùng đo rộng 1.345 mm, đáp ứng các ứng dụng kiểm soát web có khổ lớn.
- Khoảng cách tia 5 mm và khả năng nhận biết vật thể tối thiểu 4 mm.
- Độ phân giải công bố từ 0,01 mm, độ lặp lại 6 µm và độ chính xác ±0,3 mm.
- Hỗ trợ chế độ độ phân giải cao cho các yêu cầu đo mép vật liệu chính xác.
- Hai ngõ ra analog 4–20 mA phục vụ truyền giá trị vị trí đến bộ điều khiển.
- Ngõ ra push-pull có thể cấu hình theo kiểu PNP/NPN.
- Tích hợp IO-Link V1.1 để truyền dữ liệu quá trình và tham số thiết bị.
- Vỏ nhôm cùng cấp bảo vệ IP65 và IP67, thích hợp cho môi trường công nghiệp.
Nguyên lý đo và tín hiệu điều khiển
Bộ phát tạo ra dãy tia hồng ngoại hướng đến bộ thu. Khi vật liệu đi qua vùng đo, một phần các tia bị che khuất. Bộ thu xác định vị trí mép hoặc trạng thái che tia dựa trên các tia bị gián đoạn, sau đó chuyển kết quả thành tín hiệu đo và tín hiệu điều khiển.
Cấu hình mặc định của thiết bị gồm:
- Q1/C: cảnh báo tổng quát.
- Q2: chức năng teach-in tiêu chuẩn.
- QA1: vị trí mép 1, dạng tăng.
- QA2: vị trí mép 10, dạng tăng.
Hai ngõ ra analog QA1 và QA2 cung cấp tín hiệu dòng 4–20 mA. Các tín hiệu này có thể kết nối với bộ điều khiển dẫn hướng, PLC hoặc hệ thống điều khiển chuyển động có ngõ vào analog tương thích.
Kết nối và tích hợp với hệ thống tự động hóa
MLG05W-0414B12503 hỗ trợ IO-Link V1.1 với tốc độ truyền COM3 230,4 kbit/s. Giao tiếp này cho phép truyền dữ liệu đo, theo dõi trạng thái và cấu hình các tham số từ hệ thống điều khiển trung tâm. Chiều dài cáp IO-Link tối đa được công bố là 20 m.
Thiết bị có các nhóm kết nối sau:
- Hai ngõ ra analog QA1, QA2 dạng dòng 4–20 mA.
- Hai ngõ ra kỹ thuật số Q1, Q2.
- Một ngõ vào kỹ thuật số Q2.
- Kết nối đồng bộ bằng cáp giữa bộ phát và bộ thu.
Khi lắp đặt, cần kiểm tra sơ đồ chân, điện áp DC 19,2–28,8 V, loại tín hiệu PNP/NPN và cấu hình ngõ vào của bộ điều khiển trước khi cấp nguồn. Dây tín hiệu analog nên được bố trí tách khỏi dây động lực hoặc nguồn gây nhiễu để duy trì độ ổn định của phép đo.
Phạm vi đo và cấu tạo vùng cảm biến
| Khu vực | Chiều rộng |
|---|---|
| Phía kết nối | 595 mm |
| Vùng mù trung tâm | 155 mm |
| Phía đầu cảm biến | 595 mm |
| Tổng chiều rộng vùng đo | 1.345 mm |
Cấu trúc vùng đo gồm hai phần 595 mm ở hai phía và vùng mù trung tâm 155 mm. Khi thiết kế cơ cấu gá, cần căn cứ vào hướng lắp đặt và vị trí kết nối để bảo đảm vùng cần kiểm tra nằm trong phạm vi đo hiệu dụng của thiết bị.
Ứng dụng phù hợp
Với vùng đo lớn, tín hiệu analog và khả năng kết nối IO-Link, SICK MLG05W-0414B12503 phù hợp cho các hệ thống tự động hóa cần kiểm soát vị trí vật liệu liên tục, chẳng hạn:
- Dẫn hướng màng nhựa, giấy, cao su hoặc vật liệu dạng cuộn.
- Kiểm soát vị trí mép trong máy xử lý web.
- Giám sát độ lệch của vật liệu trên dây chuyền cuộn và xả cuộn.
- Đo và điều chỉnh vị trí vật liệu trước công đoạn gia công tiếp theo.
- Ứng dụng cần truyền đồng thời giá trị đo analog và trạng thái cảnh báo kỹ thuật số.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
- Bộ phát và bộ thu phải được lắp đối diện, đúng hướng và không bị lệch trong quá trình vận hành.
- Không để bụi bẩn, dầu hoặc vật cản che trên bề mặt quang học.
- Cần giữ khoảng cách làm việc trong phạm vi từ 0,2 m đến 3,5 m; phạm vi hoạt động được chỉ định là 2,5 m.
- Kiểm tra vật liệu cần đo có nằm trong vùng đo rộng 1.345 mm và phù hợp với vùng mù trung tâm hay không.
- Không vượt quá dòng tải ngõ ra tối đa 100 mA.
- Thiết bị có bảo vệ đảo cực, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra và chống xung nhiễu; tuy nhiên vẫn cần sử dụng nguồn ổn định và đấu nối đúng sơ đồ.
- Thực hiện teach-in sau khi thay đổi vị trí lắp, loại vật liệu hoặc điều kiện chạy web.
Phụ kiện đi kèm
Mã MLG05W-0414B12503 được cung cấp dưới dạng một bộ gồm:
- 1 bộ phát.
- 1 bộ thu.
Các mã linh kiện riêng trong bộ gồm:
- MLGR05W-0414B10203: bộ thu.
- MLGT05W-0414F10201: bộ phát.
Với sản phẩm cần thay thế hoặc bổ sung, nên đối chiếu chính xác mã MLG05W-0414B12503 và cấu hình Web guiding để tránh nhầm với các biến thể MLG-2 có chiều rộng đo, chức năng hoặc kiểu kết nối khác.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























