Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận cảm ứng Sick IHM06-06NPOVW2K
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IHM06-06NPOVW2K |
| Hãng sản xuất | Sick |
| Tên sản phẩm | Inductive proximity sensor IMM IHM06-06NPOVW2K |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng |
| Kiểu vỏ | Dạng trụ |
| Đường kính thân | 6,5 mm |
| Khoảng cách phát hiện danh định Sn | 6 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn Sa | 4,86 mm |
| Kiểu lắp đặt | Không chìm (non-flush) |
| Ngõ ra chuyển mạch | PNP |
| Chức năng ngõ ra | NC – thường đóng |
| Kiểu đấu điện | DC 3 dây |
| Dây kết nối | Cáp 3 dây, dài 2 m |
| Điện áp nguồn | 10–30 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Tần số chuyển mạch | 1.000 Hz |
| Thời gian sẵn sàng sau khi cấp nguồn | Tối đa 80 ms |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ V2A, DIN 1.4305 / AISI 303 |
| Vật liệu mặt cảm biến | Nhựa LCP |
| Chiều dài thân | 31,5 mm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 °C đến +70 °C |
Đặc điểm của Sick IHM06-06NPOVW2K
Sick IHM06-06NPOVW2K là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ, dùng để phát hiện các vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Model có khoảng cách phát hiện danh định 6 mm, ngõ ra PNP thường đóng và thiết kế DC 3 dây, phù hợp với nhiều mạch điều khiển công nghiệp sử dụng nguồn 10–30 V DC.
- Khoảng cách phát hiện 6 mm, đáp ứng nhu cầu kiểm tra vị trí và nhận biết vật kim loại ở khoảng cách gần.
- Ngõ ra PNP, chức năng NC, thích hợp với các đầu vào điều khiển tương thích PNP.
- Tần số chuyển mạch lên đến 1.000 Hz, phù hợp với các ứng dụng phát hiện có tốc độ lặp cao.
- Thân cảm biến bằng thép không gỉ V2A, có độ bền cơ học tốt trong môi trường công nghiệp.
- Đèn chỉ thị trực quan hỗ trợ quan sát trạng thái cảm biến và điều chỉnh vị trí lắp đặt.
- Tích hợp bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ xung khi cấp nguồn.
- Chuẩn IP67 giúp cảm biến chống bụi và chịu được tình trạng ngâm nước tạm thời theo điều kiện của chuẩn bảo vệ.
Nguyên lý phát hiện và chức năng ngõ ra
Cảm biến tạo ra trường điện từ tại mặt cảm biến. Khi vật thể kim loại đi vào vùng phát hiện, sự thay đổi của trường điện từ được mạch bên trong nhận biết và chuyển thành tín hiệu ngõ ra. Do là cảm biến cảm ứng, sản phẩm phù hợp nhất với các mục tiêu bằng kim loại như thép, inox, nhôm, đồng và đồng thau.
Model IHM06-06NPOVW2K sử dụng ngõ ra PNP thường đóng (NC). Khi kết nối với bộ điều khiển, cần kiểm tra đầu vào PLC hoặc mạch điều khiển có tương thích với tín hiệu PNP và chức năng thường đóng hay không. Không nên đấu nối theo sơ đồ của cảm biến NPN hoặc cảm biến NO vì có thể làm sai trạng thái tín hiệu.
Lưu ý khi lắp đặt cảm biến không chìm
IHM06-06NPOVW2K thuộc loại lắp đặt không chìm. Phần đầu cảm biến cần được bố trí phù hợp với khoảng hở xung quanh để tránh ảnh hưởng của vật liệu kim loại lân cận đến khoảng cách phát hiện và độ ổn định của tín hiệu.
- Giữ mặt cảm biến hướng trực tiếp về phía mục tiêu cần phát hiện.
- Không để các chi tiết kim loại cố định nằm quá gần mặt cảm biến nếu chúng không phải là mục tiêu cần đo.
- Đảm bảo mục tiêu đi vào vùng phát hiện trong giới hạn phù hợp; khoảng cách an toàn được công bố là 4,86 mm.
- Cố định cảm biến chắc chắn để hạn chế rung động làm thay đổi vị trí phát hiện.
- Không uốn gập mạnh hoặc kéo căng phần cáp kết nối trong quá trình lắp đặt.
Kết nối và vận hành
Cảm biến sử dụng cáp 3 dây dài 2 m, nguồn cấp 10–30 V DC. Trước khi đưa vào vận hành, cần xác nhận đúng cực nguồn, loại tín hiệu PNP và trạng thái NC theo sơ đồ đấu nối của hệ thống. Dòng tải của ngõ ra không nên vượt quá 200 mA.
Đèn chỉ thị trực quan trên cảm biến giúp người vận hành kiểm tra nhanh trạng thái chuyển mạch trong quá trình căn chỉnh. Khi cảm biến hoạt động không ổn định, nên kiểm tra khoảng cách đến mục tiêu, vị trí lắp, nguồn cấp, tải ngõ ra và sự xuất hiện của các vật kim loại không mong muốn quanh vùng cảm biến.
Ứng dụng phù hợp
Với kích thước nhỏ, khoảng cách phát hiện 6 mm và tần số chuyển mạch 1.000 Hz, Sick IHM06-06NPOVW2K có thể được sử dụng trong các hệ thống tự động hóa cần phát hiện vật kim loại hoặc kiểm tra vị trí ở không gian hạn chế, chẳng hạn:
- Phát hiện vị trí đầu hành trình của cơ cấu máy.
- Kiểm tra sự có mặt của chi tiết kim loại trên băng tải.
- Đếm sản phẩm hoặc chi tiết kim loại trong dây chuyền.
- Giám sát vị trí cơ cấu trượt, kẹp, chặn và đóng mở.
- Phát hiện bánh răng, cam hoặc các chi tiết quay bằng kim loại.
- Làm tín hiệu phản hồi cho PLC và bộ điều khiển tự động.
Thông tin kích thước và điều kiện làm việc
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính cảm biến | 6,5 mm |
| Chiều dài thân | 31,5 mm |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ V2A |
| Vật liệu mặt cảm biến | LCP |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 °C đến +70 °C |
| Khả năng chống va đập và rung | 30 g, 11 ms / 10–55 Hz, 1 mm |
| Vật liệu cáp | PVC |
| Tiết diện dây dẫn | 0,25 mm² |
| Đường kính cáp | 3,7 mm |
Sick IHM06-06NPOVW2K là lựa chọn phù hợp khi cần cảm biến tiệm cận cảm ứng kích thước nhỏ, khoảng cách phát hiện 6 mm, ngõ ra PNP thường đóng, cáp 3 dây dài 2 m và khả năng làm việc trong môi trường công nghiệp có yêu cầu bảo vệ IP67.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























