Thông số kỹ thuật lưới quang điện SICK MLG05W-0300R12501
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | MLG05W-0300R12501 |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Phiên bản thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát – bộ thu |
| Số tia | 90 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều rộng vùng đo tổng | 445 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian đáp ứng | 19 ms |
| Tầm hoạt động | 2,5 m |
| Tầm hoạt động tối đa | 3,5 m |
| Điện áp cung cấp | DC 19,2…28,8 V |
| Ngõ ra | Push-pull: PNP/NPN |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1, COM3 |
| Tốc độ truyền IO-Link | 230,4 kbit/s |
| Dữ liệu quá trình | 32 Byte, TYPE_2_V |
| Số ngõ ra số | 4 ngõ ra Q1…Q4 |
| Nguồn sáng | LED, ánh sáng hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Kích thước mỗi thanh cảm biến | 34 × 529,4 × 30,6 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | –30…+55 °C |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Khối lượng | 1,159 kg |
MLG05W-0300R12501 dùng để làm gì?
SICK MLG05W-0300R12501 là lưới quang điện thuộc dòng MLG-2 WebChecker, được thiết kế cho các ứng dụng giám sát và dẫn hướng vật liệu dạng băng, màng, tấm hoặc web trong dây chuyền tự động hóa. Phiên bản Web guiding hỗ trợ xác định vị trí biên của vật liệu để hệ thống điều khiển có thể duy trì vật liệu đi đúng hướng.
Thiết bị gồm một thanh phát và một thanh thu đặt đối diện nhau. Khi vật liệu đi qua vùng đo, các tia hồng ngoại bị che khuất theo chiều rộng của vật thể. Bộ thu xử lý trạng thái của 90 tia để xác định vị trí biên và gửi tín hiệu đến bộ điều khiển thông qua ngõ ra số hoặc IO-Link.
Khả năng đo và xử lý tín hiệu
- Vùng đo rộng 445 mm, phù hợp với các ứng dụng cần giám sát vật liệu có bề rộng trung bình.
- Khoảng cách tia 5 mm giúp phát hiện vị trí che tia và theo dõi biên vật liệu trong quá trình chuyển động.
- Độ phân giải được công bố từ 0,01 mm cho dữ liệu đo và xử lý vị trí.
- Độ chính xác đạt ±0,3 mm, độ lặp lại 6 µm trong điều kiện đo quy định.
- Thời gian đáp ứng 19 ms, đáp ứng các quy trình điều khiển web tự động.
- Chu kỳ xử lý của hệ thống là 32 µs mỗi tia.
Kết nối IO-Link và ngõ ra điều khiển
Model MLG05W-0300R12501 hỗ trợ IO-Link V1.1 với tốc độ truyền COM3 230,4 kbit/s. Dữ liệu quá trình có độ dài 32 Byte, cho phép truyền thông tin đo và trạng thái thiết bị đến bộ điều khiển hoặc hệ thống tự động hóa.
Bên cạnh IO-Link, thiết bị có 4 ngõ ra Q1 đến Q4 dạng push-pull, có thể làm việc theo kiểu PNP hoặc NPN. Cấu hình mặc định gồm:
- Q1/C: cảnh báo tổng.
- Q2: standard teach-in.
- Q3: vị trí biên 1.
- Q4: vị trí biên 10.
Ngõ ra có dòng tải tối đa 100 mA, tải điện dung tối đa 100 nF và tải cảm tối đa 1 H. Các kết nối nguồn được bảo vệ chống đấu ngược cực, ngõ ra có bảo vệ ngắn mạch và thiết bị có chức năng chống xung nhiễu.
Cấu hình kết nối và lắp đặt
Bộ sản phẩm bao gồm một bộ phát và một bộ thu. Các đầu nối đi kèm gồm:
- Đầu cắm M12, 5 chân, dây dài 0,22 m.
- Đầu nối đực M12, 8 chân, dây dài 0,27 m.
- Đầu nối cái M12, 4 chân, mã hóa D, dây dài 0,19 m.
Hai thanh cảm biến cần được lắp đối diện và căn chỉnh chính xác để toàn bộ vùng tia nằm trong khu vực vật liệu đi qua. Khoảng cách giữa bộ phát và bộ thu phải nằm trong phạm vi làm việc của thiết bị, tối đa 3,5 m; tầm hoạt động danh định là 2,5 m.
Nguồn cấp sử dụng điện áp một chiều từ 19,2 đến 28,8 V. Cần bố trí dây tín hiệu tách hợp lý khỏi nguồn gây nhiễu, động cơ công suất lớn và cáp biến tần. Khi dùng IO-Link, chiều dài cáp tối đa được công bố là 20 m.
Ứng dụng thực tế
- Dẫn hướng mép vật liệu trên máy xử lý web.
- Giám sát vị trí màng, giấy, cao su, nhựa hoặc vật liệu dạng tấm.
- Điều khiển căn biên trong dây chuyền cuộn và tháo cuộn.
- Phát hiện sai lệch vị trí vật liệu trước các công đoạn ép, phủ, cắt hoặc cuộn.
- Kết nối với PLC, bộ điều khiển chuyển động hoặc hệ thống tự động hóa qua IO-Link.
Môi trường làm việc và độ bền
Vỏ nhôm và cấp bảo vệ IP65, IP67 giúp MLG05W-0300R12501 phù hợp với môi trường công nghiệp có bụi và hơi ẩm trong giới hạn cho phép. Thiết bị làm việc trong dải nhiệt độ từ –30 đến +55 °C và chịu được ánh sáng môi trường lên đến 100.000 lux.
Lưới quang có khả năng chịu rung dạng dao động hình sin ở mức 5 g trong dải 10–150 Hz. Khả năng chịu va đập liên tục đạt 10 g trong 16 ms với 1.000 lần va đập; va đập đơn đạt 15 g trong 11 ms, 3 lần trên mỗi trục.
Lưu ý khi lựa chọn đúng model
MLG05W-0300R12501 phù hợp khi yêu cầu của hệ thống gồm vùng đo 445 mm, 90 tia, phiên bản Web guiding và khả năng giao tiếp IO-Link. Khi thay thế hoặc mở rộng thiết bị, cần kiểm tra đồng thời các yếu tố sau:
- Chiều rộng vật liệu cần giám sát không vượt quá vùng đo 445 mm.
- Khoảng cách lắp đặt thực tế nằm trong phạm vi hoạt động của cảm biến.
- Bộ điều khiển có hỗ trợ IO-Link V1.1 nếu cần sử dụng dữ liệu quá trình.
- Kiểu đấu nối M12 và sơ đồ tín hiệu phù hợp với hệ thống hiện hữu.
- Không nhầm với các biến thể MLG-2 có số tia, chiều rộng vùng đo hoặc chức năng ứng dụng khác.
SICK MLG05W-0300R12501 là lựa chọn dành cho hệ thống dẫn hướng và giám sát vật liệu dạng web cần vùng đo 445 mm, xử lý nhiều tia quang, ngõ ra push-pull và kết nối IO-Link trong môi trường công nghiệp.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























