Thông số kỹ thuật lưới quang WebChecker SICK MLG05W-0300E12503
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | SICK |
| Mã sản phẩm | MLG05W-0300E12503 |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Biến thể thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Số lượng tia | 90 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều rộng vùng đo tổng | 445 mm |
| Chiều rộng vùng đo phía kết nối | 445 mm |
| Vùng mù phía giữa | 0 mm |
| Vùng mù phía đầu cảm biến | 0 mm |
| Độ dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian đáp ứng | 19 ms |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Khoảng cách hoạt động | 2,5 m |
| Khoảng cách tối thiểu | ≥ 0,2 m |
| Khoảng cách tối đa | 3,5 m |
| Nguồn sáng | LED, tia hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Điện áp nguồn | DC 19,2 … 28,8 V |
| Ngõ ra chuyển mạch | Push-pull: PNP/NPN |
| Ngõ ra số | Q1, 1 ngõ ra |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Giao tiếp | EtherCAT® |
| Đồng bộ hóa | Bằng cáp |
| Kích thước bộ phận | 34 × 529,4 × 30,6 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Nhiệt độ môi trường khi vận hành | −30 … +55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | −40 … +70 °C |
| Khối lượng | 1,159 kg |
MLG05W-0300E12503 dùng để làm gì?
SICK MLG05W-0300E12503 là lưới quang thuộc dòng MLG-2 WebChecker, được thiết kế cho các ứng dụng kiểm soát và dẫn hướng vật liệu dạng dải hoặc dạng tấm. Thiết bị sử dụng cặp bộ phát – bộ thu để tạo 90 tia hồng ngoại, bao phủ vùng đo rộng 445 mm.
Trong quá trình vận hành, vật liệu đi qua vùng tia sáng sẽ làm thay đổi trạng thái các tia bị che khuất. Bộ xử lý xác định vị trí biên hoặc sự thay đổi hình dạng của vật liệu để hỗ trợ hệ thống điều khiển web guiding, căn chỉnh và giám sát đường chạy vật liệu.
Đặc điểm đo và phát hiện
- Vùng đo rộng 445 mm, phù hợp với nhiều khổ vật liệu dạng cuộn hoặc dạng tấm.
- Khoảng cách tia 5 mm giúp phát hiện biên vật liệu và các thay đổi vị trí trong vùng giám sát.
- Độ phân giải được công bố từ 0,01 mm, độ lặp lại 6 µm và độ chính xác ±0,3 mm.
- Không có vùng mù ở phía kết nối và phía đầu cảm biến theo cấu hình của mã sản phẩm này.
- Chế độ ứng dụng mặc định là High resolution mode, phù hợp với yêu cầu theo dõi vị trí có độ chính xác cao.
- Thời gian đáp ứng 19 ms hỗ trợ phản hồi nhanh trong các hệ thống điều khiển tự động.
Kết nối và cấu hình hệ thống
MLG05W-0300E12503 được tích hợp giao tiếp EtherCAT® thông qua mô-đun Fieldbus đi kèm. Kết cấu bộ sản phẩm gồm một bộ phát, một bộ thu và một mô-đun Fieldbus.
| Thành phần | Mã linh kiện |
|---|---|
| Bộ phát | MLGT05W-0300F10201 |
| Bộ thu | MLGR05W-0300F10203 |
Thiết bị sử dụng đầu nối M12 gồm đầu cắm M12 5 chân với dây dài 0,22 m và đầu nối M12 12 chân với dây dài 0,27 m. Ngõ ra Q1 là loại Push-pull, có thể làm việc theo cấu hình PNP hoặc NPN tùy hệ thống điều khiển.
Thông số điện cần lưu ý
- Điện áp cấp: DC 19,2 … 28,8 V.
- Dòng tiêu thụ bộ phát: 59,5 mA.
- Dòng tiêu thụ bộ thu: 138 mA.
- Dòng tiêu thụ mô-đun Fieldbus: 115 mA.
- Ngõ ra được bảo vệ ngắn mạch.
- Các kết nối nguồn được bảo vệ đảo cực.
- Tải điện dung ngõ ra: 100 nF.
- Tải cảm ngõ ra: 1 H.
Ứng dụng phù hợp
Với cấu hình Web guiding, vùng đo 445 mm và kết nối EtherCAT®, model này phù hợp để tích hợp vào các dây chuyền cần kiểm soát vị trí vật liệu liên tục, chẳng hạn:
- Dây chuyền xử lý màng nhựa, giấy, vải kỹ thuật hoặc vật liệu dạng cuộn.
- Máy in và máy gia công vật liệu dạng web.
- Hệ thống căn chỉnh biên vật liệu trước công đoạn ép, phủ, cắt hoặc cuộn.
- Thiết bị kiểm soát vị trí tấm hoặc dải vật liệu trong dây chuyền tự động.
- Hệ thống điều khiển cần truyền dữ liệu cảm biến về PLC hoặc bộ điều khiển qua EtherCAT®.
Lắp đặt và vận hành
Bộ phát và bộ thu cần được lắp đối diện nhau, bảo đảm toàn bộ vùng đo 445 mm nằm trong khu vực cần giám sát. Trục quang giữa hai bộ phận phải được căn chỉnh chính xác để tránh suy giảm tín hiệu hoặc phát hiện sai vị trí biên.
- Giữ khoảng cách giữa bộ phát và bộ thu trong phạm vi làm việc từ 0,2 m đến 3,5 m.
- Không để kết cấu máy, giá đỡ hoặc vật thể không cần đo che khuất vùng tia.
- Hạn chế rung động cơ khí tại vị trí lắp đặt để duy trì độ ổn định của phép đo.
- Đảm bảo nguồn DC nằm trong dải 19,2 … 28,8 V trước khi cấp cho thiết bị.
- Kiểm tra đúng loại đầu nối M12 và sơ đồ đấu dây trước khi kết nối với PLC hoặc mô-đun EtherCAT®.
- Làm sạch mặt trước PMMA khi có bụi, dầu hoặc vật liệu bám trên bề mặt quang học.
Môi trường sử dụng và độ bền
Vỏ nhôm cùng cấp bảo vệ IP65 và IP67 giúp MLG05W-0300E12503 phù hợp với môi trường công nghiệp có bụi và hơi ẩm trong giới hạn cho phép. Thiết bị làm việc trong dải nhiệt độ −30 … +55 °C và có khả năng chống ánh sáng môi trường đến 100.000 lx.
Lưới quang có khả năng chịu va đập liên tục 10 g trong 16 ms với 1.000 lần va đập, va đập đơn 15 g trong 11 ms và rung hình sin 10–150 Hz ở mức 5 g.
Lựa chọn đúng mã MLG05W-0300E12503
Khi thay thế hoặc bổ sung thiết bị, cần đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm thay vì chỉ chọn theo chiều dài cảm biến. MLG05W-0300E12503 có các đặc điểm nhận diện chính gồm vùng đo 445 mm, khoảng cách tia 5 mm, cấu hình Web guiding, giao tiếp EtherCAT® và bộ sản phẩm gồm bộ phát, bộ thu cùng mô-đun Fieldbus.
Việc lựa chọn model có vùng đo, khoảng cách tia, khoảng cách lắp đặt và giao tiếp điều khiển phù hợp sẽ giúp tránh tình trạng thiết bị không tương thích với bộ điều khiển hoặc không đáp ứng yêu cầu căn chỉnh vật liệu của dây chuyền.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























