Thông số kỹ thuật cảm biến Sick IME30-15NPSZW2S
| Thông số | Giá trị kỹ thuật |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IME30-15NPSZW2S |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Kích thước thân | M30 x 1.5 (Đường kính Ø 30 mm, dài 70 mm) |
| Dạng lắp đặt | Không phẳng (Non-flush / Lồi đầu) |
| Khoảng cách phát hiện ($S_n$) | 15 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn ($S_a$) | 12.15 mm |
| Tín hiệu ngõ ra | PNP |
| Trạng thái tiếp điểm | NO (Thường mở) |
| Điện áp cấp | 10 … 30 V DC |
| Dòng điện ngõ ra tối đa | ≤ 200 mA |
| Tần số đáp ứng | 500 Hz |
| Kiểu kết nối | Cáp liền 3 dây, chiều dài 2 m (vỏ PVC, tiết diện 0.25 mm²) |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ / mặt cảm biến | Đồng mạ niken (Brass, nickel-plated) / Nhựa PA 66 |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 °C … +75 °C |
Đặc trưng phát hiện và hệ số suy giảm kim loại
IME30-15NPSZW2S sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ để nhận diện các mục tiêu kim loại không tiếp xúc. Khoảng cách làm việc danh định 15 mm được xác định trên tấm thử chuẩn bằng thép carbon St37. Khi đối tượng cảm ứng là kim loại màu hoặc hợp kim khác, khoảng cách nhận biết thực tế sẽ thay đổi theo tỷ lệ suy giảm:
- Thép tiêu chuẩn (St37): Hệ số 1.0 (khoảng cách tối đa 15 mm).
- Thép không gỉ (Inox 304 / V2A): Hệ số ~0.8 (khoảng cách thực tế khoảng 12 mm).
- Nhôm (Al): Hệ số ~0.45 (khoảng cách thực tế khoảng 6.75 mm).
- Đồng đỏ (Cu) và đồng thau (Br): Hệ số ~0.4 (khoảng cách thực tế khoảng 6 mm).
Nhờ cấu tạo đầu cảm ứng nhô ra ngoài đai ốc (non-flush), cảm biến đạt vùng từ trường rộng hơn so với phiên bản lắp phẳng, phù hợp với các ứng dụng có dung sai cơ khí lớn hoặc chuyển động rung lắc nhẹ trên dây chuyền.
Quy cách đấu dây ngõ ra PNP – Thường mở (NO)
Mạch điều khiển bên trong cảm biến hoạt động theo cấu trúc DC 3 dây, đóng nguồn dương (+V) ra tải khi phát hiện vật thể kim loại nằm trong vùng kích hoạt:
- Dây màu nâu (Brown – BN): Đấu nối cực dương nguồn điện (+10 … 30 V DC).
- Dây màu xanh dương (Blue – BU): Đấu nối cực âm nguồn điện (0 V / GND).
- Dây màu đen (Black – BK): Tín hiệu ngõ ra (Output PNP). Khi có kim loại, chân này dẫn điện áp xấp xỉ nguồn dương đến tải hoặc ngõ vào module PLC dạng Sinking.
Ngõ ra được tích hợp sẵn mạch bảo vệ chống ngắn mạch tải, quá áp, bảo vệ phân cực ngược nguồn cấp và triệt tiêu xung khởi động, giúp hạn chế hư hỏng khi gặp lỗi kỹ thuật trong tủ điện.
Yêu cầu kỹ thuật khi lắp đặt đầu lồi (Non-flush)
Để tránh hiện tượng từ trường tán xạ tương tác trực tiếp với thành gá đỡ kim loại xung quanh gây ra tín hiệu giả, khi gắn IME30-15NPSZW2S cần đảm bảo khoảng không gian tự do theo tiêu chuẩn cơ học:
- Mặt đối diện vật thể: Khoảng cách tự do phía trước tối thiểu 45 mm (D) nếu có bề mặt kim loại đối diện không thuộc đối tượng phát hiện.
- Thành kim loại bao quanh: Cần chừa khoảng trống bán kính tối thiểu 30 mm (A) tính từ mép ren ra khung kim loại, hoặc để đầu nhựa PA66 nhô hoàn toàn ra khỏi lỗ ren gá lắp ít nhất 30 mm (C).
- Khoảng cách giữa hai cảm biến cùng loại: Khi đặt thẳng hàng đối diện nhau, khoảng cách hai đầu phát hiện tối thiểu phải đạt 120 mm (F); nếu đặt song song cạnh nhau, tâm hai cảm biến phải cách nhau ít nhất 60 mm (B) để tránh hiện tượng giao thoa từ trường.
- Lực siết cờ lê: Lực siết tối đa cho thân đai ốc đồng mạ niken cỡ M30 là ≤ 100 Nm nhằm đảm bảo không biến dạng ren và giữ độ khít theo chuẩn IP67.
Phân biệt IME30-15NPSZW2S với các model lân cận
| Tiêu chí | IME30-15NPSZW2S | IME30-10BPSZW2S | IME30-15NPSZC0S |
|---|---|---|---|
| Kiểu lắp đặt | Non-flush (Không bằng) | Flush (Lắp phẳng mặt) | Non-flush (Không bằng) |
| Khoảng cách phát hiện ($S_n$) | 15 mm | 10 mm | 15 mm |
| Kiểu đấu nối | Cáp liền 2 m | Cáp liền 2 m | Đầu nối M12, 4 chân |
| Ngõ ra | PNP, NO | PNP, NO | PNP, NO |
| Ứng dụng phù hợp | Cần khoảng cách xa, gá đặt có không gian thoáng quanh đầu cảm biến. | Gá chìm hoàn toàn vào bề mặt kim loại, không gian cơ khí chật hẹp. | Vị trí yêu cầu tháo lắp nhanh, thay thế bảo trì không cần luồn lại dây. |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























