Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IH06-04NNS-VWK |
| Hãng sản xuất | Sick |
| Đường kính thân | Ø 6.5 mm (dạng trụ trơn không ren) |
| Chiều dài thân cảm biến | 35.5 mm |
| Khoảng cách phát hiện ($S_n$) | 4 mm |
| Khoảng cách hoạt động an toàn ($S_a$) | 3.24 mm |
| Kiểu lắp đặt | Không phẳng (Non-flush) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN |
| Chức năng ngõ ra | Thường mở (NO – Normally Open) |
| Điện áp nguồn cấp | 10 V DC … 30 V DC |
| Tần số chuyển mạch | 2.500 Hz |
| Dòng điện ngõ ra tối đa ($I_a$) | $le$ 200 mA |
| Độ sụt áp | $le$ 2 V |
| Phương thức kết nối | Cáp liền 3 dây, chiều dài 2 m (vỏ PVC, tiết diện 0.14 mm²) |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ / mặt cảm biến | Thép không gỉ V2A (1.4305 / AISI 303) / Nhựa POM |
| Nhiệt độ vận hành | –25 °C … +70 °C |
| Bảo vệ tích hợp | Chống ngắn mạch, chống xung kích khi cấp nguồn |
Đặc điểm kích thước và hiệu năng phát hiện
Sick IH06-04NNS-VWK là dòng cảm biến tiệm cận cảm ứng siêu nhỏ (miniature) dạng thân trụ trơn đường kính Ø 6.5 mm và chiều dài tổng thể chỉ 35.5 mm. Thiết kế này giúp cảm biến dễ dàng gá đặt vào các khối trượt, cơ cấu kẹp hoặc cụm cơ khí hạn chế tối đa về không gian mà các dòng cảm biến M8 hay M12 tiêu chuẩn không thể tiếp cận.
Dù kích thước siêu nhỏ, sản phẩm đạt khoảng cách phát hiện danh định lên tới 4 mm nhờ thiết kế đầu phát nhô (non-flush). Khoảng cách này lớn hơn đáng kể so với mức thông thường (1.5 mm đến 2 mm) của các cảm biến cùng kích thước Ø 6.5 mm dạng phẳng, giúp tăng dung sai an toàn trong các cơ cấu chuyển động cơ học, giảm nguy cơ va chạm giữa đối tượng chuyển động và bề mặt cảm biến.
Tần số quét cao đạt 2.500 Hz (2.5 kHz) cho phép IH06-04NNS-VWK ghi nhận chính xác các mục tiêu kim loại di chuyển ở tốc độ cao, thích hợp cho các ứng dụng đếm sản phẩm liên tục, đo góc quay trục hoặc phát hiện răng bánh răng trong máy móc chính xác.
Quy cách đấu nối ngõ ra NPN Thường Mở (NO)
Cảm biến sử dụng cáp dẫn 3 dây với tiết diện lõi 0.14 mm², hoạt động với cấu hình NPN cực thu hở (Open Collector), tiếp điểm thường mở (NO):
- Dây màu nâu (BN – Brown): Cấp nguồn dương (+10 … 30 V DC).
- Dây màu xanh dương (BU – Blue): Cấp nguồn âm (0 V / GND).
- Dây màu đen (BK – Black): Tín hiệu ngõ ra (Output). Khi phát hiện mục tiêu kim loại, ngõ ra được kéo xuống mức điện áp 0 V (sinking output).
Khi tích hợp với PLC hoặc bộ đếm, ngõ vào của thiết bị điều khiển phải tương thích với chuẩn đóng tải kiểu Sinking (kết nối chân chung của module input lên nguồn dương 24 V DC).
Quy tắc gá đặt cho cảm biến dạng không phẳng (Non-flush)
Do cuộn dây từ trường ở đầu cảm biến không có đai chắn kim loại triệt tiêu trường bên hông, vùng nhạy từ mở rộng hơn để đạt khoảng cách 4 mm. Để tránh cảm biến báo sai do vật liệu nền, việc lắp đặt cần tuân thủ các chỉ số khoảng cách kim loại xung quanh:
- Phần nhô ra khỏi bề mặt gá kim loại (A): Tối thiểu 6.5 mm. Phần đầu nhựa POM và đoạn thân kim loại sát đầu phải nhô hoàn toàn ra khỏi lỗ gá.
- Khoảng cách từ tâm cảm biến đến vách kim loại lân cận (B): Tối thiểu 13 mm để từ trường không bị suy hao hoặc kích hoạt ngoài ý muốn.
- Khoảng cách giữa hai cảm biến lắp cạnh nhau (D): Tối thiểu 12 mm để tránh hiện tượng can nhiễu từ trường chéo giữa hai thiết bị.
- Khoảng cách giữa hai cảm biến đối diện nhau (F): Tối thiểu 32 mm nếu lắp quay đầu trực diện vào nhau.
Hệ số suy giảm khoảng cách phát hiện theo vật liệu
Khoảng cách phát hiện định mức 4 mm được xác định dựa trên vật liệu chuẩn là thép carbon (thép kết cấu Fe 360). Khi mục tiêu cần phát hiện là kim loại khác, khoảng cách thực tế sẽ giảm theo hệ số quy đổi:
- Thép kết cấu (Fe 360 / St 37): Hệ số 1.0 (khoảng cách 4 mm).
- Thép không gỉ (Inox 304 / V2A): Hệ số xấp xỉ 0.77 (khoảng cách thực tế ~3.08 mm).
- Đồng thau (Brass): Hệ số xấp xỉ 0.52 (khoảng cách thực tế ~2.08 mm).
- Nhôm (Aluminum): Hệ số xấp xỉ 0.47 (khoảng cách thực tế ~1.88 mm).
- Đồng đỏ (Copper): Hệ số xấp xỉ 0.42 (khoảng cách thực tế ~1.68 mm).
Phân biệt với các model tương đương trong dải Sick IH06
Để đảm bảo lựa chọn chính xác thiết bị theo hệ thống điện hiện hữu, cần phân biệt IH06-04NNS-VWK với một số biến thể cùng kích thước:
- IH06-04NPS-VWK: Cùng khoảng cách 4 mm, dạng không phẳng và kích thước tương tự, nhưng ngõ ra là PNP NO (kích mức áp cao 24 V DC), phù hợp với chuẩn PLC phổ thông tại châu Âu.
- IH06-02NNS-VWK: Cùng ngõ ra NPN NO và đường kính Ø 6.5 mm, nhưng là loại lắp phẳng (flush) với khoảng cách phát hiện ngắn hơn (2 mm), cho phép gắn chìm hoàn toàn thân cảm biến vào kim loại.
- IH06-04NNS-VTK: Cấu hình điện và thông số tương tự nhưng thay vì cáp liền 2 m, model này sử dụng đầu nối nhanh M8 (3 chân).
Ứng dụng thực tế
- Xác định vị trí giới hạn hành trình trên các trục cơ cấu chấp hành thu nhỏ, tay kẹp robot (pneumatic gripper) trong dây chuyền lắp ráp linh kiện điện tử, bán dẫn.
- Đếm xung bánh răng hoặc cánh cam quay tốc độ cao trong cơ cấu truyền động chính xác nhờ tần số chuyển mạch lên đến 2.500 Hz.
- Kiểm tra sự hiện diện của linh kiện kim loại nhỏ trong đồ gá kiểm tra (jig), máy đóng gói y tế và máy dán nhãn công nghiệp.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























