Thông số kỹ thuật bộ khuếch đại sợi quang Sick WLL80P-22TGY1DES08Z1Z1
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | SICK |
| Mã sản phẩm | WLL80P-22TGY1DES08Z1Z1 |
| Dòng sản phẩm | WLL80 |
| Loại thiết bị | Bộ khuếch đại sợi quang |
| Kiểu thiết bị | Thiết bị mở rộng |
| Điện áp nguồn | 12–24 V DC |
| Dòng tiêu thụ | ≤ 50 mA |
| Nguồn sáng | LED ánh sáng đỏ nhìn thấy |
| Bước sóng | 660 nm |
| Phạm vi cảm biến tối đa | Phụ thuộc vào loại cáp sợi quang được sử dụng |
| Số ngõ ra | 2 ngõ ra, điều chỉnh độc lập |
| Kiểu ngõ ra | Push-pull, cấu hình PNP/NPN |
| Dòng ngõ ra tối đa | ≤ 100 mA |
| Thời gian đáp ứng | Có thể cài đặt từ ≤ 16 µs đến ≤ 8.000 µs |
| Tần số chuyển mạch | Tối đa 31,2 kHz |
| Kết nối | Đầu nối đực M8, 4 chân |
| Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) | 10,5 × 33,2 × 79,9 mm |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | −25 °C đến +55 °C |
| Khối lượng | Khoảng 25 g |
| Phụ kiện đi kèm | Giá lắp BEF-WLL180 |
WLL80P-22TGY1DES08Z1Z1 là thiết bị gì?
SICK WLL80P-22TGY1DES08Z1Z1 là bộ khuếch đại cảm biến sợi quang thuộc dòng WLL80. Thiết bị tiếp nhận tín hiệu quang từ cáp sợi quang lắp bên ngoài, xử lý tín hiệu và đưa ra tín hiệu chuyển mạch cho hệ thống điều khiển.
Đây là phiên bản thiết bị mở rộng, trong đó khoảng cách phát hiện và nguyên lý cảm biến phụ thuộc vào loại cáp sợi quang được kết hợp. Vì vậy, không nên xác định tầm cảm biến chỉ dựa trên thân bộ khuếch đại; cần chọn đúng cáp sợi quang theo vật thể, không gian lắp đặt và khoảng cách phát hiện thực tế.
Khả năng phát hiện và xử lý tín hiệu
- Sử dụng LED ánh sáng đỏ nhìn thấy với bước sóng 660 nm.
- Hai ngõ ra chuyển mạch có thể điều chỉnh độc lập.
- Ngõ ra dạng push-pull cho phép cấu hình theo PNP hoặc NPN.
- Hỗ trợ chế độ chuyển mạch sáng/tối.
- Có thể đảo tín hiệu ngõ ra bằng chức năng Inverter.
- Thời gian đáp ứng có nhiều mức cài đặt, phù hợp cả ứng dụng tốc độ cao và ứng dụng cần tín hiệu ổn định.
- Có các chức năng thời gian như trễ bật, trễ tắt, trễ bật/tắt, xung một lần và trễ bật kết hợp phát xung.
- Thời gian trễ có thể cài đặt trong khoảng 0–30.000 ms.
Cấu hình và vận hành
Thiết bị được cấu hình trực tiếp bằng màn hình hiển thị cùng các nút vận hành trên mặt trước. Màn hình hỗ trợ hiển thị chức năng cảm biến và các ngôn ngữ Đức, Anh, Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản.
| Đèn hoặc giao diện | Chức năng |
|---|---|
| LED xanh lá | Báo trạng thái hoạt động; sáng cố định khi thiết bị được cấp nguồn |
| LED vàng 1 | Báo trạng thái ngõ ra chuyển mạch 1; nhấp nháy khi đang teach-in hoặc teach-in lỗi |
| LED vàng 2 | Báo trạng thái ngõ ra chuyển mạch 2; nhấp nháy khi đang teach-in hoặc teach-in lỗi |
| Màn hình và nút điều khiển | Cài đặt tham số cảm biến, chế độ phát hiện, ngõ ra, thời gian đáp ứng và các chức năng thời gian |
Chân tín hiệu có thể được cấu hình theo ứng dụng. Chân 4/dây đen có thể sử dụng làm ngõ ra số Q1, trong khi chân 2/dây trắng có thể sử dụng làm ngõ vào số cho chức năng teach-in. Chức năng của các chân này có thể thay đổi trong phần cài đặt cảm biến.
Đấu nối và tín hiệu điều khiển
| Vị trí kết nối | Chức năng được xác định |
|---|---|
| Chân 4 / dây đen BK | Ngõ ra số; khi phát hiện vật thể, ngõ ra Q1 ở mức HIGH theo cấu hình |
| Chân 2 / dây trắng WH | Ngõ vào số cho teach-in, tác động ở mức HIGH |
Trước khi đấu vào PLC hoặc mạch điều khiển, cần kiểm tra cấu hình PNP/NPN của ngõ ra và chức năng từng chân trên thiết bị. Không nên áp dụng sơ đồ đấu nối của một model WLL80 khác nếu chưa xác nhận đúng phiên bản đầu nối và cấu hình tín hiệu.
Ứng dụng phù hợp
WLL80P-22TGY1DES08Z1Z1 phù hợp với các hệ thống tự động hóa cần phát hiện vật thể bằng sợi quang, đặc biệt trong những vị trí có không gian lắp đặt hẹp hoặc cần đưa đầu cảm biến vào gần sản phẩm.
- Phát hiện sản phẩm trên băng tải.
- Đếm sản phẩm, chai, linh kiện hoặc chi tiết cơ khí.
- Kiểm tra sự hiện diện hoặc vị trí của chi tiết.
- Phát hiện vật thể nhỏ khi kết hợp với cáp sợi quang phù hợp.
- Giám sát các công đoạn lắp ráp, đóng gói và cấp phôi.
- Ứng dụng cần hai tín hiệu chuyển mạch độc lập từ một bộ khuếch đại.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
- Cáp sợi quang không nằm trong thông tin phụ kiện đi kèm được nêu cho mã này, vì vậy cần lựa chọn riêng theo yêu cầu cảm biến.
- Tầm phát hiện, kích thước điểm sáng và khả năng phát hiện vật thể phụ thuộc vào cáp sợi quang được sử dụng.
- Đảm bảo nguồn cấp nằm trong khoảng 12–24 V DC và độ gợn nguồn không vượt quá ±10%.
- Hai ngõ ra có thể cấu hình riêng, nhưng dòng tải mỗi ngõ ra không được vượt quá 100 mA.
- Thiết bị có cấp bảo vệ IP54, phù hợp môi trường công nghiệp trong nhà nhưng không nên lắp tại vị trí thường xuyên chịu nước hoặc bụi xâm nhập trực tiếp.
- Khoảng nhiệt độ làm việc cho phép từ −25 °C đến +55 °C.
- Cần cố định chắc bộ khuếch đại và cáp sợi quang, tránh uốn cong vượt quá giới hạn của loại cáp đã chọn.
- Khi cần tốc độ phát hiện cao, nên chọn thời gian đáp ứng thấp; khi tín hiệu bị nhiễu hoặc vật thể rung, có thể dùng thời gian đáp ứng và chức năng thời gian phù hợp để ổn định tín hiệu.
Thông tin cơ khí và độ bền
| Vật liệu vỏ | Nhựa PC |
| Vật liệu nắp bảo vệ | Nhựa PC |
| Vật liệu nút vận hành | Nhựa và cao su |
| Vật liệu đầu nối | Kim loại, đồng thau mạ niken |
| Khả năng chịu va đập | 50 g, 11 ms |
| Khả năng chịu rung | 10–55 Hz, biên độ 1 mm |
| Độ ẩm môi trường | 35–85% RH, không ngưng tụ |
Với kích thước nhỏ, đầu nối M8 và khả năng cài đặt linh hoạt, SICK WLL80P-22TGY1DES08Z1Z1 là lựa chọn phù hợp cho các máy tự động cần bộ khuếch đại sợi quang hai ngõ ra, hỗ trợ PNP/NPN và có khả năng điều chỉnh chi tiết theo từng vị trí phát hiện.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























