Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GLL70P-22TGY1DZZZZZ1Z1 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Tên sản phẩm | Bộ khuếch đại sợi quang SICK GLL70P-22TGY1DZZZZZ1Z1 |
| Loại thiết bị | Bộ khuếch đại sợi quang độc lập |
| Nguyên lý hoạt động | Phụ thuộc vào loại cáp sợi quang được sử dụng |
| Nguồn sáng | LED ánh sáng đỏ nhìn thấy |
| Bước sóng | 660 nm |
| Điện áp nguồn | 10–30 V DC |
| Ngõ ra | 1 ngõ ra số PNP |
| Dòng ngõ ra tối đa | ≤ 100 mA |
| Thời gian đáp ứng | ≤ 50 µs |
| Tần số đóng cắt | 10 kHz |
| Ngõ vào số | 1 ngõ vào số, có thể cấu hình chức năng |
| Chức năng dây trắng | Ngõ vào teach-in, có thể cấu hình |
| Chức năng dây đen | Ngõ ra số; khi phát hiện vật thể, ngõ ra Q ở mức HIGH; có thể cấu hình |
| Điều chỉnh | Nút vận hành và màn hình hiển thị |
| Chức năng hẹn giờ | Trễ bật, trễ tắt, trễ bật/tắt, xung một lần, trễ bật và phát xung hoặc tắt |
| Thời gian trễ | 0–30.000 ms |
| Điện năng tiêu thụ | ≤ 50 mA |
| Đầu nối | Đầu nối đực M8, 4 chân |
| Kích thước | 10,7 × 33,3 × 82,1 mm (Rộng × Cao × Sâu) |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PC |
| Khối lượng | Khoảng 28 g |
| Cấp bảo vệ | IP50 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | –25 °C đến +55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm môi trường | 35–85% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chống ánh sáng môi trường | Ánh sáng nhân tạo ≤ 16.000 lx; ánh sáng mặt trời ≤ 67.000 lx |
Bộ khuếch đại sợi quang SICK GLL70P-22TGY1DZZZZZ1Z1 là gì?
SICK GLL70P-22TGY1DZZZZZ1Z1 là bộ khuếch đại sợi quang độc lập thuộc dòng GLL70, được sử dụng cùng cáp sợi quang để phát hiện vật thể trong các ứng dụng tự động hóa công nghiệp. Thiết bị phát ánh sáng đỏ bước sóng 660 nm qua sợi quang, tiếp nhận tín hiệu phản hồi và chuyển trạng thái phát hiện thành tín hiệu ngõ ra số PNP.
Phiên bản này phù hợp với hệ thống điều khiển sử dụng tín hiệu PNP, đặc biệt là PLC, bộ điều khiển máy và các mạch đầu vào số công nghiệp tương thích điện áp 10–30 V DC.
Đặc điểm vận hành nổi bật
- Thiết kế bộ khuếch đại độc lập, có thể lựa chọn cáp sợi quang phù hợp với không gian và phương pháp phát hiện.
- Ngõ ra PNP cho phép kết nối trực tiếp với nhiều mạch đầu vào số của hệ thống điều khiển công nghiệp.
- Thời gian đáp ứng nhanh tối đa 50 µs, hỗ trợ phát hiện vật thể trên dây chuyền có tốc độ cao.
- Tần số đóng cắt lên đến 10 kHz khi sử dụng ở chế độ đáp ứng nhanh.
- Màn hình hiển thị cùng các nút vận hành giúp cài đặt tham số ngay trên thiết bị.
- Có chức năng teach-in để thiết lập điểm chuyển mạch theo điều kiện thực tế.
- Hỗ trợ các chức năng hẹn giờ và điều chỉnh thời gian trễ từ 0 đến 30.000 ms.
- Thân cảm biến nhỏ gọn, khối lượng khoảng 28 g, thuận tiện lắp đặt trong tủ điện hoặc khu vực máy có không gian hạn chế.
Cách kết nối và chức năng các chân
GLL70P-22TGY1DZZZZZ1Z1 sử dụng đầu nối M8 4 chân. Chức năng của dây đen và dây trắng có thể cấu hình theo yêu cầu của hệ thống.
| Chân/dây | Chức năng |
|---|---|
| Chân 4 / dây đen (BK) | Ngõ ra số. Khi vật thể được phát hiện, ngõ ra Q ở mức HIGH. Chức năng có thể cấu hình. |
| Chân 2 / dây trắng (WH) | Ngõ vào teach-in. Chức năng có thể cấu hình. |
Trong quá trình đấu nối, cần bảo đảm nguồn cấp nằm trong dải 10–30 V DC và kiểm tra mạch điều khiển sử dụng ngõ vào PNP. Việc đấu nhầm cực hoặc kết nối không đúng chân có thể khiến thiết bị không hoạt động hoặc gây lỗi cho mạch điều khiển.
Thiết lập cảm biến và chức năng hẹn giờ
Người vận hành có thể sử dụng các nút trên mặt thiết bị để cấu hình tham số cảm biến, thực hiện teach-in và lựa chọn chế độ ngõ ra. Màn hình hiển thị hỗ trợ các ngôn ngữ Đức, Anh, Trung Quốc và Hàn Quốc.
Các chế độ thời gian có thể lựa chọn gồm:
- Tắt chức năng hẹn giờ.
- Trễ bật ngõ ra.
- Trễ tắt ngõ ra.
- Trễ cả khi bật và tắt.
- Phát xung một lần.
- Trễ bật kết hợp phát xung.
Thời gian trễ được cài đặt trực tiếp trên thiết bị trong phạm vi 0–30.000 ms, phù hợp với các ứng dụng cần giữ tín hiệu trong một khoảng thời gian xác định hoặc loại bỏ các tín hiệu chuyển mạch quá ngắn.
Ứng dụng phù hợp
Bộ khuếch đại sợi quang SICK GLL70P-22TGY1DZZZZZ1Z1 được sử dụng khi vị trí lắp đặt đầu cảm biến cần nhỏ gọn hoặc khu vực phát hiện khó bố trí cảm biến quang thông thường. Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:
- Phát hiện sản phẩm trên băng tải.
- Đếm chi tiết nhỏ trong dây chuyền lắp ráp.
- Kiểm tra sự có mặt hoặc vị trí của linh kiện.
- Phát hiện vật thể trong máy đóng gói, máy cấp phôi và máy lắp ráp.
- Kiểm tra khoảng cách, mép hoặc khe hở của sản phẩm khi kết hợp với cáp sợi quang phù hợp.
- Phát hiện vật thể tại những vị trí có nhiệt độ, không gian hoặc hình dạng không thuận lợi cho việc lắp đặt thân cảm biến.
Phạm vi phát hiện thực tế không được xác định riêng bởi bộ khuếch đại mà phụ thuộc vào loại cáp sợi quang, đầu sợi, phương pháp phát hiện, kích thước và đặc tính bề mặt của vật thể.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
- Chọn đúng cáp sợi quang tương thích với yêu cầu phát hiện và không gian lắp đặt.
- Kiểm tra loại tín hiệu ngõ ra PNP trước khi kết nối với PLC hoặc bộ điều khiển.
- Không sử dụng thiết bị trong môi trường yêu cầu cấp bảo vệ cao hơn IP50 nếu không có biện pháp bảo vệ bổ sung phù hợp.
- Tránh để đầu sợi quang bị uốn quá mức, rung mạnh hoặc nhiễm bẩn trong quá trình vận hành.
- Giữ bề mặt đầu sợi sạch để duy trì độ ổn định của tín hiệu quang.
- Cố định chắc bộ khuếch đại và cáp sợi quang để hạn chế sai lệch điểm phát hiện do rung động máy.
- Kiểm tra mức ánh sáng môi trường nếu thiết bị được lắp gần nguồn sáng mạnh hoặc làm việc ngoài trời.
Khả năng làm việc trong môi trường công nghiệp
Thiết bị có dải nhiệt độ làm việc từ –25 °C đến +55 °C và nhiệt độ lưu trữ từ –40 °C đến +70 °C. Vỏ nhựa PC nhỏ gọn, cấp bảo vệ IP50, phù hợp với vị trí lắp đặt bên trong tủ máy, bảng điều khiển hoặc khu vực sản xuất tương đối sạch và khô.
GLL70P-22TGY1DZZZZZ1Z1 có khả năng chịu rung trong dải 10–55 Hz với biên độ 1,5 mm và chịu va đập 50 g trong 11 ms theo điều kiện thử nghiệm quy định. Tuy nhiên, đầu cáp sợi quang và đầu nối M8 vẫn cần được bảo vệ khỏi tác động cơ học trực tiếp, dầu, nước và bụi xâm nhập.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























