Thông số kỹ thuật lưới quang tự động Sick SLG50S-140SER11A00
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Sick |
| Mã sản phẩm | SLG50S-140SER11A00 |
| Dòng sản phẩm | SLG-2 |
| Loại thiết bị | Lưới quang tự động dạng bộ phát – bộ thu |
| Chiều cao vùng phát hiện | 1.400 mm |
| Khoảng cách tia | 50 mm |
| Số lượng tia | 28 tia |
| Nguyên lý hoạt động | Bộ phát/bộ thu |
| Loại ánh sáng | Ánh sáng hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Tầm phát hiện giới hạn | 70 mm đến 2.150 mm |
| Tầm phát hiện khuyến nghị, tia song song | 70 mm đến 1.500 mm |
| Tầm phát hiện khuyến nghị, tia chéo 3 lần | 320 mm đến 1.500 mm |
| Vật thể nhỏ nhất có thể phát hiện, tia song song | 55 mm |
| Vật thể nhỏ nhất có thể phát hiện, tia chéo 3 lần | ≥ 29 mm |
| Điện áp nguồn | 18 đến 30 V DC |
| Ngõ ra | 2 ngõ ra, Push-pull PNP/NPN |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Ngõ vào kỹ thuật số | 1 ngõ vào |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1, COM3, 230,4 kBaud |
| Chiều dài cáp tối đa khi dùng IO-Link | 20 m |
| Thời gian đáp ứng tối đa, tia song song | 5,1 ms |
| Thời gian đáp ứng tối đa, tia chéo | 10,2 ms |
| Kiểu kết nối | Cáp tích hợp với đầu nối đực M8, 4 chân |
| Kích thước mỗi thanh (Rộng × Cao × Sâu) | 11,8 × 1.399,2 × 24,1 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Cấp bảo vệ | IP65 và IP67 |
| Nhiệt độ môi trường khi vận hành | -30 °C đến +55 °C |
| Khối lượng | 1.960 g |
SLG50S-140SER11A00 dùng để làm gì?
Sick SLG50S-140SER11A00 là lưới quang tự động thuộc dòng SLG-2, gồm một thanh phát và một thanh thu được lắp đối diện nhau. Thiết bị tạo ra vùng tia hồng ngoại cao 1.400 mm để phát hiện vật thể đi qua, che khuất hoặc nằm trong vùng giám sát.
Với khoảng cách tia 50 mm và 28 tia quang, model này phù hợp cho các ứng dụng tự động hóa cần kiểm tra sự hiện diện, chiều cao tương đối, vị trí hoặc dòng di chuyển của sản phẩm trên băng tải và trong khu vực thao tác máy.
- Phát hiện sản phẩm đi qua băng tải.
- Kiểm tra vật thể có nằm trong vùng thao tác hay không.
- Đếm hoặc giám sát dòng sản phẩm khi kết hợp với bộ điều khiển.
- Phát hiện vật thể trong khu vực cấp phôi, đóng gói và phân loại.
- Giám sát cửa ra vào, lối chuyển hàng hoặc vùng tiếp cận của máy.
Khả năng phát hiện và chế độ tia
Thiết bị được cài đặt mặc định ở chế độ tia song song. Ở chế độ này, khoảng cách phát hiện khuyến nghị nằm trong khoảng 70 mm đến 1.500 mm và vật thể có kích thước tối thiểu 55 mm có thể được phát hiện theo thông số của thiết bị.
SLG50S-140SER11A00 cũng hỗ trợ chế độ tia chéo 3 lần. Chế độ này tăng khả năng phát hiện các vật thể nhỏ hơn, với kích thước tối thiểu từ 29 mm, trong khoảng cách khuyến nghị 320 mm đến 1.500 mm. Việc lựa chọn chế độ cần căn cứ vào kích thước sản phẩm, khoảng cách lắp đặt và nguy cơ nhiễu do vật thể nằm giữa các tia.
| Chế độ | Tầm phát hiện khuyến nghị | Vật thể nhỏ nhất | Thời gian đáp ứng tối đa |
|---|---|---|---|
| Tia song song | 70–1.500 mm | 55 mm | 5,1 ms |
| Tia chéo 3 lần | 320–1.500 mm | ≥ 29 mm | 10,2 ms |
Kết nối và tích hợp điều khiển
Thiết bị sử dụng nguồn 18–30 V DC và có hai ngõ ra kỹ thuật số dạng Push-pull, cho phép làm việc với mạch điều khiển kiểu PNP hoặc NPN. Dòng tải tối đa của ngõ ra là 100 mA.
Chân MF có thể sử dụng làm ngõ vào Teach-in. Chân OUT được cài đặt mặc định cho chức năng xuất tín hiệu phát hiện vật thể ở mức HIGH. Cấu hình này có thể thay đổi theo yêu cầu điều khiển thông qua IO-Link.
Giao tiếp IO-Link V1.1, tốc độ COM3 230,4 kBaud, cho phép cấu hình tham số, theo dõi trạng thái tia, đọc trạng thái hệ thống và sử dụng các chức năng Smart Task. Chu kỳ giao tiếp là 2,3 ms, dữ liệu quá trình có độ dài 32 byte.
Sơ đồ chức năng chân kết nối cơ bản
| Chức năng | Mô tả |
|---|---|
| Chân cấp nguồn | Cấp nguồn một chiều 18–30 V DC |
| Chân MF | Ngõ vào Teach-in hoặc chức năng cấu hình |
| Chân OUT | Ngõ ra phát hiện vật thể |
| Giao tiếp IO-Link | Cấu hình tham số và truyền dữ liệu quá trình |
Khi đấu nối, cần kiểm tra đúng sơ đồ chân của đầu nối M8 4 chân và bảo đảm nguồn cấp ổn định. Không nên nối tải vượt quá dòng ngõ ra 100 mA; với tải cảm hoặc tải có dòng khởi động cao, nên sử dụng phần tử trung gian phù hợp.
Chức năng Smart Task và chẩn đoán
SLG50S-140SER11A00 hỗ trợ các logic cơ bản gồm Direct, AND và OR. Chức năng định thời có thể được cấu hình theo các chế độ trì hoãn bật, trì hoãn tắt, trì hoãn cả bật và tắt hoặc phát xung một lần.
Thiết bị có khả năng cung cấp thông tin chẩn đoán liên quan đến trạng thái phần cứng, cảnh báo nhiệt độ, số giờ vận hành, lỗi ngắn mạch chân kết nối, dữ liệu quá trình không hợp lệ, lỗi Teach-in, lỗi đồng bộ và cảnh báo chất lượng tín hiệu. Một ngõ ra cảnh báo có thể được sử dụng trong hệ thống điều khiển.
Lưu ý lắp đặt thực tế
- Lắp thanh phát và thanh thu đối diện, bảo đảm toàn bộ vùng tia nằm trong khu vực cần giám sát.
- Căn chỉnh hai thanh trên cùng trục để tránh mất tín hiệu hoặc phát sinh cảnh báo đồng bộ.
- Giữ khoảng cách làm việc trong giới hạn phù hợp với chế độ tia được chọn.
- Đối với vật thể nhỏ, nên cân nhắc chế độ tia chéo 3 lần thay cho tia song song.
- Tránh để bề mặt phản xạ mạnh, nguồn sáng trực tiếp hoặc vật cản cố định nằm trong vùng quang.
- Chừa khoảng hở cần thiết ở hai đầu thanh do vị trí tia đầu tiên và tia cuối cùng không nằm sát hoàn toàn mép vỏ.
- Sau khi lắp đặt, thực hiện Teach-in và kiểm tra tín hiệu ngõ ra trong cả trạng thái có vật thể và không có vật thể.
Môi trường sử dụng và độ bền
Vỏ nhôm kết hợp mặt trước bằng PMMA giúp thiết bị phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp. Cấp bảo vệ IP65 và IP67 hỗ trợ bảo vệ trước bụi và nước khi lắp đặt đúng cách. Dải nhiệt độ vận hành từ -30 °C đến +55 °C, phù hợp cho các khu vực sản xuất, kho vận và dây chuyền tự động hóa trong nhà hoặc khu vực có điều kiện nhiệt độ thay đổi.
Thiết bị có khả năng chịu rung từ 10 đến 150 Hz với biên độ 0,5 mm và chịu va đập 10 g trong 16 ms. Khi lắp đặt tại vị trí có rung động mạnh, cần sử dụng gá đỡ chắc chắn để duy trì độ thẳng hàng giữa bộ phát và bộ thu.
Những điểm cần xác nhận trước khi chọn mua
- Chiều cao vùng cần giám sát có phù hợp với vùng phát hiện 1.400 mm hay không.
- Khoảng cách giữa thanh phát và thanh thu có nằm trong tầm làm việc yêu cầu hay không.
- Kích thước vật thể nhỏ nhất có phù hợp với giới hạn 55 mm ở tia song song hoặc từ 29 mm ở tia chéo hay không.
- Bộ điều khiển có tương thích với ngõ ra Push-pull PNP/NPN hoặc IO-Link hay không.
- Có cần sử dụng chức năng Teach-in, Smart Task hoặc dữ liệu chẩn đoán qua IO-Link hay không.
- Vị trí lắp đặt có đáp ứng điều kiện nhiệt độ, độ ẩm, rung động và cấp bảo vệ của thiết bị hay không.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























