Thông số kỹ thuật lưới quang tự động SICK SLG50S-050SBR11A00
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | SLG50S-050SBR11A00 |
| Dòng sản phẩm | SLG-2 |
| Loại cảm biến | Lưới quang tự động dạng bộ phát – bộ thu |
| Chiều cao phát hiện | 500 mm |
| Số tia sáng | 10 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 50 mm |
| Khoảng cách phát hiện giới hạn | 500 – 8.500 mm |
| Khoảng cách khuyến nghị, tia song song | 500 – 6.000 mm |
| Khoảng cách khuyến nghị, tia chéo 3 lần | 500 – 6.000 mm |
| Khả năng phát hiện vật thể tối thiểu, tia song song | 55 mm |
| Khả năng phát hiện vật thể tối thiểu, tia chéo 3 lần | ≥ 29 mm |
| Loại ánh sáng | Hồng ngoại, bước sóng 850 nm |
| Kiểu đồng bộ | Đồng bộ quang học, 2 tia |
| Thời gian đáp ứng tối đa, tia song song | 9,9 ms |
| Thời gian đáp ứng tối đa, tia chéo | 19,9 ms |
| Điện áp nguồn | 18 – 30 V DC |
| Ngõ ra | 2 ngõ ra digital Push-pull PNP/NPN |
| Dòng tải ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Ngõ vào digital | 1 ngõ vào; mức HIGH > 15 V, mức LOW < 5 V |
| Giao tiếp | IO-Link phiên bản 1.1 |
| Tốc độ truyền IO-Link | COM3, 230,4 kBaud |
| Chiều dài cáp IO-Link tối đa | 20 m |
| Đầu nối | Cáp PVC dài 150 mm, đầu nối đực M8, 4 chân |
| Kích thước mỗi thanh cảm biến | Rộng 11,8 × cao 499,2 × sâu 24,1 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Cấp bảo vệ | IP65 và IP67 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 đến +55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30 đến +70 °C |
| Khối lượng | 1.060 g |
| Bộ sản phẩm | 1 bộ phát, 1 bộ thu và 1 bộ hướng dẫn an toàn |
Giới thiệu SICK SLG50S-050SBR11A00
SICK SLG50S-050SBR11A00 là lưới quang tự động thuộc dòng SLG-2, sử dụng một bộ phát và một bộ thu để tạo vùng giám sát cao 500 mm. Thiết bị phù hợp để phát hiện vật thể đi qua vùng tia sáng trong các dây chuyền tự động hóa, hệ thống cấp phôi, kiểm tra sản phẩm và giám sát vật liệu trên băng tải.
Model này có 10 tia hồng ngoại với khoảng cách 50 mm, cho phép giám sát nhanh toàn bộ vùng phát hiện thay vì sử dụng nhiều cảm biến điểm riêng lẻ. Thiết kế thanh mảnh với chiều rộng chỉ 11,8 mm giúp thuận tiện lắp đặt trong các không gian hạn chế.
Nguyên lý phát hiện và khả năng lựa chọn chế độ tia
Bộ phát truyền tia hồng ngoại đến bộ thu. Khi vật thể che khuất một hoặc nhiều tia, cảm biến sẽ thay đổi trạng thái ngõ ra để gửi tín hiệu đến PLC, bộ điều khiển máy hoặc thiết bị chấp hành.
- Chế độ tia song song: phù hợp với các ứng dụng cần xác định vật thể có kích thước tối thiểu khoảng 55 mm.
- Chế độ tia chéo 3 lần: tăng khả năng bao phủ vùng phát hiện, có thể nhận biết vật thể tối thiểu từ 29 mm.
- Khoảng cách làm việc khuyến nghị: từ 500 đến 6.000 mm đối với cả hai cấu hình trên.
Việc chọn chế độ tia cần căn cứ vào kích thước vật thể, khoảng cách giữa bộ phát và bộ thu, tốc độ chuyển động cũng như mức độ ổn định của cơ cấu cơ khí trong hệ thống.
Kết nối IO-Link và chức năng điều khiển
SLG50S-050SBR11A00 hỗ trợ IO-Link V1.1, cho phép cấu hình tham số, đọc dữ liệu quá trình và theo dõi trạng thái cảm biến từ bộ điều khiển hoặc IO-Link master. Tốc độ truyền đạt COM3 là 230,4 kBaud, chu kỳ truyền 2,3 ms và chiều dài cáp tối đa được xác định ở mức 20 m.
Thông qua IO-Link, người dùng có thể thiết lập các chức năng Smart Task và theo dõi những thông tin như:
- Trạng thái phát hiện vật thể.
- Trạng thái hệ thống và trạng thái tia sáng.
- Cảnh báo nhiệt độ hoặc thời gian vận hành.
- Lỗi đồng bộ, lỗi teach-in và lỗi chất lượng tín hiệu.
- Lỗi ngắn mạch chân kết nối hoặc dữ liệu quá trình không hợp lệ.
Ngoài IO-Link, thiết bị có 2 ngõ ra digital dạng Push-pull, tương thích tín hiệu PNP/NPN, cùng 1 ngõ vào digital dùng cho chức năng điều khiển và thiết lập theo cấu hình hệ thống.
Đấu nối và cấu hình mặc định
| Chức năng | Cấu hình mặc định |
|---|---|
| Chức năng tia | Tia song song |
| Chân 2, MF | Ngõ vào teach-in |
| Chân 4, OUT | Ngõ ra phát hiện vật thể, mức “HIGH” |
| Teach-in | Auto teach-in |
| Nguồn cấp | 18 – 30 V DC |
Cảm biến sử dụng đầu nối M8 đực 4 chân tích hợp trên đoạn cáp dài 150 mm. Khi lắp đặt, cần bảo đảm nguồn DC đúng dải điện áp, đấu đúng cực tính và sử dụng dây dẫn, đầu nối phù hợp với môi trường công nghiệp.
Ứng dụng phù hợp
- Phát hiện sản phẩm trên băng tải.
- Đếm hoặc giám sát vật thể đi qua vùng kiểm tra.
- Phát hiện thiếu sản phẩm trong khay, thùng hoặc khu vực cấp phôi.
- Kiểm tra chiều cao, sự hiện diện hoặc vị trí tương đối của sản phẩm.
- Giám sát vật liệu trong máy đóng gói, máy lắp ráp và hệ thống phân loại.
- Phát hiện vật thể trong các vị trí mà cảm biến quang điểm không bao phủ đủ vùng cần kiểm tra.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
- Bộ phát và bộ thu phải được bố trí đối diện, đồng trục và chắc chắn để tránh sai lệch do rung động.
- Không để vật cản cố định, tấm phản quang hoặc nguồn sáng mạnh gây che khuất hay ảnh hưởng đến đường truyền tia.
- Cần vệ sinh bề mặt quang học định kỳ nếu thiết bị làm việc trong môi trường có bụi, dầu hoặc hơi ẩm.
- Khoảng cách thực tế nên nằm trong dải khuyến nghị để duy trì độ ổn định tín hiệu.
- Với vật thể nhỏ, nên ưu tiên cấu hình tia chéo 3 lần và kiểm tra thực tế trước khi đưa vào vận hành liên tục.
- IP65 và IP67 giúp thiết bị phù hợp với môi trường công nghiệp có bụi hoặc nước bắn; tuy nhiên cần bảo đảm đầu nối được siết kín và không ngâm thiết bị ngoài điều kiện thiết kế.
Điểm cần kiểm tra khi chọn đúng mã SLG50S-050SBR11A00
SLG50S-050SBR11A00 dành cho ứng dụng cần vùng phát hiện cao 500 mm, khoảng cách tia 50 mm và giao tiếp IO-Link. Khi thay thế hoặc đặt mua, cần đối chiếu chính xác các yếu tố sau:
- Mã sản phẩm phải đúng là SLG50S-050SBR11A00.
- Chiều cao phát hiện phải là 500 mm.
- Ứng dụng phải chấp nhận khoảng cách tia 50 mm.
- Hệ thống điều khiển cần tương thích ngõ ra Push-pull PNP/NPN hoặc IO-Link.
- Khoảng cách lắp đặt giữa bộ phát và bộ thu phải nằm trong giới hạn cho phép.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























