Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | SLG50S-020SDR11A00 |
| Tên dòng sản phẩm | Automation light grids SLG-2 |
| Loại thiết bị | Lưới quang tự động dạng phát – thu |
| Bộ sản phẩm | 1 bộ phát, 1 bộ thu và tài liệu an toàn |
| Chiều cao phát hiện | 200 mm |
| Khoảng cách giữa các tia | 50 mm |
| Số lượng tia | 4 tia |
| Phạm vi cảm biến giới hạn | 500 mm đến 3.800 mm |
| Phạm vi khuyến nghị, tia song song | 500 mm đến 2.700 mm |
| Phạm vi khuyến nghị, tia chéo 3 lần | 500 mm đến 2.700 mm |
| Khả năng phát hiện vật thể, tia song song | Vật thể tối thiểu 55 mm |
| Khả năng phát hiện vật thể, tia chéo 3 lần | Vật thể từ 29 mm trở lên |
| Nguyên lý hoạt động | Bộ phát và bộ thu độc lập |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại, bước sóng 850 nm |
| Chế độ tia mặc định | Tia song song |
| Thời gian đáp ứng tối đa | 9,8 ms với tia song song; 19,6 ms với tia chéo |
| Giao tiếp | IO-Link phiên bản 1.1 |
| Tốc độ truyền IO-Link | COM3, 230,4 kBaud |
| Điện áp cung cấp | DC 18 V đến 30 V |
| Ngõ ra | 2 ngõ ra kỹ thuật số Push-pull PNP/NPN |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Ngõ vào kỹ thuật số | 1 ngõ vào |
| Kết nối | Cáp PVC dài 150 mm, đầu nối đực M8, 4 chân |
| Kích thước mỗi bộ phát hoặc bộ thu | Rộng 11,8 mm × cao 199,2 mm × sâu 24,1 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65 và IP67 |
| Nhiệt độ môi trường khi vận hành | -30 °C đến +55 °C |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Khối lượng | 760 g |
Lưới quang SICK SLG50S-020SDR11A00 dùng để làm gì?
SICK SLG50S-020SDR11A00 là lưới quang tự động thuộc dòng SLG-2, sử dụng một bộ phát và một bộ thu để tạo vùng giám sát cao 200 mm. Thiết bị có 4 tia hồng ngoại, khoảng cách tia 50 mm, phù hợp để phát hiện sự xuất hiện hoặc che khuất của vật thể trong các hệ thống tự động hóa.
Model này thường được dùng cho các nhiệm vụ như kiểm tra vật thể đi qua, phát hiện sản phẩm trên băng tải, kiểm soát vùng cấp phôi, đếm hoặc xác nhận trạng thái sản phẩm. Đây là lưới quang tự động cho ứng dụng công nghiệp, không nên mặc định sử dụng thay thế cho thiết bị bảo vệ an toàn máy chuyên dụng nếu hệ thống yêu cầu chức năng an toàn.
Khả năng phát hiện và phạm vi hoạt động
Chiều cao vùng phát hiện của SLG50S-020SDR11A00 là 200 mm. Khoảng cách làm việc cho phép nằm trong khoảng 500 mm đến 3.800 mm. Để duy trì khả năng hoạt động ổn định, phạm vi khuyến nghị là 500 mm đến 2.700 mm đối với cả chế độ tia song song và tia chéo 3 lần.
- Tia song song: phù hợp với các ứng dụng phát hiện vật thể thông thường, yêu cầu khả năng phát hiện vật thể tối thiểu 55 mm.
- Tia chéo 3 lần: cải thiện khả năng phát hiện vật thể nhỏ hơn, với kích thước tối thiểu từ 29 mm trở lên.
- Chiều cao phát hiện 200 mm: thích hợp cho các vị trí cần giám sát vùng hẹp hoặc kiểm tra sản phẩm có chiều cao vừa phải.
Khoảng cách lắp đặt giữa bộ phát và bộ thu cần được lựa chọn trong giới hạn cho phép. Hai bộ phải được căn chỉnh chính xác để toàn bộ tia quang đi đến đúng bộ thu, đặc biệt khi lắp trên băng tải có rung động hoặc khoảng cách tương đối lớn.
Nguyên lý hoạt động và các chế độ xử lý tín hiệu
Bộ phát tạo ra các tia hồng ngoại hướng đến bộ thu. Khi vật thể đi vào vùng giám sát và che khuất một hoặc nhiều tia, bộ thu xác định trạng thái thay đổi và truyền tín hiệu đến hệ thống điều khiển thông qua ngõ ra kỹ thuật số hoặc giao tiếp IO-Link.
Chế độ mặc định của sản phẩm là tia song song. Thông qua IO-Link, người dùng có thể cấu hình các tham số cảm biến và chức năng Smart Task. Thiết bị hỗ trợ các logic xử lý gồm:
- Direct
- AND
- OR
Chức năng định thời có thể được cấu hình theo nhu cầu vận hành, bao gồm trễ bật, trễ tắt, trễ cả bật và tắt hoặc tạo xung đơn. Chức năng Auto teach-in được thiết lập mặc định, giúp đơn giản hóa quá trình thiết lập ban đầu.
Kết nối điều khiển và IO-Link
SICK SLG50S-020SDR11A00 sử dụng nguồn một chiều từ 18 V đến 30 VDC. Thiết bị có 2 ngõ ra kỹ thuật số dạng Push-pull, hỗ trợ cả PNP và NPN, cùng 1 ngõ vào kỹ thuật số.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Pin 2, MF | Ngõ vào Teach-in |
| Pin 4, OUT | Ngõ ra phát hiện vật thể, mặc định ở trạng thái “HIGH” khi cấu hình tương ứng |
| Giao tiếp IO-Link | Phiên bản 1.1 |
| Tốc độ truyền | COM3, 230,4 kBaud |
| Chiều dài cáp tối đa khi dùng IO-Link | 20 m |
| Thời gian chu kỳ IO-Link | 2,3 ms |
| Độ dài dữ liệu quá trình | 32 Byte |
IO-Link cho phép đọc trạng thái thiết bị, trạng thái hệ thống và trạng thái tia, đồng thời hỗ trợ cấu hình tham số, theo dõi lỗi và truyền dữ liệu quá trình đến bộ điều khiển. Khi không sử dụng IO-Link, các ngõ ra kỹ thuật số có thể được kết nối với PLC hoặc bộ điều khiển máy theo cấu hình PNP/NPN phù hợp.
Thiết kế nhỏ gọn cho hệ thống tự động hóa
Mỗi bộ phát hoặc bộ thu có chiều rộng chỉ 11,8 mm, chiều cao 199,2 mm và độ sâu 24,1 mm. Kích thước mảnh giúp thiết bị dễ bố trí trong các vị trí hạn chế không gian, chẳng hạn như hai bên băng tải, cụm cấp liệu hoặc khu vực kiểm tra sản phẩm.
Vỏ nhôm kết hợp mặt kính phía trước bằng PMMA. Cấp bảo vệ IP65 và IP67 giúp thiết bị phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp có bụi hoặc tiếp xúc với nước ở mức độ cho phép. Nhiệt độ vận hành từ -30 °C đến +55 °C cho phép sử dụng trong cả khu vực sản xuất có điều kiện nhiệt độ thấp hoặc dao động.
Lưu ý lắp đặt và vận hành
- Lắp bộ phát và bộ thu đối diện nhau, bảo đảm đúng hướng và không bị che khuất bởi khung máy hoặc cơ cấu chuyển động.
- Căn chỉnh chính xác hai đầu quang trước khi chạy máy, nhất là khi khoảng cách lắp đặt gần giới hạn cho phép.
- Không để ánh sáng mạnh, bề mặt phản xạ hoặc nguồn phát hồng ngoại gây nhiễu trực tiếp vào bộ thu.
- Chọn chế độ tia song song hoặc tia chéo dựa trên kích thước vật thể cần phát hiện.
- Kiểm tra điện áp cấp nằm trong khoảng 18–30 VDC và bảo đảm ngõ ra không vượt quá dòng tải tối đa 100 mA.
- Vệ sinh mặt quang định kỳ bằng vật liệu mềm, không gây xước bề mặt PMMA.
- Khi tích hợp IO-Link, cần sử dụng cáp và thiết bị IO-Link tương thích, đồng thời cấu hình đúng tham số của cảm biến trong bộ điều khiển.
Chẩn đoán và bảo trì
Thiết bị hỗ trợ các chức năng chẩn đoán thông qua IO-Link, gồm lỗi phần cứng, cảnh báo nhiệt độ, cảnh báo số giờ hoạt động, lỗi ngắn mạch chân kết nối, dữ liệu quá trình không hợp lệ, lỗi Teach-in, lỗi đồng bộ hóa và cảnh báo chất lượng hoạt động.
Trong quá trình vận hành, cần kiểm tra tình trạng căn chỉnh, độ sạch của mặt quang, độ chắc chắn của gá lắp và tình trạng dây cáp. Nếu tín hiệu phát hiện không ổn định, nên kiểm tra trước các yếu tố như vật cản ngoài vùng cần đo, rung động cơ khí, nguồn cấp và cấu hình chế độ tia.
SLG50S-020SDR11A00 phù hợp với ứng dụng nào?
- Phát hiện sản phẩm trên băng tải.
- Kiểm tra vật thể đi qua một vị trí cố định.
- Giám sát vùng cấp phôi và lấy phôi.
- Phát hiện thiếu sản phẩm hoặc sai vị trí trong dây chuyền.
- Đếm sản phẩm khi kết hợp với bộ điều khiển hoặc PLC.
- Giám sát các vùng có chiều cao phát hiện khoảng 200 mm trong máy tự động.
Với vùng phát hiện 200 mm, 4 tia hồng ngoại, khả năng kết nối IO-Link và ngõ ra Push-pull PNP/NPN, SICK SLG50S-020SDR11A00 là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống tự động hóa cần phát hiện vật thể linh hoạt, cấu hình thuận tiện và tích hợp tốt với PLC hoặc mạng cảm biến công nghiệp.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























