Thông số kỹ thuật lưới quang tự động SICK SLG50S-010SBR21D11
SICK SLG50S-010SBR21D11 là bộ lưới quang tự động dạng thu – phát thuộc dòng SLG-2, dùng để phát hiện vật thể trong vùng giám sát có chiều cao 100 mm. Thiết bị gồm một bộ phát và một bộ thu, sử dụng tia hồng ngoại, hỗ trợ ngõ ra số Push-pull PNP/NPN và giao tiếp IO-Link V1.1.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SLG50S-010SBR21D11 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | Automation light grids: SLG-2 |
| Nguyên lý hoạt động | Bộ phát / bộ thu |
| Bộ sản phẩm | 1 bộ phát, 1 bộ thu và hướng dẫn an toàn |
| Chiều cao phát hiện | 100 mm |
| Khoảng cách giữa các tia | 50 mm |
| Số lượng tia | 2 |
| Chế độ tia mặc định | 3 tia chéo |
| Phạm vi cảm biến giới hạn | 500 … 8.500 mm |
| Phạm vi khuyến nghị, tia song song | 500 … 6.000 mm |
| Phạm vi khuyến nghị, 3 tia chéo | 500 … 6.000 mm |
| Khả năng phát hiện vật thể tối thiểu, tia song song | 55 mm |
| Khả năng phát hiện vật thể tối thiểu, 3 tia chéo | ≥ 29 mm |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại, bước sóng 850 nm |
| Thời gian đáp ứng tối đa, tia song song | 9,8 ms |
| Thời gian đáp ứng tối đa, tia chéo | 19,5 ms |
| Điện áp cấp | DC 18 … 30 V |
| Ngõ ra số | 2 ngõ ra, Push-pull PNP/NPN |
| Dòng tải ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1, COM3, 230,4 kBaud |
| Chiều dài cáp tối đa với IO-Link | 20 m |
| Đầu nối | Cáp có giắc M12, 4 chân |
| Kích thước mỗi thiết bị | Rộng 11,8 mm × cao 99,2 mm × sâu 24,1 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65 / IP67 |
| Nhiệt độ môi trường khi vận hành | −30 … +55 °C |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
Khả năng phát hiện và nguyên lý hoạt động
SLG50S-010SBR21D11 hoạt động theo nguyên lý bộ phát – bộ thu. Bộ phát tạo các tia hồng ngoại hướng tới bộ thu; khi vật thể đi qua và che khuất vùng tia, hệ thống thay đổi trạng thái ngõ ra để truyền tín hiệu đến bộ điều khiển, PLC hoặc thiết bị tự động hóa.
Thiết bị có chiều cao vùng phát hiện 100 mm và khoảng cách tia 50 mm. Với cấu hình tia song song, vật thể có kích thước tối thiểu 55 mm có thể được phát hiện. Ở chế độ 3 tia chéo, khả năng phát hiện được cải thiện với vật thể từ 29 mm trở lên.
- Khoảng cách làm việc giới hạn: 500 đến 8.500 mm.
- Khoảng cách khuyến nghị ở cả cấu hình tia song song và 3 tia chéo: 500 đến 6.000 mm.
- Thời gian quét ở chế độ tia song song: 2 ms.
- Thời gian quét ở chế độ tia chéo: 4 ms.
- Đồng bộ quang học bằng 2 tia.
Tín hiệu điều khiển và giao tiếp IO-Link
Model này có hai ngõ ra số dạng Push-pull, có thể làm việc với mạch PNP hoặc NPN. Theo cấu hình mặc định, ngõ ra tại chân 4 OUT được thiết lập để xuất tín hiệu phát hiện vật thể ở mức “HIGH”. Chân 2 MF được dùng làm ngõ ra cảnh báo cho trạng thái hệ thống đã được che giấu.
Thông qua IO-Link, người dùng có thể cấu hình tham số cảm biến và các chức năng Smart Task, đồng thời đọc dữ liệu trạng thái. Giao tiếp hỗ trợ tốc độ COM3 230,4 kBaud, thời gian chu kỳ 2,3 ms và độ dài dữ liệu quá trình 32 byte.
Các chức năng chẩn đoán
- Phát hiện lỗi phần cứng.
- Cảnh báo nhiệt độ và số giờ vận hành.
- Phát hiện lỗi ngắn mạch chân kết nối.
- Phát hiện dữ liệu quá trình không hợp lệ.
- Cảnh báo lỗi teach-in và lỗi đồng bộ.
- Giám sát chất lượng tín hiệu quang.
- Có ngõ ra cảnh báo.
Đấu nối và cấu hình cơ bản
Thiết bị sử dụng cáp có giắc M12 4 chân, chiều dài cáp 150 mm, đường kính cáp 3,4 mm và tiết diện dây dẫn 0,14 mm². Nguồn cấp yêu cầu nằm trong khoảng DC 18 đến 30 V.
Khi lắp đặt, cần bố trí đúng cặp bộ phát và bộ thu, căn chỉnh hai thanh cảm biến đối diện nhau để toàn bộ tia quang truyền ổn định. Cấu hình mặc định sử dụng chế độ 3 tia chéo và chức năng tự động teach-in. Các tham số nâng cao có thể được thiết lập thông qua IO-Link.
Ngõ ra có dòng tải tối đa 100 mA. Mạch được bảo vệ chống đảo cực nguồn, ngõ ra được bảo vệ ngắn mạch và quá dòng. Khi kết nối với PLC hoặc bộ điều khiển, cần kiểm tra kiểu mạch PNP/NPN và mức tín hiệu phù hợp trước khi đưa vào vận hành.
Ứng dụng phù hợp
Với vùng phát hiện nhỏ gọn, tốc độ đáp ứng nhanh và khả năng giao tiếp IO-Link, SICK SLG50S-010SBR21D11 phù hợp cho các hệ thống tự động hóa cần nhận biết vật thể đi qua hoặc kiểm tra sự hiện diện trong một vùng giới hạn.
- Phát hiện sản phẩm trên băng tải.
- Đếm hoặc kiểm tra vật thể trong dây chuyền đóng gói.
- Giám sát vật liệu đi qua cửa máy hoặc khu vực chuyển tiếp.
- Phát hiện sản phẩm trong máy cấp liệu và máy phân loại.
- Kiểm tra sự hiện diện của chi tiết trong quy trình lắp ráp tự động.
- Nhận biết vật thể tại các vị trí có không gian lắp đặt hẹp.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
- Đây là lưới quang tự động cho ứng dụng phát hiện, không nên mặc định thay thế cho thiết bị bảo vệ an toàn máy nếu hệ thống yêu cầu chức năng an toàn chuyên dụng.
- Cần chọn khoảng cách lắp đặt trong phạm vi làm việc phù hợp; khoảng cách khuyến nghị tối đa là 6.000 mm.
- Chế độ tia song song và 3 tia chéo cho khả năng phát hiện vật thể tối thiểu khác nhau, vì vậy cần chọn theo kích thước và hướng di chuyển của sản phẩm.
- Tránh để bụi bẩn, dầu hoặc vật cản che phủ mặt quang PMMA.
- Không lắp bộ phát và bộ thu tại vị trí bị rung mạnh hoặc bị ánh sáng trực tiếp chiếu vào liên tục.
- Đảm bảo nguồn cấp ổn định trong dải DC 18 … 30 V trước khi kết nối.
- Đối với hệ thống cần giám sát trạng thái và cài đặt tham số từ xa, nên sử dụng kết nối IO-Link.
Thông tin nhận diện sản phẩm
| Tên sản phẩm | Lưới quang tự động SICK SLG50S-010SBR21D11 |
| Mã sản phẩm | SLG50S-010SBR21D11 |
| Thương hiệu | SICK |
| Loại thiết bị | Automation light grid, bộ phát – bộ thu |
| Chiều cao phát hiện | 100 mm |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























