Thông số kỹ thuật lưới quang tự động SICK SLG25S-140FDR11D0D
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | SLG25S-140FDR11D0D |
| Tên dòng sản phẩm | Automation light grids SLG-2 |
| Nguyên lý hoạt động | Bộ phát và bộ thu |
| Chiều cao vùng phát hiện | 1.400 mm |
| Khoảng cách giữa các tia | 25 mm |
| Số lượng tia | 56 tia |
| Phạm vi cảm biến giới hạn | 500 … 3.800 mm |
| Phạm vi khuyến nghị – tia song song | 500 … 2.700 mm |
| Phạm vi khuyến nghị – tia chéo 3 lần | 500 … 2.700 mm |
| Vật thể nhỏ nhất có thể phát hiện – tia song song | 30 mm |
| Vật thể nhỏ nhất có thể phát hiện – tia chéo 3 lần | ≥ 16,5 mm |
| Loại ánh sáng | Hồng ngoại, bước sóng 850 nm |
| Nguồn sáng | LED |
| Điện áp cấp | 18 … 30 VDC |
| Ngõ ra số | 2 ngõ ra, Push-pull PNP/NPN |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Ngõ vào số | 1 ngõ vào |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1, COM3 – 230,4 kBaud |
| Chiều dài cáp tối đa với IO-Link | 20 m |
| Thời gian đáp ứng tối đa – tia song song | 22,8 ms |
| Thời gian đáp ứng tối đa – tia chéo | 45 ms |
| Kiểu kết nối | Cáp PVC, đầu nối đực M8, 4 chân |
| Kích thước mỗi thanh (Rộng × Cao × Sâu) | 11,8 × 1.399,2 × 24,1 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65 / IP67 |
| Nhiệt độ làm việc | −30 … +55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | −30 … +70 °C |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Khối lượng | 1.960 g |
Khả năng phát hiện của SLG25S-140FDR11D0D
SICK SLG25S-140FDR11D0D là lưới quang tự động dạng bộ phát – bộ thu, tạo vùng giám sát cao 1.400 mm với 56 tia hồng ngoại. Khoảng cách tia 25 mm phù hợp để phát hiện vật thể, kiểm tra vật đi qua hoặc giám sát sự hiện diện trên nhiều vị trí trong cùng một vùng.
Thiết bị hỗ trợ hai chế độ quang học. Ở chế độ tia song song, vật thể nhỏ từ 30 mm có thể được phát hiện. Khi sử dụng chế độ tia chéo 3 lần, khả năng phát hiện được cải thiện với vật thể có kích thước từ 16,5 mm trở lên. Phạm vi hoạt động khuyến nghị của cả hai chế độ là 500 đến 2.700 mm.
- Chiều cao vùng phát hiện lớn 1.400 mm.
- 56 tia quang bố trí cách nhau 25 mm.
- Khoảng cách cảm biến tối đa theo giới hạn kỹ thuật đạt 3.800 mm.
- Hỗ trợ tia song song và tia chéo 3 lần.
- Vùng mù phía đầu nối 4,6 mm.
- Khoảng cách từ tia cuối đến mép trên vỏ 19,6 mm.
Điều khiển, ngõ ra và kết nối IO-Link
Model SLG25S-140FDR11D0D có hai ngõ ra số dạng Push-pull, cho phép sử dụng với mạch điều khiển PNP hoặc NPN. Dòng tải tối đa của mỗi ngõ ra là 100 mA; ngõ ra được bảo vệ quá dòng và ngắn mạch.
Thiết bị tích hợp IO-Link V1.1 để cấu hình tham số, theo dõi trạng thái và khai thác dữ liệu quá trình. Chuẩn truyền thông COM3 có tốc độ 230,4 kBaud, thời gian chu kỳ 2,3 ms và độ dài dữ liệu quá trình 32 byte. Qua IO-Link, người dùng có thể cấu hình các tham số cảm biến và chức năng Smart Task.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Ngõ ra số | 2 ngõ ra Push-pull PNP/NPN |
| Ngõ vào số | 1 ngõ vào |
| IO-Link | V1.1, COM3 |
| Dữ liệu quá trình | 32 byte |
| Chức năng logic | Direct, AND, OR |
| Chức năng định thời | Trễ bật, trễ tắt, trễ bật và tắt, xung một lần hoặc tắt chức năng |
| Chẩn đoán | Lỗi phần cứng, cảnh báo nhiệt độ, cảnh báo giờ vận hành, lỗi ngắn mạch, lỗi dữ liệu quá trình, lỗi teach-in và lỗi đồng bộ |
Thời gian đáp ứng và chế độ vận hành
Ở chế độ tia song song, thời gian quét là 4,4 ms và thời gian đáp ứng tối đa là 22,8 ms. Với chế độ tia chéo, thời gian quét là 8,9 ms và thời gian đáp ứng tối đa là 45 ms. Khi lựa chọn chế độ làm việc, cần cân nhắc giữa tốc độ phản hồi, kích thước vật thể cần phát hiện và khoảng cách lắp đặt.
| Thông số thời gian | Tia song song | Tia chéo 3 lần |
|---|---|---|
| Thời gian quét | 4,4 ms | 8,9 ms |
| Độ lặp lại | 4,4 ms | 13,3 ms |
| Thời gian duy trì tối thiểu | 17,8 ms | 35,5 ms |
| Thời gian đáp ứng tối đa | 22,8 ms | 45 ms |
Ứng dụng phù hợp trong hệ thống tự động hóa
Với vùng phát hiện cao, khoảng cách tia cố định và khả năng giao tiếp IO-Link, SLG25S-140FDR11D0D phù hợp cho các hệ thống cần giám sát nhiều điểm đồng thời thay vì sử dụng nhiều cảm biến quang đơn lẻ.
- Phát hiện sản phẩm đi qua trên băng tải.
- Kiểm tra chiều cao, vị trí hoặc sự hiện diện của vật thể.
- Giám sát cửa ra vào, khu vực cấp phôi và vùng chuyển tiếp vật liệu.
- Đếm hoặc theo dõi sản phẩm trong dây chuyền đóng gói.
- Phát hiện vật thể trong máy tự động, máy phân loại và hệ thống logistics.
Thiết bị này là lưới quang tự động dùng cho phát hiện trong sản xuất và tự động hóa. Khi cần chức năng bảo vệ an toàn cho người, cần lựa chọn riêng dòng rèm quang an toàn có cấp chứng nhận phù hợp với đánh giá rủi ro của máy.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
- Lắp bộ phát và bộ thu đối diện, căn chỉnh toàn bộ chiều cao vùng tia để tránh mất tín hiệu.
- Duy trì khoảng cách làm việc trong phạm vi khuyến nghị 500 … 2.700 mm để đạt khả năng phát hiện ổn định.
- Chọn tia song song khi ưu tiên tốc độ phản hồi và vật thể có kích thước từ 30 mm.
- Chọn tia chéo 3 lần khi cần phát hiện vật thể nhỏ hơn, đồng thời chấp nhận thời gian đáp ứng dài hơn.
- Sử dụng nguồn 18 … 30 VDC ổn định và bố trí dây tín hiệu tránh nguồn gây nhiễu mạnh.
- Kiểm tra đầu nối M8, dây cáp và mặt quang trước khi vận hành; bụi bẩn hoặc lệch trục có thể làm giảm độ tin cậy phát hiện.
- Không vượt quá dòng tải ngõ ra 100 mA.
- Khi dùng IO-Link, chiều dài cáp tối đa được công bố là 20 m.
Vì sao nên chọn SICK SLG25S-140FDR11D0D?
SICK SLG25S-140FDR11D0D phù hợp với các dây chuyền cần vùng phát hiện dài 1.400 mm, khoảng cách tia 25 mm và khả năng kết nối điều khiển hiện đại. Hai chế độ tia, ngõ ra Push-pull, IO-Link, chức năng Smart Task và hệ thống chẩn đoán tích hợp giúp thiết bị dễ thích nghi với nhiều cấu hình máy tự động hóa.
Vỏ nhôm chắc chắn, cấp bảo vệ IP65/IP67 và dải nhiệt độ làm việc −30 … +55 °C cho phép sử dụng trong nhiều môi trường công nghiệp. Khi đặt hàng hoặc thay thế, cần đối chiếu đúng mã SLG25S-140FDR11D0D để tránh nhầm với các biến thể SLG25S có chiều cao phát hiện, kiểu kết nối hoặc cấu hình tín hiệu khác.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























