Thông số kỹ thuật lưới quang tự động Sick SLG25S-050FAR21D40
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SLG25S-050FAR21D40 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | SLG-2 |
| Loại thiết bị | Lưới quang tự động dạng bộ phát – bộ thu |
| Chiều cao vùng phát hiện | 500 mm |
| Khoảng cách tia | 25 mm |
| Số tia | 20 tia |
| Nguyên lý hoạt động | Bộ phát và bộ thu |
| Chức năng tia mặc định | 9 tia đan chéo |
| Phạm vi cảm biến giới hạn | 440 … 4.900 mm |
| Phạm vi khuyến nghị, tia song song | 440 … 3.500 mm |
| Phạm vi khuyến nghị, 9 tia đan chéo | 630 … 3.500 mm |
| Vật thể nhỏ nhất, tia song song | 30 mm |
| Vật thể nhỏ nhất, 9 tia đan chéo | ≥ 11,5 mm |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại, bước sóng 850 nm |
| Thời gian đáp ứng tối đa | 4,8 ms với tia song song; 9,4 ms với tia đan chéo |
| Điện áp cung cấp | 18 … 30 V DC |
| Ngõ ra | 2 ngõ ra số Push-pull, PNP/NPN |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Ngõ vào số | 1 ngõ vào; mức HIGH > 15 V, LOW < 5 V |
| Giao tiếp | IO-Link phiên bản 1.1, COM3, 230,4 kBaud |
| Chiều dài cáp IO-Link tối đa | 20 m |
| Đầu nối | Cáp PVC dài 150 mm, đầu cắm M12 4 chân |
| Kích thước mỗi thanh cảm biến | Rộng 11,8 × cao 499,2 × sâu 24,1 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65 và IP67 |
| Nhiệt độ vận hành | -30 … +55 °C |
| Vật liệu vỏ | Nhôm; mặt trước bằng PMMA |
| Khối lượng | 1.060 g |
SICK SLG25S-050FAR21D40 dùng để làm gì?
SICK SLG25S-050FAR21D40 là bộ lưới quang tự động thuộc dòng SLG-2, gồm một thanh phát và một thanh thu. Thiết bị tạo vùng tia quang học cao 500 mm để phát hiện vật thể đi qua, kiểm tra sự hiện diện hoặc xác định vật thể trên băng tải và trong các hệ thống tự động hóa.
Model này được thiết lập mặc định với chức năng 9 tia đan chéo. Cấu hình này giúp tăng khả năng phát hiện các vật thể nhỏ hơn so với chế độ tia song song, phù hợp với các ứng dụng cần giám sát toàn bộ vùng đi qua thay vì chỉ phát hiện tại một điểm.
Khả năng phát hiện và phạm vi làm việc
- Vùng phát hiện cao 500 mm, khoảng cách giữa các tia 25 mm.
- Chế độ tia song song phát hiện vật thể có kích thước tối thiểu 30 mm.
- Chế độ 9 tia đan chéo cho khả năng phát hiện vật thể tối thiểu từ 11,5 mm.
- Khoảng cách làm việc khuyến nghị từ 630 đến 3.500 mm khi sử dụng 9 tia đan chéo.
- Khoảng cách làm việc khuyến nghị từ 440 đến 3.500 mm khi sử dụng tia song song.
- Khoảng cách giới hạn tối đa của hệ thống lên đến 4.900 mm trong điều kiện phù hợp.
Khoảng cách tia 25 mm cần được tính đến khi lựa chọn thiết bị. Nếu vật thể có kích thước nhỏ, nằm nghiêng hoặc có hình dạng không ổn định, chế độ 9 tia đan chéo sẽ phù hợp hơn chế độ tia song song.
Kết nối và điều khiển qua IO-Link
Thiết bị hỗ trợ IO-Link phiên bản 1.1, tốc độ truyền COM3 230,4 kBaud, chu kỳ 2,3 ms và độ dài dữ liệu quá trình 32 byte. IO-Link cho phép cấu hình tham số cảm biến, chức năng Smart Task và theo dõi trạng thái thiết bị trực tiếp từ bộ điều khiển hoặc IO-Link master.
Ngoài dữ liệu phát hiện vật thể, hệ thống có thể cung cấp trạng thái hệ thống, trạng thái tia, trạng thái giao tiếp và thông tin chẩn đoán. Đây là lợi thế khi lắp đặt trong dây chuyền cần giám sát tình trạng cảm biến từ xa.
Cấu hình tín hiệu mặc định
- Chân 2 (MF): ngõ vào teach-in.
- Chân 4 (OUT): ngõ ra phát hiện vật thể, mặc định ở mức HIGH.
- Teach-in mặc định: Auto teach-in.
- Chức năng logic Smart Task: Direct, AND và OR.
- Chức năng định thời: trễ bật, trễ tắt, trễ bật/tắt hoặc xung một lần.
Đấu nối và lưu ý khi lắp đặt
SICK SLG25S-050FAR21D40 sử dụng kết nối cáp có đầu cắm M12 4 chân. Bộ phát và bộ thu cần được lắp đối diện, thẳng hàng và ổn định cơ khí để toàn bộ vùng tia đi đúng vào mặt nhận quang. Sai lệch góc hoặc rung động có thể làm giảm độ tin cậy của tín hiệu.
- Sử dụng nguồn 18 … 30 V DC đúng yêu cầu của thiết bị.
- Đấu nối đúng cực nguồn và tín hiệu ngõ ra PNP/NPN với mạch điều khiển.
- Giữ mặt quang sạch, không để bụi, dầu hoặc vật liệu che khuất đường truyền tia.
- Không lắp bộ phát và bộ thu tại vị trí có vật cản cố định nằm trong vùng phát hiện.
- Chọn phạm vi lắp đặt trong giới hạn khuyến nghị để bảo đảm độ ổn định của tín hiệu.
- Khi cần thay đổi tham số, sử dụng IO-Link hoặc chức năng teach-in theo cấu hình hệ thống.
Ứng dụng phù hợp
Với chiều cao phát hiện 500 mm, tốc độ đáp ứng tối đa 9,4 ms ở chế độ tia đan chéo và vỏ đạt IP65/IP67, model này phù hợp với nhiều hệ thống tự động hóa công nghiệp như:
- Phát hiện sản phẩm đi qua trên băng tải.
- Kiểm tra sự hiện diện hoặc thiếu sản phẩm trong vùng thao tác.
- Đếm và giám sát dòng sản phẩm có kích thước khác nhau.
- Phát hiện vật thể trong khu vực cấp liệu, đóng gói và phân loại.
- Giám sát vùng mở của máy hoặc lối vận chuyển vật liệu trong dây chuyền.
Đây là lưới quang tự động dùng cho phát hiện và điều khiển trong tự động hóa. Khi ứng dụng yêu cầu chức năng bảo vệ an toàn con người hoặc dừng máy theo tiêu chuẩn an toàn chức năng, cần lựa chọn đúng dòng cảm biến an toàn chuyên dụng thay vì sử dụng model SLG25S-050FAR21D40.
Môi trường vận hành và chẩn đoán
Thiết bị hoạt động trong dải nhiệt độ -30 đến +55 °C, chịu được độ ẩm tương đối tối đa 96% không ngưng tụ và ánh sáng môi trường gián tiếp đến 50.000 lux. Vỏ nhôm cùng cấp bảo vệ IP65/IP67 giúp thiết bị phù hợp với môi trường công nghiệp có bụi và hơi ẩm khi được lắp đặt đúng cách.
Thông qua IO-Link, thiết bị hỗ trợ theo dõi lỗi phần cứng, cảnh báo nhiệt độ, cảnh báo thời gian vận hành, lỗi ngắn mạch chân kết nối, lỗi teach-in, lỗi đồng bộ và cảnh báo chất lượng tín hiệu. Những thông tin này giúp rút ngắn thời gian kiểm tra khi hệ thống phát hiện không ổn định.
Bộ sản phẩm gồm
- 1 bộ phát.
- 1 bộ thu.
- 1 bộ hướng dẫn an toàn.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























